1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

15 đề THI HSG HUYỆN TOÁN 9(TN VÀ LUẬN)

22 46 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 871 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG THCS KỲ SƠN ĐỀ THI THỬ LẦN 1 Thời gian 120 phút Bài Nội dung Kết quả Bài 1 Cho a,b là các số thực thỏa mãn a33ab2=52; b33a2b=47 Tinhs S=a2+b2 Bài 2 Tìm nghiệm nguyên của phương trình:x2 – xy + y2 – 4 = 0 Bài 3 Cho x, y thỏa mãn x3+y36(x2+y2)+13(x+y)20=0 Tính A=x3+y3+12xy Bài 4 Giải phương trình Bài 5 Cho a,b,c là các số thực ab+bc+ca=2021abc và 2021(a+b+c)=1 Tính giá trị của biểu thức A=a2021+b2021+c2021 Bài 6 Cho ABC đều điểm M nằm trong ABC sao cho AM2 = BM2 + CM2. Tính số đo góc BMC ? Bài 7 Tính giá trị biểu thức B = Bài 8 Rút gọn các biểu thức sau: Bài 9 . Cho biểu thức a)Rút gọn biểu thức A . b)Tìm giá trị nhỏ nhất của A. Bµi 10 a.Gi¶i ph­¬ng tr×nh nghiÖm nguyªn: (y+2)x2+1=y2 b. Gi¶i ph­¬ng tr×nh: c) Giải phương trình: (4x – 1) = 2(x2+1) + 2x 1. Bài 11. Cho tam giác ABC có ba góc nhọn. Các đường cao AD, BE và CF cắt nhau tại H. Gọi P và Q lần lượt là trung điểm của AH và BC, gọi N là giao điểm của PQ và EF a) Chứng minh N là trung điểm của EF b) Chứng minh EF2=4PN.QN

Trang 1

TRƯỜNG THCS KỲ

SƠN

ĐỀ THI THỬ LẦN 1

Thời gian 120 phút

Bài 1 Cho a,b là các số thực thỏa mãn a3-3ab2=52; b3-3a2

Bài 4 Giải phương trình x25x 8 2 x 2  

Bài 5 Cho a,b,c là các số thực ab+bc+ca=2021abc và

2021(a+b+c)=1

Tính giá trị của biểu thức A=a2021+b2021+c2021

Bài 6 Cho ABC đều điểm M nằm trong ABC sao cho

5 2 4

3 3

3 3

b)Tìm giá trị nhỏ nhất của A

Bµi 10

a.Gi¶i ph¬ng tr×nh nghiÖm nguyªn:

(y+2)x2+1=y2

Trang 2

Bài 11 Cho tam giác ABC có ba góc nhọn Các đường cao AD, BE và CF cắt

nhau tại H Gọi P và Q lần lượt là trung điểm của AH và BC, gọi N là giao điểmcủa PQ và EF

a) Chứng minh N là trung điểm của EF

Bài 1 Giá trị của biểu thức:

Sin212o + Sin270o- Sin235o+ Sin230o+ Sin278o-

Bài 4 Giải phương trình

1 2 6 11 2

Trang 3

Bài 6 Cho M, N, P, Q lần lượt là trung điểm các cạnh AB,

BC, CD, DA của tứ giác ABCD Tính tỉ số MNPQ

ABCD

S S

Bài 8 Cho tam giác ABC cân ở A, đường cao AH bằng 10cm,

đường cao BK bằng 12cm Tính độ dài các cạnh của

tam giác ABC

Bài 9 Giải phương trình:a) + = x2 - 10x + 27

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = x + y + 1

Bài 11 Cho ∆ ABC vuông tại A Trên BC lấy điểm M, trên AB lấy điểm N, trên

AC lấy điểm P sao cho BM=BN, CM = CP Tính số đo góc PMN

TRƯỜNG THCS KỲ

SƠN

ĐỀ THI THỬ LẦN 3

Thời gian 120 phút

Bài 1 Tính giá trị của Q khi x 4 7  4 7

x Q

Trang 4

Bài 2 Cho abc = 1.Tớnh S = 1 1 1

1 a ab  1 b bc 1 c ac

Bài 3 Tỡm nghiệm nguyờn của phương trỡnh:

x2 + 2y2 + 2xy + 3y – 4 = 0

Bài 4 Giải phương trỡnh x2013 4x8052 3

Bài 5 Tỡm cỏc số nguyờn x,y thỏa món :

