I. Mục tiêu bài học:
1. Kiến thức: Biết được ý nghĩa và cách bảo quản chất dinh dưỡng khi chế biến món ăn 2. Kỹ năng: Giúp các em biết thực hiện 1 số công việc để hạn chế hao hụt chất dinh dưỡng của 1 số loại thực phẩm khi chế biến
3. Thái độ: Tích cực vệ sinh môi trường và an toàn trong chế biến thực phẩm.
II. Chuẩn bị:
+ Giáo viên: Các hình vẽ phóng to (3.17), (3.18), (3.19) + Học sinh: Soạn bài 17
III. Hoạt động dạy và học:
1. Ổn định: 1’
2. KTBC: 5’
- Cách an toàn thực phẩm khi mua sắm, chế biến, bảo quản thức ăn?
-Biện pháp phòng tránh nhiễm trùng, nhiễm độc thực phẩm tại nhà ?
3. Bài mới: Các chất dinh dỡng rất cần thiết với cơ thể con ngời, nhng trong quá trình chế biến các chất dinh dỡng thờng bị mất đi. Vậy làm thế nào để giữ đợc chúng trong thực phẩm? 1’
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung - GVđặt vấn đề:
+Nhắc lại những chất dinh dỡng? Chất nào dễ tan trong níc?
+ Để đảm bảo chất dinh dìng trong thùc phẩm, ta cần bảo quan trong giai đoạn nào?
Hoạt động1: Bảo quản chÊt dinh dìng khi chuẩn bị chế biến (31’)
-Y/C HS kể tên các thực phẩm mà em cho là dễ bị mất chất dinh dỡng?
- Gv híng hs tíi 1 sè thùc phẩm dễ bị mất chất dinh dỡng: thịt, cá, rau, củ, quả, đậu hạt, ngũ cèc
1.- Yêu cầu hs quan sát
- Hs nhắc lại. chất dễ tan trong nớc: đờng bột, vitamin, chất khoáng - Hs: Cần bảo quản trong quá trình chuẩn bị chế biến và trong khi chế biÕn
- Hs: thịt cá, rau, củ, quả, ngũ cốc
- Hs quan sát
I. Bảo quản chất dinh dìng khi chuẩn bị chế biến
1. Thịt, cá: 11’
h×nh 3.17
+ Trong thịt cá có các chất dinh dỡng nào cần bảo quản?
- Cho các nhóm thảo luận:
(5’)+Biện pháp bảo quản các chất dinh dỡng trong thịt cá là gì?
+ Khi mua thùc phÈm này về, mẹ em thờng sơ chế nh thế nào?
? Tại sao cần bảo quản nh vËy?
+ Cần chú ý gì khi bảo quản, cất giữ các thực phẩm này
- Gv kÕt luËn
2.- Y/C HS quan sát hình 3.18
+ Kể tên các loại rau, củ, quả, đậu tơi thờng dùng trong chế biến thức ăn?
+ Trớc khi chế biến phải qua thao tác gì?
+ Cách rửa, gọt, cắt, thái có ảnh hởng gì
đến giá trị dinh dỡng?
+ Thịt: có nớc, chất béo, chất sắt, phôt pho, vitamin B, chất đạm
Cá: có chất đạm, vitamin A, B, C, chất khoáng, phôt pho, chất béo
- Các nhóm thảo luận, trả lời:
Khi mua về nên làm ngay, không ngâm, rửa thịt, cá sau khi đã cắt lát
+ Thịt: rửa sạch trớc khi thái
Cá: làm sạch vẩy, nhớt, bóc màng đen, rửa sạch rồi cắt khúc
Tôm: bỏ đầu, râu, rửa sạch, để ráo nớc, nếu có trứng cần rửa bằng nớc ấm để trứng không rơi ra
+ Vì nếu để lâu, chất dinh dỡng trong thịt, cá
sẽ hao hụt đi, và các chÊt dinh dìng trong thịt, cá dễ tan vào nớc.
+ Bảo quản chu đáo, cÈn thËn
- Hs lắng nghe và ghi nhí
- Quan sát, kể tên: củ cải, đậu đũa, đậu côve, cà rốt, susu, bắp cải, hành tây, khoai tây, sup lơ, cà, su hào + Cần gọt vỏ, rửa sạch, cắt, thái
- Hs trả lời: Tuỳ loại rau quả có cách gọt, cắt, thái rửa khác nhau. Khi
- Không ngâm, rửa thịt, cá sau khi đã
cắt lát vì chất khoáng và sinh tố dễ mÊt ®i
- Cần bảo thực phẩm chu đáo để làm tăng giá trị của thực phẩm, không để ruồi nhặng đậu vào, giữ thức ăn ở nhiệt độ phù hợp
2. Rau, củ, quả,
đậu hạt tơi: 12’
- Để rau củ, quả tơi không bị mất chất dinh dỡng và hợp vệ sinh nên:
- Rửa thật sạch, nờn cắt, thái sau khi rửa và không để rau khô
- Gv mở rộng thêm:
+ Rau xanh: loại bỏ phần lá già, úa, trớc khi rửa sạch, sau đó mới cắt hoặc vò, không ngâm rau l©u trong níc
+ Củ: rửa sạch đất rồi mới gọt vỏ, bỏ mầm
+ Quả: cần rửa sạch, ráo nớc rồi mới gọt, thái
- Gv kÕt luËn
3.- GV y/c HS quan sát h×nh 3.19:
+ Nêu các loại đậu hạt, ngũ cốc thờng dùng?
+ Với các loại hạt khô trên cần bảo quản thế nào?
- Gv kÕt luËn
sơ chế rau củ nếu không đúng cách sẽ làm mất các chất sinh tố, chất khoáng trong thực phÈm.
- Hs: lắng nghe
- Hs ghi kÕt luËn
- Hs:
+ Đậu hạt khô: đậu
®en, ®Ëu xanh, ®Ëu t-
ơng, lạc, vừng, hạt điều, ngô
Gạo: gạo nếp, gạo tẻ
+ Cần phơi khô, để nơi kín đáo, khô ráo, vứt bỏ hạt bị sâu, mọt, mốc.
Hoặc mua về nên mua vừa đủ ăn, không dự trữ
quá nhiều, để lâu sẽ không ngon
hÐo
- Rau, củ, quả ăn sống nên rửa sạch, gọt vỏ tríc khi ¨n
3. Đậu hạt khô, gạo: 8’
- Đậu hạt khô bảo quản chu đáo khô ráo, thoáng mát, tránh sâu mọt.
- Gạo tẻ, gạo nếp không vo kĩ.
4. Củng cố: 5’
- Nhắc lại kiến thứa trọng tâm - Trả lời câu hỏi 1, 2 trong sgk 5.Nhận xét- Dặn dò: 2’
- Về nhà học bài cũ
- Soạn phần II: Bảo quản chất dinh dỡng trong khi chế biến
* RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
………
………
Tuần 23 NS: / 1/ 20...
Tiết 44 ND: / 2/ 20...
Bài 17: