Chọn Sheet2, nhập dữ liệu theo yêu cầu và sử dụng các hàm thời gian để tính giá trị cho các ô trống, biết rằng giá cước gọi nội hạt là 800đ/phút

Một phần của tài liệu tin học cơ sở (Trang 209 - 222)

XỬ LÝ BẢNG TÍNH MICROSOFT EXCEL

Bài 2.2. Chọn Sheet2, nhập dữ liệu theo yêu cầu và sử dụng các hàm thời gian để tính giá trị cho các ô trống, biết rằng giá cước gọi nội hạt là 800đ/phút

Gợi ý: Sử dụng các hàm WEEKDAY, DAY, MONTH, YEAR, TODAY.

Bài 2.2. Chọn Sheet2, nhập dữ liệu theo yêu cầu và sử dụng các hàm thời gian để tính giá trị cho các ô trống, biết rằng giá cước gọi nội hạt là 800đ/phút.

Thực hiện lệnh File | Save | Đặt tên tập tin Gợi ý: Sử dụng các hàm HOUR, MINUTE.

---

BÀI THỰC HÀNH 3

Yêu cầu: Nhập dữ liệu theo yêu cầu và sử dụng các hàm về chuỗi để điền vào các ô còn trống.

a. Lập công thức cho cột Mã loại, biết rằng: Ký tự cuối cùng của Mã HĐ là Mã loại.

b. Lập công thức cho cột STTHĐ, biết rằng 3 ký tự giữa của Mã HĐ là STT của hóa đơn.

c. Tính cột Giảm giá sao cho:

Nếu Mã loại là 1 thì Giảm giá = 30% * Đơn giá * Số lượng Nếu Mã loại là 2 thì Giảm giá = 50% * Đơn giá * Số lượng

Trang 207

d. Tính cột Thành tiền = Đơn giá * Số lượng – Giảm giá Thực hiện lệnh File | Save | Đặt tên tập tin

Gợi ý: Sử dụng hàm RIGHT, MID, IF.

---

BÀI THỰC HÀNH 4

Chọn Sheet 2, nhập dữ liệu theo yêu cầu và sử dụng các hàm điều kiện để tính giá trị cho các ô trống.

Yêu cầu:

a. Tính Điểm trung bình = Tổng điểm chia cho Tổng hệ số b. Tính Vị thứ (dùng hàm RANK)

c. Xếp loại cho học sinh dựa vào Điểm TB - Nếu Điểm TB >=9 thì xếp loại A - Nếu Điểm TB >=7 thì xếp loại B - Nếu Điểm TB >=5 thì xếp loại C - Còn lại xếp loại D

d. Tính Điểm trung bình cao nhất, thấp nhất cho học sinh e. Tính tổng số học sinh xếp loại A

Gợi ý: Sử dụng các hàm AVERAGE, RANK, IF, MAX, MIN, COUNTIF

---

Trang 208

BÀI THỰC HÀNH 5

Chọn Sheet 3, nhập dữ liệu theo yêu cầu và sử dụng các hàm điều kiện để tính giá trị cho các ô trống.

Yêu cầu:

a. Tính cột Diện CS biết rằng Cột STT gồm 4 kí tự, kí tự thứ 2 cho biết Diện CS b. Tính cột Tổng Điểm:

Tổng điểm = Môn CS + Môn CN1 + Môn CN2 + Điểm CS

Trong đó: Điểm CS là 1 nếu Diện CS là 1, điểm CS là 0,5 nếu Diện CS là 2, còn lại Điểm CS là 0.

c. Tính Cột Loại HB biết rằng:

- Loại HB = A nếu Tổng điểm >= 24 và không có môn nào nhỏ hơn 8 - Loại HB = B nếu:

Hoặc Tổng điểm >= 24 và không có môn nào nhỏ hơn 6

Hoặc Tổng điểm >= 22 và không có môn nào nhỏ hơn 6 và Diện CS là 1 Còn lại là Loại C

d. Tính cột Học Bổng (Dựa vào Loại Học bổng và được tra cứu trên bảng Loại học bổng)

e. Tính cột Tổng: Tổng tiền học bổng đã phát cho từng Loại học bổng Gợi ý: Sử dụng các hàm MID, SUM, IF, AND, SUMIF

---

Trang 209

BÀI THỰC HÀNH 6

Chọn Sheet 1, nhập dữ liệu theo yêu cầu và sử dụng các hàm tìm kiếm để tính giá trị cho các ô trống.

