thừa của cùng a là tích số bằngcơ nhau, KhiLũy nhân haibậc lũy nthừa cơ của số, n tathừa giữ nguyên số và cộng.. a mỗi các thừasố sốmũ bằng..[r]
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu hỏi:
Tính nhẩm bằng cách nhân thừa số này, chia thừa số kia cho cùng một số thích hợp:
a) 36 25 ; b) 28 50
Đáp án:
a) 36 : 4 25 4 = 9 100 = 900
b) 28 : 2 50 2 = 14 100 = 1400
Trang 3a + a + a + a =
Còn
a a a a = ?
?
a.4
Trang 4BÀI 7 LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên: Viết tổng các số sau dưới dạng tích
• 2 + 2 +2 =
• a + a + a + a =
2.2.2 = 23
a a a a = a4
Khi đó 23 , a4 gọi là một lũy thừa
a4 đọc là a mũ bốn hay a lũy thừa
bốn hoặc lũy thừa bậc bốn của a
Tương tự như ví dụ 1: em hãy viết gọn các tích sau dưới dạng một lũy thừa: 7 7 7; b b b b; a.a.a.a a (n 0)
n thừa số
Đáp án:
7 7 7 = 73; b b b b = b4; a.a.a.a a = an (n 0)
n thừa số
Tương tự em hãy đọc: b4; an
Đọc là:
b4: b mũ 4 hoặc b lũy thừa 4 hoặc lũy thừa bậc 4 của b
an: a mũ n hoặc a lũy thừa n hoặc lũy thừa bậc n của a
2.3
4.a
Trang 5BÀI 7 LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên:
Ví dụ 1:
2.2.2 = 23
a a a a = a4
Lũy thừa bậc n của a là tích của
n thừa số bằng nhau, mỗi thừa
số bằng a
Khi đó 23 , a4 gọi là một lũy thừa
a4 đọc là a mũ bốn hay a lũy thừa
bốn hoặc lũy thừa bậc bốn của a
an = a.a.a.a a (n 0)
n thừa số
Từ công thức trên em hãy định nghĩa lũy thừa bậc n của a?
*Định nghĩa: Lũy thừa bậc n
của a là tích của n thừa số
bằng nhau, mỗi thừa số bằng a
an = a.a.a.a a (n 0)
n thừa số
Hãy chỉ rõ đâu là cơ số, đâu là số
mũ của an ?
a là cơ số; n là số mũ
GV viết:
an
cơ số lũy thừa
32 =
24 =
3.3 = 9
2.2.2.2 = 16
Trang 6BÀI 7 LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
Luỹ thừa Cơ số Số mũ Giá trị của lũy thừa
72
23
34
49 8 81
* Chú ý:
a2 còn được gọi là a bình phương
(hay bình phương của a)
a3 còn được gọi là a lập phương
(hay lập phương của a)
Qui ước : a1 = a
Để nhân hai lũy thừa cùng cơ số
ta làm như thế nào?
2 Nhân hai lũy thừa cùng cơ
số
sau thành một lũy thừa:
23 22
a4 a3
Ta có:
23 22= (2.2.2).(2.2) = 25
a4 a3 = (a.a.a.a).(a.a.a) = a7
= 23+2=25
=a4+3 = a7
Từ ví dụ 3 ta có công thức: am .an = ?
Ta có công thức: am an = am+n
Trang 7BÀI 7 LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên:
2 Nhân hai lũy thừa cùng cơ
số
Tổng quát:
am an = am+m
Từ công thức tổng quát khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta làm như thế nào?
Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ
* Chú ý:
Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ
số, ta giữ nguyên cơ số và cộng
các số mũ
?2 Viết tích của hai lũy thừa sau
thành một lũy thừa:
x5 x4
a4 a
= x5+4 = x9;
= a4+1 = a5
Trang 8Lũy thừa bậc n của a là gì?
Lũy thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a
BÀI 7 LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta làm như thế nào?
Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ
Trang 9BÀI 7 LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
Nhóm 1,2
Bài tập 56 trang 27 Viết gọn các tích sau bằng cách dùng lũy thừa
a) 5.5.5.5.5.5
b) 6.6.6.3.2
c) 2.2.2.3.3
d) 100.10.10.10
Nhóm 3,4
Bài tập 57 trang 28 Tính giá trị các lũy thừa sau:
b) 32; 33; 34; 35
c) 42; 43; 44
Nhóm 5,6
Bài tập 60 trang 28 Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: a) 33 34
b) 52.57
c) 75.7
Trang 10BÀI 7 LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
Bài tập 56 trang 27
Viết gọn các tích sau bằng cách dùng lũy thừa
a) 5.5.5.5.5.5
b) 6.6.6.3.2
c) 2.2.2.3.3
d) 100.10.10.10
= 56
= 6.6.6.6 = 64
= 23 32
= 10.10.10.10 10 = 105
Trang 11BÀI 7 LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
Bài tập 57 trang 28
Tính giá trị các lũy thừa sau:
b) 32; 33; 34; 35
c) 42; 43; 44
Đán án
b) 32 = 3.3 = 9;
33 = 3.3.3 = 27;
34 = 3.3.3.3 = 81;
35 = 3.3.3.3.3 = 243
c) 42 = 4.4 = 16;
43 = 4.4.4 = 64;
44 = 4.4.4.4 = 256
Trang 12BÀI 7 LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
Bài tập 60 trang 28
Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa:
a) 33 34
b) 52.57
c) 75.7
= 33+4 = 37
= 52+7 = 59
= 75+1 = 76
Trang 13BÀI 7 LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
Chọn câu trả lời đúng nhất
a) 32 34 = 38
b) 32.34 = 36
c) 32.34 = 98
d) 32.34 = 96
Đúng Sai Sai
Sai
Bài tập
Trang 14BÀI 7 LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
a) 32 34 = 38 Sai
Trang 15BÀI 7 LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
b) 32.34 = 36 Đúng
Trang 16BÀI 7 LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
c) 32.34 = 98 Sai
Trang 17BÀI 7 LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
d) 32.34 = 96 Sai
Trang 18Hướng dẫn về nhà
-Về nhà học kĩ định nghĩa lũy thừa với số mũ tự nhiên, công thức tổng quát và phát biểu quy tắc (chú ý) nhân hai lũy thừa cùng cơ số, chú ý cách biến đổi xuôi, ngược các công thức lũy thừa
-Làm bài tập 57; 58; 59; 61; 62; 63; 64; 65 SGK trang 27, 28, 29
- Tiết sau luyện tập