Hướng dẫn học I.- Môc tiªu: Gióp häc sinh hoµn thiÖn c¸c kiÕn thøc trong ngµy Bồi dỡng, phụ đạo cho HS Híng dÉn chuÈn bÞ bµi sau II.- Hoạt động dạy học Néi dung Hoạt động của GV Ho[r]
Trang 1Thứ ba ngày 12 thỏng 12 năm 2017
Chính tả( tập chộp)
Hai anh emI- Mục tiêu :
- Chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn 2 của truyện Hai anh em
- Viết đúng và nhớ cách viết một số tiếng có âm, vần dễ lẫn : ai / ay; s / x ; ât / ăc.
- Giúp HS rèn chữ viết đẹp và giữ vở sạch sẽ
II- Đồ dùng :
- GV : Bảng lớp viết sẵn bài tập chép, nội dung bài tập 2, 3
- HS : Sách giáo khoa, vở ô li
III- Các hoạt động dạy học :
A- Kiểm tra bài cũ:
3’- 5’ Viết bảng : lấp lánh, nặng nề.Nhận xét, đánh giá. - 2 HS viết bảng lớp.- Lớp viết bảng con.
Tập viết bảng con những
chữ khó : nghĩ, nuôi, lúa … - HS viết và nêu cáchviết
+ Hớng dẫn HS nhận xét:
+ Tìm những câu nói lên suy nghĩ của
+ Suy nghĩ của ngời em đợc ghi vớinhững dấu câu nào? - Dấu ngoặc kép, ghisau dấu hai chấm
b) Chép bài vào vở: + Bài viết thuộc thể loại gì? - Văn xuôi
- Nêu cách trình bày bài văn xuôi - 1 HS nêu
- HS nêu t thế ngồi, cách cầm bút, cách trình bày
- GV uốn nắn t thế ngồi cho HS
Trang 2c) Kiểm tra và chữa
*Bài tập 2 : Tìm hai từ có tiếng chứa vần ai, hai
từ có tiếng chứa vần ay.
- GV gọi HS lên bảng làm bài trênbảng
- Lớp nhận xét, chốt lạilời giải đúng
C- Củng cố- dặn dò:
3’
- Nhận xét giờ học, bỡnh chọn học sinh học tốt
- Bài sau: Bộ Hoa
- Nghe- viết chính xác, trình bày đúng một đoạn trong bài Bé Hoa
- Tiếp tục luyện tập phân biệt các tiếng có âm đầu và vần dễ lẫn : ai / ay; s / x ; ât /
ăc.
- Giúp HS rèn chữ viết đẹp và giữ vở sạch sẽ
Trang 3II- Đồ dùng :
- GV : Bảng lớp viết sẵn nội dung bài tập 2, bài tập 3
- HS : Sách giáo khoa, vở ô li
III- Các hoạt động dạy học :
Nội dung thời gian Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A- Kiểm tra bài cũ:
3’- 5’ - Viết bảng cái chai, máy bay- GV nhận xé, đánh giá. - 2 HS viết bảng.- Lớp viết bảng con.
chuẩn bị : - GV đọc toàn bài chính tả một lợt. - 2 HS nhìn bảng đọc lại.- Cả lớp đọc thầm.
+ Em Nụ đáng yêu nh thế nào? - Em Nụ môi đỏ hồng,
mắt mở to, tròn và đenláy
Tập viết bảng con
những chữ khó : Nụ, đen láy, thích…
- Cho HS xem chữ mẫu
- HS viết và nêu cáchviết
- Hớng dẫn HS nhận xét+ Đoạn viết có mấy câu? - 8 câu
+ Những chữ nào viết hoa? Vì sao? - HS nêu
b) Viết bài vào vở: + Bài chính tả đợc trình bày theo
thể loại nào? - Văn xuôi.- HS nêu t thế ngồi, cách
cầm bút, cách trình bày
- GV đọc từng câu cho HS viết,mỗi câu đọc 3 lần - HS viết bài vào vở.
- GV uốn nắn t thế ngồi cho HS
- Đọc soát lỗi lần 1 - HS tự chữa lỗi
c) Kiểm tra và chữa
Đáp án : bay, chảy, sai
Trang 4- 1 HS nêu yêu cầu của bài.