Yêu cầu:

a. Dựa vào ký tự đầu của Số phòng, tìm trong Bảng giá thuê phòng để điền Giá thuê.

b. Tính Tiền phải trả = Số ngày ở * Giá thuê. Nếu khách đến và đi trong ngày thì tính tiền 1 ngày.

c. Tính tổng tiền thu được.

d. Sắp xếp bảng tính theo Khách.

e. Đổi tên bảng tính là KhachSan.

Gợi ý: Sử dụng các hàm VLOOKUP, LEFT, IF, VALUE, SUM

---

BÀI THỰC HÀNH 7

Chọn Sheet 2, nhập dữ liệu theo yêu cầu và sử dụng các hàm tìm kiếm để tính giá trị cho các ô trống.

Trang 210 Yêu cầu:

a. Dựa vào 2 ký tự cuối Mã nhân viên tìm trong Bảng mã để điền Phòng ban.

b. Dựa vào ký tự đầu Mã nhân viên để điền Mã loại.

c. Số năm công tác lấy ký tự thứ 2 và 3 của Mã nhân viên rồi đổi ra số.

d. Tính cột Lương = Lương cơ bản * Ngày công.

e. Sắp xếp bảng tính theo từng Phòng ban.

f. Đổi tên bảng tính là BangLuong

Gợi ý: Sử dụng các hàm HLOOKUP, RIGHT, LEFT, VALUE

---

BÀI THỰC HÀNH 8

Chọn Sheet 3, nhập dữ liệu theo yêu cầu và sử dụng các hàm tìm kiếm để tính giá trị cho các ô trống.

Yêu cầu:

a. Dựa vào Bảng phụ để điền Tên mặt hàng, Đơn vị tính, Đơn giá.

b. Tính cột thành tiền theo yêu cầu sau: Thành tiền = Số lượng * Đơn giá.

c. Tính tổng số tiền của các mặt hàng.

d. Đổi tên bảng tính là VatLieuXD.

Gợi ý: Sử dụng các hàm VLOOKUP, LEFT

---

Trang 211

BÀI THỰC HÀNH 9

Chọn Sheet 4, nhập dữ liệu theo yêu cầu và sử dụng các hàm tìm kiếm để tính giá trị cho các ô trống.

Yêu cầu:

a. Dựa vào ký tự đầu và 2 ký tự cuối của Mã HĐ, tìm trong bảng 1 để điền tên Mặt hàng, Đơn vị, Đơn giá.

b. Tính Thành tiền cho từng hoá đơn (Số lượng * Đơn giá).

c. Tính tổng số tiền bán được.

d. Sắp xếp bảng tính theo Ngày.

e. Đổi tên bảng tính là BanHang.

Gợi ý: Sử dụng các hàm HLOOKUP, LEFT, RIGHT

---

BÀI THỰC HÀNH 10

Chọn Sheet 5, nhập dữ liệu theo yêu cầu và sử dụng các hàm tính giá trị cho các ô trống.

Yêu cầu:

Trang 212 a. Tính lương cho từng nhân viên theo công thức:

Lương= Lương căn bản/26 * Số ngày công.

b. Lập công thức xác định phụ cấp cho từng nhân viên dựa theo bảng MỨC PHỤ CẤP THEO CHỨC VỤ.

c. Tính: Tổng = Lương + Phụ cấp.

d. Thêm vào bên phải bảng lương cột Thuế TN rồi tính thuế thu nhập cho từng nhân viên dựa theo bảng MỨC THUẾ THU NHẬP.

e. Sắp xếp bảng tính tăng dần theo cột Tổng f. Đổi tên bảng tính thành BangLuong.

---

BÀI THỰC HÀNH 11

Yêu cầu:

1/ Cột Tên Hàng: dựa vào ký tự đầu tiên của Mã Phiếu và Bảng 1

2/ Sắp xếp bảng tính theo Tên Hàng với thứ tự tăng dần, nếu cùng Tên Hàng thì xếp theo Số Lượng với thứ tự giảm dần.

