1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

Giáo án lớp 2 tuần 13, 14, 15

81 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 81
Dung lượng 531,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III. Hoạt động dạy học: 1. Kiểm tra: 2 em nối tiếp đọc bài Hai anh em và trả lời câu hỏi. Bài mới: Giới thiệu bài. - Các nhóm cử đại diện thi đọc.. Mục tiêu:. - Bước đầu có biểu tượng v[r]

Trang 1

- Đọc trơn toàn bài, biết ngắt nghỉ hơi đúng.

- Biết đọc phân biệt lời người kể với các nhân vật (Chi, cô giáo)

- Hiểu nghĩa của các từ ngữ mới: lộng lẫy, chần chừ, nhân hậu, hiếu thảo, đẹp mê hồn

- Hiểu nội dung: Cảm nhận được tấm lòng hiếu thảo của bạn học sinh đối với cha mẹ

II Đồ dùng:

- Tranh sgk

III Hoạt động dạy học:

1 Ổn định: hát

2 Kiểm tra: - HS đọc thuộc lòng bài Mẹ

- Trả lời câu hỏi

- HD ngắt nghỉ hơi những câu dài

- GV giải thích: cúc đại đoá là 1 loài

hoa cúc to gần bằng cái bát ăn cơm

2 Vì sao Chi không dám tự ý hái bông

hoa niềm vui?

- HS nghe

- HS đọc nối tiếp từng câu

- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn.+ Những bông … xanh/ lộng lẫy …buổi sáng//

+ Em hãy hái … nữa,/ Chi ạ!// Một …cho em, // vì … mẹ/ đã … thảo//

Trang 2

3 Khi biết vì sao Chi cần bông hoa, cô

giáo nói như thế nào?

? Câu nói cho thấy thái độ của cô giáo

- Em hãy hái thêm 2 bông nữa

- Cô cảm động trước tấm lòng hiếuthảo của Chi, rất khen ngợi em

- Thương bố, tôn trọng nội quy, thậtthà

- Các nhóm tự phân vai (người dẫnchuyện, Chi, cô giáo)

- Thi đọc toàn chuyện

- GV nêu bài toán: có 14 que tính bớt

đi 8 que Hỏi cô còn bao nhiêu que

và 4 que rời Bớt đi 4 que rời Rồi tháo

bó 1 chục que bớt đi 4 que tính nữa thìcòn bao nhiêu que tính

Trang 3

Bài 1: GV gọi HS đọc đề bài.

- Đại diên nhóm trình bày

- Các nhóm nhận xét

- HS làm vào vở

Bài giảiCửa hàng đó còn lại số quạt là:

14 – 6 = 8 (quạt) Đ/s: 18 quạt

* Giáo viên đọc mẫu bài: Bà cháu

* HD luyện đọc + Giải nghĩa từ

Trang 4

4- Củng cố – Dặn dò:

+ Nhận xét giờ

- Dặn dò: về nhà đọc lại truyện

- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn

- Học sinh luyện đọc câu dài

- Học sinh đọc từ chú giải+ Đọc từng đoạn trước lớp

- Học sinh nối tiếp nhau đọc từng đoạn

- Học sinh luyện đọc câu dài

- Học sinh đọc từ chú giải+ Đọc từng đoạn trong nhóm

3 Bài mới: Giới thiệu bài :

a) Hoạt động 1: Trò chơi đúng sai

- GV nêu tên trò chơi, luật chơi

- GV tổ chức cho HS chơi mẫu

- GV nhận xét HS chơi, công bố đội

thắng cuộc

b) Hoạt động 2: Liên hệ thực tế

- GV yêu cầu vài HS lên kể trước lớp

câu chuyện về quan tâm giúp đỡ bạn bè

mà HS đã chuẩn bị ở nhà

- GV khen những HS đã biết quan tâm

giúp đỡ bạn

 KL: Cần phải quan tâm, giúp đỡ bạn

đúng lúc, đúng chỗ có như thế mới giúp

- HS nhắc lại kết luận

Trang 5

- GV đưa ra nội dung tiểu phẩm.

