Giải được một số bất phương trình mũ và bất phương trình logarit đơn giản bằng các phương pháp đưa về cùng cơ số, logarit hoá, mũ hoá, đặt ẩn phụ, tính chất của hàm số.. Thái độ:.[r]
Trang 1Ngày giảng: Chương II: HÀM SỐ LUỸ THỪA – HÀM SỐ MŨ –
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học về luỹ thừa.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Nhắc lại một số qui tắc luỹ thừa với số mũ nguyên dương?
n nn
I KHÁI NIỆM LUỸ THỪA
1 Luỹ thừa với số mũ nguyên
Cho n là một số nguyên dương.
VD1: Tính giá trị của biểu thức
10 3
Trang 2Hoạt động 2: Biện luận số nghiệm của phương trình xn b
H1 Dựa vào đồ thị, biện luận số
nghiệm của các phương trình:
1
5'
Hoạt động 3: Tìm hiểu khái niệm và tính chất căn bậc n
Dựa vào việc giải phương trình
n
x b , GV giới thiệu khái niệm
căn bậc n.
H1 Tìm các căn bậc hai của 4?
Lưu ý HS phân biệt kí hiệu 2 giá
trị căn bậc n của một số dương.
Cho b R, n N * (n 2) Số a
đgl căn bậc n của b nếu an b.
Nhận xét:
n lẻ, b tuỳ ý: có duy nhất một căn bậc n của b, kí hiệu nb
n chẵn:
+ b < 0: không có căn bậc n của b.
+ b = 0: căn bậc n của 0 là 0 + b > 0: có hai căn trái dấu, kí hiệu giá trị dương là nb, còn giá
trị âm là nb.
b) Tính chất của căn bậc n
n a b n n ab ;
n n n
– Định nghĩa và tính chất của luỹ
thừa với số mũ nguyên.
– Định nghĩa và tính chất của căn
bậc n.
Trang 34 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Bài 1 SGK.
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Ngày giảng:
Tuần: Tiết dạy:25 Bài 1: LUỸ THỪA (tt)
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học về luỹ thừa.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Nêu một số tính chất của căn bậc n?
1 14
84
, trong đó m Z, n N, n 2.
m n
VD1: Tính giá trị các biểu thức
A =
1 3
18
3 2
4
VD2: Rút gọn biểu thức:
Trang 4Ta gọi giới hạn của dãy số
a r n là luỹ thừa của a với số
H2 Nêu tính chất tương tự cho
luỹ thừa với số mũ thực ?
H3 Biến đổi tử và mẫu về luỹ
thừa với cơ số a ?
Trang 5luỹ thừa với số mũ hữu tỉ, số
Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học về luỹ thừa.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 6Hoạt động 2: Luyện tập phép tính căn thức
H1 Nhắc lại định nghĩa luỹ
thừa với số mũ hữu tỉ ?
b
Đ2.
A =
111
b b
a a B =
1 1 6 3 2
b b b
C =
4 3 3
Trang 73 0
1
2 : 4 3
91
C©u6: Cho a lµ mét sè d¬ng, biÓu thøc
2 3
a a viÕt díi d¹ng luü thõa víi sè mò h÷u tû lµ:
6 5
11 6
5 8
7 3
2 3
5 3
Trang 8Đọc trước bài "Hàm số luỹ thừa".
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Biết khái niệm và tính chất của hàm số luỹ thừa
Biết công thức tính đạo hàm của hàm số luỹ thừa
Biết dạng đồ thị của hàm số luỹ thừa
Kĩ năng:
Biết khảo sát hàm số luỹ thừa
Tính được đạo hàm của hàm số luỹ thừa.
Thái độ:
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic và hệthống
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học về luỹ thừa.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Cho VD một số hàm số luỹ thừa đã học?
Trang 9 D = ( 2 2; )c) x 2 1 0
D = R \ {–1; 1}
d) x2 x 2 0 D = (–∞; –1) (2; +∞)
23
2 3
Trang 10d)
1 2
3
3 12
III KHẢO SÁT HÀM SỐ LUỸ THỪA y x
Trang 11
7'10
x y
Đọc tiếp bài "Hàm số luỹ thừa"
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Ngày giảng:
Tuần: Tiết dạy: 28 Bài 2: BÀI TẬP HÀM SỐ LUỸ THỪA
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Biết khái niệm và tính chất của hàm số luỹ thừa
Biết công thức tính đạo hàm của hàm số luỹ thừa
Trang 12 Biết dạng đồ thị của hàm số luỹ thừa.
