1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Chuong II 2 Ham so luy thua

17 8 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 674,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Là bài toán tính lũy thừa với số mũ thực của 1 số... KHÁI NIỆM LÔGARIT:.[r]

Trang 1

Giáo viên: Nguyễn Thị Châu

Tổ: Tự nhiên

NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG CÁC THẦY

CÔ VỀ DỰ GIỜ, THĂM LỚP

Trang 2

4 2

0

1

? 5

Tìm x để:

) 3x 81

1 ) 2

4

x

4

2

1

4

Cho a > 0 xét phương trình aα = b ta có 2 bài toán:

Là bài tốn tính lũy thừa với số mũ thực của 1 số.

+ Biết b tìm α?

+ Biết α tìm b

Kiểm tra bài cũ:

2

2

2

0

1

1 5

1

5

x

 

0

x

x

   

       

   

Trang 3

1 Định nghĩa:

Cho hai số dương a, b với a ≠ 1 Số thỏa mãn đẳng thức a= b = b gọi là lơgarit cơ số a của b và kí hiệu và kí hiệu

là logab.

loga b ab

Chú ý :

I KHÁI NIỆM LÔGARIT:

+ Chỉ cĩ lơgarit của số dương.(Khơng cĩ lơgarit của số âm và 0).

+ a =10, vi t ết log 10 b  log b  lg b

+ a= e= 2,718281… vi tết loge b lnb.

+ Cơ số của lơgarit phải dương và khác 1.

Bài 3: LƠGARIT

Trong đĩ: a : cơ số

b : biểu thức dưới dấu loga.

Trang 4

1 Định nghĩa:

Cho hai số dương a, b với a ≠ 1 Số thỏa mãn đẳng thức a= b = b gọi là lơgarit cơ số a của b và kí hiệu và kí hiệu

là logab.

loga b ab

I KHÁI NIỆM LÔGARIT:

Bài 3: LƠGARIT

Trong đĩ: a : cơ số

b : biểu thức dưới dấu loga.

Ví dụ 1: Tìm x để các biểu thức sau cĩ nghĩa?

1 3

log 2 log (x 1)

x

A

B

  Điều kiện: ều kiện:i u ki n:ện: . 0

1

x A

x

Trang 5

1 Định nghĩa:

Cho hai số dương a, b với a ≠ 1 Số thỏa mãn đẳng thức a= b = b gọi là lơgarit cơ số a của b và kí hiệu và kí hiệu

là logab.

loga b ab

Ví dụ 2: Tính

1 log 8, log

27

Giải:

3 2

I KHÁI NIỆM LÔGARIT:

Bài 3: LƠGARIT

Trang 6

2

log 2 ? 

3 5

3

2

log 2 1 

3 5

3

4

4

Trang 7

2 Tính ch t ất : Cho a, b > 0, a ≠ 1 Ta cĩ:

I Khái niệm lôgarit:

1 Định nghĩa:

loga b ab

§3 LÔGARIT

loga a  1, log 1 0a

Trang 8

2 Tính ch t ất Cho a, b > 0, a ≠ 1 Ta cĩ:

I Khái niệm lôgarit:

1 Định nghĩa:

loga b ab

Ví du 3: Tính:

§3 LÔGARIT

log

log 1, log 1 0 log ( ) , a

b a

a

5 log 5 8 log 1 4 log 16

1 2

1 log

8

1

 0

2 4

3

1 2

1

2

Trang 9

2 Tính ch t ất Cho a, b > 0, a ≠ 1 Ta cĩ:

I Khái niệm lôgarit:

1 Định nghĩa:

loga b ab

4

1 log 7 4

Ví du 3: Tính:

§3 LÔGARIT

log

log 1, log 1 0 log ( ) , a

b a

a

3 2log 5 3

2 1

log 7 4

1 7

3 log 5 2 2

2

log log

7

 

 

Trang 10

II QUY TẮC TÍNH LÔGARIT:

5 3

1 2

2 1 2 2 2 1 2

1 Lôgarit của một tích:

Định lý 1:

Chú ý: L1 có thể mở rộng cho tích ĐL1 có thể mở rộng cho tích của n số dương:

log ( ) = loga b b bn ab  logab  loga nb

Lôgarit của một tích bằng tổng

các lôgarit.

Cho 3 số dương a,b1,b2 (a ≠ 1), ta có:

I-Khái niệm lôgarit:

1 Định nghĩa:

2 Tính chất:

§3 LÔGARIT

b a

a

aa b

loga b ab

Trang 11

Ví dụ 4:

) log 9 log 4

Tính:

I-Khái niệm lôgarit:

1 Định nghĩa:

2 Tính chất:

II-Quy t c tính lôgarit ắc tính lôgarit :

1 Lôgarit của một tích:

§3 LÔGARIT

log ( ) = loga b b a b loga b

Giải:

2 6

) log 9 log 4 log (9.4) log 36 log 6 2

loga b ab

b a

a

aa b

2

1 2

1

2

Trang 12

I-Khái niệm lôgarit:

1 Định nghĩa:

2 Tính chất:

II-Quy t c tính lôgarit ắc tính lôgarit :

1 Lôgarit của một tích:

§3 LÔGARIT

log ( ) = loga b b a b loga b

loga b ab

b a

a

aa b

Trang 13

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

1 Cho bi u th cểu thức ức f (x) log 5 x log (x 4)5 

a Với giá trị nào của x thì biểu thức f(x) có nghĩa?

c Tìm x đ f(x) = 1?ểu thức

2 5

log (x 4 x)

b f(x) tương đương với biểu thức nào sau đây?

2 5

D log (x  x)

5

B log (2 x 4)  C log (x5 2 4)

5.

1 D.

5

x x

 

B. x1.

Trang 14

2 Điền vào ô trống để được khẳng định đúng

3

log 3 2

log 2

2

log

1 9 2

1

9

2

1 log log 12 log

5

2

2

2 3

5

Trang 16

2 Điền vào ô trống để được khẳng định đúng

3

log 3 2

log 2

2

log

1 9 2

1

9

2

1 log log 12 log

5

Trang 17

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

1 Cho bi u th cểu thức ức f (x) log 5 x log (x 4)5 

a Với giá trị nào của x thì biểu thức f(x) có nghĩa?

c Tìm x đ f(x) = 1?ểu thức

2 5

log (x 4 x)

b f(x) tương đương với biểu thức nào sau đây?

2 5

D log (x  x)

5

B log (2 x 4)  C log (x5 2 4)

5.

1 D.

5

x x

 

B. x1.

Ngày đăng: 05/01/2022, 09:44

w