- 1 em làm bài trên bảngquay, lớp
- Hiểu nghĩa của các từ mới, các từ đã chú giải
- Hiểu ý nghĩa của câu chuyện : Ca ngợi tình anh em - anh em yêu thơng, lo lắng cho nhau, nhờng nhịn nhau
2- Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
- Đọc trôi chảy toàn bài Đọc đúng các từ ngữ : lấy lúa, rất đỗi, kì lạ ngạc nhiên, xúc động
…
- Biết ngắt nghỉ hơi hợp lí sau các dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ
- Biết đọc phân biệt lời kể chuyện với ý nghĩ của hai nhân vật (ngời em và ngời anh)
* Các kĩ năng sống đ ợc giáo dục trong bài :
- Xác định giá trị: Nhận biết đợc ý nghĩa của câu chuyện
- Tự nhận thức về bản thân để từ đó biết yêu thơng, lo lắng cho anh chị em trong gia
III- Các hoạt động dạy học :
Trang 5A- Kiểm tra bài cũ:
3’- 5’ - YC HS đọc bài Nhắn tin và trảlời câu hỏi ở SGK Nhận xét, đánh
giá
-2 HS đọc bài
B- Bài mới: 30’- 32’
1 Giới thiệu bài - Hớng dẫn HS quan sát tranh - HS quan sát tranh vẽ.
2- Tìm hiểu bài + GV hớng dẫn và đọc mẫu: - HS lắng nghe
- Toàn bài đọc giọng chậm rãi, tìnhcảm, nhấn giọng các từ ngữ : côngbằng, ngạc nhiên, xúc động, ômchầm lấy nhau
+ Đọc từng câu : - GV uốn nắn cho HS - HS tiếp nối đọc từng câu
- Đọc từ khó : lấy lúa, rất đỗi, kì lạ ngạc nhiên … - HS đọc cá nhân, đồng
thanh
+ Đọc từng đoạn trớc
lớp :
- Đọc câu khó : * Nghĩ vậy, / ngời em ra đồng lấy
lúa của mình / bỏ thêm vào phần của anh //
- HS tiếp nối nhau đọc từng
+ Lúc đầu, hai anh em chia lúa nh thế nào? - Họ chia lúa thành haiđống bằng nhau, để ở
+ Mỗi ngời cho tn là công bằng?
GV : Vì thơng yêu nhau, quan tâm
đến nhau nên hai anh em đều nghĩ ra
lí do để giải thích sự công bằng, chiaphần nhiều cho ngời khác
- Anh hiểu công bằng làchia cho em nhiều hơn vì
em sống một mình vất vả
Em hiểu công bằng làchia cho anh nhiều hơn vìanh còn phải nuôi vợ con
4- Luyện đọc lại : - GV cho HS bình chọn nhóm và
ngời đọc hay nhất, tuyên dơng - HS thi đọc lại câu chuyệntheo cách đọc nối đoạn, đọc
cả bài
Trang 6C Củng cố, dặn dò:
3’ + Câu chuyện khuyên ta điều gì?+ Em thích nhân vật nào trong bài? Vì
sao?
- Nhận xét giờ Tuyên dơng HS
- Bài sau : Bé Hoa
- Anh em phải biết nhờngnhịn, thơng yêu nhau để cuộcsống gia đình hạnh phúc
- Hiểu các từ ngữ trong bài
- Hiểu nội dung bài : Hoa rất yêu thơng em, biết chăm sóc em giúp bố mẹ
2- Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
- Đọc lu loát toàn bài Đọc đúng các từ ngữ : Nụ, lớn lên, đen láy, nắn nót, đỏ hồng, đa võng…
- Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ
- Biết đọc bài với giọng tình cảm, nhẹ nhàng
II- Đồ dùng :
- GV : Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK Bảng phụ viết câu văn cần luyện đọc
- HS : Sách giáo khoa
III- Các hoạt động dạy học :
A- Kiểm tra bài cũ:
3’- 5’ - GVkiểm tra HS đọc bài Hai anh em và trả lời câu hỏi ở SGK. -2 HS đọc 4 đoạn.