Giờ ra chơi cả lớp ra sân chơi vui vẻ

Nhóm Tuấn đang chơi bi thì bạn Việt

xin vào chơi cùng, Tuấn không đồng ý

cho Việt chơi.Vì nhà Việt nghèo Bố mẹ

Việt chỉ đi quét rác, Nam ở trong nhóm

nghe thấy Tuấn nói vậy liền phản đối

kéo Việt vào chơi cùng

 KL: Cần cư xử tốt với bạn, không nên

phân biệt đối xử với các bạn nghèo, gặp

hoàn cảnh khó khăn Đó chính là quyền

không bị phân biệt đối xử với trẻ em

- HS quan sát, theo dõi

- HS thảo luân nhóm đưa ra ý kiến

- Biết kể đoạn mở đầu câu chuyện Bông hoa niềm vui theo 2 cách: Trình

tự trong câu chuyện và thay đổi một phần trình tự

- Dựa vào tranh và trí nhớ, biết kể lại nội dung chính của câu chuyện (đọan 2, đoạn 3) bằng lời kể của mình

- Biết tưởng tượng thêm chi tiết trong đoạn cuối câu chuyện

- HS lắng nghe bạn kể chuyện; biết nhận xét, đánh giá đúng lời kể của bạn

- HS tiếp nối nhau kể lại câu chuyện Sự tích cây vú sữa

3 Bài mới: Giới thiệu bài :

HD kể chuệyn

a) Kể đoạn mở đầu:

- GV gọi HS nhận xét bạn kể

? Vì sao Chi lại vào vườn hái hoa

- Nhận xét, sửa chữa từng câu cho mỗi

HS

b) Kể lại nội dung chính đoạn 2+ đoạn 3

- GV treo tranh 1 và hỏi

? Bức tranh vẽ cảnh gì

? Thái độ của Chi ra sao?

- GV cho HS quan sát bức tranh 2

- Gọi 1 HS kể đoạn mở đầu

- Vì bố của Chi đang ốm nặng

- Chi đang ở trong vườn hoa

- Chần chừ không dám hái

Trang 6

? Bức tranh có những ai?

Thái độ của Chi ra sao?

? Cô giáo trao cho Chi cái gì?

Chi nói gì mà cô cho hái:

- Xin cô cho em … ốm nặng

- Em hãy … hiếu thảo

3 Bài mới: Giới thiệu bài :

a) Hoạt động 1: Giới thiệu phép trừ

34 - 8

- GV nêu bài toán

- Hướng dẫn HS thao tác trên que

tính

Cho HS lấy 3 bó 1 chục que tính và

4 que tính rời sau đó HD HS cách

trừ

- HD đặt tính và cách tính

268

34

- HS nghe và nêu phép trừ 34 - 8

- HS thực hành trên que tính và tìm ra kếtquả

34 – 8 = 26

- 1 HS nêu cách đặt tính

- 1 HS nêu cách tính

Trang 7

+ 4 không trừ được 8 láy 14 trừ 8

8

84

 85

Bài giảiNhà bạn Lý nuối số con gà là:

34 – 9 = 25 (con) Đ/s: 25 con gà

- Chép lại chính xác, trình bày đúng 1 đoạn trong bài bông hoa niềm vui

- Làm đúng các bài tập phân biệt iê/ yê ; thành hỏi/ thanh ngã

Trang 8

a) HD tập chép.

- Treo bảng phụ yêu cầu HS đọc

? Đoạn văn là lời của ai?

? Cô giáo nói gì với Chi?

+ HD cách trình bày

? Đoạn viết có mấy câu?

? Những chữ nào trong bài được viết

hoa?

? Tại sao sau dấu chấm phảy đặt trước

chữ Chi lại viết hoa?

? Đoạn văn gồm những dấu gì?

- Lời cô giáo của bạn Chi

- Em hãy hái … hiếu thảo

- 3 câu

- Em, Chi, Một

- Chi là tên riêng

- dấu gạch ngang, dấu chấm than, dấuchấm

- Học sinh biết giữ gọn gàng ngăn nắp chỗ học, chỗ chơi

- Học sinh biết yêu thích những người sống gọn gàng ngăn nắp

II- Đồ dùng dạy:

Vở bài tập đạo đức

III- Các hoạt đông dạy học:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra: Gọn gàng ngăn nắp có tác dụng gì?

