1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 2-Tuần 15

38 375 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án lớp 2 - Tuần 15
Người hướng dẫn PHS. Nguyễn Thị Hoa
Trường học Trường Tiểu Học Nguyễn Trãi
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại Giáo án lớp 2
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 498,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Hướng dẫn hs luyện đọc từ khó: -Để đọc tốt các em tìm các từ ngữ khó trong bài để cùng nhau luyện đọc?. - Học sinh nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài... Nghĩ vậy,/ người em ra đồng l

Trang 1

- Đọc đúng , rõ ràng tồn bài

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ ; bước đầu biết dọc rõ lời diễn tả ý nghĩ của nhân vật trong bài

- Hiểu nội dung : sự quan tâm lo lắng cho nhau , nhường nhịn nhau của hai anh

em ( trả lời được các câu hỏi sgk )

* THMT: Giáo dục tình cảm đẹp đẽ giữa anh em trong gia đình

II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

- Tranh minh hoạ bài tập đọc.tranh ngày mùa

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1/ Ổn định t ổ chức 1’ : Kiểm tra sỉ số học sinh

2/ Kiểm tra bài cũ 5’: Gọi 2 HS lên đọc nhắn tin và trả lời câu hỏi

- GV nhận xét – Tuyên dương

3/ Bài mới 25’:

a/ Giới thiệu bài 1’: Hai anh em

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

* luy ện đọc

- Giáo viên đọc mẫu toàn bài

-Giọng đọc chậm rãi, tình cảm, nhấn

giọng các từ ngữ:công bằng, ngạc

nhiên, xúc động,ôm chầm lấy nhau

* Hướng dẫn đọc:

- Luyện đọc câu :

_ Nhận xét HS đọc

-Hướng dẫn hs luyện đọc từ khó:

-Để đọc tốt các em tìm các từ ngữ khó

trong bài để cùng nhau luyện đọc?

-GV ghi bảng các từ học sinh đọc sai,

cho hs luyện đọc lại

: Luyện phát âm từ khó:

- Đọc từng đoạn:

Treo bảng HD đọc ngắt, nghỉ,nhấn

giọng

-Học sinh theo dõi

- Học sinh đọc nối tiếp từngnhau từng câutrong bài

- Học sinh luyện đọc cá nhân , đồng thanh

- Học sinh nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài

Trang 2

Phần này cô sẽ HD các em đọc ngắt

hơi, nghĩ hơi,và nhấn giọng 1 số từ

ngữ trong các câu trong đoạn 1 và

đoạn 2

- GV đọc mẫu :

-GV cho hs đọc phần chú giải

* Đọc trong nhóm

Nhắc HS luân phiên nhau đọc mỗi

bạn một đoạn, (hai lượt) sau đó cử đại

diện thi đọc giữa các nhóm

* Thi đọc giữa các nhóm:

GV nhận xét tuyên dương

IV/ Củng cố dặn do 5’:

- 1 học sinh đọc lại tồn bài

Nhận xét tiết học.Dăn hs về nhà đọc

bài chuẩn bị cho tiết sau

Nghĩ vậy,/ người em ra đồng lấy lúa của mình/ bỏ thêm vào phần của anh.//

Thế rồi/ anh ra đồng lấy lúa của mình/ bỏ

thêm vào phần của em.//

- Đọc nối tiếp từng đoạn

-Ôm chầm lấy nhau -HS đọc phần chú giải -HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong nhóm

HS theo dõi

- Các nhĩm thi đọc từng đoạn ,cả bài

Tiết 2

Toán

Bài : 100 trừ đi một số

TCT: 71

BT3 bỏ

I/ Mục Tiêu.

- Biết cách thực hiện phép trừ có nhớ dạng :100 trừ đi một số có 1 chữ số hoặc

2 chữ số

- Biết tính nhẩm 100 trừ đi một số tròn chục

II/ Chuẩn bị:

III/ Các Hoạt Động Dạy Học.

1 ỎÂn định tổ chức 1’ :

2 Kiểm tra bài cũ 5’: GV gọi 2 học sinh lên bảng đặt tính rồi tính hiệu HS thực hiện đặt tính rồi tính 36-7 73-34

+ +

36

7

29

73 34 39

Trang 3

GV Nhận xét tuyên dương

3/ Bài mới 30’:

a Giới thiệu bài :

Trong tiết học hôm nay chúng ta sẽ học cách thực hiện các phép trừ có dạng 100trừ đi một số

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Gv hướng dẫn học câu a ,b:

- Treo bài toán: Có 100 que tính, bớt

đi 36 que tính Hỏi còn bao nhiêu

que tính?

