[r]
Trang 11- KHÁI NIỆM HÀM L Y TH A : Ũ Ừ
số y=x , với , được gọi là hàm số lũy thừa
Hàm
1
4
1
x
là những hàm số lũy thừa
1
2; 2; 1
y x y x y x
Cho biết tập xác định của các hàm số sau : Chú ý : hàm số
y x
nguyên dương , tập xác định là
nguyên âm hoặc bằng 0 , TXĐ là \ 0
không nguyên , TXĐ là 0;
n
n x x
1
1
vì Chỉ xác định với
mọi x>0
Trang 22 ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ LŨY THỪA:
' .
VD1: :
Ch ng minh:ư
.
1
1 ).
(
)' ln
).(
( )'
( )'
( )'
(
1 ln
ln ln
ln
x x
x x
e
x e
e e
x
x
x x
x
) ln (
ln
.
.
)' ).(
( )'.
( )'
(
1 1
x x
x x
x x
x
x x
x
x x
x
Trang 3Chuù yù:
VD2:
.)
; 0 (
1 )'
x n
x
n n
n
' )'
(
1
n
U n
U U
3 2
3
3 sin
3 cos )
3 (sin
3
)' 3
(sin )'
3 sin
(
x
x x
x
VD3: Tính đ.hàm của các hàm số sau: a ) y 4 e2x 1 b) y ( sin2x )x
2
2
4 2
) 1 (
2
) 1 (
4
)' 1
( )'
1 (
'
)
x x
x
x x
e e
e
e e
y
a
) 2 cot 2 2
sin (ln )
2 (sin
) 2 cot 2 2
sin (ln '
2 sin
2 cos 2 2
sin ln
)' 2 sin (ln 2
sin ln '
)' 2 sin ln ( )' (ln
2 sin ln )
2 ln(sin ln
)
x x
x x
x x
x y
y
x
x x
x
x x
x y
y
x x
y
x x
x y
b
x
x
Trang 4y = x, > 0 y = x, < 0
1 Tập xác định : (0 ; +) 1 Tập xác định : (0 ; +)
2 Sự biến thiên : 2 Sự biến thiên :
y' = x - 1 > 0 x >0 y' = x - 1 < 0 x >0
Giới hạn đặt biệt :
Tiệm cận : không có
Giới hạn đặt biệt :
Tiệm cận: Trục Ox là tiệm ngang;Trục Oy là tiệm cận đứng
3.Bảng biến thiên
x
y'
y
+ 0
+
3.Bảng biến thiên
x y' y
-+
0
0
lim 0; lim
x
0
x
3.Vài nét về sự biến thiên và đồ thị của hàm số lũy thừa
Trang 5O x
y
1 1
> 1 = 1
0 < < 1
= 0
< 0
Đồ thị của hàm số y= x luôn đi qua điểm (1; 1)
3.Vài nét về sự biến thiên và đồ thị của hàm số lũy thừa
Trang 6Bảng tóm tắt các tính chất của hàm số luỹ thừa y = x trên
khoảng (0; + )
> 0 < 0
đạo hàm
Chiều biến thiên
Tiệm cận
Đồ thị
Hàm số luôn đồng biến Hàm số luôn nghịch biến
TCĐ là trục Oy
ồ thị luôn đi qua điểm (1; 1) Đ
Trang 7Chú ý : Khi khảo sát hàm số lũy thừa với số mũ cụ thể ta
phải xét hàm số trên toàn tập xác định của nó
Dưới đây là đồ thị các hàm số : y = x 3 ; y = x -2 ; y = x
x
y
O
x
y
O
x
y
O
y = x
3.Vài nét về sự biến thiên và đồ thị của hàm số lũy thừa