3 Bài mới: Giới thiệu bài

a) Hoạt động 1: Đóng vai theo các tình huống

Giáo viên chia nhóm Học sinh hình thành nhóm, tìm ra

cách ứng xử trong một tình huống qua trò chơi

Trang 9

c, Bạn được phân công xếp gọn bàn

ghế sau khi quét lớp nhưng em thấy

- Học sinh đọc yêu cầu bài

- Học sinh tự liên hệ theo 3 mức độ

III Các ho t ạt động dạy- học: động dạy- học:ng d y- h c:ạt động dạy- học: ọc:

Hoạt động của thầy

Trang 10

55+28 ; 48+25 87 +4; 57 + 7;

* Đối với HSTB : không cần làm hết

bài2

- Nhận xét, chữa chung

- Bài 3: Lan có 17 bưu ảnh, Huệ có 4

Bưu ảnh Hỏi cả 2 bạn có bao nhiêu

bưu ảnh ?

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Gọi HS chữa bài, nhận xét, đánh

- HS thi giải nhanh, đúng

(2 đội thi đua giải)

- Đi thường theo vòng tròn và hít thở sâu

- Ôn bài thể dục phát triển chung 1 lần

Trang 11

- GV quan sát, sửa sai.

hoặc chạy nhẹ nhàng theo vòng tròn.Vừa đọc vần điệu vừa chơi trò chơi

- Biết đọc toàn bài với giọng nhẹ nhàng, hồn nhiên

- Nắm được nghĩa các từ mới: thúng câu, cà cuống, niềng niễng, cá sộp, xập xành, muỗm, mốc thếch

- Hiểu nội dung: Tình cảm yêu thương của bố qua những món quà đơn sơ dành cho các con

II Đồ dùng:

- Tranh sgk

III Hoạt động dạy học:

1 Ổn định: hát

2 Kiểm tra: - Đọc bài: Bông hoa niềm vui + trả lời câu hỏi

3 Bài mới: Giới thiệu bài :

Mở … cả một thế giới dưới nước//

cà cuống, niềng niễng cái/ bò nhộmnhạo

Mở … cả một thế giới mặt đất //con … to xù/, mốc thếch,/ ngó ngoáy //

Trang 12

* Đọc trong nhóm.

* Thi đọc đồng thanh

2 Tìm hiểu bài:

* Quà của bố đi câu về có những gì?

? Vì sao có thể gọi đó là thế giới mặt

đất?

? Những từ nào, câu nào cho thấy các

con rất thích những món quà của bố?

? Vì sao quà của bố giản dị đơn sơ mà

các con lại cảm thấy “giàu quá”?

HS đọc đoạn 1, 1 HS đọc câu hỏi 1

- Cà cuống, niềng niễng, hoa sen đỏ,nhị sen xanh, cá sộp, cá chuối

- Vì qùa gồm rất nhiều những con vậtsống trên mặt đất

- HS đọc đoạn 2

- Hấp dẫn nhất là Quà của bố làmanh em tôi giàu quá

- Vì bố mang về những con vật mà trẻcon rất thích

3 Bài mới: Giới thiệu bài :

a) Hoạt động 1: Giới thiệu phép tính 54 – 18

Trang 13

- GV gọi vài HS nêu lại cách tính.

b) Thực hành:

Bài 1: Tính

- GV nhận xét qua mỗi lần HS giơ

bảng

Bài 2: Đặt tính rồi tính hiệu

Bài 3: Gọi HS đọc đề bài

54

 + 4 không trừ được 8 lấy 14 trừ 8 bằng 6,viết 6 nhớ 1

24

 39

84

 15

64

 28

34 – 15 = 19 (dm) Đáp số: 19 dm

- Đại diện 2 nhóm lên thi vẽ tiếp sức, nhóm nào xong trước và đúng thắng cuộc

- Luyện tập về mẫu câu ai làm gì?

- Nói được câu theo mẫu ai làm gì? Có nghĩa, đa dạng về nội dung

II Đồ dùng:

- Bảng phụ

Trang 14

III Hoạt động dạy học:

1 Ổn định: hát

2 Kiểm tra: Chữa bài tập

3 Bài mới: Giới thiệu bài :

HD HS làm bài tập

Bài 1: Gọi HS đọc đề bài

- Phân nhóm, nêu nhiệm vụ

- GV cùng HS nhận xét

Bài 2: Gọi HS đọc đề bài

GV treo bảng phụ và yêu cầu HS gạch

1 gạch dưới bộ phận trả lời câu hỏi Ai?

Gạch 2 gạch dưới bộ phận trẳ lời câu

hỏi làm gì?