- Bài toán cho biết gì?

- Bớt đi ta thực hiện phép tính gì?

+ Để biết còn bao nhiêu que tính ta làm

thế nào?

- Viết lên bảng: 100 – 36 = ?

- Hỏi cả lớp có HS nào thực hiện được

phép trừ này không Nếu có thì GV cho

HS nêu cách thực hiện phép tính của

mình Nếu không thì GV hướng dẫn cho

HS

Hãy nêu cách đặt tính?

+ Gọi HS nhắc lại cách thực hiện

GV hướng dẫn lại cách thực hiện

*Lưu ý cho HS hiểu: thực hiện từ trái

qua phải: 0 bé hơn 6 nên không trừ

được 6,lấy 10(là lấy 1 chục) trừ 6 bằng

4, viết 4, nhớ 1.(nhớ 1 là trả 1 qua hàng

chục)

3 thêm 1 bằng 4, 0 không trừ được 4,

lấy 10 (lấy 10 ở đây là lấy 10chục =

100, ) trừ 4 bằng 6, viết 6, nhớ 1.(nhớ 1

- Nghe và phân tích đề toán

- Có 100 que tính, bớt đi 36 que tính

100 36 064

* 0 không trừ được 6, lấy 10 trừ 6 bằng

Trang 4

là trả 1 qua hàng trăm)

1 trừ 1 bằng 0, viết 0

GV đính cách thực hiện lên bảng

Vậy 100 trừ 36 bằng bao nhiêu?

Viết lên bảng:100 – 36 = 64

Hỏi:Số 0 trong kết quả trên chỉ giá trị

bao nhiêu?

GV nói:Số 0 trong kết quả phép tính

này chỉ 0 trăm, nếu không ghi vào bên

trái thì giá trị của kết quả vẫn không

thay đổi

GV : Cô vừa HD các học cách thực hiện

phép trừ dạng 100 trừ đi số có 2 chữ số,

bây giờ cô HD các em học cách thực

hiện phép trừ dạng 100 trừ đi số có 1

chữ số

Nêu đề toán: có 100 ô vuông, bớt đi 5 ô

vuông Hỏi còn bao nhiêu ô vuông?

- Bài toán cho biết gì?

- Bớt đi ta thực hiện phép tính gì?

+ Để biết còn bao nhiêu ô vuông ta làm

thế nào?

- Viết lên bảng: 100 – 5 = ?

- Hỏi cả lớp có HS nào thực hiện được

phép trừ này không Nếu có thì GV cho

HS lên thực hiện phép tính của mình

Nếu không thì GV hướng dẫn cho HS

Hãy nêu cách đặt tính?

+ Gọi HS nhắc lại cách thực hiện

GV hướng dẫn lại cách thực hiện

Vậy:100 – 5 = ?

Viết 100 – 5 = 95

Lưu ý: Số 0 trong các phép trừ trên có

Vậy 100 trừ 36 bằng 64

-Số 0 trong kết quả chỉ giá trị 0 trăm

-Theo dõi nêu lại bài toán

Bài toán cho biết có 100 ô vuông, bớt

đi 5 ô vuông

-Tính trừ Lấy: 100 – 5

Cách trừ:

100

5 095 *0 không trừ được 5, lấy 10 trừ5,bằng5, viết 5 nhớ 1

*0 không trừ được1, lấy 10 trừ 1 bằng

9, nhớ 1

*1 trừ 1 bằng 0, viết 0

100 – 5 = 95 -

Trang 5

kết quả 064, 095 chỉ 0 trăm,vậy 0 có thể

không ghi vào kết quả và nếu bớt đi,

kết quả không thay đổi giá trị

Cô vừa hướng dẫn các em thực hiện 2

phép tính nào?

Hai phép tính này có gì khác nhau?

* Luyện tập:

Bài 1

- GV ghi bảng hướng dẫn

GV cho hs làm vào bảng con , một số

em lên bảng làm

- Nhâïn xét

- Y/C HS nêu rõ cách thực hiện các

phép tính

Bài 2.GV hướng dẫn mẫu như sgk

- Bài toán Y/C chúng ta làm gì?

