1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

4 ĐỀ THI HSG HUYỆN TOÁN 9 TRẮC NGHIỆM và tự LUẬN(HAY)

4 70 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 183,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG THCS KỲ SƠN ĐỀ THI THỬ LẦN 4 Thời gian 120 phút Bài Nội dung Kết quả Bài 1 Cho a,b là các số thực thỏa mãn a33ab2=52; b33a2b=47 Tinhs S=a2+b2 Bài 2 Tìm nghiệm nguyên của phương trình:x2 – xy + y2 – 4 = 0 Bài 3 Cho x, y thỏa mãn x3+y36(x2+y2)+13(x+y)20=0 Tính A=x3+y3+12xy Bài 4 Giải phương trình Bài 5 Cho a,b,c là các số thực ab+bc+ca=2021abc và 2021(a+b+c)=1 Tính giá trị của biểu thức A=a2021+b2021+c2021 Bài 6 Cho ABC đều điểm M nằm trong ABC sao cho AM2 = BM2 + CM2. Tính số đo góc BMC ? Bài 7 Tính giá trị biểu thức B = Bài 8 Rút gọn các biểu thức sau: Bài 9 . Cho biểu thức a)Rút gọn biểu thức A . b)Tìm giá trị nhỏ nhất của A.

Trang 1

TRƯỜNG THCS KỲ SƠN ĐỀ THI THỬ LẦN 4

Thời gian 120 phút

Bài 1 Cho a,b là các số thực thỏa mãn a 3 -3ab 2 =52; b 3 -3a 2 b=-47

Tinhs S=a 2 +b 2

Bài 2 Tìm nghiệm nguyên của phương trình:x 2 – xy + y 2 – 4 = 0

Bài 3 Cho x, y thỏa mãn x 3 +y 3 -6(x 2 +y 2 )+13(x+y)-20=0

Tính A=x 3 +y 3 +12xy

Bài 4 Giải phương trình x2 −5x 8 2 x 2+ = −

Bài 5 Cho a,b,c là các số thực ab+bc+ca=2021abc và

2021(a+b+c)=1

Tính giá trị của biểu thức A=a 2021 +b 2021 +c 2021

Bài 6 Cho ∆ ABC đều điểm M nằm trong ∆ ABC sao cho

AM 2 = BM 2 + CM 2 Tính số đo góc BMC ?

Bài 7

2

1 2020

Bài 8

Rút gọn các biểu thức sau:

1 2 4

5 2 4

3 3

3 3

+ +

+ +

=

N

A

x

+

a)Rút gọn biểu thức A

b)Tìm giá trị nhỏ nhất của A.

Bµi 10

a.Gi¶i ph¬ng tr×nh nghiÖm nguyªn:

(y+2)x2+1=y2

b Gi¶i ph¬ng tr×nh:

1 1 1 2019 2019

x

− +

c) Giải phương trình: (4x – 1) x 2+1= 2(x2+1) + 2x -1

Bài 11 Cho tam giác ABC có ba góc nhọn Các đường cao AD, BE và CF cắt nhau tại H Gọi P và Q lần lượt là trung điểm của AH và BC, gọi N là giao điểm của PQ và EF

a) Chứng minh N là trung điểm của EF

b) Chứng minh EF2=4PN.QN

Trang 2

(4x – 1) x 2+1 = 2(x 2 +1) +2x -1 (5)

Đặt x 2+1 = y ( y ≥ 1) Ta có :

(5) ⇔ (4x -1).y = 2y 2 + 2x – 1

⇔ 2y 2 - 4xy +2x + y -1 = 0

⇔ (2y 2 – 4xy +2y ) – ( y -2x + 1) = 0

⇔ 2y (y -2x + 1) – ( y -2x + 1) = 0

⇔ (y-2x + 1 ) (2y- 1) = 0 ⇔

<

=

=

) ( 1 2

1 y

1 x 2 y

lo¹i

x 2 +1 = 2x -1

⇔ x 2 + 1 = 4x 2 – 4x + 1

⇔ x(3x – 4) = 0 ⇔

=

=

3

4 x

0 x

Bài 4

a) Biết

5 5

; 5

OB

Tính AB, BC

O A

D

E M

I

Áp dụng tính chất đường phân giác trong tam giác ABE

OB

OE AB

AE

2 2

=

=

Mặt khác AB2+AE2=BE2 ⇔ 5AE2 =( )15 5 2 ⇒ AE= 15

Suy ra AB=30

Trong tam giác ABC ta có BC EC

AB

EA BC

EC

2 2

=

=

Mà AC2+AB2=BC2 ⇔(15+EC)2+302=(2EC)2 Tính được EC=25 suy ra BC=50

b) Vì tam giác ADM vuông cân tại M nên

2

AD

Do DM// AC nên theo Thalets ta có

AC AB AD AC

AC AB MA

AB AC

AB DC

BD

MA

BM = = ⇔ = + ⇔ 2 = 1 + 1 ( do

2

AD

2

1 2

1 2

2 2

2

=

=

AB

BD OA

OD OI

DM OA

AD

Trang 3

Mà ( 2 )