B- Bài mới: 32’- 34’ - Nhận xét, đánh giá
1- Giới thiệu bài : - GV nêu mục đích, yêu cầu của
+ GV hớng dẫn luyện đọc, kết hợp
giải nghĩa từ :
+ Đọc từng câu : - GV uốn nắn cho HS - HS tiếp nối nhau đọc từng
câu trong mỗi đoạn
- Đọc từ khó : Nụ, lớn lên, đen láy, nắn nót,
đỏ hồng, đa võng…
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
+ Đọc từng đoạn trớc lớp : - HS tiếp nối nhau đọc từng
đoạn
Trang 7* Bây giờ, / Hoa đã là chị rồi Mẹ
có thêm em Nụ Em Nụ môi đỏ hồng trông yêu lắm.// Em đã lớn lên nhiều.// Em ngủ ít hơn tr-
ớc // Có lúc, / mắt em mở to,/
tròn và đen láy.// Em cứ nhìn Hoa mãi // Hoa yêu em / và rất thích đa võng / ru em ngủ.
- Hớng dẫn HS giải thích một số từkhó
hiểu bài: - HS đọc thầm cả bài.
+ Em biết những gì về gia đình Hoa?
- Gọi HS đọc đoạn 1
- Gia đình Hoa có 4 ngời :
Bố, mẹ, Hoa và em Nụ Em
Nụ mơi sinh
+ Em Nụ đáng yêu nh thế nào?
+ Trong th gửi bố, Hoa kể chuyện gì,Nêu mong muốn gì? - Hoa kể về em Nụ, vềchuyện Hoa hết bài hát ru
em Hoa mong muốn khi nào
bố về, bố sẽ dạy thêm nhữngbài hát khác cho Hoa
4- Luyện đọc lại : - GV cho HS bình chọn ngời đọc
thể hiện đúng và hay nhất nội dungbài
Trang 8Đạo đức
Giữ gìn trờng lớp sạch đẹp (Tiết 2)I- Mục tiêu :
1 HS biết làm một số công việc cụ thể để giữ gìn trờng lớp sạch đẹp
2 HS có thái độ đồng tình với các việc làm đúng để giữ gìn trờng lớp sạch đẹp
3 Giáo dục HS có ý thức giữ gìn vệ sinh chung ở trờng, lớp
* Các kĩ năng sống đ ợc giáo dục trong bài :
- Kĩ năng hợp tác với mọi ngời trong việc giữ gìn trờng lớp sạch, đẹp
- Kĩ năng đảm bảo trách nhiệmđể giữ gìn trờng lớp sạch, đẹp
II- Đồ dùng :
- GV: Phiếu thảo luận nhóm
- HS : Vở bài tập đạo đức 2 (nếu có)
III- Các hoạt động dạy học :
A- Kiểm tra bài cũ:
3’ - 5’
+ Để giữ gìn trờng lớp sạch đẹp, hàngngày em phải làm gì? - 2 HS trả lời.
- GV đặt câu hỏi cho cả lớp thảo luận:
+ Em thích nhân vật nào nhất? Tại sao?
- GV mời một số HS trả lời
- GV kết luận :Tình huống 1 : An cần nhắc Mai đổ rác
đúng nơi quy định
Tình huống 2 : Hà cần khuyên bạn khôngnên vẽ lên tờng
Tình huống 3 : Long nên nói với bố mẹ sẽ
đi chơi công viên vào ngày khác và đi đếntrờng để trồng cây cùng các bạn
Mục tiêu : Giúp HS biết đợc các việclàm cụ thể trong cuộc sống hằng ngày
để giữ gìn trờng, lớp sạch đẹp
Cách tiến hành :
Trang 9- GV tổ chức cho HS quan sát xungquanh lớp học và nhận xét xem lớpmình đã sạch, đã đẹp cha.
- HS thực hành xếp gọn lại lớp học cho sạch, đẹp
- GV yêu cầu HS quan sát lớp học sau khi
Trờng em, em quý em yêu Giữ cho sạch đẹp sớm chiều không quên.