1 1

Bài 8 Cho tam giác ABC vuông ở A ,đờng cao

AH Gọi D và E lần lợt là hình chiếu của

điểm H trên AB và AC Biết BH = 4(cm) ;

HC = 9(cm) Tính độ dài đoạn DE

Bài 9 Cho biểu thức :Mx2  5x y 2 xy 4y 2020

Với giá trị nào của x, y thì M đạt giá trị

b b

 

Trang 5

Bài 12 Cho hình chữ nhật ABCD,AB= 2BC.Trên cạnh BC lấy điểm

E, tia AE cắt đường thẳng CD ở F.Chứng minh rằng :

4

b, Các đờng thẳng vuông góc với DE tại D và E lần lợt cắt BC tại

M và N Chứng minh M là trung điểm BH ; N là trung điểmcủa CH

c, Tính diện tích tứ giác DENM

Bài 3 Tỡm nghiệm nguyờn của phương trỡnh: y2 = - 2(x6- x3y - 32)

Bài 4 Giải phương trỡnh (x + 1)(x +2)(x + 4)(x + 8) = 28x2

Bài 5 Giải phương trỡnh x 1 4 x5+ 11 x 8 x5 = 4

Bài 6 Cho 2 số dơng x,y có tổng bằng 5 Tìm giá trị nhỏ nhất

của biểu thức A = 1

x+1y

Trang 6

Bài 7 giải phương trình

x x

x

 1

3 6

= 3 + 2 x  x2

Bài 8 Cho 4a2+b2=5ab với 2a>b>0.Tính giá trị của biểu thức: 2 2

4a b

ab P

Bài 9 Cho hai sè thùc a,b tho· m·n a > b vµ ab = 2 T×m gi¸ trÞ

nhá nhÊt cña biÓu thøc:

Q =

b a

b a

 2

2

Bài 10 Phân tích đa thức sau thành nhân tử: x3+y3+z3-3xyz

Bài 11 Cho biểu thức P =

Bài 13 Cho tam giác ABC vuông cân tại C Gọi M là trung điểm của cạnh

AB, P là điểm trên cạnh BC; các điểm N, L thuộc AP sao cho CN ┴ AP và

AL = CN

1 Chứng minh góc MCN bằng góc MAL

2 Chứng minh ∆LMN vuông cân

3 Diện tích ∆ ABC gấp 4 lần diện tích ∆MNL, hãy tính góc CAP.

TRƯỜNG THCS KỲ

SƠN

ĐỀ THI THỬ LẦN 5

Thời gian 120 phút

Từ bài 1 đến bài 10 thí sinh chỉ cần ghi kết quả vào bài làm

Trang 7

Bài 1 Cho biểu thức: A = (x2 - x - 1 )2 + 2021

Tính giá trị của A khi x = 3 3

Bài 4 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A = 3y2+x2+2xy+2x+6y+2020

Bài 5 Giải phương trình: 6x4 5x3 38x2 5x 6 0 

Bài 6 Tìm số tự nhiên n sao cho: n + 24 và n – 65 là hai số chính phương

Bài 7

Cho x > 0 vµ 2

2

17

x x

  TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc: 5

5

1

x x

Bài 8 Một thầy giáo còn trẻ dạy môn Toán, khi được hỏi bao nhiêu tuổi đã trả lời

như sau : “Tổng, tích, hiệu, thương của tuổi tôi và đứa con trai của tôi cộnglại là 216” Hỏi thầy giáo bao nhiêu tuổi?