- Y/C HS đọc phép tính mẫu

Hướng dẫn:Mẫu

+ 100 là bao nhiêu chục?

+ 20 là mấy chục?

+ 10 chục trừ 2 chục là mấy chục?

+ Vậy 100 trừ 20 bằng bao nhiêu?

- Tương tự như vậy hãy làm tiếp bài

Củng cố dặn dò 5’ :

-GV nhận xét bài học

Nhận xét tuyên dương

- 100 -36 ; 100 – 5

Phép tính đầu là số100 trừ đi số có 2chữ số; phép tính dưới là 100 trừ đi sốcó 1 chữ số

Nêu Y/C bài

HS tự làm bài vào vở

100 100 100 100 100

4 9 22 3 69

96 91 78 97 31 Nhận xét bài bạn trên bảng, tự kiểmtra bài của mình

- HS lần lượt trả lời

+ Tính nhẩm Theo mẫu:

-HS đọc phép tính mẫu Mẫu: 100 – 20 = ? Nhẩm: 10 chục – 2 chục = 8 chục Vậy: 100 – 20 = 80

+ Là 10 chục

+ 2 chục

+ Là 8 chục+ 100 trừ 20 bằng 80

- HS nhẩm làm bài( miệng)

100 – 70 = 30; 100 – 40 = 60;

100 – 10 = 90

- Nêu cách nhẩm Chẳng hạn: 10 chụctrừ 7 chục bằng 3 chục, vậy 100 trừ 70bằng 30

Tiết 3

Trang 6

- Thực hiện cơ bản đúng các động tác của bài thể dục phát triển chung

- Biết cách chơi và tham gia trị chơi

II Chuẩn bị: -Địa điểm: Trên sân trường vêï sinh nơi tập

-Phương tiện: Một còi, Kẻ 3 vòng tròn đồng tâm có bán kính 3m ; 3,5m và 4m III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Phần mở đầu :

Gv phổ biến nội dung, yêu cầu

giờ học

-Cán sự lớp điều khiển

2 Phần cơ bản :

3 Ph ần kết thúc :

GV Hệ thống lại bài

Nhận xét tiết học

-Chơi trò chơi “ Vòng tròn”

+ Đọc vần điệu kết hợp vỗ tay, nghiêng người theo nhịp, nhảy chuyển đội hình từ một vòng tròn thành hai vòng tròn vàngược lại: 4-5 lần

+ Đi theo vòng tròn đã kẻ và thực hiện đọc vần điệu, vỗ tay, nhảy chuyển đội hình: 4-5 lần

-Đi đều và hát-Cúi người thả lỏng: 6-8 lần-Cúi lắc người thả lỏng: 6-8 lần-Nhaỷ thả lỏng: 5-6 lần

……… Thứ ba ngày 30 tháng 11 năm 2010

Tiết 1

Tập đọc

Bài : Hai anh em ( tiết 2)

TCT: 44

Trang 7

I/ Mục Tiêu.

Như ở tiết 1

* THMT: Giáo dục tình cảm đẹp đẽ giữa anh em trong gia đình

II/ Đồ dùng dạy học

III/ Hoạt động dạy – học

1/ ỔÛÂn định tổ chức 1’:

2/ Kiểm tra bài cũ 5’:

GV cho hs nối tiếp nhau đọc 3 đoạn của bài : hai anh em

3/ Bài mới 25’:

a Giới thiệu bài :

Hôm nay các em học bài hai anh em tiếp theo

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Gv viên cho học sinh luyện đọc từng

đoạn của bài

* Tìm hiểu bài:

- Ngày mùa đến, hai anh em chia lúa

như thế nào?

- Họ để lúa ở đâu?

Câu 1: Người em nghĩ gì và đã làm

gì?

- Nghĩ vậy, người em đã làm gì?

- Tình cảm của người em đối với

người anh như thế nào?

- Người anh vất vả hơn em điểm nào

- Người anh bàn với vợ điều gì?

Câu 2:Người anh đã nghĩ gì và đã làm

gì?

- Điều kì lạ gì đã xảy ra?

- Theo người anh, người em vất vả

hơn mình ở điểm nào?

Câu 3 : Mỗi người cho thế nào là

công bằng?

- Những từ nào cho thấy hai anh em

rất yêu thương, yêu quý nhau?

