Nhóm hàm thời gian

Một phần của tài liệu tin học cơ sở (Trang 92 - 100)

CHƯƠNG 4 XỬ LÝ BẢNG TÍNH BẰNG MICROSOFT EXCEL

4.4. CÁC HÀM TÍNH TOÁN DỮ LIỆU

4.2.3 Các nhóm hàm thông dụng

4.2.3.2 Nhóm hàm thời gian

Hàm TODAY

o Cú pháp: TODAY( )

o Công dụng: Hàm trả về ngày hiện thời của hệ thống máy tính.

o Vớ dụ: =Today() ặ Kết quả là ngày hiện tại của hệ thống mỏy tớnh.

Hàm NOW

o Cú pháp: NOW( )

o Công dụng: Hàm trả về ngày giờ hiện thời của hệ thống máy tính.

o Vớ dụ: =Now() ặ Kết quả là ngày giờ hiện tại của hệ thống mỏy tớnh.

Hàm DAY

o Cú pháp: DAY( D liu kiu ngày)

o Trong đó: đối số của hàm có thể là địa chỉ ô chứa dữ liệu kiểu ngày hoặc giá trị kiểu ngày đặt giữa hai dấu (“”)

o Công dụng: Hàm trả về một số là ngày của d liu kiu ngày.

o Ví dụ: Dữ liệu trong ô A2 là: 21/01/2006

=Day(A2) ặ Kết quả là 21.

Hàm MONTH

o Cú pháp: MONTH (D liu kiu ngày)

o Công dụng: Hàm trả về 1 số là tháng của d liu kiu ngày.

o Ví dụ: Dữ liệu trong ô A2 là: 21/01/2006 Month(A2) ặ Kết quả là 1

MONTH(“23/Jan/2012”) ặ Kết quả là 1

Hàm YEAR

o Cú pháp: YEAR(D liu kiu ngày)

o Công dụng: Hàm trả về một số là năm của d liu kiu ngày.

o Ví dụ: Dữ liệu trong ô A2 là: 21/01/2006

Trang 90

=Year(A2) ặ Kết quả là 2006.

Hàm WEEKDAY

o Cú pháp: WEEKDAY(D liu kiu ngày, [kiu tr v])

o Công dụng: Hàm trả về thứ trong tuần của d liu kiu ngày. Nếu kiểu trả về là:

+ 1: Giá trị trả về: 1 là chủ nhật đến 7 là thứ 7 (nếu không sử dụng tham số thứ 2 thì Excel ngầm định kiểu trả về là 1)

+ 2: Giá trị trả về: 1 là thứ 2 đến 7 là chủ nhật + 3: Giá trị trả về: 0 là thứ 2 đến 6 là chủ nhật

o Ví dụ: Dữ liệu trong ô A2 là: 5/09/2011 (kiểu ngày: dd/mm/yyyy)

=Weekday(A2) ặ Kết quả là 2 (Thứ 2)

Hàm HOUR

o Cú pháp: HOUR (D liu kiu gi)

o Công dụng: Hàm trả về một số là giờ của d liu kiu gi.

o Ví dụ: Dữ liệu trong ô A2 là: 6:10:20. Kết quả của công thức =Hour(A2) là 6.

Hàm MINUTE

o Cú pháp: MINUTE (D liu kiu gi)

o Công dụng: Hàm trả về một số là phút của d liu kiu gi.

o Ví dụ: Dữ liệu trong ô A2 là: 6:10:20

= MINUTE(A2) ặ Kết quả là 10

Hàm SECOND

o Cú pháp: SECOND(D liu kiu gi)

o Công dụng: Hàm trả về một số là giây của d liu kiu gi.

o Ví dụ: Dữ liệu trong ô A2 là: 6:10:20

=Second(A2) ặ Kết quả là 20 4.2.3.3 Nhóm hàm xử lý chuỗi

Hàm LEFT

o Cú pháp: LEFT(chui ký t, n) o Trong đó:

- Chui x được nhập trực tiếp vào hàm hoặc biểu thức chuỗi hoặc địa chỉ ô chứa chuỗi.