- GV nhận xét

Bài 3: Gọi HS đọc đề bài

- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi

- Gọi 3 nhóm HS, mỗi nhóm 3 em

Phát thẻ cho từng HS và nêu yêu cầu

Trong 3 phút nhóm nào ghép được

nhiều câu có nghĩa theo mẫu Ai làm

- HS nhận thẻ từ và ghép

- Dưới lớp làm nháp

+ Em giặt quần áo

+ Chị em xếp sách vở

+ Linh rửa bát đũa

+ Cậu bé giặt quần áo

+ Em và Linh quét dọn nhà cửa

- Nêu ích lợi của việc giữ vệ sinh môi trường xung quanh nhà ở

- HS có ý thức giữ gìn vệ sinh sân trường, vườn, khu vệ sinh

II Đồ đung:

Trang 15

- Yêu cầu quan sát các hình 1, 2, 3, 4, 5.

- Mọi người trong từng hình đang làm

gì?

- Những hình nào cho biết mọi người đều

tham gia làm vệ sinh xung quanh nhà ở

- Giữ vệ sinh nhà ở có lợi gì?

 GV kết luận:

b) Hoạt động 2: Đóng vai

- Yêu cầu HS liên hệ đến việc giữ vệ sinh

môi trường xung quanh nhà ở

- HS nhắc lại

- HS trả lời

- HS tự liên hệ

- HS lên đóng vai, các nhóm kháctheo dõi

Trang 16

b) Em là con ngoan của mẹ.

c) Bạn Linh là cô bé thông minh.

M: Ai là học sinh lớp 2 A?

Bài 2: Nói các câu sau theo 3 cách khác

nhau mà ý nghĩa câu không đổi:

a) Bé không đói

b) Chiếc áo này không đẹp

Bài 3: Tìm ghi mục lục những bài TĐ

a, Gi i thi u b i ới thiệu bài ệu bài ài

Hoạt động 1 : học hát : Múa vui

- GV chỉnh đốn tư thế ngồi hát cho HS

- Giới thiệu bài - tác giả

Trang 17

- Biết viết chữ cái hoa L cỡ vừa và nhỏ.

- Biết viết câu ứng dụng: Lá lành đùm lá rách theo cỡ nhỏ, chữ viết đúng mẫu, đều nét, nối chữ đúng qui định

- Cao 5 li, rộng 4 li

- Gồm 3 nét cong trái lượn đứng vàlượn ngang nối tiếp liền nhau tạothành nét thắt

- L hoa giống chữ C, G phần đầu

- HS tập viết bảng con: L cỡ 2 li rưỡi

- HS đọc cụm từ ứng dụng

- Đùm bọc giúp đỡ lẫn nhau

- 5 tiếng

Trang 18

- Thu bài, chấm 5 bài - Chữ L cao 2,5 li, chữ a cao 1 li.

- Củng cố kĩ năng tính nhẩm, chủ yếu có dạng 14 trừ đi 1 số

- Kĩ năng tính viết (đặt tính rồi tính), chủ yếu các phép tính trừ có nhớ

dạng: 54 – 18 ; 34 – 8

- Tìm số bị trừ hoặc số hạng chưa biết

- Giải bài toán vẽ hình

Trang 19

Bài 4: Yêu cầu HS làm vào vở.

84 – 45 = 39 (cái) Đáp số: 39 máy bay

- HS thi làm đội nào xong trước là thắng cuộc

- Giấy thủ công, kéo, hồ dán

III Hoạt động dạy học:

1 Ổn định: hát

2 Kiểm tra: Đồ dùng học tập

3 Bài mới: Giới thiệu bài :

a) GV giới thiệu hình mẫu được dán trên nền

1 hình vuông

b) HD mẫu:

+ Bước 1: Gấp hình

- Cắt từ hình vuông theo đường chéo được

hình 2a và điểm 0 là điểm nằm giữa của

đường chéo

- Gấp hình 2b theo đường dấu gấp sao cho 2

cạnh bên sát vào đường dấu giữa được hình 3

+ Bước 2: cắt hình tròn

- Lật mặt sau hình 3 được hình 4, cắt theo

đường dấu CD và mở ra được hình 5a

- Từ hình 5a cắt, sửa theo đường cong và mở

ra được hình tròn

+ Bước 3: Dán hình tròn

- HS quan sát mẫu và nhận xét

- HS chú ý quan sát từng thaotác

Trang 20

Dán vào vở hoặc tờ giấy khác màu làm nền.