Kĩ năng:
Biết khảo sát hàm số luỹ thừa
Tính được đạo hàm của hàm số luỹ thừa.
Thái độ:
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic và hệthống
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học về luỹ thừa.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Nêu tập xác định và công thức tính đạo hàm của hàm số luỹ thừa?
Đ
3 Gi ng bài m i:ả ớ
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
2
0' Hoạt động 1: Áp dụng khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số luỹ thừa
H1 Thực hiện các bước khảo
34
là hàm số lẻnên đồ thị nhận gốc toạ độ làmtâm đối xứng
VD1: Khảo sát sự biến thiên và
vẽ đồ thị hàm số
3 4
y x
VD2: Khảo sát sự biến thiên và
vẽ đồ thị hàm số y x3
Trang 13C
2' 05
D
2' 0
( 2)
82
x y
Trang 14x C y = x4 D y = 3xCâu22: Cho hàm số y = x22
Hệ thức giữa y và y” không phụ thuộc vào x là:
A y” + 2y = 0 B y” - 6y2 = 0C 2y” - 3y = 0 D (y”)2 - 4y = 0
Câu23: Cho hàm số y = x-4 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A Đồ thị hàm số có một trục đối xứng B Đồ thị hàm số đi qua điểm (1; 1)
C Đồ thị hàm số có hai đờng tiệm cận D Đồ thị hàm số có một tâm đối xứng
Câu24: Trên đồ thị (C) của hàm số y = x2
Đọc trước bài "Logarit"
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Trang 15
Ngày giảng:
Tuần: Tiết dạy: 29 Bài 3: LOGARIT
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Biết khái niệm và tính chất của logarit
Biết các qui tắc tính logarit và công thức đổi cơ số
Biết các khái niệm logarit thập phân, logarit tự nhiên
Kĩ năng:
Biết vận dụng định nghĩa để tính một số biểu thức chứa logarit đơn giản
Biết vận dụng các tính chất của logarit vào các bài toán biến đổi, tính toán các biểu thứcchứa logarit
Thái độ:
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic và hệthống
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học về luỹ thừa.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
9log = –2 vì
2
1
93
4log = –2 vì
2
1
42
log
= –3 vì
327
9log
c)
1 2
4log
d)
3
127log
1
0'
Hoạt động 2: Tìm hiểu tính chất của logarit
Trang 168log =
3 1 2
1
32
125
2
8log
c) 2
1 7
5
1 3
125
b b
log loglog
27 3log
d) = log5125 3
II QUI TẮC TÍNH LOGARIT
575
3log log
Trang 17IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Ngày giảng:
Tuần: Tiết dạy: 30 Bài 3: LOGARIT (tt)
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Biết khái niệm và tính chất của logarit
Biết các qui tắc tính logarit và công thức đổi cơ số
Biết các khái niệm logarit thập phân, logarit tự nhiên
Kĩ năng:
Biết vận dụng định nghĩa để tính một số biểu thức chứa logarit đơn giản
Biết vận dụng các tính chất của logarit vào các bài toán biến đổi, tính toán các biểu thứcchứa logarit
Thái độ:
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic và hệthống
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học về logarit.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Nêu định nghĩa logarit và tính:
4
1 log ; log 2 8
Hoạt động 1: Tìm hiểu các qui tắc tính logarit
Tương tự như logarit của 1
tích, GV cho HS nhận xét
H1 Thực hiện phép tính ? Đ1.
a) = log 8 3 2 b) = 3
1
9
II QUI TẮC TÍNH LOGARIT
2 Logarit của 1 thương
VD1: Tính:
a) log 120 log 15 2 2b) log 16 log 144 3 3c)
log 16 log 400
Trang 18Đ2
a) =
2 7
VD2: Tính:
a)
1 7 2 log 4
1 log 3 log 15
Ngày giảng:
Tuần: Tiết dạy: 31 Bài 3: LOGARIT (tt)
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Biết khái niệm và tính chất của logarit
Biết các qui tắc tính logarit và công thức đổi cơ số
Biết các khái niệm logarit thập phân, logarit tự nhiên
Kĩ năng:
Biết vận dụng định nghĩa để tính một số biểu thức chứa logarit đơn giản
Biết vận dụng các tính chất của logarit vào các bài toán biến đổi, tính toán các biểu thứcchứa logarit
Thái độ:
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic và hệthống
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học về logarit.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
Trang 192 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Nêu định nghĩa logarit và tính:
4
1 log ; log 2 8
?