- n: là 1 số nguyên dương chỉ số lượng ký tự cần lấy ra.

o Công dụng: Hàm cắt ra n kí tự bên trái của chuỗi xử lý.

o Vớ dụ: =LEFT(“Hanoi”, 3) ặ Kết quả là Han

Hàm RIGHT

o Cú pháp: RIGHT(Chui ký t, n)

o Công dụng: Hàm cắt ra n kí tự từ bên phải của chuỗi xử lý.

o Vớ dụ: =RIGHT(“Hanoi”,2) ặ Kết quả là oi

Hàm MID

Trang 91 o Cú pháp: MID(Chui ký t,n,m)

o Công dụng: Hàm cắt ra m kí tự của chuỗi xử lý, tính từ vị trí thứ n. Vị trí thứ n được tính từ trái qua phải.

o Vớ dụ: =Mid(“Hanoi”,2,2) ặ Kết quả là an

Hàm LEN

o Cú pháp: LEN(Chui ký t)

o Công dụng: Cho kết quả là số lượng (độ dài) ký tự có trong chui ký t.

o Vớ dụ: =LEN(“Nha Trang”) ặ Kết quả là 9

Hàm UPPER

o Cú pháp: UPPER(Chui ký t)

o Trong đó: Chui ký t là chuỗi ký tự hoặc địa chỉ ô tham chiếu tới chuỗi ký tự muốn chuyển thành chữ hoa. Chui ký t có thể là chuỗi ký tự hoặc địa chỉ ô.

o Công dụng: Chuyển chui ký t thành chữ hoa (chỉ đúng với Tiếng Anh và Tiếng Việt không dấu).

o Vớ dụ: =UPPER(“hanoi”) ặ Kết quả là HANOI

Hàm LOWER

o Cú pháp: LOWER(Chui ký t)

o Trong đó: Chui ký t là chuỗi ký tự hoặc địa chỉ ô tham chiếu tới chuỗi ký tự muốn chuyển thành chữ thường. Hàm LOWER không chuyển các ký tự không phải là text thành chữ thường.

o Công dụng: Chuyển chui ký t thành chữ thường (chỉ đúng với Tiếng Anh và Tiếng Việt không dấu).

o Vớ dụ: =LOWER(“HANOI”) ặ Kết quả là hanoi

Hàm PROPER

o Cú pháp: PROPER(Chui ký t)

o Công dụng: Cho kết quả ký tự đầu tiên của một từ trong chui ký t được đổi thành chữ hoa, còn lại là chữ thường.

o Vớ dụ: =PROPER(“nha TrAng”) ặ Kết quả là: Nha Trang

Hàm TRIM

o Cú pháp: TRIM(Chui ký t)

o Công dụng: Xóa bỏ những kí tự trắng thừa của chuỗi ký tự.

o Trong đó: Chui ký t là chuỗi ký tự hoặc địa chỉ ô tham chiếu tới chuỗi ký tự.

o Vớ dụ: =TRIM(“ Ha Noi ”)ặKết quả là Ha Noi

Hàm VALUE

o Cú pháp: VALUE(chui ký t)

o Công dụng: Chuyển chuỗi kí tự đại diện cho một số thành giá trị số.

o Ví dụ: VALUE("$1,000") bằng 1,000

Trang 92

VALUE("16:48:00")-VALUE("12:00:00") bằng "16:48:00"-"12:00:00" bằng 0.2, tương đương với 4 giờ và 48 phút.

Chú ý: Chui ký t là hằng chuỗi hoặc địa chỉ ô chứa chuỗi ký tự, hằng chuỗi bắt buộc phải đặt trong cặp dấu “ ”.

4.2.3.4 Nhóm hàm thống kê

Bảng dữ liệu sau đây sẽ được sử dụng làm ví dụ minh họa cho nhóm hàm này.