Bài 9 Qua đỉnh A của hình vuông ABCD cạnh là 3 cm, vẽ một đường thẳng cắt

Trang 8

Bài 13 Cho a, b, c là 3 cạnh một tam giỏc Chứng minh:

Từ bài 1 đến bài 10 thớ sinh chỉ cần ghi kết quả vào bài làm

2 x 2

Bài 4 Cho biểu thức x2  6x 19  x2  6x 10 3 

Tớnh giỏ trị của biểu thức : M = x2  6x 19  x2  6x 10

Bài 5 Tỡm giỏ trị lớn nhất của biểu thức S = x  3 y 4, biết x + y = 8

Bài 6 Giải phương trỡnh sau: x  2 10  x x2  12x 40

Bài 7 Tìm các số nguyên x, y thoả mãn đẳng thức

xy y x y

x x

Trang 9

Bài 11 Cho biểu thức : 1 : 3 2 2

b/ Tìm các giá trị nguyên của x để A nhận giá trị nguyên

Bài 12 Cho hình bình hành ABCD có DC = 2AD, từ trung điểm I của cạnh CD

vẽ HI vuông góc với AB (H thuộc AB) Gọi E là giao điểm của AI và DH

Từ bài 1 đến bài 10 thí sinh chỉ cần ghi kết quả vào bài làm

2006 2005

x

x x

Bài 3 Giải phương trình sau: x2 + 9x + 20 = 2 3x10

Trang 10

x = 

 3 2 2

3 2

3 2 2

3 2

5 3

5 3 10

5 3

Bài 8 Giải phương trỡnh: 8x 11 4 6  11 4 6

Bài 9 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức Q = x3 + (2 - x)3

Bài 10 Cho tam giác vuông ABC, vuông tại đỉnh A, có các cạnh

t-ơng ứng a, b, c Cho biết: a = 140cm, b:c = 3:4 Tìm độdài đờng cao h thuộc cạnh huyền

Bài 11 1 Giải cỏc phương trỡnh: 4x 3x 2   1 x 1 7x   2  1

AH là E Chứng minh rằng:

a)

CB

CH PB

EH

 và

MB

CH PB

Từ bài 1 đến bài 10 thớ sinh chỉ cần ghi kết quả vào bài làm

Trang 11

Bài 1 Phân tích Q thành nhân tử: Q x  5x 2 2x 2 10

Bài 2 Giải phương trình: x 1 2 x   2 x 1 5 x2

Bài 3 Giải phương trình nghiệm nguyên: x2 xy 2018x 2019y 2020 0 

Bài 5 Giải phương trình: x2  13x 50 4  x 3

Bài 6 Tìm các số nguyên n thỏa mãn: n2 2018  là số chính phương.

Bài 7 Tính gía trị biểu thức: C = (1+ tan2α)(1- sin2α) + (1+cotan2α)(1-cos2α)

Bài 8

Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 2 1

1

x A

Bài 10 Cho tam giác ABC vuông tại A Điểm M, N lần lượt là trung điểm của các

cạnh AB, AC Biết độ dài BN  2.sin  ; CM  2cos  với 0o    90o

a) Tính độ dài đường phân giác BD;

b) Gọi M là trung điểm của BC Chứng minh rằng AM vuông góc với BD

Trang 12

TRƯỜNG THCS KỲ SƠN ĐỀ THI THỬ LẦN 9

Thời gian 120 phút

Từ bài 1 đến bài 10 thí sinh chỉ cần ghi kết quả vào bài làm

Bài 6 Giải phương trình: x x(  1) x x(  5) 2 x2

Bài 7 Tìm nghiệm tự nhiên của phương trình 2x + 3 = y2

Bài 8 Cho x + 3 = 2 Tính giá trị của biểu thức A = 7(x2 – 4x)100 + (x2 – 4x)50 + 2021

Bài 9 Cho x, y, z > 0 thoả mãn x + y + z = 2

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P =

Trang 13

e Giải phương trình

2 2

2

9

16( 3)

x x

x

f Cho M = (a2 + 2bc – 1)(b2 + 2ac – 1)(1 – c2 – 2ab) Trong đó a, b, c là các số hữu

tỉ thỏa mãn ab + bc + ca = 1 Chứng minh rằng: M là một số hữu tỉ

Bài 12 Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Gọi D và E lần lượt là hình

chiếu của H trên AB và AC

a) Chứng minh rằng:

AH3 = BC.BD.CE

b) Giả sử BC = 2a là độ dài cố định Tính giá trị nhỏ nhất của: BD2 + CE2

Thời gian 120 phút

Từ bài 1 đến bài 10 thí sinh chỉ cần ghi kết quả vào bài làm

Bài 2 Giải phương trình 4x2  4x  1 2x 1

Bài 3 Tìm nghiệm nguyên của phương trình x2  25  y y(  6)

Bài 4 Giải phương trình: 2x2  5x 12  2x2  3x   2 x 5

Bài 6 Cho a + b = 2 Tìm giá trị nhỏ nhất của A = a2 + b2

Bài 7 Cho x +2y = 8 Tìm giá trị lớn nhất của B=xy

Trang 14

Bài 11 Cho hình bình hành ABCD có đường chéo AC lớn hơn đường chéo BD Gọi

E, F lần lượt là hình chiếu của B và D xuống đường thẳng AC

1/Tứ giác BEDF là hình gì vì sao?

