-Hướng dẫn hs luyện đọc từ khó: -Để đọc tốt các em tìm các từ ngữ khó trong bài để cùng nhau luyện đọc?. - Học sinh nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài... Nghĩ vậy,/ người em ra đồng l
Trang 1- Đọc đúng , rõ ràng tồn bài
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ ; bước đầu biết dọc rõ lời diễn tả ý nghĩ của nhân vật trong bài
- Hiểu nội dung : sự quan tâm lo lắng cho nhau , nhường nhịn nhau của hai anh
em ( trả lời được các câu hỏi sgk )
* THMT: Giáo dục tình cảm đẹp đẽ giữa anh em trong gia đình
II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc.tranh ngày mùa
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1/ Ổn định t ổ chức 1’ : Kiểm tra sỉ số học sinh
2/ Kiểm tra bài cũ 5’: Gọi 2 HS lên đọc nhắn tin và trả lời câu hỏi
- GV nhận xét – Tuyên dương
3/ Bài mới 25’:
a/ Giới thiệu bài 1’: Hai anh em
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
* luy ện đọc
- Giáo viên đọc mẫu toàn bài
-Giọng đọc chậm rãi, tình cảm, nhấn
giọng các từ ngữ:công bằng, ngạc
nhiên, xúc động,ôm chầm lấy nhau
* Hướng dẫn đọc:
- Luyện đọc câu :
_ Nhận xét HS đọc
-Hướng dẫn hs luyện đọc từ khó:
-Để đọc tốt các em tìm các từ ngữ khó
trong bài để cùng nhau luyện đọc?
-GV ghi bảng các từ học sinh đọc sai,
cho hs luyện đọc lại
: Luyện phát âm từ khó:
- Đọc từng đoạn:
Treo bảng HD đọc ngắt, nghỉ,nhấn
giọng
-Học sinh theo dõi
- Học sinh đọc nối tiếp từngnhau từng câutrong bài
- Học sinh luyện đọc cá nhân , đồng thanh
- Học sinh nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài
Trang 2Phần này cô sẽ HD các em đọc ngắt
hơi, nghĩ hơi,và nhấn giọng 1 số từ
ngữ trong các câu trong đoạn 1 và
đoạn 2
- GV đọc mẫu :
-GV cho hs đọc phần chú giải
* Đọc trong nhóm
Nhắc HS luân phiên nhau đọc mỗi
bạn một đoạn, (hai lượt) sau đó cử đại
diện thi đọc giữa các nhóm
* Thi đọc giữa các nhóm:
GV nhận xét tuyên dương
IV/ Củng cố dặn do 5’:
- 1 học sinh đọc lại tồn bài
Nhận xét tiết học.Dăn hs về nhà đọc
bài chuẩn bị cho tiết sau
Nghĩ vậy,/ người em ra đồng lấy lúa của mình/ bỏ thêm vào phần của anh.//
Thế rồi/ anh ra đồng lấy lúa của mình/ bỏ
thêm vào phần của em.//
- Đọc nối tiếp từng đoạn
-Ôm chầm lấy nhau -HS đọc phần chú giải -HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong nhóm
HS theo dõi
- Các nhĩm thi đọc từng đoạn ,cả bài
Tiết 2
Toán
Bài : 100 trừ đi một số
TCT: 71
BT3 bỏ
I/ Mục Tiêu.
- Biết cách thực hiện phép trừ có nhớ dạng :100 trừ đi một số có 1 chữ số hoặc
2 chữ số
- Biết tính nhẩm 100 trừ đi một số tròn chục
II/ Chuẩn bị:
III/ Các Hoạt Động Dạy Học.
1 ỎÂn định tổ chức 1’ :
2 Kiểm tra bài cũ 5’: GV gọi 2 học sinh lên bảng đặt tính rồi tính hiệu HS thực hiện đặt tính rồi tính 36-7 73-34
+ +
36
7
29
73 34 39
Trang 3GV Nhận xét tuyên dương
3/ Bài mới 30’:
a Giới thiệu bài :
Trong tiết học hôm nay chúng ta sẽ học cách thực hiện các phép trừ có dạng 100trừ đi một số
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Gv hướng dẫn học câu a ,b:
- Treo bài toán: Có 100 que tính, bớt
đi 36 que tính Hỏi còn bao nhiêu
que tính?