A B C D E F G H I J K L 1 BẢNG KẾT QUẢ TỔNG HỢP

2 MÃ SỐ HỌ TÊN TÊN

PHÁI TOÁN LÝ HÓA DTB VỊ THỨ KẾT QUẢ XẾP LOẠI HỌC BỔNG

3 1 Lê Thị An Nữ 2 8 5 5.0 4 Đạt TB 4 2 Trần Văn Điệp Nam 8 8 8 8.0 2 Đạt Giỏi 200 5 3 Hà Bảo Huy Nam 0 9 1 3.3 5 Trượt Kém 6 4 Phan Ngọc Lan Nữ 10 10 7 9.0 1 Đạt Giỏi 200 7 5 Nguyễn Thị Kim Ngân Nữ 7 8 5 6.7 3 Đạt Khá 100 8 Trung bình 5.0 8.8 5.3 6.3

9 Cao nhất 10.0 10.0 8.0 9.0 10 Thấp nhất 0.0 8.0 1.0 3.3

Hàm tính trung bình cộng (AVERAGE)

o Cú pháp: AVERAGE (Đối s 1, Đối s 2, …, Đối s n) hoặc AVERAGE(List)

o Công dụng: Hàm trả về kết quả là trung bình cộng của n đối số.

o Vớ dụ 1: =AVERAGE(8,4,9) ặ Kết quả là 7

o Ví dụ 2: Điểm trung bình cộng các môn Toán, Lý, Hóa của sinh viên Lê Thị An là: = AVERAGE(E3:G5) ặ Kết quả là 5

? Hãy đề nghị công thức để có thể chép cho tất cả các dòng còn lại.

Hàm tìm giá trị lớn nhất (MAX)

o Cú pháp: MAX(Đối s 1, Đối s 2, …, Đối s n) hoặc MAX(List)

o Công dụng: Hàm trả về giá trị số lớn nhất trong n đối số.

o Vớ dụ 1: =MAX(5,7,2) ặ Kết quả là 7

o Vớ dụ 2: Điểm Toỏn cao nhất là: =MAX(E3:E7) ặ Kết quả là 10

? Hãy đề nghị công thức để có thể chép cho các cột còn lại.

Hàm tìm giá trị nhỏ nhất (MIN)

o Cú pháp: MIN(Đối s 1, Đối s 2, …, Đối s n) MIN(List)

o Công dụng: Hàm trả về giá trị số nhỏ nhất trong n đối số o Vớ dụ 1: =MIN(5,7,2) ặ Kết quả là 2

Trang 93

o Vớ dụ 2: Điểm Toỏn thấp nhất là: =MIN(E2:E7) ặ Kết quả là 0

Hàm tính tổng (SUM)

o Cú pháp: SUM (Đối s 1, Đối s 2, …, Đối s n) hoặc SUM (List)

o Công dụng: Tính tổng các đối số hoặc các ô trong List.

o Các đối số là các giá trị có dữ liệu kiểu số, giá trị trong phạm vi tính tổng không phải là dữ liệu kiểu số hàm tự động bỏ qua.

o Vớ dụ 1: = SUM(2,3) ặ Kết quả là 5

o Ví dụ 2: Tổng tiền học bổng phát cho sinh viên là:

= SUM(L3:L7) ặ Kết quả là 300

Hàm đếm (COUNT)

o Cú pháp: COUNT(đối s 1, đối s 2,…) hoặc COUNT(List)

o Công dụng: Đếm số ô chứa giá trị số, ngày, giờ trong danh sách các đối số hoặc trong List.

o Vớ dụ 1: = COUNT(L3:L7) ặ Kết quả là 2

o Vớ dụ 2: Tổng số sinh viờn nhận học bổng là: = COUNT(L3:L7)ặKết quả là 2 o Vớ dụ 3: Tổng số sinh viờn: = COUNT(A3:A)ặKết quả là 5

o Lưu ý: = COUNT(C3:C7) ặ Kết quả là 0

Hàm đếm số ô có giá trị khác rỗng (COUNTA):

o Cú pháp: COUNTA(đối s 1, đối s 2,…) hoặc COUNTA(List)

o Công dụng: Đếm số ô có giá trị khác rỗng trong danh sách các đối số hoặc trong List.

