MT đới nóng
Môi trường xích đạo ẩm
Môi trường nhiệt đới Môi trường nhiệt đới gió mùa.
Phạm vi.
Khoảng từ VT 5oB đến VT 5o N
Khoảng VT 5ođến chí tuyến của hai bán cầu
Nam Á, ĐNÁ,
Đặc điễm khí hậu
- Nóng To TB >250c, - BĐN trong năm nhỏ.
To TB >20oc có sự thay đổi theo mùa
- BĐN trong năm càng gần chí tuyến càng cao:
> 10oc
- Chịu tác động của hai mùa gió.
GMMHạ:Thổi theo hướng TN - ĐB từ biển vào lục địa => Thời tiết nóng ẩm mưa nhiều
(khoảng3oc) R trung bình từ 1500mm- 2500mm.
- Có 2 lần To lên cao lúc mặt trời đi qua thiên đỉnh - R TB từ 500mm- 1500mm
- Trong năm có 2 mùa rõ rệt 1 mùa R và 1 mùa khô hạn, càng về gần 2 chí tuyến thời kì khô hạn càng kéo dài(Từ 3->8, 9tháng.
R càng giảm
GMMĐông: Thổi theo hướng ĐB - TN từ lục địa ra biển => Thời tiết khô và lạnh
- Nhiệt độ, lượng mưa thay đổi theo mùa gió, To TB>
20oc, BĐN TB năm khoảng 8oc.
- Thời tiêt diễn biến thất thường.
Đ2của môi trường
- Rừng rậm xanh quanh năm phát triển khắp nơi.
- Rừng
nhiều tầng, ĐV- TV phong phú
Thiên nhiên thay đổi theo mùa,đất có mùa đỏ vàng dễ xói mòn và rửa trôi Sông ngòi có mùa lũ, mùa cạn
Thảm thực vật thay đổi dần về hai chí tuyến( rừng thưa chuyển sang xa van cuối cùng là nửa hoang mạc)
Trồng được nhiều loại cây lương thực và cây CN Là khu vực đông dân nhất thế giới.
Môi trường đa dạng và phong phú thiên nhiên thay đổi theo thời gian và không gian
To thíh hợp với nhiều loại cây trồng
Có lịch sử phát triển sớm là nơi tập trung dân cư lớn nhất thế giới
4. Tổng kết và HDVN. (2’)
Ôn tập toàn bộ nội dung đã hệ thống hoá và với vở và SGK giờ sau kiểm tra 1 tiết.
5.PHT.
Nhóm1: Tính tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên ở các các năm trong bảng của các nước phát triển và đang phát triển và rút ra kết luận
Các nước phát triển
Các nước Đang phát triển
1950 1980 2000 1950 1980 2000
Tỷ lệ sinh
> 20‰ < 20‰ 17‰ 40‰ > 30‰ 25‰
Tỷ lệ tử 10‰ < 10‰ 12‰ 25‰ 12‰ < 10‰
Kết luận tỷ lệ GTTN
*Nhóm 2: Các chủng tộc trên thế giới
Tên chủng tộc Đặc điểm hình thái bên ngoài cơ thể
Địa bàn sinh sống chủ yếu
Môn-gô-lô-ít Nê-grô-ít Ơ-rô-pê-ô- ít
Nhóm 3: So sánh sự khác nhau gữa 2 loại quần cư . Các yếu tố Quần cư nông
thôn
Quần cư đô thị Cách tổ chức sinh
sống Mật độ Lối sống
Hoạt động kinh tế.
Nhóm 4: Đặc điểm các môi trường đới nóng MT đới nóng Môi trường
xích đạo ẩm
Môi trường nhiệt đới
Môi trường nhiệt đới gió mùa.
Phạm vi.
Đặc điễm khí hậu
Đ2của môi trường
*****************************************
Ngày soạn: 23 / 9 /2012
Ngày giảng : 7A: / 10 / 2012 7B : / 10 / 2012
Tiết 13 KIỂM TRA 1 TIẾT
I. XÁC ĐỊNH MỤC TIÊU KIỂM TRA:
- Đánh giá về kiến thức, kĩ năng ở 3 mức độ nhận thức: Nhận biết, Thông hiểu và vận dụng của học sinh sau khi học 2 chủ đề là: Thành phần nhân văn của môi trường và Các môi trường địa lí
- Đánh giá kết quả học tập của học sinh nhằm điều chỉnh nội dung dạy học và giúp đỡ học sinh một cách kịp thời.
III. XÁC ĐỊNH HèNH THỨC KIỂM TRA:
Hỡnh thức kiểm tra trắc nghiệm khỏch quan kết hợp tự luận.
III.CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS.
- HS : ụn tập khiến thức ở nhà.
