[r]
Trang 1Kieåm tra bµi cò:
Nguyên dương Nguyên âm hoặc bằng 0
Không nguyên
Dựa vào định nghĩa lũy thừa , nêu điều kiện của cơ số a trong các trường hợp sau:
n
a
a R
0
a
0
a
Trang 2I KHÁI NIỆM HÀM SỐ LŨY THỪA:
Hàm số y = x, với R được gọi là hàm số lũy thừa.
1
: ác hàm số y=x, y=x , y= , y=x ,y=x ,y=x
x
VD C
Trang 3Hãy cho biết tập xác định của hàm số này?
là số nguyên dương, tập
xác định của hàm số là R
y
2
y x
Trang 4Hãy cho biết tập
xác định của
hàm số này?
nguyên âm hoặc
bằng 0, tập xác định
của hàm số là R \ {0}
1
y x
x y
O
Trang 5Hãy cho biết tập
xác định của
hàm số này?
1 2
y x
không nguyên, tập
xác định của hàm số là
0;
y
Trang 6y
h x = x -1
g x = x
1 2
f x = x 2
1
2
1 2 -1
TXĐ của hàm số y=x là D=R TXĐ của hàm số y=x là D= 0;+ TXĐ của hàm số y=x là D=R\ 0
TXĐ của hàm số lũy thừa phụ thuộc vào yếu tố nào?
Trang 7I KHÁI NIỆM HÀM SỐ LŨY THỪA :
Hàm số y = x, với R được gọi là hàm số lũy thừa.
* TXĐ của hàm số lũy thừa tùy thuộc vào giá trị của Cụ thể:
+ nguyên dương, TX Đ: D=R
+ nguyên âm hoặc bằng 0, TXĐ: D=R\{0}
+ không nguyên, TXĐ: D=(0; +)
Chú ý:
Trang 8Ví dụ 1: Tìm tập xác định của các hàm số1
3
)
b y x
6
)
a y x
Giải:
a) TXĐ:
b) TXĐ:
\ 0
0;
4
c y x
c) Hàm số xác định 1 x 0 x 1 TXĐ: D R \ 1
Trang 9II ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ LŨY THỪA:
Đạo hàm Đạo hàm hàm hợp
.
1
(
(
u'
R)
Trang 101
)
a y x
Ví dụ 2: Tính đạo hàm của các hàm số:
b y x x x
Trang 11III - Khảo sát hàm số luỹ thừa y = x
y = x, > 0 y = x, < 0
1 Tập khảo sát: (0 ; +) 1 Tập khảo sát: (0 ; +)
2 Sự biến thiên: 2 Sự biến thiên:
c) Giới hạn đặc biệt:
0
x
Tiệm cận: không có
c) Giới hạn đặc biệt:
0
x
Tiệm cận: có hai tiệm cận: Ox là TCN và Oy là TCĐ của đồ thị d) Bảng biến thiên
x
y'
y
+
0
+
d) Bảng biến thiên x
y'
y
-+
0
a) Chiều biến thiờn: a) Chiều biến thiờn:
y x 1 0, x 0
b)Cực trị:hàm số khụng cú cực trị b) Cực trị:hàm số khụng cú cực trị
Trang 123 §å thÞ cña hµm sè trªn kho¶ng (0 ; +)
y
1 1
> 1
= 1
0 < < 1
= 0
< 0
§å thÞ cña hµm sè luü thõa y = x lu«n ®i qua ®iÓm (1; 1)
* Chú ý: Khi khảo sát hàm số y = x với số mũ α cụ thể thì ta phải khảo sát trên TXĐ của hàm số đó.
Trang 13Ví dụ 5: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y = x -3
Giải:
1 TXĐ: D=R \ { 0}
2 Sự biến thiên:
a) Chiều biến thiên: 34
x
Vậy hàm số nghịch biến trên các khoảng (- ; 0) và (0; + )
c) Tiệm cận:
đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là trục tung và tiệm cận ngang
là trục hoành
b) Cực trị: hàm số khụng cú cực trị
Trang 14III Khảo sát hàm số luỹ thừa y = x
Ví dụ 5: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y = x -3
Giải:
d) Bảng biến thiên :
x
y’
-
y
0
+
0
3 Đồ thị:
Hàm số đã cho là lẻ nên đồ thị đối xứng qua gốc toạ độ
x y
O
Trang 15Dạng: y = x với R
nguyên dương :
TXĐ: D = R
nguyên âm hoặc
bằng 0 :
TXĐ: D = R \{0}
Đạo hàm hàm hợp:
( )' u u ' u u 0
Củng cố :
Trang 16Bảng tóm tắt các tính chất của hàm số luỹ thừa y = x trên
khoảng (0; + )
> 0 < 0
Đạo hàm Chiều biến thiên
Tiệm cận
Đồ thị
y' = x -1 y' = x -1
Hàm số luôn đồng biến Hàm số luôn nghịch biến
Không có TCN là trục Ox
TCĐ là trục Oy
Đồ thị luôn đi qua điểm (1; 1)
Bài tập về nhà : bài 1; 2; 3; 4; 5 SGK trang 60, 61