1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Chương II. §2. Hàm số lũy thừa

54 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 2,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Giải được một số bất phương trình mũ và bất phương trình logarit đơn giản bằng các phương pháp đưa về cùng cơ số, logarit hoá, mũ hoá, đặt ẩn phụ, tính chất của hàm số.. Thái độ:.[r]

Trang 1

Ngày giảng: Chương II: HÀM SỐ LUỸ THỪA – HÀM SỐ MŨ –

Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.

Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học về luỹ thừa.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ: (3')

H Nhắc lại một số qui tắc luỹ thừa với số mũ nguyên dương?

n nn

I KHÁI NIỆM LUỸ THỪA

1 Luỹ thừa với số mũ nguyên

Cho n là một số nguyên dương.

VD1: Tính giá trị của biểu thức

10 3

Trang 2

Hoạt động 2: Biện luận số nghiệm của phương trình xn  b

H1 Dựa vào đồ thị, biện luận số

nghiệm của các phương trình:

1

5'

Hoạt động 3: Tìm hiểu khái niệm và tính chất căn bậc n

 Dựa vào việc giải phương trình

n

x  b , GV giới thiệu khái niệm

căn bậc n.

H1 Tìm các căn bậc hai của 4?

 Lưu ý HS phân biệt kí hiệu 2 giá

trị căn bậc n của một số dương.

Cho b R, n N * (n 2) Số a

đgl căn bậc n của b nếu an  b.

Nhận xét:

n lẻ, b tuỳ ý: có duy nhất một căn bậc n của b, kí hiệu nb

n chẵn:

+ b < 0: không có căn bậc n của b.

+ b = 0: căn bậc n của 0 là 0 + b > 0: có hai căn trái dấu, kí hiệu giá trị dương là nb, còn giá

trị âm là nb.

b) Tính chất của căn bậc n

n a b n  n ab ;

n n n

– Định nghĩa và tính chất của luỹ

thừa với số mũ nguyên.

– Định nghĩa và tính chất của căn

bậc n.

Trang 3

4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:

 Bài 1 SGK.

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Ngày giảng:

Tuần: Tiết dạy:25 Bài 1: LUỸ THỪA (tt)

Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.

Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học về luỹ thừa.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ: (3')

H Nêu một số tính chất của căn bậc n?

1 14

84

, trong đó m  Z, n  N, n  2.

m n

VD1: Tính giá trị các biểu thức

A =

1 3

18

 

 

3 2

4

VD2: Rút gọn biểu thức:

Trang 4

Ta gọi giới hạn của dãy số

a r n là luỹ thừa của a với số

H2 Nêu tính chất tương tự cho

luỹ thừa với số mũ thực ?

H3 Biến đổi tử và mẫu về luỹ

thừa với cơ số a ?

Trang 5

luỹ thừa với số mũ hữu tỉ, số

Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.

Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học về luỹ thừa.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Trang 6

Hoạt động 2: Luyện tập phép tính căn thức

H1 Nhắc lại định nghĩa luỹ

thừa với số mũ hữu tỉ ?

b

Đ2.

A =

111

b b

a a B =

1 1 6 3 2

b b b

C =

4 3 3

Trang 7

3 0

1

2 : 4 3

91

C©u6: Cho a lµ mét sè d¬ng, biÓu thøc

2 3

a a viÕt díi d¹ng luü thõa víi sè mò h÷u tû lµ:

6 5

11 6

5 8

7 3

2 3

5 3

Trang 8

Đọc trước bài "Hàm số luỹ thừa".

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

 Biết khái niệm và tính chất của hàm số luỹ thừa

 Biết công thức tính đạo hàm của hàm số luỹ thừa

 Biết dạng đồ thị của hàm số luỹ thừa

Kĩ năng:

 Biết khảo sát hàm số luỹ thừa

 Tính được đạo hàm của hàm số luỹ thừa.

Thái độ:

 Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic và hệthống

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.

Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học về luỹ thừa.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ: (3')

H Cho VD một số hàm số luỹ thừa đã học?

Trang 9

 D = ( 2 2; )c) x  2 1 0

 D = R \ {–1; 1}

d) x2 x 2 0  D = (–∞; –1)  (2; +∞)

23

2 3

Trang 10

d)

1 2

3

3 12

III KHẢO SÁT HÀM SỐ LUỸ THỪA y x 

Trang 11

7'10

 

x y

 Đọc tiếp bài "Hàm số luỹ thừa"

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Ngày giảng:

Tuần: Tiết dạy: 28 Bài 2: BÀI TẬP HÀM SỐ LUỸ THỪA

I MỤC TIÊU:

Kiến thức:

 Biết khái niệm và tính chất của hàm số luỹ thừa

 Biết công thức tính đạo hàm của hàm số luỹ thừa

Trang 12

 Biết dạng đồ thị của hàm số luỹ thừa.