Câu 4 :Hãy nĩi 1 câu về Tình cảm

- học sinh đọc thầm đoạn 1,2:

- Chia lúa thành hai đống bằng nhau

- Để lúa ở ngoài đồng

- Anh mình còn phải nuôi vợ con Nếuphần lúa của mình cũng bằng của anh thì thật không công bằng

- Ra đồng lấy lúa của mình bỏ thêm vào phần của anh

- Rất yêu thương, nhường nhịn anh

- Còn phải nuôi vợ con

-Em ta sống một mình vất vả Nếu phần của ta cũng bằng phần của chú ấy thì thật không công bằng

- Học sinh đọc thầm đoạn 3 :

- Lấy lúa của mình bỏ thêm vào phần của em

- Hai đống lúa ấy vẫn bằng nhau

- Phải sống một mình

- Anh hiểu cơng bằng là Chia cho em phần nhiềuhơn vì em sống 1 mình vất

vã Em hiểu cơng bằng là chia cho anh nhiều hơn vì anh cịn phải nuơi vợ con

- xúc động, ôm chầm lấy nhau

Trang 8

của hai anh em

THMT:Tình cảm của em đối với anh

chị em trong gia đình như thế nào ?

- Giáo viên nhận xét : Anh em cùng

một nhà nên yêu thương, lo lắng, đùm

bọc lẫn nhau trong mọi hoàn cảnh

-Luyện đọc lại:

-GV cho hs nối tiếp nhau đọc từng

- Dặn học sinh Về nhà học bài và

chuẩn bị cho tiết kể chuyện

- Hai anh em rất yêu thương nhau/ hai anh em luôn lo lắng cho nhau./ Tình cảm của hai anh em thật cảm động

- Học sinh trả lời cá nhân

- Đọc từng đoạn, cả bài và TLCH

- Bài: Hai anh em

Bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính ( biết cách tìm

số trừ khi biết số bị trừ và hiệu )

- Nhận biết số trừ ø số bị trừ và hiệu

- giải bài toán dạng tìm số trừ chưa biết

II/ Đồ Dùng Dạy Học.

- Hình vẽ trong phần bài học SGK phóng to

III/ Các Hoạt Động Dạy Học

1/ ổn định tổ chức 1’: Hát đầu giờ

2/ Ki ểm tra bài cũ 5’ :

- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện các phép tính sau

- Đặt tính và tính: 100 – 4; 100 – 38; sau đó nói rõ cách thực hiện từng phép tính

- Nhận xét và cho điểm HS

3/ Bài mới 25’:

* Giới thiệu bài.

Trong tiết học hôm nay chúng ta sẽ học cách tìm số trừ chưa biết trong phép trừkhi đã biết hiệu và số bị trừ Sau đó áp dụng để giải các bài toán có liên quan

Trang 9

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

- GV Nêu bài toán: Có 10 ô vuông, sau

khi bớt đi một số ô vuông thì còn lại 6 ô

vuông Hỏi đã bớt đi bao nhiêu ô vuông?

+ Lúc đầu có bao nhiêu ô vuông?

+ Phải bớt đi bao nhiêu ô vuông?

- Số ô vuông chưa biết ta gọi là x

+ Còn lại bao nhiêu ô vuông?

- 10 ô vuông, bớt đi x ô vuông, còn lại 6 ô

vuông, hãy đọc phép tính tương ứng

- GV yêu cầu HS nêu tên gọi các thành

phần trong phép tính 10 – x = 6

+ Vậy muốn tìm số bị trừ (x) ta làm thế

nào?

Luyện tập thực hành.

Bài 1.

+ Bài toán yêu cầu gì?

+ Muốn tìm số trừ chưa biết ta làm gì?

- GV yêu cầu HS làm bài, 3 HS làm trên

bảng lớp

- Nhận xét và cho điểm HS

Bài 2: Viết số thích hợp vào ơ trống

- Nghe và phân tích đề toán

+ Có tất cả 10 ô vuông

+ Chưa biết phải bớt đi bao nhiêu ôvuông

+ Còn lại 6 ô vuông

a/ 15 – x = 10 42 – x = 5

x = 15 – 10 x = 42 – 5

x = 5 x = 37b/ 32 – x = 14 x – 14 = 18

-Tại sao điền 39 vào ô thứ nhất

+ Muốn tìm hiệu ta làm thế nào?

+ Ô trống ở cột 2 Y/C ta điều gì?

+ Muốn tìm số trừ ta làm thế nào?

- Gv nhận xét và cho điểm HS

Bài 3.- Y/C HS đọc đề bài.