- 12 HS trong lớptham gia chơi Các em
sẽ bốc ngẫu nhiên mỗi
em một phiếu Mỗiphiếu là một câu hỏihoặc một câu trả lời
về chủ đề bài học
- Sau khi bốc phiếu,mỗi HS đọc nội dung
và phải đi tìm bạn cóphiếu tơng ứng vớimình làm thành một
đôi Đôi nào tìm đợcnhau đúng và nhanh,
đôi đó sẽ thắng cuộc
- HS thực hiện tròchơi
C- Củng cố, dặn dò
3’
- Nhấn mạnh nội dung bài
- Nhận xét giờ học, bỡnh chọn học sinhhọc tốt
- Bài sau: Giữ trật tự, vệ sinh nơi côngcộng (Tiết 1)
- Biết viết chữ cái viết hoa N (theo cỡ vừa và nhỏ)
- Biết viết ứng dụng câu : Nghĩ trước nghĩ sau theo cỡ nhỏ, chữ viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy định Giúp HS viết đúng, đẹp
II- Đồ dùng :
- GV : + Mẫu chữ hoa N đặt trong khung chữ
+ Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ cỡ nhỏ trên dòng kẻ li : Nghĩ ( dòng 1) ; Nghĩ trướcnghĩ sau ( dòng 2)
III- Các hoạt động dạy học :
Trang 10Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A- Kiểm tra bài cũ:
3’- 5’
- Kiểm tra vở HS viết bài ở nhà
- GV nhận xét, đánh giá
- HS cả lớp viết bảng con chữ M
+ Chữ hoa N nằm trong khung hình gì?
Chữ này cao mấy li, gồm mấy đờng kẻ ngang? Đợc viết bởi mấy nét? Chữ hoa
N gần giống những chữ hoa nào đã học?
- GV chỉ vào chữ mẫu, miêu tả : Chữ hoa
N cao 5 li, gồm 3 nét : móc ngợc trái,thẳng xiên, móc xuôi phải
+ Nét 1: ĐB trên ĐK2, viết nét móc ngợctrái từ dới lên, lợn sang phải, DB ở ĐK6(nh viết nét 1 của chữ M)
+ Nét 2: từ điểm DB của nét 1, đổi chiềubút, viết một nét thẳng xiên xuống ĐK1
+ Nét 3:từ điểm DB của nét 2, đổi chiềubút, viết một nét móc xuôi phải
- Chữ hoa N nằmtrong khung hình chữnhật Chữ này cao 5 li,
6 đờng kẻ ngang Đợcviết bởi 3 nét Chữ hoa
N gần giống chữ hoa
A, M đã học.
- HS quan sát
lên ĐK6, rồi uốn cong xuống ĐK5 - HS lắng nghe
- GV viết mẫu chữ cái hoa N cỡ vừa (5dòng kẻ li) trên bảng lớp, vừa viết vừanhắc lại cách viết
* Hớng dẫn HS viết
trên bảng con
- GV nhận xét, uốn nắn, có thể nhắc lạiquy trình viết nói trên để HS viết đúng - HS tập viết chữ N 2,
3 lợt
3- H ớng dẫn viết câu
ứng dụng : * Giới thiệu câu ứng dụng- GV cho HS đọc cụm từ ứng dụng..
- Giúp HS hiểu nghĩa cụm từ ứng dụng:
- Độ cao của các chữ cái:
+ Những chữ cái cao 2,5 li? - N, h, g.
+ Những chữ cái cao 1li?
- Các chữ (tiếng) viết cách nhau mộtkhoảng bằng chừng nào? - Bằng khoảng cáchviết chữ cái o
Trang 11phải vì 2 chữ này không nối nét với nhau)
- GV nhận xét, uốn nắn, nhắc lại cách viết
- GV nêu yêu cầu viết :
- GV theo dõi, giúp đỡ HS viết đúng
- HS biết cách gấp, cắt, dán biển báo giao thông cấm xe đi ngợc chiều
- Gấp, cắt, dán đợc biển báo giao thông cấm xe đi ngợc chiều
- Có ý thức chấp hành luật lệ giao thông
- Giúp HS có hứng thú trong giờ học và yêu thích gấp hình
II- Đồ dùng :
- GV : Hình mẫu biển báo giao thông cấm xe đi ngợc chiều
- HS : Giấy thủ công , kéo, hồ dán, bút chì, thớc kẻ
III- Các hoạt động dạy học :
A- Kiểm tra bài cũ:
sát và nhận xét: - GV cho HS quan sát biển báo giaothông chỉ lối đi thuận chiều và biển
báo cấm xe đi ngợc chiều
+ Em thờng nhìn thấy các biển báo giaothông này đặt ở đâu?