Kĩ năng:

 Biết khảo sát hàm số luỹ thừa

 Tính được đạo hàm của hàm số luỹ thừa.

Thái độ:

 Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic và hệthống

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.

Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học về luỹ thừa.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ: (3')

H Nêu tập xác định và công thức tính đạo hàm của hàm số luỹ thừa?

Đ

3 Gi ng bài m i:ả ớ

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

2

0' Hoạt động 1: Áp dụng khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số luỹ thừa

H1 Thực hiện các bước khảo

34

 là hàm số lẻnên đồ thị nhận gốc toạ độ làmtâm đối xứng

VD1: Khảo sát sự biến thiên và

vẽ đồ thị hàm số

3 4

y x 

VD2: Khảo sát sự biến thiên và

vẽ đồ thị hàm số y x3

Trang 13

C  

2' 05

D  

2' 0

( 2)

 

82

x y

Trang 14

x C y = x4 D y = 3xCâu22: Cho hàm số y = x22

Hệ thức giữa y và y” không phụ thuộc vào x là:

A y” + 2y = 0 B y” - 6y2 = 0C 2y” - 3y = 0 D (y”)2 - 4y = 0

Câu23: Cho hàm số y = x-4 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A Đồ thị hàm số có một trục đối xứng B Đồ thị hàm số đi qua điểm (1; 1)

C Đồ thị hàm số có hai đờng tiệm cận D Đồ thị hàm số có một tâm đối xứng

Câu24: Trên đồ thị (C) của hàm số y = x2

 Đọc trước bài "Logarit"

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Trang 15

Ngày giảng:

Tuần: Tiết dạy: 29 Bài 3: LOGARIT

I MỤC TIÊU:

Kiến thức:

 Biết khái niệm và tính chất của logarit

 Biết các qui tắc tính logarit và công thức đổi cơ số

 Biết các khái niệm logarit thập phân, logarit tự nhiên

Kĩ năng:

 Biết vận dụng định nghĩa để tính một số biểu thức chứa logarit đơn giản

 Biết vận dụng các tính chất của logarit vào các bài toán biến đổi, tính toán các biểu thứcchứa logarit

Thái độ:

 Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic và hệthống

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Giáo án

Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học về luỹ thừa.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

9log = –2 vì

2

1

93

4log = –2 vì

2

1

42

log

= –3 vì

327

9log

c)

1 2

4log

d)

3

127log

1

0'

Hoạt động 2: Tìm hiểu tính chất của logarit

Trang 16

8log =

3 1 2

1

32

125

2

8log

c) 2

1 7

5

1 3

125

b b

log loglog

27 3log 

d) = log5125 3

II QUI TẮC TÍNH LOGARIT

575

3log log

Trang 17

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Ngày giảng:

Tuần: Tiết dạy: 30 Bài 3: LOGARIT (tt)

I MỤC TIÊU:

Kiến thức:

 Biết khái niệm và tính chất của logarit

 Biết các qui tắc tính logarit và công thức đổi cơ số

 Biết các khái niệm logarit thập phân, logarit tự nhiên

Kĩ năng:

 Biết vận dụng định nghĩa để tính một số biểu thức chứa logarit đơn giản

 Biết vận dụng các tính chất của logarit vào các bài toán biến đổi, tính toán các biểu thứcchứa logarit

Thái độ:

 Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic và hệthống

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Giáo án

Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học về logarit.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ: (3')

H Nêu định nghĩa logarit và tính:

4

1 log ; log 2 8

Hoạt động 1: Tìm hiểu các qui tắc tính logarit

 Tương tự như logarit của 1

tích, GV cho HS nhận xét

H1 Thực hiện phép tính ? Đ1.

a) = log 8 3 2 b) = 3

1

9

II QUI TẮC TÍNH LOGARIT

2 Logarit của 1 thương

VD1: Tính:

a) log 120 log 15 2  2b) log 16 log 144 3  3c)

log 16 log 400 

Trang 18

Đ2

a) =

2 7

VD2: Tính:

a)

1 7 2 log 4

1 log 3 log 15

Ngày giảng:

Tuần: Tiết dạy: 31 Bài 3: LOGARIT (tt)

I MỤC TIÊU:

Kiến thức:

 Biết khái niệm và tính chất của logarit

 Biết các qui tắc tính logarit và công thức đổi cơ số

 Biết các khái niệm logarit thập phân, logarit tự nhiên

Kĩ năng:

 Biết vận dụng định nghĩa để tính một số biểu thức chứa logarit đơn giản

 Biết vận dụng các tính chất của logarit vào các bài toán biến đổi, tính toán các biểu thứcchứa logarit

Thái độ:

 Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic và hệthống

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Giáo án

Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học về logarit.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.