- Bài toán cho biết gì?
- Bớt đi ta thực hiện phép tính gì?
+ Để biết còn bao nhiêu que tính ta làm
thế nào?
- Viết lên bảng: 100 – 36 = ?
- Hỏi cả lớp có HS nào thực hiện được
phép trừ này không Nếu có thì GV cho
HS nêu cách thực hiện phép tính của
mình Nếu không thì GV hướng dẫn cho
HS
Hãy nêu cách đặt tính?
+ Gọi HS nhắc lại cách thực hiện
GV hướng dẫn lại cách thực hiện
*Lưu ý cho HS hiểu: thực hiện từ trái
qua phải: 0 bé hơn 6 nên không trừ
được 6,lấy 10(là lấy 1 chục) trừ 6 bằng
4, viết 4, nhớ 1.(nhớ 1 là trả 1 qua hàng
chục)
3 thêm 1 bằng 4, 0 không trừ được 4,
lấy 10 (lấy 10 ở đây là lấy 10chục =
100, ) trừ 4 bằng 6, viết 6, nhớ 1.(nhớ 1
- Nghe và phân tích đề toán
- Có 100 que tính, bớt đi 36 que tính
100 36 064
* 0 không trừ được 6, lấy 10 trừ 6 bằng
Trang 4là trả 1 qua hàng trăm)
1 trừ 1 bằng 0, viết 0
GV đính cách thực hiện lên bảng
Vậy 100 trừ 36 bằng bao nhiêu?
Viết lên bảng:100 – 36 = 64
Hỏi:Số 0 trong kết quả trên chỉ giá trị
bao nhiêu?
GV nói:Số 0 trong kết quả phép tính
này chỉ 0 trăm, nếu không ghi vào bên
trái thì giá trị của kết quả vẫn không
thay đổi
GV : Cô vừa HD các học cách thực hiện
phép trừ dạng 100 trừ đi số có 2 chữ số,
bây giờ cô HD các em học cách thực
hiện phép trừ dạng 100 trừ đi số có 1
chữ số
Nêu đề toán: có 100 ô vuông, bớt đi 5 ô
vuông Hỏi còn bao nhiêu ô vuông?
- Bài toán cho biết gì?
- Bớt đi ta thực hiện phép tính gì?
+ Để biết còn bao nhiêu ô vuông ta làm
thế nào?
- Viết lên bảng: 100 – 5 = ?
- Hỏi cả lớp có HS nào thực hiện được
phép trừ này không Nếu có thì GV cho
HS lên thực hiện phép tính của mình
Nếu không thì GV hướng dẫn cho HS
Hãy nêu cách đặt tính?
+ Gọi HS nhắc lại cách thực hiện
GV hướng dẫn lại cách thực hiện
Vậy:100 – 5 = ?
Viết 100 – 5 = 95
Lưu ý: Số 0 trong các phép trừ trên có
Vậy 100 trừ 36 bằng 64
-Số 0 trong kết quả chỉ giá trị 0 trăm
-Theo dõi nêu lại bài toán
Bài toán cho biết có 100 ô vuông, bớt
đi 5 ô vuông
-Tính trừ Lấy: 100 – 5
Cách trừ:
100
5 095 *0 không trừ được 5, lấy 10 trừ5,bằng5, viết 5 nhớ 1
*0 không trừ được1, lấy 10 trừ 1 bằng
9, nhớ 1
*1 trừ 1 bằng 0, viết 0
100 – 5 = 95 -
Trang 5kết quả 064, 095 chỉ 0 trăm,vậy 0 có thể
không ghi vào kết quả và nếu bớt đi,
kết quả không thay đổi giá trị
Cô vừa hướng dẫn các em thực hiện 2
phép tính nào?
Hai phép tính này có gì khác nhau?
* Luyện tập:
Bài 1
- GV ghi bảng hướng dẫn
GV cho hs làm vào bảng con , một số
em lên bảng làm
- Nhâïn xét
- Y/C HS nêu rõ cách thực hiện các
phép tính
Bài 2.GV hướng dẫn mẫu như sgk
- Bài toán Y/C chúng ta làm gì?
- Y/C HS đọc phép tính mẫu
Hướng dẫn:Mẫu
+ 100 là bao nhiêu chục?