2/Gọi CH và CK lần lượt là đường cao của tam giác ACB và tam giác ACD.Chứng

Từ bài 1 đến bài 10 thí sinh chỉ cần ghi kết quả vào bài làm

Bài 1 Phân tích đa thức sau thành nhân tử: x3+y3+z3-3xyz

Bài 2 Giải phương trình : x4+2x3-4x2-5x-6=0

Trang 15

Bài 3 Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức

1 2

6 8 3

x x A

b a

Bài 11 a)Giải phương trỡnh 3x2 + 4x + 10 = 2 14x2  7

b)Giải phương trỡnh : x2  3x 2  x 3  x 2  x2  2x 3

c)Cho ba số thực a b c, , không âm sao cho a b c  1

Chứng minh: b c �16abc Dấu đẳng thức xảy ra khi nào ?

Bài 12 Tỡm cỏc nghiệm nguyờn của phương trỡnh: 5(x2xy y ) 7(x 2y) 2  

Trang 16

Tìm tất cả các giá trị của x sao cho giá trị của P là một số nguyên.

Bài 2 Tính giá trị của biểu thức: 3 3

3( ) 2011

A x  y x y Biết rằng: x 3 3  2 2  3 3  2 2 ; y 3 17  12 2  3 17  12 2

Bài 3 Giải phương trình: x2 4 x 3 3x6

Bài 4 Giải phương trình nghiệm nguyên: x4 3x2  1 y4

Bài 6 Cho x, y là hai số dương thỏa mãn : x2 + y2 = 4

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :

Bài 8 Phân tích đa thức thành nhân tử (x + y)(x + 2y)(x + 3y)(x + 4y) + y4

Bài 9 Giải phương trình nghiệm nguyên: x3 - y3 - 2y2 - 3y -1 = 0

Bài 10 Cho a, b, c là ba số thực dương thỏa mãn điều kiện a + b + c = 1 Tìm giá

Trang 17

Bài 12 Cho tam giác ABC có D là trung điểm cạnh BC, điểm M nằm trên trung

tuyến AD Gọi I, K lần lượt là các trung điểm tương ứng của MB, MC và P, Q làcác giao điểm tương ứng của các tia DI, DK với các cạnh AB, AC

Chứng minh: PQ // IK

Bài 13 Cho tam giác ABC có BC = a , CA = b , AB = c Gọi đường cao hạ từ

các đỉnh A,B,C xuống các cạnh BC , CA và AB tương ứng là ha , hb , hc Gọi O

là một điểm bất kỳ trong tam giác đó và khoảng cách từ O xuống ba cạnh BC ,

CA và AB tương ứng là x , y và z Tính

c b

z h

y h

x

M   

Thời gian 120 phút

Bài 1 Tìm nghiệm nguyên của phương trình sau: 7x2 + 13y2 = 1820

Bài 2 Tìm các số nguyên dương n sao cho x = 2n + 2003 và y = 3n + 2005 đều là

3 6

11

Bài 6 Cho x,y,z là các số không âm và x+y+z =1.Tìm giá trị lớn nhất của

M = xy+yz+zx

Bài 7 Giải phương trình x2 48 = 4x - 3 + x2 35

Bài 8 Tính bán kính đường tròn nội tiếp ABC vuông ở A biết rằng đường phân giác

trong AD chia cạnh huyền thành 2 đoạn thẳng có độ dài 10 cm và 20 cm

Trang 18

Bài 9 Cho tam giác ABC có AB = 3cm; BC = 4cm ; CA = 5cm đường cao, đường phân

giác, đường trung tuyến của tam giác kẻ từ đỉnh B chia tam giác thành 4 phần.Hãy tính diện tích mỗi phần

