UBND HUYỆN KỲ ANH TRƯỜNG THCS KỲ SƠN ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH LỚP 10 THPT LẦN 1 NĂM HỌC: 20212022 Môn: Toán (Thời gian làm bài: 90 phút – không kể giao đề) Câu 1. a) Tính giá trị của biểu thức ; b) Giải hệ phương trình Câu 2. Cho biểu thức P = , với x > 0, x 1 a) Rút gọn biểu thức P. b) Tính giá trị của biểu thức P khi
Trang 1Môn: Toán
(Thời gian làm bài: 90 phút – không kể giao đề )
Câu 1.
a) Tính giá trị của biểu thức ;
b) Giải hệ phương trình
Câu 2 Cho biểu thức P = .( 1)
1 -
x
� � , với x > 0, x � 1 a) Rút gọn biểu thức P
b) Tính giá trị của biểu thức P khi x 3 2 2
Câu 3 Cho hai hàm số: y = (m2 + 1)x + 2(m là tham số)
a) Vẽ đồ thị hàm số khi m = 0;
b) Tìm các giá trị của m để đồ thị hàm số y = (m2 + 1)x + 2 song song với đường thẳng y = 5x + m
Câu 4.
Cho đường tròn (O;R) đường kính AB Trên tiếp tuyến d của đường tròn tại điểm B lấy điểm C Gọi D là giao điểm của AC với đường tròn (O) (điểm D khác điểm A)
b) Chứng minh đẳng thức BC2 = AC.DC
c) Xác định vị trí của điểm C trên d để diện tích của tứ giác BODC gấp 5 lần diện tích tam giác BOD
Câu 5 Giải phương trình: x4 2x3 x 2(x2 x) 0
……….Hết………
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Trang 2Câu Đáp án Điểm
1b 2x - y = 1 6x - 3y = 3 7x = 14 x = 2
x + 3y = 11 x + 3y = 11 x + 3y = 11 y = 3
1đ
1đ
2
3b Đồ thị hàm số y = (m2 + 1)x + 2 song song với đường thẳng y = 5x + m
2 1 5 2 2 2 2
m
m
m
m
m
� �
�
�
�
�
�
�
0,5 đ 0,25đ 0,25đ 4a) – vẽ hình
( góc nội tiếp và góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung cùng chắn cung BD)
0,25đ 0,75đ
4b – Giải thích tam giác DBC vuông tại D, ABC vuông tại B
- Chứng minh được hai tam giác BAC và DBC đồng dạng
=>BC2 = AC.DC (ĐPCM)
HS có thể áp dụng trực tiếp hệ thức liên hệ giữa cạnh và đường cao
trong tam giác vuông ABC
0,25 0,75đ
4c Ta có
0,5đ
O
C D
I
Trang 32 2
- Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ABC, ta có BD2
=2AD2
- Áp dụng định lí Pytago trong tam giác vuông ABD, tính được
Khi đó: BC2 = AC.DC =8R2
0,5đ
5 x42x3 x 2(x2 x) 0
Điều kiện x�ȳ0 x 1
4 2 3 2( 2 ) 0 ( 2 )2 ( 2 ) 2( 2 ) 0
x x x x x � x x x x x x (1)
Đặt x2 �x t 0
Phương trình (1) trở thành:
4 2 2 0 ( 3 2) 0 ( 3 2) 0
t t t � t t t � t t t
2
t t t t
�
Vìt2 2t �1 0 nên ( 2) 0 0
2
t
t t
t
�
�
1
x
x
�
� � ��
1
x
x
�
Nghiệm của PT x� 1;0;1; 2}
1đ