o Vớ dụ: Tổng số sinh viờn: = COUNTA(C3:C7)ặKết quả là 5

Hàm tính tổng có điều kiện (SUMIF):

o Cú pháp: SUMIF(vùng điu kin, điu kin, vùng tính tng)

o Công dụng: Nếu các ô trong vùng điều kiện thỏa mãn điều kiện thì cộng các giá trị tương ứng trong vùng tính tổng.

o Ví dụ: Tổng tiền học bổng của sinh viên đạt loại Giỏi:

=SUMIF(K3:K7,"Giỏi",L3:L7) ặ Kết quả là 400

Hàm đếm có điều kiện (COUNTIF)

o Cú pháp: COUNTIF(vùng mun đếm, điu kin đếm)

o Công dụng: Đếm các giá trị thỏa mãn điều kiện trong vùng muốn đếm.

o Ví dụ: Tổng số học sinh đạt loại giỏi:

=COUNTIF(K3:K7,"Giỏi") ặ Kết quả là 2 Lưu ý:

P Q

BẢNG THỐNG KÊ 11 Xếp loại Số sinh viên 12 Giỏi

13 Khá 14 TB 15 Kém

Trang 94

- Trong hàm COUNTIF và SUMIF, tham số điu kin chỉ được chứa điều kiện đơn (gồm phép toán so sánh: =, >,<,>=,<=,<> và giá trị so sánh) và bắt buộc phải đặt trong dấu “”. VD: “>=5”, “=259”…

- Có thể lấy ô nào đó làm điu kin, khi đó địa chỉ của ô không cần để trong ngoặc kép.

o Ví dụ: Lập bảng thống kê số sinh viên theo học lực:

=COUNTIF($K$3:$K$7,P12)

Hàm xếp hạng (RANK)

o Cú pháp: RANK(S cn xếp hng, Phm vi so sánh, Kiu xếp hng)

o Công dụng: Hàm trả về thứ hạng của “s cn xếp hng” so với các giá trị số khác trong “Phm vi so sánh” theo kiu xếp hng chỉ định

o Trong đó:

ƒ “Số cần xếp hạng” là số cần tìm được thứ hạng.

ƒ Phm vi so sánh là một vùng, một phạm vi quy chiếu hoặc là một danh sách các số. Giá trị không phải là số trong phạm vi so sánh sẽ bị bỏ qua không xét tới.

ƒ Kiu xếp hng nhận một trong hai giá trị 0 hoặc 1:

- Giá trị 0: Kiểu xếp hạng theo thứ tự giảm dần nghĩa là lớn nhất sẽ đứng thứ nhất (S cn xếp hng càng lớn thì hạng càng cao). Đây là giá trị mặc định nếu tham số thứ 3 không được dùng.

RANK(S cn xếp hng, Phm vi so sánh)= RANK(S cn xếp hng, Phm vi so sánh,0)

- Giá trị 1: Kiểu xếp hạng theo thứ tự giảm dần nghĩa là nhỏ nhất sẽ đứng thứ nhất. (Số cần xếp hạng càng lớn thì hạng càng thấp)

o Ví dụ: Dựa vào điểm trung bình, xếp vị thứ cho danh sách học sinh trong bảng điểm tổng hợp: RANK(H3,$H$3:$H$7,0)

4.2.3.5 Nhóm hàm điều kiện

Hàm AND

o Cú pháp: AND(đk1, đk2,…, đk n)

o Công dụng: Hàm AND là hàm “VÀ” hay là hàm “KẾT HỢP ĐIỀU KIỆN”. Hàm trả về 1 trong 2 giá trị đúng (True) hoặc sai (False) và chỉ trả về giá trị đúng (True) khi và chỉ khi tất cả các điều kiện là đúng (True), hàm trả về giá trị False khi có ít nhất một điều kiện là sai.

o Vớ dụ: =AND(6<=2, 5=3, 7>=14) ặ Kết quả là False

=AND(2<=6, 5>3, 14>7) ặ Kết quả là True

Hàm OR

o Cú pháp: OR(đk1, đk2,…, đkn)

o Công dụng: Hàm OR là hàm “HOẶC” hay hàm “LOẠI ĐIỀU KIỆN”. Hàm trả về 1 trong 2 giá trị đúng (True) hoặc sai (False) và chỉ trả về giá trị (False) khi và chỉ khi