Bài 10

Cho (x + x2 2006 (y y2 2006)2006 Hãy tính tổng: S = x + y

Bài 11 a) Giải phương trình: x2 + 3x + 1 = (x+3) x 2  1

b) Tìm giá trị của x để đẳng thức sau là đẳng thức đúng :

4524

42818

3x2  x  x2  x  = – x2 + 6x -5

Bài 12 Cho tam giác ABC Phân giác AD, trung tuyến AM Lấy đối xứng trung tuyến

AM qua AD cắt BC tại N Chứng minh: 2

2

AC

AB NC

NB

Bài 13 Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn Đường cao HE Trên đoạn HE lấy điểm B

sao cho tia CBAH Hai trung tuyến AH và BK của tam giác ABC cắt nhau tại I Hai trung trực của AC và BC cắt nhau tại O

a Chứng minh ABH đồng dạng với MKO

b Chứng minh

3

3 3 3

3 3 3

IB IH IA

IM IK IO

2 3

x x

Bài 4 Phân tích biểu thức sau thành nhân tử: a2( b - c) + b2(c - a) + c2(a - b

Trang 19

Bài 5 Cho x, y là 2 số thực thoả mãn:x2 y2  1.Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của :

1

1  

x y y x A

Bài 6 Tìm phần dư trong phép chia đa thức: x3 x5 x7 x11 x13 x17 x19

Cho nhị thức : x2  1

Bài 7 Tìm tất cả các cặp số a, b sao cho x4 + 4x3 + ax2 + bx + 1 là bình phương của một

đa thức

Bài 8 Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH = 21cm Tính độ dài hình chiếu

của hai cạnh góc vuông trên cạnh huyền, biết 3

7

AB

Bài 9 Cho a, b là các số thực thỏa mãn a3-6a2+13a+2=0; b3-6b2+13b-22=0.Tính giá trị

biểu thức P=a3+b3+12ab

Bài 10 Cho tam giác ABC, ba đường phân giác AN, BM, CP cắt nhau tại O Ba cạnh

AB, BC, CA tỉ lệ với 4,7,5 Tính NC, biết BC = 18 cm

Bài 11 a) Tính giá trị của biểu thức B 4 a 1 2

a b

Bài 12 Cho tam giác ABC vuông tại A có cạnh AC>AB ,đường cao AH (H thuộc

BC).Trên tia HC lấy điểm D sao cho HD=HA.Đường vuông góc với với BC tại

D cắt AC tại E

a)Chứng minh hai tam giác BEC và ADC đồng dạng

b)Chứng minh tam giác ABE cân

c)Gọi M là trung điểm của BE và vẽ tia AM cắt BC tại G Chứng minh rằng:

HC AH

HD BC

GB

Trang 20

TRƯỜNG THCS KỲ SƠN ĐỀ THI THỬ LẦN 15

48 13 5 3 2

b c b

a

Tính giá trị biểu thức Q =

b a

c a c

b c b

Bài 7 Cho hình chữ nhật ABCD Kẻ BM vuông góc với AC, gọi N là trung điểm của

AM, P là trung điểm của CD Tính: BNP

Bài 8 Tìm nghiệm nguyên của phương trình: 2x2 + y2 + 3xy + 3x + 2y + 2 = 0

Bài 9 Biết xy = 11 và x2y + xy2 + x + y = 2010 Hãy tính x2 + y2

Bài 10 Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, đường phân giác AD Biết BD =

6 cm, CD = 8 cm Tính độ dài đoạn thẳng AH, BH và HD

2 2

2 2

Trang 21

x

x x

P 53  5 3 theo a, (với x� 0và

3

5 3

B  và cắt cạnh BC tại M , cắt đường thẳng CD tại N Chứng minh 2 2 2

AN

3 AM

3 AB

4

Ngày đăng: 10/01/2022, 23:05

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 12. Cho hình chữ nhật ABCD,AB= 2BC.Trên cạnh BC lấy điểm E, tia AE cắt đường thẳng CD ở F.Chứng minh rằng : - 15 đề THI HSG HUYỆN TOÁN 9(TN VÀ LUẬN)
i 12. Cho hình chữ nhật ABCD,AB= 2BC.Trên cạnh BC lấy điểm E, tia AE cắt đường thẳng CD ở F.Chứng minh rằng : (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w