+ Cắt + Dán

- Nhớ lại các hoạt động của cơ quan vận động và tiêu hoá

- Giáo dục HS thực hiện vệ sinh hàng ngày

II Đồ dùng

Hình vẽ SGK

III Các hoạt động dạy học

Ho t ạt động dạy- học: động dạy- học:ng c a th y Ho t ủa thầy Hoạt động của trò ầy Hoạt động của trò ạt động dạy- học: động dạy- học:ng c a tròủa thầy Hoạt động của trò

+ GV chia làm 3 đội chơi : Tiếp sức

- Viết tên các nhóm cơ, xương và khớp

xương trên bảng

- Nhóm nào viết nhanh, đúng thì thắng

b HĐ 2 : Ôn vệ sinh ăn uống

+ GV phát phiếu

* Nhóm 1 :

- Tại sao chúng ta nên ăn chậm, nhai kĩ

?

- Tại sao chúng ta không nên chạy

nhảy nô đùa sau khi ăn no ?

Trang 21

- Một ngày em ăn mấy bữa ?

- Chúng ta nên ăn uống như thế nào để

- HS hiểu trẻ em cũng có bổn phận với bản thân, gia đình và xã hội nh mọi người

- Cây hoa dân chủ

III Hoạt động dạy – học.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Giới thiệu bài :

- GV giới thiệu mục tiêu của bài và

viết lên bảng bài học - chủ đề 1 : “Tôi

là một đứa trẻ”

2 Hoạt động 1 : Kể chuyện : “ Đứa

- HS lắng nghe

Trang 22

- Tại sao đứa trẻ không tên luôn buồn

bã, không thích chơi đùa với các bạn

cùng lứa tuổi?

- Vì sao mọi ngời thay đổi thái độ đối

với đứa trẻ không tên sau sự việc em

nhảy xuống hồ cứu bé gái bị ngã?

- Em cảm thấy sẽ như thế nào nếu em

không có tên gọi ?

- Nếu em phải xa bố mẹ, xa gia đình

như Kà Nu em sẽ như thế nào ?

- Em có thể rút ra bài học gì qua câu

chuyện này ?

KL : Trẻ em tuy còn nhỏ, nhng là một

con người, ai cũng có họ tên, có cha

mẹ, gia đình, quê hương, có quốc tịch,

có nguyện vọng và sở thích riêng Trẻ

em, tuy còn nhỏ, nhưng cũng là một

con người có ích cho xã hội…

3 Hoạt động 3 : Trả lời trên phiếu

học tập

GV chia nhóm , YC học sinh thảo

luận., điền dấu(x) vào các ô trống

những quyền nào của trẻ em mà các

em cho là đúng

YC các nhóm trả lời

KL GV nhắc lại các ý đúng và nhấn

mạnh : Đó là các quyền cơ bản của

trẻ em mà mọi người cần tôn trọng

4 Hoạt động 3 : Chuyện kể

- GV gọi HS kể chuyện về bạn Ngân

- GV cho HS thảo luận

Các bạn trong lớp lúc đầu đã có

thái độ như thế nào đối với Ngân ?

- Bạn Ngân có đáng bị các bạn đối

xử như thế không ? Tại sao ?

- Bạn Ngân có quyền được giữ

- Cả lớp lắng nghe và trả lời câu hỏi thảo luận

- Nhân vật chính là đứa trẻ không tên

- Vì em bị lạc bố mẹ ở một nơi xa lạ không người thân, không hiểu ngônngữ của các bạn…

- Vì em là một người tốt, dám sẵn sàng xả thân cứu người khác

- HS nối tiếp trả lời

HS thảo luận và báo cáo kết quả

- Một số bạn nhại lại và trêu trọc Ngân Các bạn còn gọi Ngân là

“Người thổ”

- HS nối tiếp trả lời

Trang 23

giọng quê hương của mình không?

GVKL: Trẻ em có quyền đợc tôn

trọng, không bị phân biệt đối xử,

không bị lăng mạ, xúc phạm đến nhân

phẩm, danh dự, có quyền giữ bản sắc

dân tộc, tiếng nói riêng của dân tộc

mình…

5 Hoạt động 4 – Trò chơi : Hái hoa

dân chủ.

