Tiết 2 NTĐ4 NTĐ5 Môn Toán Tập đọc Tên bài Tiết 98: Phân số và phép chia số Tiết 40 : Nhà tài trợ đặc biệt tự nhiên tiếp theo của cách mạng I/ Mục - Nhận biết được kết quả của - Biết đọc[r]
Trang 1TUẦ N 20
Thứ 2 ngày 21 tháng 1 năm 2019
Tiết 1 Chào c ờ
- Biết đọc với giọng kể chuyện,
bước đầu biết đọc diễn cảm một
đoạn phù hợp nội dung câu
chuyện
- Hiểu ND: Ca ngợi sức khoẻ , tài
năng , lọng nhiệt thành làm việc
nghĩa của bốn anh em Cẩu Khây
- Giúp HS rèn kĩ năng tính chu vihình tròn
ĐD
DH
- Tranh minh hoạ bài tập đọc
- Bảng phụ ghi các câu văn cần
luyện đọc
III Các hoạt động dạy- học
1 A KTBC: Gọi 2 HS đọc bài Bốn
anh tài, trả lời câu hỏi trong SGK
Giới thiệu bài;giao việc
Kiểm tra bài cũ:
- Muốn tính chu vi hình tròn ta làmnhư thế nào ?
2 HS:Luyện đọc và tìm hiểu bài
- Củng cố cách tính chu vi hình tròn -Tính chu vi hình tròn ?
Bài giảiChu vi hình tròn có bán kính r =
4,4dm4,4 x 2 x 3,14 =27,632 (dm )Chu vi hình tròn có r = 2,5cm là2,5 x 2 x 3,14 = 15,7 (cm )
Đáp số: a) 27,632 dm
b) 15,7 cm
*Bài 2: HS đọc bài tập
-HS làm bài tập vào vở -Một HS lên bảng làm
Bài giải
Đường kính của hình tròn có chu vi15,5m:
15,7: 3,14 = 5 ( m)
Trang 2Bán kính của hình tròn có chu vi18,84 m là: 18,84: 3,14:2 = 3 (dm )
Đáp số: a) 5m b) 3dm
GV nhận xét, chữa bài
C - GV kết hợp giúp HS hiểu nghĩa
các từ ngữ được chú thích cuối bài
- Hướng dẫn HS nghỉ hơi đúng ở
những câu văn dài
- GV đọc diễn cảm toàn bài
b Tìm hiểu bài
- GV chỉ định 1 HS điều khiển lớp
trao đổi về bài học dựa theo câu hỏi
trong SGK
+ Tới nơi yêu tinh ở , anh em Cẩu
Khây gặp ai và đã được giúp đỡ như
thế nào ?
+ Yêu tinh có thuật phép gì ?
+ Thuật lại cuộc chiến đấu của bốn
anh em chống yêu tinh ?
+Vì sao anh em Cẩu Khây chiến
thắnh được yêu tinh ?
+ ý nghĩa của câu chuyện này là
gì ?
Đại ý: Ca ngợi sức khoẻ , tài năng ,
tinh thần đoàn kết , hiệp lực chiến
đấu quy phục yêu tinh , cứu dân bản
của bốn anh em Cẩu Khây
c, Hướng dẫn đọc diễn cảm
*Bài 3: Học sinh đọc bài tập
-Thảo luận theo nhóm 2 phân tích đề
và nêu phương án giải -HS báo cáo
-HS làm bài vào vở – một HS lênbảng
Bài giải
a) Chu vi bánh xe đạp là:
0,65 x 3,14 = 2,041(m)b) Bánh xe lăn 10 vòng thì người đi
xe 2,041 x 10 = 20,41 (m )c) Bánh xe lăn 100 vòng thì người đi
xe đạp đi được quãng đường dài là:2,041 x 100 = 204,1 (m )Đáp số: a) 2,042 mb) 20,51 mc) 205,1m
*Bài 4: HS đọc yêu cầu và nội dung
của bài tập -Để khoamh vào đáp án đúng ta phảilàm gì ?
-Hs tự tính toán và nêu đáp án đúngvào bảng con
-Yêu cầu HS giải thích Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lờiđúng ?
Phải hiểu yêu cầu của bài và phảitính toán ?