AC AB

BC AC

CD

AB

BD

+

=

=

Từ (1) và (2) ta suy ra ( )2 2

2

BC AC

Kết hợp với định lí Pi-ta-go suy ra (AB-AC)2=0 suy ra AB=AC

vậy ∠B = ∠C = 45 0

b) cho a,b,c là các số thực ab+bc+ca=2015abc (1) và 2015(a+b+c)=1(2)

Tính giá trị của biểu thức A=a2015+b2015+c2015

GIẢI a) vì 4 2 3 11 2 5

b ab

a + − ⇔ 5 (a2 +ab− 2b2 ) − (a+b) 2  5 ⇒ (a+b) 2  5 ⇒ (a+b)  5

a4-b4=(a+b)(a-b)(a2+b2) 5 (đpcm)

b)+ Nếu a=0 từ (1)suy ra b.c=0 suy ra b=0 hoặc c=0 kết hợp với (2) Tính được

2015

2015

1

=

A Lập luận tương tự với b và c ta củng có

2015

2015

1

=

A

+ xét a,b,c khác 0 từ (1) và (2) suy ra

( )( )( ) 0

1 2015

1

1

1

= + + +

⇔ + +

=

=

+

+

abc

a c c b b a c b a c

b

2015

2015

1

=

A

Bµi 5 a

(y+2)x 2 +1 = y 2

⇔ (y+2)x 2 –(y 2 -4) = 3 0.5 ⇔ (y+2)(x 2 -y+2) = 3 0.25 Suy ra:

1 ® VËy nghiÖm nguyªn cña ph¬ng tr×nh lµ: (0;1),(0;-1) 0.25 b.

1

1 1 ) 1 (

1

3 2

1 2

.

1

1

+

= + + + +

x x

2010 2009

1 1

2010 2009

2009 2009

+

= +

+

x x

x

( x ≤ 2009) 0.5

⇔ 2009-x+ 2009−x =0

⇔ 2009 −x( 2009 −x+ 1 ) = 0 0.5 ⇔ 2009 −x = 0

⇔ x = 2009 (tm) 0.5

Bài 4.

a) Ta có IE=IF (=

2

1

AH) và KE=KF (=

2 1

BC)

Trang 4

Suy ra IK là đường trung trực của đoạn thẳng EF nên IK⊥ EF.

N

K

I

H

E F

A

M

D

P

b) Vì IE=IA nên tam giác IAE cân tại I

Suy ra ∠IEA= ∠IAE (1)

tương tự tam giác KEC cân tại K nên ∠KEC = ∠KCE (2)

từ (1) và (2) suy ra ∠IEA+ ∠KEC = ∠IAE+ ∠LCE= 90 0

suy ra tam giác EIK vuông tại E

kết hợp với kết quả câu a và áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ta có

KE2=KN.KI

4

1 2

1

BC KE

BC

KE = ⇒ = suy ra BC2=4KI.KN (đ.p.c.m)

c) qua C vẽ tia Cx ⊥CF, gọi P là điểm đối xứng với A qua Cx, M là giao điểm của Cx với AP

khi đó AMCF là hình chữ nhật suy ra tam giác ABP vuông tại A và CF=AM=

2 1

AP

suy ra AB2+AP2=BP2 (3)

mà BP≤BC+CP=BC+AC (4)

từ (3) và (4) suy ra 4CF2 ≤ (BC+AC)2 – AB2

chứng minh tương tự ta cũng có 4BE2 ≤ (BC+AB)2- AC2

4AD2 ≤(AB+AC)2-BC2

Suy ra 4(AD2+BE2+CF2)≤ (AB+BC+AC)2 suy ra

4

) (

) (

2

2 2

2

2

2

= +

+

+ +

≥ +

+

+

+

AC BC AB

AC BC AB CF

BE

AD

AC

BC

AB

Dấu “=” xảy ra khi ba điểm B, C, P thẳng hàng, lập luận tương tự suy ra tam giác ABC đều

Ngày đăng: 09/01/2022, 13:13

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

khi đó AMCF là hình chữ nhật suy ra tam giác ABP vuông tạ iA và CF=AM= 21 AP - 4 ĐỀ THI HSG HUYỆN TOÁN 9 TRẮC NGHIỆM và tự LUẬN(HAY)
khi đó AMCF là hình chữ nhật suy ra tam giác ABP vuông tạ iA và CF=AM= 21 AP (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w