- So sánh sự giống và khác nhau của haibiển báo trên
- Nêu lại quy trình gấp, cắt, dán biểnbáo giao thông chỉ lối đi thuận chiều
Trang 12thể trang trí thêm các giấy thủ côngmàu khác vào chân biển báo cho đẹp.
* GV nhắc HS khi đi đờng cần tuân theoluật lệ giao thông nh không đi xe
- Cắt hình chữ nhật màu trắng có chiềudài 4 ô, rộng 1 ô
- HS thực hành theogiáo viên
- Cắt hình chữ nhật màu khác có chiều dài
10 ô, rộng 1 ô làm chân biển báo - HS thực hành theogiáo viên
- GV gọi 1 HS lên bảng thao tác lại bớc1
- Dán hình chữ nhật màu trắng vào giữahình tròn (H.3) - HS thực hành theogiáo viên
- GV gọi 1 HS lên bảng thao tác lại bớc2
Chú ý : GV lu ý nhắc HS bôi hồ mỏng, đặthình cân đối, miết nhẹ tay để hình đợcphẳng
- GV tổ chức cho HS tập gấp, cắt, dánbiển báo giao thông cấm xe đi ngợcchiều
- HS thực hành
- GV theo dõi, giúp đỡ 1 số em
C- Củng cố- dặn dò:
3’ + Giờ thủ công hôm nay học bài gì?- Nêu quy trình các bớc gấp, cắt, dán biển
báo giao thông cấm xe đi ngợc chiều
- Cho HS thu dọn đồ dùng và vệ sinh cá
Trang 13Từ chỉ đặc điểm Câu kiểu Ai thế nào?
I- Mục tiêu :
- Mở rộng vốn từ chỉ đặc điểm , tính chất của ngời , vật , sự vật
- Rèn kỹ năng đặt câu kiểu câu Ai thế nào ?
- Giúp HS vận dụng tốt kiến thức đã học
II- Đồ dùng :
- GV : Bảng phụ viết nội dung các bài tập2, 3 Tranh minh hoạ bài tập 1
- HS : Sách giáo khoa, vở ô li, bảng nhóm, bút dạ
III- Các hoạt động dạy học :
A- Kiểm tra bài cũ:
*Bài 1 : (miệng) Dựa vào tranh trả lời câu hỏi
- GV treo tranh Yêu cầu HS quan sát
kĩ từng trang ; chọn 1 từ trong ngoặc
đơn để trả lời câu hỏi (có thể thêmnhững từ khác không có trong ngoặc
đơn) GV nhắc các em : Với mỗi câuhỏi có nhiều câu trả lời đúng
Mẫu : a) Em bé rất xinh
- 1 HS nêu yêu cầu của bài
- HS quan sát tranh và tiếpnối nhau phát biểu ý kiến
b) Con voi rất khoẻ (to chăm chỉ, cần cù …)
c) Những quyển vở này rất
đẹp.