- Vì 39 là hiệu trong phép trừ 75 – 36+ Lấy số bị trừ trừ đi số trừ

Trang 10

+ Bài toán cho biết gì?

+ Bài toán hỏi gì?

+ Muốn tính số ô tô rời bến ta làm như

thế nào?

IV/Củng cố – dặn dò 5’

- Y/C HS nêu lại cách tìm số bị trừ

- Nhận xét tiết học

+ Có 35 ô tô Sau khi rời bến thì còn lại

10 ô tô+ Hỏi số ô tô đã rời bến

Giải:

Số ô tô đã rời bến là:

35 – 10 = 25 (ô tô) Đáp số: 25 ô tô

nêu lại cách tìm số bị trừ

Tiết 3

Bài: Hai anh em

II Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ chép sẵn đoạn cần chép

III Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1/ Ổn định tổ chức 1’: Hát

2/ Kiểm tra bài cũ 5’:

- Gọi 3 HS lên bảng làm bài tập 2

trang 118

- Nhận xét, cho điểm từng HS

- 3 HS lên bảng làm

- HS dưới lớp đọc bài làm của mình

3/ Dạy học bài mới 25’:

: Giới thiệu bài

- Trong giờ chính tả hôm nay, các

Trang 11

em sẽ chép đoạn 2 trong bài tập đọc

Hai anh em và làm các bài tập chính

tả

: HD tập chép :

a Ghi nhớ nội dung:

Treo bảng phụ GV đọc đoạn cần

chép

- 2 HS đọc đoạn cần chép

phần lúa của mình cũng bằng phần lúa của anh ấy thì thật không công bằng và lấy lúa của mình bỏ vào cho

anh

b Hướng dẫn cách trình bày:

- Ý nghĩa của người em được viết

như thế nào ?

- Trong dấu ngoặc kép

- Những chữ nào được viết hoa ? - Đêm, Anh, Nếu, Nghĩ

c HD viết từ khó

- Yêu cầu HS đọc các từ dễ lẫn,

khó

- Đọc từ dễ lẫn: nghĩ, nuôi, công bằng

- Yêu cầu HS viết các từ khó - 2 HS lên bảng viết HS dưới lớp viết

- Yêu cầu 1 HS đọc yêu cầu - Tìm hai từ có tiếng chứa vần ai, hai từ

có tiếng chứa vần ay

chảy, , vay, máy, tay, …

Bài 3 :

- Gọi 4 nhóm HS lên bảng Mỗi

nhóm 2 HS

phút đội nào xong trước sẽ thắng

- Phát phiếu, bút dạ

bậc

IV/

Củng cố, dặn dò:4’

Trang 12

Nhận xét bài viết Tuyên dương các

em viết đẹp và làm đúng bài tập

chính tả

- Dặn HS chuẩn bị tiết sau

- Nhận xét tiết học

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1/ ổn định tổ chức 1’:Hát đầu giờ

2/ Kiểm tra bài cũ5’:

Muốn đề phòng ngộ độc chúng ta phải làm gì ?

GV nhận xét

3/ Bài mới 25’

a/ giới thiệu bài

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: nhớ và liên tưởng trường

học

Tổ chức cho HS trả lời câu hỏi :

Tên trường và ý nghĩa :

- Trường của chúng ta có tên là gì?

- Nêu địa chỉ của nhà trường

- Tên trường chúng ta có ý nghĩa gì?

Các lớp học :

- Trường ta có bao nhiêu lớp học ?

- Khối 5 gồm có mấy lớp ?

- Khối 4 gồm có mấy lớp ?

- Khối 3 gồm có mấy lớp ?

- Khối 2 gồm có mấy lớp ?

- Khối 1 gồm có mấy lớp ?

- Cách sắp xếp các lớp học như thế

nào ?

- Vị trí các lớp học của khối 5 ?

- Hỏi tương tự đối với các khối kia

Các phòng khác :

-Nói về trường học -HS nhớ, liên tưởng trường học -Tập trung nghe

-Đọc tên trường -Nêu địa chỉ

-Nêu ý nghĩa

-HS nêu -Nêu số lớp học -Nêu số lớp khối 5

-Trả lời tương tự

- Gắn liền với khối Ví dụ :các lớp khối

5 thì nằm cạnh nhau

- Nêu vị trí -Tham quan các phòng làm việc củaBan giám hiệu , phòng hội đồng , thư

Trang 13

Sân trường và vườn trường :

- Kết luận : Trường học thường có

sân , vườn và nhiều phòng như : phòng

làm việc của Ban giám hiệu , phòng hội

đồng , phòng truyền thống , phòng thư

viện … và các lớp học

Hoạt động 2 : Làm việc với SGK

Bước 1 : Làm việc theo cặp

- Treo tranh 33

- Cảnh ở bức tranh thứ nhất diễn ra ở

đâu ?