Đ
3 Giảng bài mới:
Hoạt động 1: Tìm hiểu công thức đổi cơ số H1 Cho a = 4, b = 64, c = 2.
Tính log ,log ,loga b c a c b Từ đó
Đ2.
1 log 9 log 9
3
1 log 15 log 15 log 15
2
c)
1 3
27 log 2 log 2
III ĐỔI CƠ SỐ
Cho a, b, c > 0; a, c 1.
c a
c
b b
a
log log
log
(b 1) loga b 1loga b
1
0'
Hoạt động 2: Tìm hiểu khái niệm logarit thập phân, logarit tự nhiên
GV giới thiệu khái niệm
logarit thập phân và logarit tự
log2
3 ln0,8 log 0,8 0,2031
Trang 20I MỤC TIÊU:
Kiến thức: Củng cố:
Khái niệm và tính chất của logarit
Các qui tắc tính logarit và công thức đổi cơ số
Các khái niệm logarit thập phân, logarit tự nhiên
Kĩ năng:
Biết vận dụng định nghĩa để tính một số biểu thức chứa logarit đơn giản
Biết vận dụng các tính chất của logarit vào các bài toán biến đổi, tính toán các biểu thứcchứa logarit
Thái độ:
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic và hệthống
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học về logarit.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
log log
4log 9log
Trang 21=
11
4 Tính giá trị của biểu thức
logarit theo các biểu thức đãcho:
a) Cho alog303,blog305
.Tính log301350
theo a, b.b) Cho c log 153
Tính log2515
theo c
c) Cho alog147,blog145
.Tính log3528 theo a, b.
6(a - 1)
Trang 22 Câu22: Cho lg2 = a Tính lg
125
4 theo a? A 3 - 5a B 2(a + 5) C 4(1 + a) D.
6 + 7a
Câu23: Cho log 52 a
Khi đó log 5004 tính theo a là: A 3a + 2 B 13a 2
2(5a + 4) D 6a - 2
Câu24: Cho log 62 a
Khi đó log318 tính theo a là: A
Câu25: Cho log25a; log 53 b
Khi đó log 56 tính theo a và b là:
Đọc trước bài "Hàm số mũ Hàm số logarit"
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Ngày giảng:
Tuần: Tiết dạy: 33 Bài 3: BÀI TẬP LOGARIT (tt)
I MỤC TIấU:
Kiến thức: Củng cố:
Khỏi niệm và tớnh chất của logarit
Cỏc qui tắc tớnh logarit và cụng thức đổi cơ số
Cỏc khỏi niệm logarit thập phõn, logarit tự nhiờn
Kĩ năng:
Biết vận dụng định nghĩa để tớnh một số biểu thức chứa logarit đơn giản
Biết vận dụng cỏc tớnh chất của logarit vào cỏc bài toỏn biến đổi, tớnh toỏn cỏc biểu thứcchứa logarit
Thỏi độ:
Rốn luyện tớnh cẩn thận, chớnh xỏc Tư duy cỏc vấn đề toỏn học một cỏch lụgic và hệthống
II CHUẨN BỊ:
Giỏo viờn: Giỏo ỏn Hệ thống bài tập.
Học sinh: SGK, vở ghi ễn tập cỏc kiến thức đó học về logarit.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TL Hoạt động của Giỏo viờn Hoạt động của Học sinh Nội dung
4 Hoạt động: Luyện tập cỏc qui tắc tớnh logarit qua cỏc bài tập trắc nghiệm
Trang 23TRẮC NGHIỆM
Câu1: Cho a > 0 và a 1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A log xa
có nghĩa với x B loga1 = a và logaa = 0
C logaxy = logax.logay D
2
(a > 0, a 1) thì x bằng: A 2 2 B 2 C 8 D.16
Câu18: Nếu log x2 5 log a 4 log b2 2
(a, b > 0) thì x bằng: A a b5 4 B a b4 5C 5a +4bD 4a + 5b
Câu26: Giả sử ta có hệ thức a2 + b2 = 7ab (a, b > 0) Hệ thức nào sau đây là đúng?
A 2 log2ab log a2 log b2
Xem lại cỏc bài tập đó giải
Đọc trước bài "Hàm số mũ Hàm số logarit"
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Trang 24
Ngày giảng:
Tuần: Tiết dạy: 34 Bài 4: HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LOGARIT
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Biết khái niệm và tính chất của hàm số mũ, hàm số logarit.