+ 20 là mấy chục?
+ 10 chục trừ 2 chục là mấy chục?
+ Vậy 100 trừ 20 bằng bao nhiêu?
- Tương tự như vậy hãy làm tiếp bài
Củng cố dặn dò 5’ :
-GV nhận xét bài học
Nhận xét tuyên dương
- 100 -36 ; 100 – 5
Phép tính đầu là số100 trừ đi số có 2chữ số; phép tính dưới là 100 trừ đi sốcó 1 chữ số
Nêu Y/C bài
HS tự làm bài vào vở
100 100 100 100 100
4 9 22 3 69
96 91 78 97 31 Nhận xét bài bạn trên bảng, tự kiểmtra bài của mình
- HS lần lượt trả lời
+ Tính nhẩm Theo mẫu:
-HS đọc phép tính mẫu Mẫu: 100 – 20 = ? Nhẩm: 10 chục – 2 chục = 8 chục Vậy: 100 – 20 = 80
+ Là 10 chục
+ 2 chục
+ Là 8 chục+ 100 trừ 20 bằng 80
- HS nhẩm làm bài( miệng)
100 – 70 = 30; 100 – 40 = 60;
100 – 10 = 90
- Nêu cách nhẩm Chẳng hạn: 10 chụctrừ 7 chục bằng 3 chục, vậy 100 trừ 70bằng 30
Tiết 3
Trang 6- Thực hiện cơ bản đúng các động tác của bài thể dục phát triển chung
- Biết cách chơi và tham gia trị chơi
II Chuẩn bị: -Địa điểm: Trên sân trường vêï sinh nơi tập
-Phương tiện: Một còi, Kẻ 3 vòng tròn đồng tâm có bán kính 3m ; 3,5m và 4m III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Phần mở đầu :
Gv phổ biến nội dung, yêu cầu
giờ học
-Cán sự lớp điều khiển
2 Phần cơ bản :
3 Ph ần kết thúc :
GV Hệ thống lại bài
Nhận xét tiết học
-Chơi trò chơi “ Vòng tròn”
+ Đọc vần điệu kết hợp vỗ tay, nghiêng người theo nhịp, nhảy chuyển đội hình từ một vòng tròn thành hai vòng tròn vàngược lại: 4-5 lần
+ Đi theo vòng tròn đã kẻ và thực hiện đọc vần điệu, vỗ tay, nhảy chuyển đội hình: 4-5 lần
-Đi đều và hát-Cúi người thả lỏng: 6-8 lần-Cúi lắc người thả lỏng: 6-8 lần-Nhaỷ thả lỏng: 5-6 lần
……… Thứ ba ngày 30 tháng 11 năm 2010
Tiết 1
Tập đọc
Bài : Hai anh em ( tiết 2)
TCT: 44
Trang 7I/ Mục Tiêu.
Như ở tiết 1
* THMT: Giáo dục tình cảm đẹp đẽ giữa anh em trong gia đình
II/ Đồ dùng dạy học
III/ Hoạt động dạy – học
1/ ỔÛÂn định tổ chức 1’:
2/ Kiểm tra bài cũ 5’:
GV cho hs nối tiếp nhau đọc 3 đoạn của bài : hai anh em
3/ Bài mới 25’:
a Giới thiệu bài :
Hôm nay các em học bài hai anh em tiếp theo
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Gv viên cho học sinh luyện đọc từng
đoạn của bài
* Tìm hiểu bài:
- Ngày mùa đến, hai anh em chia lúa
như thế nào?
- Họ để lúa ở đâu?
Câu 1: Người em nghĩ gì và đã làm
gì?
- Nghĩ vậy, người em đã làm gì?
- Tình cảm của người em đối với
người anh như thế nào?
- Người anh vất vả hơn em điểm nào
- Người anh bàn với vợ điều gì?
Câu 2:Người anh đã nghĩ gì và đã làm
gì?
- Điều kì lạ gì đã xảy ra?
- Theo người anh, người em vất vả
hơn mình ở điểm nào?
Câu 3 : Mỗi người cho thế nào là
công bằng?
- Những từ nào cho thấy hai anh em
rất yêu thương, yêu quý nhau?