Trang 95

tất cả các điều kiện đều sai (False). Trả về giá trị true khi có ít nhất một điều kiện là đúng.

o Vớ dụ: =OR(5<=34, 8>20, 10=50) ặ Kết quả là True

=OR(1+1=1,2+2=5) ặ Kết quả là FALSE

Hàm IF

o Cú pháp: IF(Điu kin, Giá tr 1, Giá tr 2)

o Công dụng: Hàm lựa chọn trả về giá trị 1 hoặc giá trị 2 tuỳ vào điều kiện.

o Trong đó:

ƒ Điu kin là biểu thức logic, nó sẽ trả về một trong hai giá trị True (đúng) hoặc False (sai).

- Nếu điu kinđúng thì hàm trả về giá tr 1 - Nếu điu kinsai thì hàm trả về giá tr 2 Ví dụ:

Chú ý: Có thể dùng các hàm IF lồng nhau để tăng điều kiện hoặc tăng số giá trị cần lựa chọn.

Số giá trị cần lựa chọn trả về = số hàm IF lồng nhau -1.

4.2.3.6 Nhóm hàm tìm kiếm

Hàm VLOOKUP

Trang 96

o Cú pháp: =VLOOKUP(giá tr tìm kiếm, bng tham chiếu, ct cn ly giá tr, kiu tìm kiếm)

o Công dụng: Dò tìm giá tr tìm kiếm trên cột đầu tiên của bng tham chiếu rồi trả về giá trị cùng hàng trên ct cn ly giá tr thuộc bảng tham chiếu theo kiu tìm kiếm.

ƒ Giá tr tìm kiếm là giá trị giống nhau hoàn toàn giữa bảng CSDL và bảng tham chiếu

ƒ Bng tham chiếu: Cột đầu tiên của bảng tham chiếu chứa đầy đủ các giá trị tìm kiếm. Luôn luôn phải để ở giá trị tuyệt đối.

ƒ Ct cn ly giá tr: Đếm xem nó là cột thứ bao nhiêu trong bảng tham chiếu. Khi đếm phải đếm từ trái qua phải.

ƒ Kiểu tìm kiếm:

- Là 0: tìm kiếm một cách chính xác.

Nếu giá trị tìm kiếm được tìm thấy thì trả về kết quả tương ứng, ngược lại trả về lỗi #N/A.

- Là 1: tìm kiếm một cách tương đối và cột đầu tiên của bảng tham chiếu phải sắp xếp theo thứ tự tăng dần (giá trị mặc định khi không sử dụng)

ƒ Nếu giá trị tìm kiếm được tìm thấy thì trả về giá trị tương ứng.

ƒ Nếu giá trị tìm kiếm < giá trị của phần tử đầu tiên trong bảng tham chiếu thì trả về lỗi #N/A.

ƒ Các trường hợp ngược lại thì trả về tại giá trị tương ứng với trị lớn nhất xấp xỉ bằng giá trị tìm kiếm trên bảng tham chiếu.

Trang 97

Hàm HLOOKUP:

o Cú pháp: =HLOOKUP(giá tr tìm kiếm, Bng tham chiếu, hàng ly giá tr, kiu tìm kiếm).

o Công dụng: Hàm HLOOKUP là hàm trả về giá trị dò tìm theo dòng đưa từ bảng tham chiếu lên bảng cơ sở dữ liệu theo đúng giá trị dò tìm. Cách sử dụng tương tự như hàm VLOOKUP nhưng thay cột bằng hàng.

Ví dụ: Tính đơn giá cho từng mặt hàng:

Chú ý: Nếu bng tham chiếu cho theo ct thì ta s dng hàm VLOOKUP, còn nếu bng tham chiếu cho theo dòng thì s dng hàm HLOOKUP.

Một phần của tài liệu tin học cơ sở (Trang 92 - 100)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(268 trang)