- Các bạn HS đang làm gì ?

- Cảnh bức trang thứ 2 diễn ra ở đâu?

- Tại sao em biết ?

- Các bạn HS đang làm gì ?

- Phòng truyền thống của trường ta

có những gì ?

- Em thích phòng nào nhất ? Tại sao ?

Bước 2 :

- Kết luận : ở trường ,HS học tập trong

lớp học hay ngoài sân trường , vườn

trường Ngoài ra các em có thể đến thư

viện để đọc và mượn sách , đến phòng

y tế để káhm bệnh khi cần thiết …

Hoạt động 3 Trò chơi hướng dẫn viên

du lịch

*Mục tiêu : Biết sử dụng vốn từ

riêng để giới thiệu trường học của

mình

* Cách tiến hành :

Bước 1 :

- GV gọi 1 số HS tự nguyện tham gia

viện , phòng truyền thống , phòng y tế ,phòng để đồ dùng dạy học …

-Quan sát sân trường , vườn trường vànhận xét chúng rộng hay hẹp , trồngcây gì và có những gì …

-Tên trường ,ý nghĩa của tên trường ,cáclớp học , các phòng làm việc , sântrường , vườn trường …

-HS nêu -HS nói theo cặp về cảnh quan của nhàtrường

- nói trước lớp cảnh quan của nhàtrường ( 1 –2 HS )

- Nhận xét , bổ sung

- Quan sát các hình ở trang 33 SGK vàtrả lời các câu hỏi sau với bạn

-Ở trong lớp học -HS nêu

-HS trả lời -1 số HS trả lời các câu hỏi trước lớp

- 1 HS đóng vai hướng dẫn viên du lịch : Giới thiệu về trường học của mình

Trang 14

trò chơi

- HS khác nhận xét

IV/

Củng cố –Dặn dò 5’ :

- Nhận xét không khí giờ học

+ Tuyên dương những HS tích cực

+ Phê bình những HS chưa tập trung

- Cả lớp hát bài “em yêu trường em

“ , nhạc và lời Hoàng Vân

- Dặn dò HS về chuẩn bị cho bài tiếp

ở phòng truyền thống

- 1 HS đóng vai là khách tham quan nhà trường : Hỏi 1 số câu hỏi

Thứ tư ngày 1 tháng 12 năm 2010

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu ; đọc rõ thư của bé Hoa trong bài

- Hiểu nội dung : hoa rất yêu thương em , biết chăm Sĩc em và giúp đỡ bố mẹ( trả lời được các câu hỏi sgk )

II/

Đồ dùng dạy học

- Tranh minh họa bài TĐ trong SGK

Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần luyện đọc

III /

Các hoạt động dạy và học chủ yếu

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS 1/ ổn định tổ chức 1’: Hát đầu giờ

2/ Kiểm tra bài cũ 5’ :

- Gọi 3 HS lên bảng đọc lại bài Hai anh

em và trả lời câu hỏi sau:

- HS1 đọc đoạn 1,2 và trả lờicâu hỏi: Theo người em thế nàolà công bằng? - HS2 đọc đoạn 3,

Trang 15

- Nhận xét, cho điểm từng HS.

- Nhận xét chung

4 và trả lời câu hỏi: Người anhđã nghĩ và làm gì ?

- HS3 đọc cả bài và trả lời câuhỏi: Câu chuyện khuyên chúng

ta điều gì?

3/ Bài mới 25’:

a/ Giới thiệu bài :

- Treo bức tranh và hỏi: Bức tranh vẽ cảnh

gì ?

- Người chị ngồi viết thư bêncạnh người em đã ngủ say

- Muốn biết chị viết thư cho ai và viết những

gì, lớp mình cùng học bài tập đọc Bé Hoa.