Câu 4 :Hãy nĩi 1 câu về Tình cảm
- học sinh đọc thầm đoạn 1,2:
- Chia lúa thành hai đống bằng nhau
- Để lúa ở ngoài đồng
- Anh mình còn phải nuôi vợ con Nếuphần lúa của mình cũng bằng của anh thì thật không công bằng
- Ra đồng lấy lúa của mình bỏ thêm vào phần của anh
- Rất yêu thương, nhường nhịn anh
- Còn phải nuôi vợ con
-Em ta sống một mình vất vả Nếu phần của ta cũng bằng phần của chú ấy thì thật không công bằng
- Học sinh đọc thầm đoạn 3 :
- Lấy lúa của mình bỏ thêm vào phần của em
- Hai đống lúa ấy vẫn bằng nhau
- Phải sống một mình
- Anh hiểu cơng bằng là Chia cho em phần nhiềuhơn vì em sống 1 mình vất
vã Em hiểu cơng bằng là chia cho anh nhiều hơn vì anh cịn phải nuơi vợ con
- xúc động, ôm chầm lấy nhau
Trang 8của hai anh em
THMT:Tình cảm của em đối với anh
chị em trong gia đình như thế nào ?
- Giáo viên nhận xét : Anh em cùng
một nhà nên yêu thương, lo lắng, đùm
bọc lẫn nhau trong mọi hoàn cảnh
-Luyện đọc lại:
-GV cho hs nối tiếp nhau đọc từng
- Dặn học sinh Về nhà học bài và
chuẩn bị cho tiết kể chuyện
- Hai anh em rất yêu thương nhau/ hai anh em luôn lo lắng cho nhau./ Tình cảm của hai anh em thật cảm động
- Học sinh trả lời cá nhân
- Đọc từng đoạn, cả bài và TLCH
- Bài: Hai anh em
Bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính ( biết cách tìm
số trừ khi biết số bị trừ và hiệu )
- Nhận biết số trừ ø số bị trừ và hiệu
- giải bài toán dạng tìm số trừ chưa biết
II/ Đồ Dùng Dạy Học.
- Hình vẽ trong phần bài học SGK phóng to
III/ Các Hoạt Động Dạy Học
1/ ổn định tổ chức 1’: Hát đầu giờ
2/ Ki ểm tra bài cũ 5’ :
- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện các phép tính sau
- Đặt tính và tính: 100 – 4; 100 – 38; sau đó nói rõ cách thực hiện từng phép tính
- Nhận xét và cho điểm HS
3/ Bài mới 25’:
* Giới thiệu bài.
Trong tiết học hôm nay chúng ta sẽ học cách tìm số trừ chưa biết trong phép trừkhi đã biết hiệu và số bị trừ Sau đó áp dụng để giải các bài toán có liên quan
Trang 9Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- GV Nêu bài toán: Có 10 ô vuông, sau
khi bớt đi một số ô vuông thì còn lại 6 ô
vuông Hỏi đã bớt đi bao nhiêu ô vuông?
+ Lúc đầu có bao nhiêu ô vuông?
+ Phải bớt đi bao nhiêu ô vuông?
- Số ô vuông chưa biết ta gọi là x
+ Còn lại bao nhiêu ô vuông?
- 10 ô vuông, bớt đi x ô vuông, còn lại 6 ô
vuông, hãy đọc phép tính tương ứng
- GV yêu cầu HS nêu tên gọi các thành
phần trong phép tính 10 – x = 6
+ Vậy muốn tìm số bị trừ (x) ta làm thế
nào?
Luyện tập thực hành.
Bài 1.
+ Bài toán yêu cầu gì?
+ Muốn tìm số trừ chưa biết ta làm gì?
- GV yêu cầu HS làm bài, 3 HS làm trên
bảng lớp
- Nhận xét và cho điểm HS
Bài 2: Viết số thích hợp vào ơ trống
- Nghe và phân tích đề toán
+ Có tất cả 10 ô vuông
+ Chưa biết phải bớt đi bao nhiêu ôvuông
+ Còn lại 6 ô vuông
a/ 15 – x = 10 42 – x = 5
x = 15 – 10 x = 42 – 5
x = 5 x = 37b/ 32 – x = 14 x – 14 = 18
-Tại sao điền 39 vào ô thứ nhất
+ Muốn tìm hiệu ta làm thế nào?