Trang 19

2 Kiểm tra bài cũ: (3')

H Nêu định nghĩa logarit và tính:

4

1 log ; log 2 8

?

Đ

3 Giảng bài mới:

Hoạt động 1: Tìm hiểu công thức đổi cơ số H1 Cho a = 4, b = 64, c = 2.

Tính log ,log ,loga b c a c b Từ đó

Đ2.

1 log 9 log 9

3

1 log 15 log 15 log 15

2

c)

1 3

27 log 2 log 2  

III ĐỔI CƠ SỐ

Cho a, b, c > 0; a, c  1.

c a

c

b b

a

log log

log

(b  1) logab 1loga b

1

0'

Hoạt động 2: Tìm hiểu khái niệm logarit thập phân, logarit tự nhiên

 GV giới thiệu khái niệm

logarit thập phân và logarit tự

log2

3 ln0,8 log 0,8 0,2031

Trang 20

I MỤC TIÊU:

Kiến thức: Củng cố:

 Khái niệm và tính chất của logarit

 Các qui tắc tính logarit và công thức đổi cơ số

 Các khái niệm logarit thập phân, logarit tự nhiên

Kĩ năng:

 Biết vận dụng định nghĩa để tính một số biểu thức chứa logarit đơn giản

 Biết vận dụng các tính chất của logarit vào các bài toán biến đổi, tính toán các biểu thứcchứa logarit

Thái độ:

 Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic và hệthống

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.

Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học về logarit.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

log log

4log 9log

Trang 21

=

11

4 Tính giá trị của biểu thức

logarit theo các biểu thức đãcho:

a) Cho alog303,blog305

.Tính log301350

theo a, b.b) Cho c log 153

Tính log2515

theo c

c) Cho alog147,blog145

.Tính log3528 theo a, b.

6(a - 1)

Trang 22

Câu22: Cho lg2 = a Tính lg

125

4 theo a? A 3 - 5a B 2(a + 5) C 4(1 + a) D.

6 + 7a

Câu23: Cho log 52 a

Khi đó log 5004 tính theo a là: A 3a + 2 B 13a 2

2(5a + 4) D 6a - 2

Câu24: Cho log 62 a

Khi đó log318 tính theo a là: A

Câu25: Cho log25a; log 53 b

Khi đó log 56 tính theo a và b là:

 Đọc trước bài "Hàm số mũ Hàm số logarit"

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Ngày giảng:

Tuần: Tiết dạy: 33 Bài 3: BÀI TẬP LOGARIT (tt)

I MỤC TIấU:

Kiến thức: Củng cố:

 Khỏi niệm và tớnh chất của logarit

 Cỏc qui tắc tớnh logarit và cụng thức đổi cơ số

 Cỏc khỏi niệm logarit thập phõn, logarit tự nhiờn

Kĩ năng:

 Biết vận dụng định nghĩa để tớnh một số biểu thức chứa logarit đơn giản

 Biết vận dụng cỏc tớnh chất của logarit vào cỏc bài toỏn biến đổi, tớnh toỏn cỏc biểu thứcchứa logarit

Thỏi độ:

 Rốn luyện tớnh cẩn thận, chớnh xỏc Tư duy cỏc vấn đề toỏn học một cỏch lụgic và hệthống

II CHUẨN BỊ:

Giỏo viờn: Giỏo ỏn Hệ thống bài tập.

Học sinh: SGK, vở ghi ễn tập cỏc kiến thức đó học về logarit.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

TL Hoạt động của Giỏo viờn Hoạt động của Học sinh Nội dung

4 Hoạt động: Luyện tập cỏc qui tắc tớnh logarit qua cỏc bài tập trắc nghiệm

Trang 23

TRẮC NGHIỆM

Câu1: Cho a > 0 và a  1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A log xa

có nghĩa với x B loga1 = a và logaa = 0

C logaxy = logax.logay D

2

(a > 0, a  1) thì x bằng: A 2 2 B 2 C 8 D.16

Câu18: Nếu log x2 5 log a 4 log b2  2

(a, b > 0) thì x bằng: A a b5 4 B a b4 5C 5a +4bD 4a + 5b

Câu26: Giả sử ta có hệ thức a2 + b2 = 7ab (a, b > 0) Hệ thức nào sau đây là đúng?