3/ Cột Hãng SX: Nếu 2 ký tự cuối của Mã Phiếu là “TN” thì “Trong nước”, ngược lại tính dựa vào 2 ký tự cuối của Mã Phiếu và Bảng 2

4/ Cột Đơn giá: dựa vào ký tư đầu của Mã Phiếu và Bảng 1

5/ Cột Thuế: = Số Lượng * Đơn giá* Thuế Suất. Trong đó nếu : Hãng SX là “Trong nước” thì Thuế suất là 0,5%, ngược lại Thuế suất tính dựa vào ký tự đầu của Mã Phiếu và Bảng 1 6/ Cột Thành Tiền:= ( Số lượng * Đơn giá)+ Thuế

7/ Dùng Advanced Filter lọc ra các vùng thỏa Thuế suất là 0,5%

Trang 213

8/ Lập Bảng thống kê như sau rồi dùng hàm COUNTIF, SUMIF để tính :

Tên Hàng Đếm số phiếu Tổng số lượng

Nhớt ? ?

Gợi ý: Sử dụng các hàm HLOOKUP, LEFT, IF, RIGHT, COUNTIF, SUMIF

---

BÀI THỰC HÀNH 12

Yêu cầu:

1/ Phái: Nếu ký tự cuối của Mã NV là “0” thì là Phái Nam, ngược lại là Phái Nữ

2/ Phụ cấp: Nếu ký tự thứ 4 của Mã NV là “D”( Làm việc dài hạn) thì được hưởng 300000, ngược lại bằng 0

3/ C.Vụ: Dò tìm C.Vụ, dựa vào ký tự đâu của Mã NV và Bảng 1.

4/ Sắp xếp bảng lương theo Tên tăng dần, trùng tên thì sắp theo Họ lót tăng dần

5/ HS Lg: Nếu ký tự thứ 4 cũa Mã NV là “T”( Tạm chuyển) thì HS Lương là 0,75; ngược lại dò tìm trong Bảng 2 với giá trị dò là 2 ký tự (thứ 2, thứ 3 từ trái qua) của Mã NV được hiểu là Số Năm Công tác( Cần lưu ý đến kiểu của DL khi tiến hành dò tìm)

6/ Thu nhập: = Lương + Phụ cấp trong đó Lương := LCB + Số lương+ Số ngày công. Nhưng nếu ngày công >= 24 thì Ngày công vượt lên 24n được tính gấp đội.

7/ Dùng Advanced Filter trích ra các dòng có C.Vụ là Nhân viên và có ngày công từ 24 đến 25.

Trang 214

8/ Lập công thức điền vào cột Tổng thu nhập trong Bảng 3_Thống kê sau:

C.Vụ Tổng Thu nhập

Nhân viên Kế Toán

Gợi ý: Sử dụng các hàm IF, RIGHT, MID, VLOOKUP, HLOOKUP, VALUE, MID, SUMIF ---

BÀI THỰC HÀNH 13

Yêu cầu:

1/ Chèn vào giữa 2 cột Sinh và Xếp Hạng thêm 3 cột: Khối Thi, Điểm KV và ĐKQ 2/ Lập công thức điền Khối Thi là ký tự cuối của SBD

3/ Sắp xếp danh sách học sinh theo Tên tăng dần, trùng Tên thí sắp theo Họ tăng dần 4/ Phái: Nếu ký tự thứ 4 từ trái qua của SBD là “0” thì là “Nam”, ngược lại là “Nữ”

5/ Tính Điểm KV: Dựa vào ký tự đầu của SBD và dò tìm trong Bảng 1(Lưu ý đến kiểu dữ liệu khi tiến hành dò tìm)

6/ Điểm kết quả (ĐKQ) : = Điểm TB + Điểm KV.

Với Điểm TB được tính như sau:

- Nếu học sinh thi khối A thì ĐTB = (Toán*2+ Lý+ Hóa)/4 - Ngược lại( HS thi khối B ) thì ĐTB= (Toán + Hóa+ Sinh*2)/4 7/ Xếp hạng học sinh dựa vào điểm kết quả (ĐKQ)

8/ Tính học bổng dựa vào các điều kiện sau:

Trang 215 - Nếu xếp hạng từ 1 đến 2 thì được HB 500000 đ - Nếu hạng 3 và năm sinh >=1983 thì được HB 30000 đ - Các trường hợp khác HB bằng 0

9/ Dùng Advance Filter trích ra các học sinh thi khối A và được HB 500000 đ Gợi ý: Sử dụng các hàm RIGHT, IF, MID, HLOOKUP, RANK, AND

---

BÀI THỰC HÀNH 14

Yêu cầu:

1/ Cột Định mức: Tính số Kwh sử dụng trong định mức. Dựa vào bảng đã cho để biết số Kwh định mức rồi so sánh với số Kwh sử dụng trong thực tế rồi lấy giá trị nhỏ nhất trong 2 giá trị này.

