*.Kỹ năng: Học sinh thực hiện đúng phép chia đa thức A cho đa thức B, trong đó chủ yếu B là một nhị thức.. Trong trường hợp B là một đơn thức, học sinh có thể nhËn ra phÐp chia A cho B l[r]
Trang 1Giảng 8A:
8B:
8C:
I.Mục tiêu:
*.Kiến thức: Học sinh hiểu khái niệm chia hết và chia có #$ nắm các
&' trong thuật toán thực hiện phép chia đa thức A cho đa thức B
*.Kỹ năng: Học sinh thực hiện đúng phép chia đa thức A cho đa thức B, trong đó
chủ yếu B là một nhị thức Trong (8 hợp B là một đơn thức, học sinh có thể nhận ra phép chia A cho B là phép chia hết hay không chia hết
*.Thái độ: Cẩn thận, linh hoạt trong tính toán.
II.Chuẩn bị:
1.Giáo viên: SGK Toán 8, giáo án, bảng phụ
2.Học sinh: SGK Toán 8, bảng nhóm
III.Tiến trình tổ chức dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ: (6 phút)
H/s1: - Phát biểu quy tắc chia một đa thức A cho một đơn thức B ( trong (8 hợp mỗi hạng tử của đa thức A chia hết cho B )
Làm tính chia: ( - 2x5 + 3x2 – 4x3 ) : 2x2
H/s2: Không thực hiện phép chia, hãy giải thích rõ vì sao đa thức:
A = 3x2y3 + 4xy2 – 5x3y chia hết cho đơn thức B = 2xy
2 Bài mới: (30 phút)
*Hoạt động 1: Tìm hiểu phép chia hết
thông qua ví dụ.(18 phút)
G/v:Hãy thực hiện chia đa thức
2x4 – 13x3 + 15x2 + 11x - 3 (1)
cho đa thức: x2 – 4x – 3 (2)
(Đa thức (1) gọi là đa thức bị chia, đa
thức (2) gọi là đa thức chia)
H/s:(thực hiện):
G/v:(hỏi) Em nào có thể dựa vào mô
hình trên để nói lại phép chia trên đây?
H/s: (nói lại các &' của phép chia)
G/v:(chốt lại vấn đề )
H/s: (nghe và nhớ cách làm)
1/Phép chia hết:
* Ví dụ: Chia đa thức 2x4 – 13x3 + 15x2 + 11x – 3 Cho đa thức x2 – 4x – 3
Ta thực hiện sau:
2x4 – 13x3 + 15x2 + 11x – 3 x2 – 4x – 3 _
2x4 – 8x3 – 6x2 2x2 – 5x +1
– 5x3 + 21x2 + 11x – 3 –
– 5x3 + 20x2 + 15x
x2 – 4x – 3 –
x2 – 4x – 3 0
tiết 17
chia đa thức một biến đã sắp
xếp
Lop8.net
Trang 2G/v:(nói): Nếu ta gọi đa thức bị chia là
A, đa thức chia là B, đa thức 9 là
Q, ta có: A = B.Q
Muốn kiểm tra phép chia có đúng hay
không, ta lấy B nhân Q Nếu tích bằng
Q thì ta có phép chia đúng
*Hoạt động 2: Tìm hiểu phép chia có
# thông qua ví dụ.(12 phút)
G/v:(ghi bảng ví dụ 2)
H/s:(một hs lên bảng thực hiện)
G/v:(nêu lại phép chia, 4 ý cho hs
viết cách quãng đa thức bị chia khi
khuyết hạng tử rồi chốt lại vấn đề):
(bậc của R nhỏ hơn bậc của B)
G/v:(nêu chú ý SGK)
Khi đó ta có:
(2x4 – 13x3 + 15x2 + 11x – 3):(x2 – 4x – 3) = 2x2 – 5x +1
Phép chia có # bằng 0 là phép chia hết
2/ Phép chia có dư:
* Ví dụ: Chia đa thức (5x3 – 3x2 + 7) cho đa thức (x2 + 1)
5x3 – 3x2 + 7 x2 + 1 –
5x3 + 5x 5x – 3
– 3x2 – 5x + 7 –
– 3x2 – 3
– 5x + 10 Phép chia này gọi là phép chia có # và – 5x + 10 gọi là # Ta có:
(5x3 – 3x2 + 7) =(x2 + 1)(5x – 3) –5x + 10
* Chú ý:
- Với A, B tuỳ ý (B 0)
- Tồn tại duy nhất Q, R sao cho:
A = B Q + R
- R = 0: Có phép chia hết
- R 0: Có phép chia có #
3.Củng cố:(7 phút)
H/s: Làm bài 67a, SGK/31
(x3 – 7x + 3 - x2) : ( x – 3)
H/s:(lên bảng thực hiện)
*Đáp số: x2 + 2x – 1
Bài 68 (x2 + 2xy + y2) : (x + y)
*Đáp số: (x2 + 2xy + y2) = (x + y)2
Do đó ta có: (x2 + 2xy + y2) : (x + y) = (x + y)2:(x + y) = (x + y)
4.Hướng dẫn học ở nhà: (1 phút)
- Đọc SGK
- Làm các bài tập 67, 68, 69 SGK
- Giờ sau luyện tập
Lop8.net
...H/s:(lên bảng thực hiện)
*Đáp số: x2 + 2x –
Bài 68 (x2 + 2xy + y2) : (x + y)
*Đáp số: (x2 + 2xy + y2)... + y) = (x + y)
4.Hướng dẫn học nhà: (1 phút)
- Đọc SGK
- Làm tập 67, 68, 69 SGK
- Giờ sau luyện tập
Lop8.net
... ý (B 0)- Tồn Q, R cho:
A = B Q + R
- R = 0: Có phép chia hết
- R 0: Có phép chia có #
3.Củng cố:(7 phút)
H/s: Làm 67a, SGK/31