GV chuẩn bị trước mảnh giấy làm

“bông hoa” để cài trên cành cây

IV Củng cố – Dặn dò

GV tóm tắt, nhấn mạnh nội dung của

bài học về quyền và bổn phận của trẻ

- Nghe- viết chính xác, trình bày đúng 1 đoạn trong bài: Quà của bố

- Tiếp tục luyện tập, viết đúng chính tả các chữ có iê/ yê; phân biệt cách viết phụ âm đầu hoặc thanh dễ lẫn d/ gi; thanh hỏi/ thanh ngã.

II Đồ dùng:

- Bảng phụ

III Hoạt động dạy học:

1 Ổn định :

2 Kiểm tra: HS viết: kiến đen, múa rối, khuyên bảo

3 Bài mới: Giới thiệu bài :

- Những món quà đi câu về:

Cà cuống, niềng niễng, hoa sen đỏ, cásộp, cá chuối

- 4 câu

Trang 24

? Chữ đầu câu phải viết như thế nào?

? Trong đoạn viết gồm có những dấu

- HS thao tác trên bó 1 chục que tính

và 5 que tính rời để lần lượt tìm ra kếtquả bảng trừ

15 – 6 = 9 15 – 8 = 7

15 – 7 = 8 15 – 9 = 6

- HS lần lượt đọc và học thuộc lòng

Trang 25

Nối kết quả tiếp sức.

- 1, 2 HS đọc yêu cầu bài

- HS tự làm bài tập, kiểm tra chéo

3 Bài mới: Giới thiệu bài :

- Treo bức tranh và hỏi Bức tranh vẽ

Dựa vào những điều đã nói ở bài tập 1

Hãy viết đoạn văn ngắn (3 đến 5 cầu)

kể về gia đình em

- HS quan sát và trả lời câu hỏi

- Bức tranh vẽ cảnh trong gia đình bạnMinh

- Trong bức tranh có bố, mẹ và em gáicủa Minh

- 3 HS đọc yêu cầu bài

Trang 26

III Các hoạt động dạy học

Ho t ạt động dạy- học: động dạy- học:ng c a th y Ho t ủa thầy Hoạt động của trò ầy Hoạt động của trò ạt động dạy- học: động dạy- học:ng c a tròủa thầy Hoạt động của tròHoạt động 1: Giới thiệu bài

-Vẽ tóc, mắt, mũi, miệng-Vẽ màu

HS tự chọn một dạng khuôn mặt để vẽ

HS vẽHoàn thành sản phẩmNhận xét, bình chọn

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Trang 27

b- HĐ 2: Thực hành

Muốn tìm số hạng chưa biết ta làm ntn?

- Bài toán thuộc dạng toán nào?

- Chấm bài- Nhận xét

3/ Các hoạt động nối tiếp:

* Dặn dò: Ôn lại bài

- Đọc nối tiếp + Đọc đồng thanh

3- Bài mới: Giới thiệu bài

- Giáo viên nêu nội dung sinh hoạt

+ Nêu những ưu điểm của học sinh trong tuần:

Hầu hết thực hiện tốt mọi nề nếp của trường, học tập chăm chỉ, đi học đều.Chữ viết sạch sẽ:

+ Nêu nhược điểm:

Trang 28

- Hiểu nghĩa của các từ ngữ mới: chia lẻ, hợp lạo, đùm bọc, đoàn kết.

- Hiểu ý nghĩa của câu chuyện: Đoàn kết sẽ tạo nên sức mạnh Anh chị emtrong nhà phải thương yêu nhau

II Đồ dùng:

- Tranh SGK

III Hoạt động dạy học:

1 Ổn định: hát

2 Kiểm tra: - 2 đọc Qùa của bố

3 Bài mới: Giới thiệu bài :

Trang 29

C2: Tại sao 4 người con không ai bẻ

gẫy được bó đũa

C3: Người cha bẻ gẫy bó đũa bằng

cách nào?

C4: 1 chiếc đũa ngầm so sánh với gì?

C5: Người cha muốn khuyên các con

Ai bẻ … này/ thì … thưởng …tiền//

Người … cởi … ra/ rồi thong thả/

Có 5 nhân vật: ông cụ và 4 người con

- Ông cụ rất buồn phiền bèn tìm cánhdạy bảo các con Ông đặt túi tiền …

- Áp dụng để giải các bài toán có liên quan

- Củng cố cách tìm số hạng chưa biết trong 1 tổng

- Củng cố biểu tượng về hình tam giác, hình chữ nhật

Trang 30

3 Bài mới: Giới thiệu bài :

a) Giới thiệu phép trừ: 55 - 8

- GV nêu bài toán: có 55 que tính bớt

đi 8 que Hỏi còn bao nhiêu que tính?