+ Ô trống ở cột 2 Y/C ta điều gì?
+ Muốn tìm số trừ ta làm thế nào?
- Gv nhận xét và cho điểm HS
Bài 3.- Y/C HS đọc đề bài.
- Vì 39 là hiệu trong phép trừ 75 – 36+ Lấy số bị trừ trừ đi số trừ
Trang 10+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
+ Muốn tính số ô tô rời bến ta làm như
thế nào?
IV/Củng cố – dặn dò 5’
- Y/C HS nêu lại cách tìm số bị trừ
- Nhận xét tiết học
+ Có 35 ô tô Sau khi rời bến thì còn lại
10 ô tô+ Hỏi số ô tô đã rời bến
Giải:
Số ô tô đã rời bến là:
35 – 10 = 25 (ô tô) Đáp số: 25 ô tô
nêu lại cách tìm số bị trừ
Tiết 3
Bài: Hai anh em
II Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ chép sẵn đoạn cần chép
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1/ Ổn định tổ chức 1’: Hát
2/ Kiểm tra bài cũ 5’:
- Gọi 3 HS lên bảng làm bài tập 2
trang 118
- Nhận xét, cho điểm từng HS
- 3 HS lên bảng làm
- HS dưới lớp đọc bài làm của mình
3/ Dạy học bài mới 25’:
: Giới thiệu bài
- Trong giờ chính tả hôm nay, các
Trang 11em sẽ chép đoạn 2 trong bài tập đọc
Hai anh em và làm các bài tập chính
tả
: HD tập chép :
a Ghi nhớ nội dung:
Treo bảng phụ GV đọc đoạn cần
chép
- 2 HS đọc đoạn cần chép
phần lúa của mình cũng bằng phần lúa của anh ấy thì thật không công bằng và lấy lúa của mình bỏ vào cho
anh
b Hướng dẫn cách trình bày:
- Ý nghĩa của người em được viết
như thế nào ?
- Trong dấu ngoặc kép
- Những chữ nào được viết hoa ? - Đêm, Anh, Nếu, Nghĩ
c HD viết từ khó
- Yêu cầu HS đọc các từ dễ lẫn,
khó
- Đọc từ dễ lẫn: nghĩ, nuôi, công bằng
- Yêu cầu HS viết các từ khó - 2 HS lên bảng viết HS dưới lớp viết
- Yêu cầu 1 HS đọc yêu cầu - Tìm hai từ có tiếng chứa vần ai, hai từ
có tiếng chứa vần ay
chảy, , vay, máy, tay, …
Bài 3 :
- Gọi 4 nhóm HS lên bảng Mỗi
nhóm 2 HS
phút đội nào xong trước sẽ thắng
- Phát phiếu, bút dạ
bậc
IV/
Củng cố, dặn dò:4’
Trang 12Nhận xét bài viết Tuyên dương các
em viết đẹp và làm đúng bài tập
chính tả
- Dặn HS chuẩn bị tiết sau
- Nhận xét tiết học
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1/ ổn định tổ chức 1’:Hát đầu giờ
2/ Kiểm tra bài cũ5’:
Muốn đề phòng ngộ độc chúng ta phải làm gì ?
GV nhận xét
3/ Bài mới 25’
a/ giới thiệu bài
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: nhớ và liên tưởng trường
học
Tổ chức cho HS trả lời câu hỏi :
Tên trường và ý nghĩa :
- Trường của chúng ta có tên là gì?
- Nêu địa chỉ của nhà trường
- Tên trường chúng ta có ý nghĩa gì?
Các lớp học :
- Trường ta có bao nhiêu lớp học ?
- Khối 5 gồm có mấy lớp ?
- Khối 4 gồm có mấy lớp ?
- Khối 3 gồm có mấy lớp ?
- Khối 2 gồm có mấy lớp ?
- Khối 1 gồm có mấy lớp ?
- Cách sắp xếp các lớp học như thế
nào ?
- Vị trí các lớp học của khối 5 ?