Biết công thức tính đạo hàm của hàm số mũ, hàm số logarit.
Biết dạng đồ thị của hàm số mũ, hàm số logarit.
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học về luỹ thừa và logarit.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Nêu các qui tắc tính luỹ thừa với số mũ thực ?
Đ
Trang 253 Gi ng bài m i:ả ớ
1
0'
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm hàm số mũ
GV nêu bài toán "lãi kép".
Hướng dẫn HS cách tính Từ đó
giới thiệu khái niệm hàm số mũ.
H1 Tính số tiền lãi và tiền lĩnh
sau năm thứ nhất, thứ hai, …?
Tính: số tiền lĩnh được sau n năm ?
e t
Trang 26 Đọc tiếp bài "Hàm số mũ Hàm số logarit".
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Biết khái niệm và tính chất của hàm số mũ, hàm số logarit.
Biết công thức tính đạo hàm của hàm số mũ, hàm số logarit.
Biết dạng đồ thị của hàm số mũ, hàm số logarit.
Trang 27Thái độ:
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic và hệ thống.
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học về luỹ thừa và logarit.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Tính đạo hàm của các hàm số: y e x22x, y 3sinx ?
x
1 ln 1
2 (2 1)ln2
b)
x y
x2 x
2 3 ( 3 2)ln3
x
1 ln 1
Trang 28c)
y
x2
2 1
d)
x y
x2 x
2 1 ( 1)ln10
Tuần Tiết dạy: 36 Bài 3: BÀI TẬP HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LOGARIT
I MỤC TIÊU:
Trang 29Kiến thức: Củng cố:
Khái niệm và tính chất của hàm số mũ, hàm số logarit
Công thức tính đạo hàm của hàm số mũ, hàm số logarit
Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học về hàm số mũ và hàm số logarit.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
x2 x
2 1 ( 1)ln10
x2
1 ln ln3
x y
x
0,4 3 2 log
1
Trang 303 2 0 1
Trang 31D Đồ thị các hàm số y = ax và y =
1a
(0 < a 1) thì đối xứng với nhau qua trục tung
Câu2: Cho a > 1 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A ax > 1 khi x > 0 B 0 < ax < 1 khi x < 0
C Nếu x1 < x2 thì x 1 x 2
a a D Trục tung là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = ax
Câu3: Cho 0 < a < 1 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A ax > 1 khi x < 0 B 0 < ax < 1 khi x > 0
C Nếu x1 < x2 thì x 1 x 2
a a D Trục hoành là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = ax
Cõu 12.Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
(0 < a 1) thì đối xứng với nhau qua trục tung
Câu4: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
log x (0 < a 1) thì đối xứng với nhau qua trục hoành
Câu5: Cho a > 1 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A log xa
> 0 khi x > 1 B log xa
< 0 khi 0 < x < 1
C Nếu x1 < x2 thì log xa 1log xa 2
D Đồ thị hàm số y = log xa có tiệm cận ngang là trụchoành
Câu6: Cho 0 < a < 1Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A log xa
> 0 khi 0 < x < 1 B log xa
< 0 khi x > 1
C Nếu x1 < x2 thì log xa 1 log xa 2
D Đồ thị hàm số y = log xa có tiệm cận đứng là trụctung
Câu7: Cho a > 0, a 1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A Tập giá trị của hàm số y = ax là tập R B Tập giá trị của hàm số y = log xa
Trang 321 x HÖ thøc gi÷a y vµ y’ kh«ng phô thuéc vµo x lµ:
A y’ - 2y = 1 B y’ + ey = 0 C yy’ - 2 = 0 D y’ - 4ey = 0
Trang 33C©u27: Cho f(x) = e §¹o hµm f’(0) b»ng: A 1 B 2 C 3 D.4
Đọc trước bài " Phương trình mũ và phương trình logarit"
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học về hàm số mũ và hàm số logarit.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
2' Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm phương trình mũ
GV nêu bài toán, hướng dẫn
HS giải Từ đó nêu khái niệm
phương trình mũ
H1 Tìm công thức nghiệm ?
n n
kiệm với lãi suất r = 8,4%/năm
và lãi hàng năm được nhập vàovốn (lãi kép) Hỏi sau baonhiêu năm người đó thu đượcgấp đôi số tiền ban đầu?
1 Phương trình mũ cơ bản
x
a b (a > 0, a 1)
b > 0: a xb x loga b