2/ Luyện đọc :

a/ GV đọc mẫu

- GV đọc mẫu, sau đó gọi 1 HS khá đọc lại

giọng đọc tình cảm, nhẹ nhàng Bức thư của

Hoa đọc với giọng trò chuyện tâm tình

b/ Luyện phát âm, ngắt giọng

- Y/c HS đọc các từ khó đã ghi trên bảng

phụ - Gọi 5-7 HS đọc cá nhân Cảlớp đọc đồng thanh: Nụ, lắm,

lớn lên, nắn nót, ngoan, đưa võng.

- Treo bảng phụ có các câu cần luyện đọc

Y/c HS tìm cách đọc và luyện đọc

- Tìm cách đọc và luyện đọc các

câu:Hoa yêu em/ và rất thích

đưa võng/ ru em ngủ.//Đêm nay,/ Hoa hát hết các bài hát/ mà mẹ vẫn chưa về.//

- HS2: Đêm nay……từng nét chữ.

- HS3: Bố ạ……… bố nhé.

- Chia nhóm và y/c luyện đọc trong nhóm - Lần lượt từng HS đọc trong

nhóm, các bạn khác nghe vàchỉnh sửa

d/ Thi đọc giữa các nhóm

3/ Tìm hiểu bài:

Trang 16

mẹ Hoa và em Nụ Em Nụ mớisinh

2/ Em Nụ có những nét gì đáng yêu ? - Môi đỏ hồng, mắt mở to vàđen láy.

- Tìm những từ ngữ cho thấy Hoa rất yêu em

4/ Trong thư gửi bố, Hoa kể chuyện gì và

mong ước điều gì ? - Hoa kể rằng em Nụ rất ngoan,Hoa đã hát hết các bài hát và

mong bố về dạy thêm bài hátmới cho em

- Theo em, Hoa đáng yêu ở điểm nào ? - Còn bé mà đã biết giúp mẹ vàrất yêu em bé.

IV/ Củng cố, dặn dò5’:

- Ở nhà em đã làm gì để giúp đỡ bố mẹ ? - Kể lại những việc mình đãlàm.

- Dặn HS về nhà phải biết giúp đỡ bố mẹ

- Nhận dạng được và gọi đúng tên đoạn thẳng, đường thẳng

- Biết vẽ đoạn thẳng, đường thẳng đi qua 2 điểm bằng thước và bút,

- biết ghi tên các đường thẳng

II/ Đồ Dùng Dạy Học

Thước thẳng, phấn màu

III/ Các Hoạt Động Dạy Học

1/ ổn định tổ chức1’: Hát đầu giờ

2/ Kiểm tra bài cũ 5’

- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện bài tìm x

- Tìm x, biết: 32 – x = 14 15 – x = 8

x = 32-14 x = 15 – 8

x = 18 x = 7

Trang 17

- Nêu cách tìm số bị trừ

Nhận xét và cho điểm

3/ Bài mới 25’:

* Giới thiệu bài: Để biết đoạn thẳng là gì và cách vẽ như thế nào thì hôm nay côcùng các em tìm hiểu qua bài đoạn thẳng

* Giáo viên hướng dẫn học sinh vẽ

- Chấm lên bảng 2 điểm Y/C HS lên

bảng đặt tên 2 điểm và vẽ đoạn thẳng

đi qua 2 điểm

+ em vừa vẽ được gì?

- Nêu: Kéo dài đoạn thẳng AB về 2

phía ta được đường thẳng AB Vẽ lên

bảng:

- Y/C HS nêu tên hình vẽ trên

bảng (cô vừa vẽ được hình gì trên

bảng)

-+ Làm thế nào để có được đường thẳng

AB khi đã có đoạn thẳng AB?

- Y/C HS vẽ đường thẳng AB vào giấy

nháp

* Giới thiệu 3 điểm thẳng hàng

- GV chấm thêm điểm C trên đoạn

thẳng vừa vẽ và giới thiệu: 3 điểm A,

B, C cùng nằm trên 1 đường thẳng, ta

gọi đó là 3 điểm thẳng hàng với nhau

+ Thế nào là 3 điểm thẳng hàng với

nhau?

+ Chấm thêm 1 điểm D ngoài đường

thẳng và hỏi: 3 điểm A, B, D có thẳng

hàng với nhau không?

+ Tại sao?

* Luyện tập – thực hành:

Bài 1:

- Y/C HS tự vẽ vào VBT sau đó đặt tên

cho từng đoạn thẳng

Bài 2:

+ Đoạn thẳng AB

- Đường thẳng AB (3 HS trả lời)

+ Kéo dài đoạn thẳng AB về 2 phía ta được đường thẳng AB

Trang 18

- Y/C HS nêu Y/C của bài.