- Hỏi tương tự đối với các khối kia
Các phòng khác :
-Nói về trường học -HS nhớ, liên tưởng trường học -Tập trung nghe
-Đọc tên trường -Nêu địa chỉ
-Nêu ý nghĩa
-HS nêu -Nêu số lớp học -Nêu số lớp khối 5
-Trả lời tương tự
- Gắn liền với khối Ví dụ :các lớp khối
5 thì nằm cạnh nhau
- Nêu vị trí -Tham quan các phòng làm việc củaBan giám hiệu , phòng hội đồng , thư
Trang 13Sân trường và vườn trường :
- Kết luận : Trường học thường có
sân , vườn và nhiều phòng như : phòng
làm việc của Ban giám hiệu , phòng hội
đồng , phòng truyền thống , phòng thư
viện … và các lớp học
Hoạt động 2 : Làm việc với SGK
Bước 1 : Làm việc theo cặp
- Treo tranh 33
- Cảnh ở bức tranh thứ nhất diễn ra ở
đâu ?
- Các bạn HS đang làm gì ?
- Cảnh bức trang thứ 2 diễn ra ở đâu?
- Tại sao em biết ?
- Các bạn HS đang làm gì ?
- Phòng truyền thống của trường ta
có những gì ?
- Em thích phòng nào nhất ? Tại sao ?
Bước 2 :
- Kết luận : ở trường ,HS học tập trong
lớp học hay ngoài sân trường , vườn
trường Ngoài ra các em có thể đến thư
viện để đọc và mượn sách , đến phòng
y tế để káhm bệnh khi cần thiết …
Hoạt động 3 Trò chơi hướng dẫn viên
du lịch
*Mục tiêu : Biết sử dụng vốn từ
riêng để giới thiệu trường học của
mình
* Cách tiến hành :
Bước 1 :
- GV gọi 1 số HS tự nguyện tham gia
viện , phòng truyền thống , phòng y tế ,phòng để đồ dùng dạy học …
-Quan sát sân trường , vườn trường vànhận xét chúng rộng hay hẹp , trồngcây gì và có những gì …
-Tên trường ,ý nghĩa của tên trường ,cáclớp học , các phòng làm việc , sântrường , vườn trường …
-HS nêu -HS nói theo cặp về cảnh quan của nhàtrường
- nói trước lớp cảnh quan của nhàtrường ( 1 –2 HS )
- Nhận xét , bổ sung
- Quan sát các hình ở trang 33 SGK vàtrả lời các câu hỏi sau với bạn
-Ở trong lớp học -HS nêu
-HS trả lời -1 số HS trả lời các câu hỏi trước lớp
- 1 HS đóng vai hướng dẫn viên du lịch : Giới thiệu về trường học của mình
Trang 14trò chơi
- HS khác nhận xét
IV/
Củng cố –Dặn dò 5’ :
- Nhận xét không khí giờ học
+ Tuyên dương những HS tích cực
+ Phê bình những HS chưa tập trung
- Cả lớp hát bài “em yêu trường em
“ , nhạc và lời Hoàng Vân
- Dặn dò HS về chuẩn bị cho bài tiếp
ở phòng truyền thống
- 1 HS đóng vai là khách tham quan nhà trường : Hỏi 1 số câu hỏi
Thứ tư ngày 1 tháng 12 năm 2010
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu ; đọc rõ thư của bé Hoa trong bài
- Hiểu nội dung : hoa rất yêu thương em , biết chăm Sĩc em và giúp đỡ bố mẹ( trả lời được các câu hỏi sgk )
II/
Đồ dùng dạy học
- Tranh minh họa bài TĐ trong SGK
Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần luyện đọc
III /
Các hoạt động dạy và học chủ yếu
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS 1/ ổn định tổ chức 1’: Hát đầu giờ
2/ Kiểm tra bài cũ 5’ :
- Gọi 3 HS lên bảng đọc lại bài Hai anh
em và trả lời câu hỏi sau:
- HS1 đọc đoạn 1,2 và trả lờicâu hỏi: Theo người em thế nàolà công bằng? - HS2 đọc đoạn 3,
Trang 15- Nhận xét, cho điểm từng HS.
- Nhận xét chung
4 và trả lời câu hỏi: Người anhđã nghĩ và làm gì ?
- HS3 đọc cả bài và trả lời câuhỏi: Câu chuyện khuyên chúng
ta điều gì?
3/ Bài mới 25’:
a/ Giới thiệu bài :
- Treo bức tranh và hỏi: Bức tranh vẽ cảnh
gì ?