-Đáp án đúng là A
Vì hình tròn có đường kính là 6 cm Vậy chu vi đường tròn đó sẽ đượctính bằng
đọc và thi đọc diễn cảm 1 đoạn văn
- Từng HS luyện đọc diễn cảm đoạn
văn
- Một vài HS thi đọc diễn cảm trước
lớp
- GV nhận xét, chữa bài
Trang 3- Biết đọc viết phân số
- Biết đọc diễn cảm bài văn, đọcphân biệt lời các nhân vật
- Hiểu: Thái sư Trần Thủ Độ làngười gương mẫu, nghiêm minh,công bằng, không vì tình riêng màlàm sai phép nước
ĐD
DH
- Tranh minh họa bài tập đọc
III Các hoạt động dạy- học
1 A kiểm tra bài cũ: KT vở bài tập
của HS
A- Kiểm tra bài cũ:
- 4 HS đọc phân vai đoạn trích “người công dân số Một"
- Giáo viên hướng dẫn HS nhậnxét , đánh giá.GTB; giao việc
2 Dạy bài mới
1 Giới thiệu phân số
- GV hướng dẫn HS quan sát hình
tròn để HS nhận biết được:
+ Hình tròn đã được chia thành 6
phần bằng nhau + 5 phầnh đã được tô màu
- Gv nêu: Chia hình tròn thành 6
phần bằng nhau , tô màu 5phần Ta nói đã tô màu 5phần 6 hình tròn
+ Năm phần sáu viết thành:5/6
-HS đọc nối tiếp theo đoạn kết hợpgiải nghĩa từ khó
-HS đọc theo cặp
-Một HS đọc bài
Trang 4- HS đọc yêu cầu sau đó làm bài
- Khi HS chữa bài có thể cho HS
dựa vào bảng trong SGK để nêu
hoặc viết trên bảng
b) Tìm hiểu bài:
+ Học sinh đọc thầm đoạn 1 -Khi có người muốn xin chức câuđương Trần Thủ Độ đã làm gì ?+ HS đọc đoạn văn 2:
-Đoạn văn 2 nói về ai ? Về chuyện
gì ?-Trước việc làm của người quân hiệuThái sư đã làm gì ?
-GV treo nội dung của bài
c) Hướng dẫn luyện đọc diễn cảm:
-Nhận xét cách đọc và nêu giọng đọc
-HS đọc theo nhóm diễn cảm
- Thi đọc diễn cảm phân vai theo tổ
- Các nhóm khác theo dõi nhận xét ,bình chọn nhóm đọc hay nhất – chođiểm
5 Củng cố , dặn dò
- Lấy VD một phân số bất kì , nêu
tử số và mẫu số của phân số đó?
phương ngữ 2a/b, 3a/b
Học xong bài này HS biết:
- Mọi người cần phải yêu quê hương -Thể hiện tình yêu quê hương bằngnhững hành vi , việc làm phù hợp vớikhả năng của mình
-Yêu quý tôn trọng những truyền thống tốt đẹp của quê hương
Trang 52 Giới thiệu bài
3 Hướng dẫn HS nghe- viết
- GV đọc chính tả bài Cha đẻ
của chiếc lốp xe đạp
- HS đọc thầm lại bài văn
? Bài văn nói điều gì ?