( nhiều màu, xinh xắn …)
d) Những cây cau này rất
cao
( thẳng, xanh tốt …)
*Bài 2 : (miệng) Tìm các từ chỉ tính tình của một
ng-ời , màu sắc của một vật , hình dáng của
Tốt, xấu, ngoan, h, hiền,dữ, chăm chỉ, chịu khó,siêng năng, cần cù, lờibiếng, khiêm tốn, kiêucăng, hợm hĩnh, dịudàng, cau có …
- HS hoạt động nhóm 4.Viết từ ra bảng nhóm Hếtthời gian quy định, đại diệncác nhóm dán bài lên bảnglớp
- Lớp nhận xét, bổ sung, tìm
ra nhóm thắng cuộc (nhómviết đợc đúng, nhiều từ)
Trang 14Màu sắc của một vật
Trắng, trắng muốt,xanh, xanh lè, xanhsẫm, đỏ, đỏ tơi, đỏ chói,vàng, vàng tơi, vàng ối,
đen, đen sì, đen sạm,xám, xám ngắt, tím, tímthan, tím đen, nâu, nâusẫm, hồng,…
Hìnhdáng củangời, vật
cao, dong dỏng, ngắn,dài, thấp, to, bé, béo(mập), béo múp míp, gầy(ốm), gầy nhom, vuông,tròn, tròn xoe, méo, …
đã cho, có thể đặt nhiều câu theo
mẫu Ai thế nào ? Ngoài ra, có thể và
nên tìm thêm các từ khác
Chú ý : Cách kiểm tra câu đặt của HS
có đúng mẫu hay không : GV cầnxem phần vị ngữ của câu có trả lời
cho câu hỏi Thế nào hay không ?
- Lớp nhận xét, chữa bài
a) (vẫn còn) đen nhánh; (đã) hoa dâm; (đã) muối tiêu.
b) (rất) hiền hậu; (rất) vui vẻ; điềm đạm.
c) mũm mĩm; trắng hồng; xinh xắn.
d) tơi tắn; rạng rỡ; (thật) hiền làng; hiền khô.
- Nhận xét giờ học, bỡnh chọn họcsinh học tốt
- Bài sau Từ chỉ tính chất Câu kiểu
Sau bài học, HS có thể biết :
- Tên trờng , địa chỉ của trờng mình và ý nghĩa của tên trờng
- Mô tả đơn giản cảnh quan của trờng.
- Cơ sở vật chất của nhà trờng và một số hoạt động diễn ra trong trờng.
- Tự hào và yêu quý trờng học của mình.
Trang 15Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A-Kiểm tra bài cũ :
1.Mục tiêu : Biết quan sát và mô tả đơn
giản cảnh quan của trờng mình
2 Cách tiến hành : Bớc 1: GV tổ chức cho HS tham quan tr-
ờng học :-Tìm hiểu tên trờng và ý nghĩa của tên tr-ờng
- GV giới thiệu ý nghĩa
- Các lớp học
- Các phòng khác
- Sân trờng và vờn trờng
Bớc 2: Tổng kết buổi tham quan.
Bớc 3 : Kể lại cảnh quan của trờng mình
Kết luận:Trờng học thờng có sân, vờn, vànhiều phòng nh : phòng làm việc của bangiám hiệu, phòng hội đồng, phòng truyềnthống, phòng th viện, … và các phònghọc
- HS quan sát biển tên trờng
- HS nói tên từng lớp
và vị trí
- HS vào tham quantừng phòng và nêutác dụng của từngphòng
- Nêu nhận xét chung
Trả lời câu hỏi : + Ngoài các phòng học ,trờng bạn còn có những phòng học nào ?
- HS quan sát tranh trang 33 và thảo luận theo cặp
- 2- 4 HS nói trớc lớp
- HS khác bổ sung
*Hoạt động 3: Trò
chơi: “Hớng dẫn
viên du lịch”
1 Mục tiêu : Biết sử dụng vốn từ riêng
để giới thiệu về trờng mình
2 Cách tiến hành : Bớc 1 : GV phân vai và cho HS đóng vai :
- 1 HS vai hớng dẫn viên du lịch - HS tự nguyện tham
Trang 16- 1 HS vai nh©n viªn th viÖn.
C- Cñng cè- dÆn dß:
3’ - NhÊn m¹nh néi dung bµi.
- NhËn xÐt giê häc, bình chọn học sinh họctốt
- Bµi sau : C¸c thµnh viªn trong nhµ trêng
Bổ sung:……… ………
……… ………
………
Trang 17Tăng cường Mĩ thuật
ÔN TẬP BÀI 15
I Mục tiêu:
- Giúp học sinh hoàn thiện bài vẽ của tiết trước
- Giúp học sinh yêu thích môn học
II Hoạt động học:
1.Giới thiệu bài: -GV yêu cầu tiết học -HS nghe
2.HD học sinh
hoàn thiện bài vẽ.