- Người chị ngồi viết thư bêncạnh người em đã ngủ say
- Muốn biết chị viết thư cho ai và viết những
gì, lớp mình cùng học bài tập đọc Bé Hoa.
2/ Luyện đọc :
a/ GV đọc mẫu
- GV đọc mẫu, sau đó gọi 1 HS khá đọc lại
giọng đọc tình cảm, nhẹ nhàng Bức thư của
Hoa đọc với giọng trò chuyện tâm tình
b/ Luyện phát âm, ngắt giọng
- Y/c HS đọc các từ khó đã ghi trên bảng
phụ - Gọi 5-7 HS đọc cá nhân Cảlớp đọc đồng thanh: Nụ, lắm,
lớn lên, nắn nót, ngoan, đưa võng.
- Treo bảng phụ có các câu cần luyện đọc
Y/c HS tìm cách đọc và luyện đọc
- Tìm cách đọc và luyện đọc các
câu:Hoa yêu em/ và rất thích
đưa võng/ ru em ngủ.//Đêm nay,/ Hoa hát hết các bài hát/ mà mẹ vẫn chưa về.//
- HS2: Đêm nay……từng nét chữ.
- HS3: Bố ạ……… bố nhé.
- Chia nhóm và y/c luyện đọc trong nhóm - Lần lượt từng HS đọc trong
nhóm, các bạn khác nghe vàchỉnh sửa
d/ Thi đọc giữa các nhóm
3/ Tìm hiểu bài:
Trang 16mẹ Hoa và em Nụ Em Nụ mớisinh
2/ Em Nụ có những nét gì đáng yêu ? - Môi đỏ hồng, mắt mở to vàđen láy.
- Tìm những từ ngữ cho thấy Hoa rất yêu em
4/ Trong thư gửi bố, Hoa kể chuyện gì và
mong ước điều gì ? - Hoa kể rằng em Nụ rất ngoan,Hoa đã hát hết các bài hát và
mong bố về dạy thêm bài hátmới cho em
- Theo em, Hoa đáng yêu ở điểm nào ? - Còn bé mà đã biết giúp mẹ vàrất yêu em bé.
IV/ Củng cố, dặn dò5’:
- Ở nhà em đã làm gì để giúp đỡ bố mẹ ? - Kể lại những việc mình đãlàm.
- Dặn HS về nhà phải biết giúp đỡ bố mẹ
- Nhận dạng được và gọi đúng tên đoạn thẳng, đường thẳng
- Biết vẽ đoạn thẳng, đường thẳng đi qua 2 điểm bằng thước và bút,
- biết ghi tên các đường thẳng
II/ Đồ Dùng Dạy Học
Thước thẳng, phấn màu
III/ Các Hoạt Động Dạy Học
1/ ổn định tổ chức1’: Hát đầu giờ
2/ Kiểm tra bài cũ 5’
- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện bài tìm x
- Tìm x, biết: 32 – x = 14 15 – x = 8
x = 32-14 x = 15 – 8
x = 18 x = 7
Trang 17- Nêu cách tìm số bị trừ
Nhận xét và cho điểm
3/ Bài mới 25’:
* Giới thiệu bài: Để biết đoạn thẳng là gì và cách vẽ như thế nào thì hôm nay côcùng các em tìm hiểu qua bài đoạn thẳng
* Giáo viên hướng dẫn học sinh vẽ
- Chấm lên bảng 2 điểm Y/C HS lên
bảng đặt tên 2 điểm và vẽ đoạn thẳng
đi qua 2 điểm
+ em vừa vẽ được gì?
- Nêu: Kéo dài đoạn thẳng AB về 2
phía ta được đường thẳng AB Vẽ lên
bảng:
- Y/C HS nêu tên hình vẽ trên
bảng (cô vừa vẽ được hình gì trên
bảng)
-+ Làm thế nào để có được đường thẳng
AB khi đã có đoạn thẳng AB?
- Y/C HS vẽ đường thẳng AB vào giấy
nháp
* Giới thiệu 3 điểm thẳng hàng
- GV chấm thêm điểm C trên đoạn
thẳng vừa vẽ và giới thiệu: 3 điểm A,
B, C cùng nằm trên 1 đường thẳng, ta
gọi đó là 3 điểm thẳng hàng với nhau
+ Thế nào là 3 điểm thẳng hàng với
nhau?