Bài tập 2 ( lựa chọn ):nêu yêu
cầu của bài tập
- HS đọc thầm khổ thơ rồi làm
vào vở
- GV dán bảng phụ đã viết sẵn
nội dung của bài , phát bút dạ
mời 3 HS lên bảng làm bài thi
tiếp sức
- Đại diện từng nhóm đọc lại
những từ nhóm mình vừa tìm
được
Bài tập 3 ( lựa chọn ): nêu yêu
cầu của bài tập
- Yêu cầu HS về nhà xem lại
bài tập 3 , ghi nhớ các hiện
tượng chính tả để không mắc
lỗi khi viết
Khởi động: HS hát
*Hoạt động 1: Triển lãm nhỏ
HS làm bài t p 4 SGK:gi i thi u: ậ ớ ệ
-Nội dung các bức tranh -ý nghĩa các bức tranh -Suy nghĩ của mình về các bức tranh đó
2:Bày tỏ thái độ
HS làm bài t p 2 SGK ậ
-Hs lấy bảng -Giáo viên đọc thông tin -–HS ghi ýkiến đúng vào bảng và giơ bảng Các ý kiến đúng là: a và d
Các ý kiến không đúng là:b và c-Yêu cầu HS giải thích
3: Xử lí tình huống
-HS đọc yêu cầu của bài tập 3 -Thảo luận theo nhóm 2 -Các nhóm báo cáo kết quả Tình huống A: Bạn Tuấn có thể góp sách báo của mình , vận động các bạncùng tham gia đóng góp Nhắc nhở các bạn cùng có ý thức giữ gìn sách
4:Trình bày kết qủa sưu tầm
-HS trưng bày kết quả sưu tầm -HS hát các bài hát về quê hương -Trao đổi với nhau về ý nghĩa của cácbức tranh và nội dung các bài hát
người lao động( tiết 2)
Chính tả (Nghe viết )
Tiết 20: Cánh cam lạc mẹ
I Mục
tiêu
- Hiểu được vai trò quan trọng
của người lao động
- Nghe , viết đúng chính tả bài thơ “ Cánh cam lạc mẹ “
Trang 6+ Cách cư xử với người lao
động trong mỗi tình huống như
vậy đã phù hợp chưa ? Vì sao ?
+ Em cảm thấy như thế nào khi
Hoạt động nối tiếp
A Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra việc
chuẩn bị bài ở nhà của HS
Giới thiệu bài:
Hướng dẫn viết chính tả:
-Giáo viên đọc bài thơ -Hs lắng nghe -Những câu thơ nào nói lên cánh cam
bị lạc mẹ ?-Tuy bị lạc mẹ nhưng cánh cam nhưthế nào ?
- Bài thơ nói lên điều gì ?
- Học sinh viết bảng con
- Nhắc nhở cách viết ?-Giáo viên thu chấm một số vở
HS làm bài tập:
*Bài 2a: HS đọc yêu cầu
-HS làm bài vào SGK-Một HS làm bài vào bảng nhóm
*Bài2b:Hs đọc yêu cầu
-HS làm bài vào SGK-Một HS làm bài vào bảng nhóm-HS đọc lại bài tập sau khi đã điền Điền o hay ô ( Thêm dấu thanh thíchhợp )
Kết quả bài tập: đông , khô , hốc , gõ ,
ló , trong , hồi , tròn , một
- GV nhận xét ;Chữa bài Tìm chữ cái thích hợp điền vào chỗtrống ( r / d/ gi )
-Kết quả điền là ra , giữa , rò , ra duy ,
ra , dấu , giận , rồi -Em hãy cho biết tính khôi hài củamẩu chuyện ?
Anh chàng ích kỉ không nghĩ ra rằngthuyền chìm thì anh ta cũng toi đời
Củng cố- Dặn dò:
-Nhận xét giờ học Dặn dò
Trang 71 Giới thiệu bài: giao việc
Kiểm tra bài cũ:
HS lên bảng -Muốn tính chu vi hìnhtròn ta làm như thế nào ?Viết côngthức tính chu vi hình tròn ?
2 2 Dạy bài mới
a, Hướng dẫn luyện tập
- HS đọc yêu cầu của bài
- Cả lớp đọc thầm lại đoạn văn trao
đổi cùng bạn để tìm hiểu câu kể Ai
-Nếu gọi bán kính là r , diện tích là Sviết công thức tính diện tích ?