? Muốn biết còn? Que tính ta làm thế

Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu bài Yêu

cầu HS quan sát hình mẫu và cho biết

mẫu gồm những hình gì ghép lại với

96

 8

36

- HS đọc yêu cầu bài

- HS nhận phiếu, hoạt động nhóm.N1: x + 9 = 27 N2: 7 + x= 35

- Đại diện các nhóm trình bày

- Lấy tổng trừ đi số hạng đã biết

- HS đọc đề bài

- Có hình tam giác và hình chữ nhật ghép lại với nhau

- 2 đội cử đại diện nhóm thi vẽ hình tiếpsức

Trang 31

- Biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phảy và giữa các cụm từ.

- Bước đầu biết đọc phân biệt lời kể chuyện với lời nhân vật (cậu bé, bà cụ)

II Đồ dùng:

- Tranh SGK

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra: GV kiểm tra SGK của HS

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

+ GV giới thiệu bài- ghi bảng

- HS đọc nối tiếp theo đoạn

+ Mỗi khi … sách/ cậu … dòng/ đã … dài/rồi bỏ dở

+ Bà ơi! Bà … thế/ thỏi sắt to như thế (giọng ngạc nhiên)

Trang 32

I Mục tiêu:

- HS biết vì sao phải giữ gìn trường lớp sạch đẹp

- Đồng tình với việc làm đúng để giữ gìn trường lớp sạch đẹp

- Thực hiện một số công việc cụ thể để giữ gìn trường lớp sạch đẹp

b) Hoạt động 2: Bày tỏ thái độ:

- GV nêu câu hỏi qua các tranh

 Kết luận: Muốn giữ gìn trường lớp sạch

đẹp ta có thể làm những công việc sau:

- Không vứt rác bừa bãi

- Không bôi bẩn lên tường, bàn ghế

- Luôn luôn kê bàn ghế ngay ngắn

- Vài HS đọc lại phần kết luận

Đánh dấu + vào trước  có hành độngđúng

- HS làm bài trên phiếu

- Đại diện các nhóm trình bày

Trang 33

- Dựa vào trí nhớ, 5 tranh minh hoạ và gợi ý dưới tranh, kể lại được từng đoạn câu chuyện với giọng kể tự nhiên, biết phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt,biết thay đổi giọng kể cho phù hợp với nội dung.

- Biết nghe và nhận xét lời kể của bạn

- 2 HS tiếp nối nhau kể lại câu chuyện: Bông hoa Niềm Vui

3 Bài mới: Giới thiệu bài :

* HD HS kể chuyện

- GV cho HS quan sát tranh

? Trong câu chuyện bó đũa có mấy

nhân vật

- GV yêu cầu HS quan sát tranh và

nêu nội dung từng tranh (tranh vẽ

- HS nêu nội dung từng tranh

+ Tranh 1: Các con cãi nhau khiến ngườicha đau đầu

+ Tranh 2: Người cha gọi các con đến và

đố các con, Ai bẻ gãy được bó đũa sẽđược thưởng

+ Tranh 3: Từng người cố gắng hết sức

để bẻ bó đũa mà khong bẻ được

+ Tranh 4: Người cha tháo bó đũa ra vàtừng chiếc 1 cách dễ dàng

+ Tranh 5: Những người con hiểu ra lờikhuyên của cha

- HS kể bức tranh 1

- Nhận xét

- HS quan sát từng tranh và tập kể từngđoạn trong nhóm

- Đại diện các nhóm kể chuyện theotranh

Mỗi em kể lại nội dung của 1 tranh

- HS nhận xét theo 3 tiêu chí

+ Cách diễn đạt! Nói đã thành câu chưa?Dùng từ hay không? Có biết sử dụng văncủa mình không?

+ Cách thể hiện: Kể có tự nhiên không?Giọng kể như thế nào?

+ Nội dung: Đúng hay chưa đúng, đủ hay

Trang 34

- GV nhận xét.