+ Chấm thêm 1 điểm D ngoài đường
thẳng và hỏi: 3 điểm A, B, D có thẳng
hàng với nhau không?
+ Tại sao?
* Luyện tập – thực hành:
Bài 1:
- Y/C HS tự vẽ vào VBT sau đó đặt tên
cho từng đoạn thẳng
Bài 2:
+ Đoạn thẳng AB
- Đường thẳng AB (3 HS trả lời)
+ Kéo dài đoạn thẳng AB về 2 phía ta được đường thẳng AB
Trang 18- Y/C HS nêu Y/C của bài.
+ 3 điểm thẳng hàng là 3 điểm như thế
nào?
- HD HS dùng thước để kiểm tra 3
điểm nào cùng nằm trên cạnh thước tức
là cùng nằm trên 1 đường thẳng thì 3
điểm đó sẽ thẳng hàng với nhau
- Chấm các điểm như trong bài và Y/C
HS nối các điểm thẳng hàng với nhau
IV/ Củng cố – dặn dò 5’:
- Y/C HS vẽ một đoạn thẳng, 1 đường
thẳng chấm 3 điểm thẳng hàng với
nhau
- Tổng kết và nhận xét tiết học
+ Là 3 điểm cùng nằm trên 1 đường thẳng
- HS làm bàia) 3 điểm O, M, N thẳng hàng
3 điển O, P, Q thẳng hàngb) 3 điểm B, O, D thẳng hàng
3 điểm A, O, C thẳng hàng
- 2 HS thực hiện trên bảng lớp
HS vẽ một đoạn thẳng, 1 đường thẳngchấm 3 điểm thẳng hàng với nhau
II / Đồ dùng dạy học
- GV: + Mẫu chữ cái viết hoa N đặt trong khung chữ (như SGK)
- HS : +Vở TV, bảng con , phấn , bơng lau, bút …
III/
Các hoạt động dạy học
1/ Kiểm tra bài cũ 5’:
- GV kiểm tra vở HS viết bài ở nhà
- GV cho HS cả lớp viết bảng con chữ M
- GVcho HS nhắc lại câu ứng dụng bài trước
- Cả lớp viết bảng con chữ Miệng
- HS: nhắc lại “:M iệng nói tay làm
-2 HS viết bảng lớp
- GV nhận xét bài cũ
2/ Dạy bài mới 25’
1.Giới thiệu bài : -Hôm nay ,cô hướng dẫn các em viết chữ cái N hoa và câu
ứng dụng : N ghĩ trứơc nghĩ sau “
Trang 19Hoạt động của GV Hoạt động của HS
2, Hướng dẫn viết chữ hoa
-GV treo chữ mẫu lên bảng
a.Hướng dẫn HS quan sát và nhận
xét chữ N hoa
- GV hỏi HS :
-Chữ N cao mấy ô ly ?
+ Chư õ N gồm mấy nét ?
-GV giảng : 3 nét gồm :Nét móc ngược
trái, thẳng xiên và móc xuôi phải
- GV hướng dẫn cách viết :
+Nét 1 : ĐB trên Đ K2 ,viết nét móc
ngược trái từ dưới lên , lượn sang phải
DB ở ĐK6( như nét 1 chữ M)
+Nét 2: Từ điểm DB cuả nét 1 đổi
chiều bút , viết một nét thẳng xiên
xuống ĐK1
+Nét 3 : Từ điểm DB cuả nét 2 , đổi
chiều bút , viết một nét móc xuôi phải
lên ĐK6 , rồi uốn cong xuống ĐK5
b.GV hướng dẫn HS cách viết
- Giáo viên viết mẫu Hướng dẫn học
sinh viết
3.Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng
a, Giới thiệu cụm từ ứng dụng
cụm từ ứng dụng
suy nghĩ chín chắn trứơc khi làm một
việc gì đó
b, Hướng dẫn quan sát và nhận xét
- -GV hỏi HS:
- Chữ cái nào cao 2 ô ly rưỡi ?
- Chữ t có độ cao mấy ô ly ?
- Chữ cái nào cao 1 ô ly ?
- Khoảng cách giưã cacù tiếng cách