-Cho nhiều Hs nhắc lại quy tắc vàcông thức tính diện tích hình tròn -Ta lấy bán kính nhân với bán kínhrồi nhân vớ 3,14
Trang 8-HS nhận xét và bổ sung Bài giải Diện tích hình tròn có bán kínhr=6cm là:5 x 5 x 3,14 =76,5( cm2)Diện tích hình tròn có bán kính là0,4m là: 0,4 x0,4 x3,14=0,5024(m2 ) Đáp số: 76,5cm2 ;
Bài giảiBán kính hình tròn là:
4:5:2 = 0,4 (m )Diện tích hình tròn là:
0,4 x 0,4 x 3,14 =0,5024 (m2)Đáp số: 0, 5024 m 2
*Bài 3:
HS đọc đề bài toán -HS làm bài vào vở – Một HS lêbảng giải
Bài giảiDiện tích mặt bàn hình tròn là:
45 x 45 x 3,14 =6359,5 (cm 2)
= 0,63595 m2
-HS nhận xét , bổ sung -Củng cố cách tính diện tích củahình tròn
-Nhắc nhở HS xem lại bài – Chuẩn
tự nhiên
LTVCTiết 39: Mở rộng vốn từ: Công dân
Trang 9- Thương của phép chia số tự
nhiên cho số tự nhiên ( khác 0 )
có thể viết thành một phân số ,
tử số là số bị chia và mẫu số là
số chia
- Biết thực hiện phép chia số tự
nhiên cho số tự nhiên mà viết
thương dưới dạng phân số
Hiểu ý nghĩa của từ công đân(BT1),
xếp được một số từ chứa tiếng công
vào nhóm thích hợp theo yêu cầucủa BT2; nắm được một số từ đồngnghĩa với từ công dân và sử dụngvới văn cảnh(BT3, BT4)
a, GV nêu: Có 8 quả cam , chia
đều cho 4 em Mỗi em được
mấy quả ?
b, GV nêu: Có 3 cái bánh chia
đều cho 4 em Hỏi mỗi em
được bao nhiêu phần của cái
bánh ?
c, ? Vậy ta có thể viết thương
của một số tự nhiên cho một số
tự nhiên dưới dạng như thế
A – Kiểm tra bài cũ:
-HS đọc đoạn văn đã viết ở nhà
- Chỉ rõ câu ghép được dùng trongđoạn văn
Vậy thế nào là câu ghép ?
Giới thiệubài;giao việc
HS làm bài tập:
*Bài 1:HS đọc yêu cầu của đề
-HS đọc các nghĩa đã cho -Hs làm bài cá nhân -Trình bày ý kiến -ý nghĩa của từ công dân là: Ngườicông dân của một nước có quyền lợi
và nghĩa vụ đối với đất nước
*Bài 2: Đọc thầm yêu càu của bài
-Bài yêu cầu gì?
- Xếp những từ chứa tiếng công chodưới đây vào nhóm thích hợp
Công theo nghĩa a: công dân ,công cộng , …
Công theo nghĩa b: công bằng , công lí , công minh , công tâm
Công theo nghĩa c:công nhân , côngnghiệp
…
*Bài3: HS làm bài theo nhóm
-HS báo cáo kết quả Tìm những từ đồng nghĩa với từcông dân ?
-Giải thích
*Bài 4:
Trang 10Chiều, thứ 3 ngày 22 tháng 1 năm 2019
đọc
Kể chuyệnTiết 20: Kể chuyện đã nghe , đã đọc
I/ Mục
tiêu
- Dựa vào gợi ý trong SGK,
chọn và kể lại câu chuyện(đoạn
truyện )đã nghe, đã đọc nói về
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
HS thực hành kể chuyện , trao đổi
về ý nghĩa câu chuyện trong nhóm:
HS kể từng đoạn , sau đó kể toàn
chuyện
* Thi kể chuyện trước lớp
- G gọi HS xung phong kể trước lớp
- HS đưa câu hỏi phát vấn
A –Kiểm tra bài cũ:
-HS kể chuyện chiếc đồng hồ ?Nêu ý nghĩa của câu chuyện
-GV treo bố cục của một câuchuyện đã được viết sẵn trongbảng nhóm
Trang 11ToánTiết 98: Luyện tập
I/ Mục
tiêu
- Bước đầu biết đọc diễn cảm mộtđoạn phù hợp với nội dung tựhào, ca ngợi
- Hiểu nội dung , ý ngjĩa cảu bài:
Bộ sưu tập trống đồng Đông Sơnrất phong phú đa dạng với hoavăn rất đặc sắc , là niềm tự hàochính đáng cảu người Việt
- Giúp HS củng cố kĩ năng tính chu
vi và diện tích của hình tròn
II/
ĐDDH
- ảnh trống đồng Đông Sơnphóng to
Kiểm tra bài cũ: GV kiểm tra 2
HS nối tiếp nhau đọc bài Bốn anhtài trả lời câu hỏi trong SGK
HS luyện đọc và tìm hiểu bài
a Luyện đọc
- HS nối tiếp nhau đọc 2 đoạn củabài ( 2-3 lượt )
- Hướng dẫn HS nghỉ hơi đúng ởnhững câu văn dài
- HS luyện đọc theo cặp
- Một , hai HS đọc cả bài
- GV đọc diễn cảm toàn bài
Kiểm tra bài cũ:
-Viết công thức tính diện tích và chu vi của hình tròn ?