- GV :
XÂY DỰNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
Đề kiểm tra giữa kỡ học kỡ I, Địa lí 7, chủ đề và nội dung kiểm tra với số tiết là:
12 tiết (100 %), phân phối cho chủ đề và nội dung như sau: Thành phần nhân
văn của môi trường ( 4 Tiết = 33,3%); Các môi trường địa lí ( đới nóng: gồm 8 Tiết = 66,7%)
Trên cơ sở phân phối số tiết như trên, kết hợp với việc xác định chuẩn quan trọng tiến hành xây dựng ma trận đề kiểm tra như sau:
Chủ đề Nội dung kiến thức
Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng Tổn g TN
KQ
TL TNK
Q
TL TNK
Q
TL Thành
phần nhân văn của môi trường
- Trỡnh bày và giải thớch ở mức độ đơn giản sự phân bố dân cư không đồng đều trên thế giới
1đ 100
%
1đ 10%
Môi trường đới nóng và hoạt động kinh tế của con người ở đới nóng
- So sáng sự khác nhau giữa quần cư nông thôn và đô thị
2đ 100%
2đ 20%
- Trỡnh bày và giải thớch ở mức độ đơn giản một số đặc điểm tự nhiên cơ bản của các môi trường đới nóng
1đ 25
%
2đ 75%
3đ 30%
- Trỡnh bày được những vấn đề di dân, sự bùng nổ đô thị ở đới nóng; nguyên nhân và hậu quả.
2đ 100%
2đ 20%
-KN: Phân tích mỗi quan hệ giữa dân số với tài nguyên môi trường
2đ 100
%
2đ 20%
Tổng
điểm 4đ 4đ 2đ 10
ĐỀ KIỂM TRA TỪ MA TRẬN:
I.Trắc nghiệm khách quan.(2đ)
Câu 1. (1đ)Em hóy nối ý ở cột A với cột B sao cho phự hợp.
Cột A Cột B
Dân cư thế giới phân bố không đều vỡ
a. Những nơi có điều kiện sinh sống và giao thông thuận tiện như đồng bằng, đô thị hoặc các vùng có khí hậu ấm áp, mưa nắng thuận hòa đều có dân cư tập trung đông đúc...
b.Dân cư thích sống ở trên núi cao....
c. Các vùng núi, vùng sâu, xa, giao thông khó khăn, vùng cực giá lạnh hoặc hoang mạc...khí hậu khắc nghiệt có dân cư thưa thớt
Câu 2.(1đ) Em hóy điền những từ thích hợp vào chỗ trống.
-Môi trường xích đạo ẩm nằm trong khoảng từ ...đến...
- Đặc điểm : ...quanh năm và ...quanh năm.
II. Tự luận (8đ)
Cõu 3: ( 2đ) So sỏnh sự khác nhau giữa quần cư nông thôn và đô thị về kinh tế, mật độ và lối sống?
Cõu 4: ( 2đ)Em hóy nờu đặc điểm của môi trường xích đạo ẩm?
Cõu 5 ( 4đ)
a, Hóy nờu nguyờn nhõn và hậu quả của di dõn và sự bựng nổ đô thị ở đới nóng?
(2đ)
b, Hóy phõn tớch mối quan hệ giữa dõn số với tài nguyờn, mụi trường ở đới nóng? (2đ)
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Cõu Nội dung Điểm
1 a,c Ý đúng 0,5đ
2 - ...50B...5oN...
- Nắng nóng....mưa nhiều...
Ý đúng 0,25đ
3 Đặc điểm QC nụng thụn
(1đ)
QC Thành thị(1đ)
Mật độ Thấp Cao
Lối sống Dựa vào làng mạc,thụn xúm,
dũng họ...
Theo cộng động có tổ chức theo
luật pháp, các quy định chung Kinh tế Nông, lâm ngư
nghiệp
Cụng nghiệp và dịch vụ
2đ
4 * Đặc điểm: - Nắng nóng , mưa nhiều quanh năm. Độ ẩm và nhiệt độ cao tạo điều kiện cho rừng rậm phát triển
- Cây rừng rậm rạm, xanh tốt quanh năm, nhiều tầng, nhiều dây leo, chim thú...
1đ 1đ 5 * Nguyên nhân: Đa dạng, phức tạp.
Tiờu cực:
+ Do dân đông, tăng nhanh, kinh tế chậm phỏt triển Đời
0,5đ 0,25đ
sống khó khăn, thiếu việc làm…
+ Do thiờn tai( Hạn hỏn, bảo lụt…). Do chiến tranh, xung đột.
Tớch cực: di dân có tổ chức, kế hoạch….
+ Do yờu cầu phỏt triển CN, Nụng nghiệp, DV.
* Hậu quả:
Tạo sức ép đối với việc làm,nhà ở,môi trường, phúc lợi xó hội…
* Dân số đông ( chiếm 1/2 dân số thế giới), gia tăng dân số nhanh đó đẩy nhanh tốc độ khai thác tài nguyên làm suy thoái môi trường, diện tích rừng ngày càng bị thu hẹp, đất bạc màu, khoáng sản cạn kiệt, thiếu nước sạch...
0,25đ 0,5đ 0,5đ 2đ
IV. TỔ CHỨC GIỜ HỌC.
1.OĐTC.
2.Tiến hành kiểm tra: GV giao đề cho học sinh.
3. Thu bài.
V. Nhận xột kết quả làm bài của học sinh.
1. Ưu điểm.
...
...
...
...
2. Hạn chế.
...
...
...
...
3. Biện phỏp.
...
...
...
...
********************************
Ngày soạn: 29 / 9 /2012
Ngày giảng : 7A: / 10 / 2012 7B : / 10 / 2012
CHƯƠNG II