A 2 log2ab log a2 log b2

 Xem lại cỏc bài tập đó giải

 Đọc trước bài "Hàm số mũ Hàm số logarit"

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Trang 24

Ngày giảng:

Tuần: Tiết dạy: 34 Bài 4: HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LOGARIT

I MỤC TIÊU:

Kiến thức:

 Biết khái niệm và tính chất của hàm số mũ, hàm số logarit.

 Biết công thức tính đạo hàm của hàm số mũ, hàm số logarit.

 Biết dạng đồ thị của hàm số mũ, hàm số logarit.

Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.

Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học về luỹ thừa và logarit.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ: (3')

H Nêu các qui tắc tính luỹ thừa với số mũ thực ?

Đ

Trang 25

3 Gi ng bài m i:ả ớ

1

0'

Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm hàm số mũ

 GV nêu bài toán "lãi kép".

Hướng dẫn HS cách tính Từ đó

giới thiệu khái niệm hàm số mũ.

H1 Tính số tiền lãi và tiền lĩnh

sau năm thứ nhất, thứ hai, …?

Tính: số tiền lĩnh được sau n năm ?

e t

Trang 26

 Đọc tiếp bài "Hàm số mũ Hàm số logarit".

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

 Biết khái niệm và tính chất của hàm số mũ, hàm số logarit.

 Biết công thức tính đạo hàm của hàm số mũ, hàm số logarit.

 Biết dạng đồ thị của hàm số mũ, hàm số logarit.

Trang 27

Thái độ:

 Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic và hệ thống.

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.

Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học về luỹ thừa và logarit.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ: (3')

H Tính đạo hàm của các hàm số: y ex22x, y 3sinx ?

x

1 ln 1

2 (2 1)ln2

 

b)

x y

x2 x

2 3 ( 3 2)ln3

x

1 ln 1

 

Trang 28

c)

y

x2

2 1

 

d)

x y

x2 x

2 1 ( 1)ln10

Tuần Tiết dạy: 36 Bài 3: BÀI TẬP HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LOGARIT

I MỤC TIÊU:

Trang 29

Kiến thức: Củng cố:

 Khái niệm và tính chất của hàm số mũ, hàm số logarit

 Công thức tính đạo hàm của hàm số mũ, hàm số logarit

Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.

Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học về hàm số mũ và hàm số logarit.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

x2 x

2 1 ( 1)ln10

x2

1 ln ln3

x y

x

0,4 3 2 log

1

Trang 30

3 2 0 1

Trang 31

D Đồ thị các hàm số y = ax và y =

1a

 

 

  (0 < a  1) thì đối xứng với nhau qua trục tung

Câu2: Cho a > 1 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A ax > 1 khi x > 0 B 0 < ax < 1 khi x < 0

C Nếu x1 < x2 thì x 1 x 2

a a D Trục tung là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = ax

Câu3: Cho 0 < a < 1 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A ax > 1 khi x < 0 B 0 < ax < 1 khi x > 0

C Nếu x1 < x2 thì x 1 x 2

a a D Trục hoành là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = ax

Cõu 12.Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

 

 

  (0 < a  1) thì đối xứng với nhau qua trục tung

Câu4: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

log x (0 < a  1) thì đối xứng với nhau qua trục hoành

Câu5: Cho a > 1 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A log xa

> 0 khi x > 1 B log xa

< 0 khi 0 < x < 1

C Nếu x1 < x2 thì log xa 1log xa 2

D Đồ thị hàm số y = log xa có tiệm cận ngang là trụchoành

Câu6: Cho 0 < a < 1Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A log xa

> 0 khi 0 < x < 1 B log xa

< 0 khi x > 1

C Nếu x1 < x2 thì log xa 1 log xa 2

D Đồ thị hàm số y = log xa có tiệm cận đứng là trụctung

Câu7: Cho a > 0, a  1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Tập giá trị của hàm số y = ax là tập R B Tập giá trị của hàm số y = log xa

Trang 32

1 x HÖ thøc gi÷a y vµ y’ kh«ng phô thuéc vµo x lµ:

A y’ - 2y = 1 B y’ + ey = 0 C yy’ - 2 = 0 D y’ - 4ey = 0

Trang 33

C©u27: Cho f(x) = e §¹o hµm f’(0) b»ng: A 1 B 2 C 3 D.4

Đọc trước bài " Phương trình mũ và phương trình logarit"

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.

Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học về hàm số mũ và hàm số logarit.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

2' Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm phương trình mũ

 GV nêu bài toán, hướng dẫn

HS giải Từ đó nêu khái niệm

phương trình mũ

H1 Tìm công thức nghiệm ?

n n

kiệm với lãi suất r = 8,4%/năm

và lãi hàng năm được nhập vàovốn (lãi kép) Hỏi sau baonhiêu năm người đó thu đượcgấp đôi số tiền ban đầu?

1 Phương trình mũ cơ bản

x

ab (a > 0, a  1)

 b > 0: a xb  x loga b

Ngày đăng: 29/03/2021, 16:33

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Giáo viên Giáo ân. Hình vẽ minh hoa. - Chương II. §2. Hàm số lũy thừa
i áo viên Giáo ân. Hình vẽ minh hoa (Trang 1)
Giúo viên: Cđiáo án. Hình vẽ minh hoạ. - Chương II. §2. Hàm số lũy thừa
i úo viên: Cđiáo án. Hình vẽ minh hoạ (Trang 3)
- Äxtẩy (x,y &gt;0) - Chương II. §2. Hàm số lũy thừa
xt ẩy (x,y &gt;0) (Trang 4)
bảng tính - Từ đĩ GV nêu Ta gọi giới hạn của dãy sơ - Chương II. §2. Hàm số lũy thừa
bảng t ính - Từ đĩ GV nêu Ta gọi giới hạn của dãy sơ (Trang 4)
Giúo viên: Cđiáo án. Hình vẽ minh hoạ. - Chương II. §2. Hàm số lũy thừa
i úo viên: Cđiáo án. Hình vẽ minh hoạ (Trang 8)
® Bảng biên thiên Ộ si V° TCPĐ: trục Oy - Chương II. §2. Hàm số lũy thừa
Bảng bi ên thiên Ộ si V° TCPĐ: trục Oy (Trang 10)
Giáo viên: Cháo án. Hình vẽ mình hoa. - Chương II. §2. Hàm số lũy thừa
i áo viên: Cháo án. Hình vẽ mình hoa (Trang 12)
Nhân mạnh. Bảng tm tắt - Chương II. §2. Hàm số lũy thừa
h ân mạnh. Bảng tm tắt (Trang 13)
À 1) =-Š s y) = c0) =I pởử0)=-1 - Chương II. §2. Hàm số lũy thừa
1 =-Š s y) = c0) =I pởử0)=-1 (Trang 13)
bảng. - Chương II. §2. Hàm số lũy thừa
b ảng (Trang 25)
e Bảng biến thiên - Chương II. §2. Hàm số lũy thừa
e Bảng biến thiên (Trang 26)
Giáo viên: Cáo án. Hình vẽ mình hoa. - Chương II. §2. Hàm số lũy thừa
i áo viên: Cáo án. Hình vẽ mình hoa (Trang 27)
e Bảng biến thiên m log„# =‡% im lo, x—m - Chương II. §2. Hàm số lũy thừa
e Bảng biến thiên m log„# =‡% im lo, x—m (Trang 28)
Bảng đạo hàm của các hàm sơ luỹ thừa, mũ, logarit - Chương II. §2. Hàm số lũy thừa
ng đạo hàm của các hàm sơ luỹ thừa, mũ, logarit (Trang 30)
Câu25: Cho f(x) =. Đạo hàm bảng: A.I - Chương II. §2. Hàm số lũy thừa
u25 Cho f(x) =. Đạo hàm bảng: A.I (Trang 32)
Giúo viên: Cđiáo án. Hình vẽ minh hoạ. - Chương II. §2. Hàm số lũy thừa
i úo viên: Cđiáo án. Hình vẽ minh hoạ (Trang 33)
- _ Rèn luyện tính cân thận, chính xác. Tư duy các vân đê tốn học một cách lơgic và hệ - Chương II. §2. Hàm số lũy thừa
n luyện tính cân thận, chính xác. Tư duy các vân đê tốn học một cách lơgic và hệ (Trang 33)
bảng | nghiệm x4” - Chương II. §2. Hàm số lũy thừa
b ảng | nghiệm x4” (Trang 35)
Giúo viên: Cđiáo án. Hình vẽ minh hoạ. - Chương II. §2. Hàm số lũy thừa
i úo viên: Cđiáo án. Hình vẽ minh hoạ (Trang 40)
® Cáu hỏi: Lập bảng biện luận - Chương II. §2. Hàm số lũy thừa
u hỏi: Lập bảng biện luận (Trang 41)
(hi rào màn hình y= fx) = (3Ä - lÌn (5Ã + ?) - Chương II. §2. Hàm số lũy thừa
hi rào màn hình y= fx) = (3Ä - lÌn (5Ã + ?) (Trang 43)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w