2/ Cột Tiền ĐM: Dựa vào bảng trên lấy đơn giá tương ứng rồi nhân với số Kwh trong định mức.

3/ Cột Vượt ĐM: Số Kwh sử dụng thực tế trừ số trong định mức.

4/ Cột Tiền vượt ĐM: Đơn giá 1Kwh vượt định mức =1.25 lần đơn giá 1Kwh không vượt định mức.

5/ Cột Thành Tiền = Tiền ĐM + Tiền VĐM.

Gợi ý: Sử dụng các hàm MIN, VLOOKUP

---

Trang 216

BÀI THỰC HÀNH 15

Yêu cầu:

1/ Trong bảng ở trên, ở cột Mã số hộ: 2 ký tự đầu là loại hộ, ký tự sau chỉ Khu vực. Căn cứ vào loại hộ và khu vực ta có bảng đơn giá 1Kwh và bảng định mức cho từng loại hộ và từng khu vực trong BẢNG ĐƠN GIÁ và BẢNG ĐỊNH MỨC trên.

2/ Đơn giá 1Kwh vượt định mức =1.5 lần đơn giá 1Kwh không vượt định mức.

3/ Thành tiền = Số tiền trong định mức + Số tiền ngoài định mức.

4/ Hãy tính các cột số trong định mức, ngoài định mức, số tiền phải trả trong định mức, số tiền trong định mức, số tiền ngoài định mức, thành tiền.

5/ Điền vào bảng thống kê số tiền của các loại hộ.

Gợi ý: Sử dụng các hàm MIN, VLOOKUP, RIGHT, IF, LEFT, INDEX, MATCH, COUNTIF, SUMIF

---

BÀI THỰC HÀNH 16

Trang 217 Yêu cầu:

1/ Hãy viết các hàm điền vào cột Tên xe, Thành Tiền. Trong đó mỗi loại xe có giá 1 Km đầu tiên cho trong Bảng 1, nếu hơn 10Km thì từ Km thứ 10 trở đi giảm 25%.

2/ Thống kê Tổng thu ứng với mỗi loại xe

3/ Trích các hàng có tên xe là Nha Trang Taxi thành 1 bảng riêng.

Gợi ý: Sử dụng các hàm VLOOKUP, IF, SUMIF

---

BÀI THỰC HÀNH 17

Yêu cầu:

1/ Cột Mã chuyến: 3 ký tự đầu là tuyến du lịch, ký tự sau cùng là phương tiện(A: Máy bay, B:

tàu, C: Xe). Chi phí phương tiện(1 lượt đi/về) và chi phí cho việc ăn, ở 1 ngày được cho ở bảng dưới.

2/ Hãy viết các hàm điền vào các cột Tuyến DL, Phí ăn ở, Phương tiện, Phí phương tiện, Tổng cộng.

3/ Vẽ đồ thị minh họa so sánh giá Tổng cộng của 5 tuyến du lịch trên.

Gợi ý: Sử dụng các hàm VLOOKUP, IF, RIGHT

---

Trang 218

BÀI THỰC HÀNH 18

Yêu cầu:

1/ Cột Tên Khách Hàng: dựa vào ký tự đầu tiên của Mã số tra trong Bảng 2.

2/ Sắp xếp bảng tính theo Ngày gửi hàng với thứ tự tăng dần, nếu cùng ngày thì theo Số lượng với thứ tự giảm dần.

3/ Cột Mặt hàng: Dựa vào ký tự thứ 2 của Mã số và tra trong Bảng 1.

4/ Số ngày gửi = Ngày lấy hàng – Ngày gởi hàng + 1.

5/ Đơn giá: Dựa vào ký tự thứ 2 tra trong Bảng 1, trong đó nếu số ngày gửi lớn hơn 15 thì tính Đơn giá 1, ngược lại tính Đơn giá 2

6/ Thành tiền = Số lượng * Đơn giá * Số ngày gửi.

7/ Dùng Advanced Filter lọc ra các dòng thỏa Số ngày gửi > 15.

8/ Lập Bảng thống kê như sau rồi dùng hàm COUNTIF, SUMIF để tính Mã số bắt đầu là Đếm số phiếu Tổng số lượng

M

Gợi ý: Sử dụng các hàm VLOOKUP, HLOOKUP, IF, COUNTIF, SUMIF

---

Trang 219

Một phần của tài liệu tin học cơ sở (Trang 209 - 222)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(268 trang)