-Yêu cầu HS nêu lại yêu cầu của bài vẽ trước
- Cho học sinh hoàn thiện bài
- HS hoàn thiện bài vẽ
3.Trưng bày bài vẽ
trước lớp:
-GV hướng dẫn học sinh trình bày bài vẽ của mình
- GV nhận xét, đánh giá từng bài của học sinh
- Học sinh gắn bài củamình lên bảng
Trang 18Tìm số trừI- Mục tiêu: Giúp HS :
- Biết cách tìm một số trừ khi biết hiệu và số bị trừ
- áp dụng cách tìm số trừ để giải các bài tập có liên quan
- Biết vận dụng tốt kiến thức đã học vào thực tế
II- Đồ dùng :
- GV : Hình vẽ ở SGK phóng to
Trang 19III- Các hoạt động dạy học :
A- Kiểm tra bài cũ:
Hỏi đã bớt đi bao nhiêu ôvuông?
- Nghe và phân tích bài toán
+ Lúc đầu có tất cả bao nhiêu
+ Phải bớt đi bao nhiêu ôvuông? - Cha biết phải bớt đi bao nhiêu ô vuông
- Số ô vuông cha biết ta gọi làx
+ Còn lại bao nhiêu ô vuông?
+ Đọc phép tính tơng ứng?
+Nêu các thành phần của phéptính?
- Cho HS học thuộc quy tắc
- Yêu cầu HS nhắc lại cách tìm
số trừ trong phép trừ
- HS nêu yêu cầu của bài tập
- HS làm bài rồi chữa VD :
- Yêu cầu HS nêu cách tính
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS làm bài và chữa bài
Số bị trừ 75 84 58
Số trừ 36 24 24
- Là hiệu hoặc số trừ cònthiếu trong phép trừ
Trang 20+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
+ 35 gọi là gì?
+ 10 gọi là gì?
+ Số ô tô rời bến gọi là gì?
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
Gọi HS đọc bài giảiChữa bài trên bảng+ GV NXKL bài giải đỳng:
Bài giải
Số ụ tụ rời bến là:
35 – 10 = 25 (ụ tụ) Đỏp số: 25 ụ tụ
C- Củng cố- dặn dò:
3’
- Nhấn mạnh nội dung bài
- Nhận xét giờ, bỡnh chọn họcsinh học tốt
- Chuẩn bị bài sau : Đờng thẳng
- Vận dụng các kiến thức và kĩ năng thực hiện phép trừ có nhớ để tự tìm đợc cách thực hiệnphép trừ dạng : 100 trừ đi một số có một chữ số hoặc có hai chữ số
- Thực hành tính trừ dạng “100 trừ đi một số” (trong đó có tính nhẩm với trờng hợp
100 trừ đi một số tròn chục có hai chữ số, tính viết và giải bài toán)
- Biết vận dụng tốt kiến thức đã học vào thực tế
II- Đồ dùng :
- GV : Bảng phụ ghi nội dung các bài tập
- HS : SGK, vở ô li
III- Các hoạt động dạy học :
A- Kiểm tra bài cũ:
Trang 211- Giới thiệu bài : - GV nêu yêu cầu của bài học.
- HS nêu lại bài toán
+ Muốn biết còn lại bao nhiêu que tính, ta làm thế nào?
+ Đặt tính và tính :
- Gọi 1 HS bất kì lên bảng đặttính và nêu lại cách làm
+ Giới thiệu phép trừ 100 - 5:
(cách làm tơng tự)
100 - 36 = 64
- Số bị trừ là số có ba chữ số
- Gọi 2 HS chữa bảng, nêu các tính
- HS nêu yêu cầu của bài
100 100 100 100
- - - -
4 9 22 69
96 91 78 31
*Bài 2 : ( SGK tr 71) Tính nhẩm (theo mẫu) :
- Yêu cầu HS làm bài vào vở Gọi 2
10 chục - 2 chục = 8 chục