+ 3 điểm thẳng hàng là 3 điểm như thế

nào?

- HD HS dùng thước để kiểm tra 3

điểm nào cùng nằm trên cạnh thước tức

là cùng nằm trên 1 đường thẳng thì 3

điểm đó sẽ thẳng hàng với nhau

- Chấm các điểm như trong bài và Y/C

HS nối các điểm thẳng hàng với nhau

IV/ Củng cố – dặn dò 5’:

- Y/C HS vẽ một đoạn thẳng, 1 đường

thẳng chấm 3 điểm thẳng hàng với

nhau

- Tổng kết và nhận xét tiết học

+ Là 3 điểm cùng nằm trên 1 đường thẳng

- HS làm bàia) 3 điểm O, M, N thẳng hàng

3 điển O, P, Q thẳng hàngb) 3 điểm B, O, D thẳng hàng

3 điểm A, O, C thẳng hàng

- 2 HS thực hiện trên bảng lớp

HS vẽ một đoạn thẳng, 1 đường thẳngchấm 3 điểm thẳng hàng với nhau

II / Đồ dùng dạy học

- GV: + Mẫu chữ cái viết hoa N đặt trong khung chữ (như SGK)

- HS : +Vở TV, bảng con , phấn , bơng lau, bút …

III/

Các hoạt động dạy học

1/ Kiểm tra bài cũ 5’:

- GV kiểm tra vở HS viết bài ở nhà

- GV cho HS cả lớp viết bảng con chữ M

- GVcho HS nhắc lại câu ứng dụng bài trước

- Cả lớp viết bảng con chữ Miệng

- HS: nhắc lại “:M iệng nói tay làm

-2 HS viết bảng lớp

- GV nhận xét bài cũ

2/ Dạy bài mới 25’

1.Giới thiệu bài : -Hôm nay ,cô hướng dẫn các em viết chữ cái N hoa và câu

ứng dụng : N ghĩ trứơc nghĩ sau “

Trang 19

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

2, Hướng dẫn viết chữ hoa

-GV treo chữ mẫu lên bảng

a.Hướng dẫn HS quan sát và nhận

xét chữ N hoa

- GV hỏi HS :

-Chữ N cao mấy ô ly ?

+ Chư õ N gồm mấy nét ?

-GV giảng : 3 nét gồm :Nét móc ngược

trái, thẳng xiên và móc xuôi phải

- GV hướng dẫn cách viết :

+Nét 1 : ĐB trên Đ K2 ,viết nét móc

ngược trái từ dưới lên , lượn sang phải

DB ở ĐK6( như nét 1 chữ M)

+Nét 2: Từ điểm DB cuả nét 1 đổi

chiều bút , viết một nét thẳng xiên

xuống ĐK1

+Nét 3 : Từ điểm DB cuả nét 2 , đổi

chiều bút , viết một nét móc xuôi phải

lên ĐK6 , rồi uốn cong xuống ĐK5

b.GV hướng dẫn HS cách viết

- Giáo viên viết mẫu Hướng dẫn học

sinh viết

3.Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng

a, Giới thiệu cụm từ ứng dụng

cụm từ ứng dụng

suy nghĩ chín chắn trứơc khi làm một

việc gì đó

b, Hướng dẫn quan sát và nhận xét

- -GV hỏi HS:

- Chữ cái nào cao 2 ô ly rưỡi ?

- Chữ t có độ cao mấy ô ly ?

- Chữ cái nào cao 1 ô ly ?

- Khoảng cách giưã cacù tiếng cách

Ngày đăng: 25/10/2013, 21:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng lớp. - Giáo án lớp 2-Tuần 15
Bảng l ớp (Trang 9)
Bảng con. - Giáo án lớp 2-Tuần 15
Bảng con. (Trang 11)
Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần luyện đọc. - Giáo án lớp 2-Tuần 15
Bảng ph ụ ghi sẵn nội dung cần luyện đọc (Trang 14)
Bảng làm bài. Mỗi HS thực hiện 2 cột - Giáo án lớp 2-Tuần 15
Bảng l àm bài. Mỗi HS thực hiện 2 cột (Trang 24)
Hình tròn (H3). - Giáo án lớp 2-Tuần 15
Hình tr òn (H3) (Trang 31)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w