1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi HSG huyen toan 9

3 171 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 93,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 4: Từ hai điểm B và C của đường tròn O BC không là đường kính, kẻ hai tiếp tuyến Bx và Cy với đường tròn, chúng cắt nhau ở A.. Gọi M là một điểm bất kỳ trên đương thẳng đi qua các

Trang 1

PHÒNG GD – ĐT QUỲ CHÂU KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN

……… KHỐI LỚP 9 NĂM HỌC 2010 - 2011

MÔN: TOÁN HỌC

Thời gian làm bài 150 ’ ( Không kể thời gian giao đề )

Câu 1:

a Tìm x, y, z biết :

x - y + z = x - y + z

b Cho C = x+ 1 − x và D = xx− 1 với x≥ 1

So sánh C và D

Câu 2: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

A = x 2 + x + 1 + x 2 - x + 1

Câu 3: Cho đường thẳng (d) : y = (m – 2)x - m – 1

Tìm m để đường thẳng đã cho cách gốc tạo độ một khoảng lơn nhất

Câu 4: Từ hai điểm B và C của đường tròn (O) ( BC không là đường kính), kẻ hai

tiếp tuyến Bx và Cy với đường tròn, chúng cắt nhau ở A Gọi M là một điểm bất kỳ trên đương thẳng đi qua các trung điểm P, Q lần lượt của AB và AC kẻ tiếp tuyến

MK của (O) Chứng minh MK = MA

Câu 5: Cho tam giác ABC, đường cao AH Chứng minh rằng: AH.BC < AB.AC

-HÕt -PHÒNG GD – ĐT QUỲ CHÂU KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN

……… KHỐI LỚP 9 NĂM HỌC 2010 - 2011

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN HỌC

Trang 2

CÂU NỘI DUNG BÀI GIẢI ĐIỂM

Cõu 1

4 đ

a Điều kiện: x, y, z > 0; x - y + z > 0

Ta có: x - y + z = x - y + z => x - y + z + y = x + z

=> x - y + z + y + 2 y(x - y + z) = x + z + 2 xz

=> y(x - y + z) = xz => y(x - y + z) = xz

=> y(x - y) + yz - xz = 0 => y(x - y) - z(x - y) = 0

=> (x - y)(y - z) = 0

x = y và z tùy ý

y = z và x tùy ý

b Giả sử C < D

C < D <=> x + 1 - x < x - x - 1 <=> x + 1 + x - 1 < 2 x

<=> x + 1 + 2 (x + 1)(x - 1) + x - 1 < 4x

<=> 2 x 2 - 1 < 2x <=> x 2 - 1 < x 2

<=> -1 < 0 ( Bất đẳng thức đúng)

Vậy C < D

0,25 0,25 0,5 0,5 0,5

0,25 0,25 0,5 0,5 0,5

Cõu 2

3,5 đ

A2 = x2 + x + 1 + x2 - x + 1 + 2 (x2 + x + 1)(x2 - x + 1)

= 2x2 + 2 + 2 (x2 + 1) - x2

= 2x2 + 2 + 2 x4 + x2 + 1 ≥ 0 + 2 + 2 = 4

(Vì x2 ≥ 0 ; x4 + x2 + 1 ≥ 1)

<=> A2≥ 4 <=> A ≥ 2

Dấu "=" xảy ra <=> x = 0

Vậy giá trị nhỏ nhất của A là 2 <=> x = 0

0,5 0,5 1,0 0,5 0,5 0,5

Cõu 3

4 đ

Giả sử B(x0;y0) là điểm cố định thuộc đường thẳng

 y0 = (m – 2)x0 – m – 1 đỳng với mọi m

 mx0 – 2x0 – m – 1 – y0 = 0 đỳng với mọi m

 m(x0 – 1) – 2x0 – 1 – y0 = 0 đỳng với mọi m

=

=

<=>

=

=

3

1 0

1 2

0 1

0

0 0

0

0

y

x y

x x

Vậy đường thẳng (d) luụn đi qua điểm B(1;-3)

Phương trỡnh đường thẳng OB cú dạng y = ax

B thuộc OB  -3 = a.1  a = -3

OB: y = -3x

Gọi khoảng cỏnh từ O(0;0) đến (d) là OH

 OH < OB (khụng đổi vỡ điểm B cố định)

Dấu “=” xảy ra  H trựng với B  OB vuụng gúc với (d)

 -3(m – 2) = -1  m – 2 = 1/3

 m = 7/3

Vậy m = 7/3 thỡ (d) cỏch O(0;0) một khoảng lớn nhất

0,25 0,25 0,5

0,5 0,5

0,5 0,5 0,5 0,5

Trang 3

Cõu 4

6,5 đ

KL

GT

(O;r); B,C thuộc (O;r)

Bx, Cy là các tiếp tuyến vơi (O)

Bx cắt Cy tại A

PA = PB; QC = QB ( P thuộc AB; Q thuộc AC)

M thuộc PQ; MK là tiếp tuyến của (O)

MK = MA

A y x

2 1

I

M Q

P

O

B

C K

1,0

1,0 1,0

2,0 0,5 1.0

Chứng minh

Gọi bán kính đ ờng tròn (O) là r, giao điểm OA và PQ là I.

Khi đó ta có AOB = COA ( cạnh huyền - cạnh góc vuông)

⇒ AB +AC và ∠ A1 = ∠ A2 hay OA là phân giác của ∠ BAC

⇒ PAQ cân ở A

⇒ OA ⊥ PQ.

áp dụng định lý Pytago vào các tam giác:

MKO có: MK 2 = MO 2 - r (1)

MIO có: MO 2 = MI 2 + IO 2 (2)

OBP có: r 2 = OP 2 - PB 2 = OP 2 - PA 2 (3)

OIP có: OP 2 = IO 2 + IP 2 (4)

Từ (1),(2), (3) và (4) có: MK 2 = MI 2 + IO 2 - (IO 2 + IP 2 - PA 2 ) ⇒ MK 2 = MI 2 + AI 2 Trong AIM có: MI 2 + AI 2 = MA 2 nên MK 2 = MA 2 ⇒ MK = MA. Cõu 5 2 đ KL GT AH.BC ≤ AB.AC ABC AH ⊥ BC H A B C 0,25 0.5 0,25 0,5 0,25 0,25 Chứng minh Kẻ đ ờng cao BK ⇒ BK ≤ AB Dấu "=" xảy ra <=> K ≡ A (AB là đ ờng xiên, BK là đ ờng vuông góc )

Khi đó ta có: S ABC = 1

2 AH.BC = 1 2BK.AC ≤ 12 AB.AC <=> 1

2 AH.BC ≤ 1

2 AB.AC hay AH.BC ≤ AB.AC.

Ngày đăng: 01/05/2015, 19:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w