* Phân vai, dung lại câu chuyện:

- Yêu cầu HS kể theo vai

- Kể lần 1: GV làm người dẫn

chuyện

- Kể lần 2: HS tự đóng kịch

thiếu, đúng trình tự chưa

- 1 HS kể toàn bộ câu chuyện

- HS nhận vai: 2 HS nam đóng 2 con trai,

2 HS nữ đóng vai con gái

1 HS đóng người cha, 1 HS làm ngườidẫn chuyện

- Áp dụng để giải các bài toán có liên quan

- Củng cố giải bài toán có lời văn bằng 1 phép tính trừ (giải toán về ít hơn)

Trang 35

- GV nhận xét.

b) Hoạt động 2: Luyện tập

Bài 1: GV gọi HS đọc đề bài

- Yêu cầu HS làm bảng con

- GV nhận xét sau mỗi lần HS giơ

85

48 48

96

37 18

55

79 19

98

49 46

95

48 28

- Bài toán thuộc dạng bài toán về ít hơn

- Lấy tuổi bà trừ đi tuổi hơn

- HS làm bài vào vở

Bài giải Tuổi mẹ là:

65 – 27 = 38 (tuổi) Đ/s: 38 tuổi

Trang 36

- Bảng phụ

III Hoạt động dạy học:

1 Ổn định: hát

2 Kiểm tra: - Viết bảng con: Yên lặng, dung dăng dung dẻ

3 Bài mới: Giới thiệu bài :

a) GV đọc mẫu đoạn viết: - HS đọc thầm

? Đây là lời của ai nói với ai?

? Người cha nói với các con điều gì?

Bài 2: GV gọi HS đọc yêu cầu bài

- GV gọi HS chữa bài

Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu

- GV gọi HS chữa bài, nhận xét

- Lời của cha nói với các con

- Khuyên các con đoàn kết, đoàn kếtmới có sức mạnh, chia lẻ ra sẽ yếu

- Sau dấu hai chấm và dấu gạch ngangđầu dòng

- Học sinh biết giữ gọn gàng ngăn nắp chỗ học, chỗ chơi

- Học sinh biết yêu thích những người sống gọn gàng ngăn nắp

II- Đồ dùng dạy:

Vở bài tập đạo đức

III- Các hoạt đông dạy học:

Trang 37

1 Ổn định:

2 Kiểm tra: Gọn gàng ngăn nắp có tác dụng gì?

3 Bài mới: Giới thiệu bài

a) Hoạt động 1: Đóng vai theo các tình huống

Giáo viên chia nhóm

c, Bạn được phân công xếp gọn bàn

ghế sau khi quét lớp nhưng em thấy

- Học sinh làm theo nhóm

- Gọi học sinh làm theo nhóm với 3 tình huống

- Học sinh nhận xét

- Học sinh đọc yêu cầu bài

- Học sinh tự liên hệ theo 3 mức độ

III Các ho t ạt động dạy- học: động dạy- học:ng d y- h c:ạt động dạy- học: ọc:

Hoạt động của thầy

Trang 38

- Bài 3: Lan có 17 bưu ảnh, Huệ có 4

Bưu ảnh Hỏi cả 2 bạn có bao nhiêu

bưu ảnh ?

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Gọi HS chữa bài, nhận xét, đánh

- HS thi giải nhanh, đúng

(2 đội thi đua giải)

- Rèn kĩ năng biểu diễn trước đám đông

- Giáo dục học sinh yêu thích văn nghệ

3 Bài mới: Gi i thi u b i.ới thiệu bài ệu bài ài

a) Giáo viên cho học sinh ôn lại các - Học sinh ôn các bài hát đã học và các

Trang 39

- Giáo viên nhận xét giờ.

Thứ tư ngày 2 tháng 12 năm 2015

2 Kiểm tra: - 2 HS nối tiếp đọc 2 đoạn Câu chuyện bó đũa

3 Bài mới: Giới thiệu bài :

C2: Vì sao chị Nga và Hà phải nhắn tin

cho Linh bằng cách ấy?

Trang 40

C3: Chị Nga nhắn Linh những gì?

C4: Hà nhắn Linh những gì?

C5: Em phải viết tin nhắn cho ai? Vì

sao phải nhắn tin?

- Nhà đi vắng cả, chị đi chợ chưa về

- Em đã cho cô Phúc mượn xe

- HS tập viết nhắn tin vào vở bài tập

- Nhiều HS nối tiếp nhau đọc bài

- Bài toán về ít hơn

- Củng cố biểu tượng về hình tam giác

3 Bài mới: Gi i thi u b i :ới thiệu bài ệu bài ài

Bài 1: Gọi HS đọc đề bài

- Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết quả

Ngày đăng: 02/04/2021, 22:55

w