Luyện tập:
*Bài 1:
-HS vận dụng công thức để tính -Một HS lên bảng – Cả lớp làm vào
vở
Bài giảia) Diện tích của hình tròn có bánkính 6cm là:6x6x3,14
=113,04(cm2)b) Diện tích của hình tròn là0,35x0,35x3,14=0,38465 (dm2)
Đáp số: 113,04cm2
Trang 125 3
b Tìm hiểu bài
+ Trống đồng Đông Sơn đa dạng
như thế nào ?
+Hoa văn trên mặt trống đồng
được tả như thế nào ?
+Những hoạt động nào của con
người được miêu tả trên trống
đồng ?
+VS có thể nói hình ảnh con
người chiếm vị trí nổi bật trên hoa
văn trống đồng ?
+Vì sáo trồng đồng là niềm tự hào
chính đáng của người dân Việt
- GV dặn HS chuẩn bị bài sau:
Anh hùng lao động Trần Đại
Nghĩa
0,38465dm2
*Bài 2: HS đọc yêu cầu -Phân tích bài toán ?-Nêu phương án giải ? -HS làm bài vào vở – Một HS lênbảng
Bài giảiĐường kính của hình tròn là:6,28:3,14 = 2( cm )Bán kính của hình tròn là:
2: 2= 1 ( cm )Diện tích hình tròn là:
1 x 1 x 3,14 = 3,14 ( cm 2 )Đáp số: 3,14 cm2
*Bài 3: HS đọc yêu cầu cầu bài tập -Cả lớp làm vào vở – Một HS lênbảng
Bài giảiDiện tích của miệng giếng là:0,7 x0,7 x 3,14 =1,5386 ( m 2 )Bán kính của miệng giếng và thànhgiếng là:0,3 + 0,7 =1 (m )Diện tích của miệng giếng và thànhgiếng là:1 x 1 x 3,14 = 3,1 (m2 )Diện tích của thành giếng là:3,14 –1,5386 = 1,601 ( m 2 )Đáp số: 1,601 m 2
-GV chấm một số bài -Tổng kết – Dặn dò:
-Yêu cầu HS nhắc lại kiến thức đã
ôn tập -Nhận xét giờ học
tự nhiên (tiếp theo )
Tập đọcTiết 40 : Nhà tài trợ đặc biệt
của cách mạngI/ Mục
tiêu
- Nhận biết được kết quả của
phép chia số tự nhiên cho số tự
- Hiểu ND: Biểu dương một côngdân yêu nước , một nhà tư sản đã trợgiúp cách mạng rất nhiều tiền bạc tàisản trong thời kì cách mạng nước tagặp nhiều khó khăn về tài chính(trả
Trang 13được các câu hỏi 1, 2) II/
- GV: 5/4 quả cam là kết quả
cảu phép chia đều 5 quả cam
- HS tự làm bài rồi chữa
Bài 2: Cho HS tự làm bài rồi
chữa bài
Bài 3:
- HS làm bài vào vở
- HS chữa bài Khi chữa bài GV
nên lưu ý cách ghi
-Một HS đọc toàn bài -Chia đoạn
-HS đọc nối tiếp theo đoạn có sửa lỗiphát âm
-HS đọc nối tiếp theo đoạn và giảinghĩa một số từ khó ( Trong SGK)-Hs đọc theo cặp
-Một HS đọc-Gv đọc mẫu b) Hướng dẫn tìm hiểu bài:
-Em hãy giới thiệu một vài nét vềông Đỗ Đình Thiện ?
-Với một tài sản lớn như thế , ông đãlàm gì có ý nghĩa ?
-Đóng góp của ông Thiện trước Cáchmạng tháng Tám ?
-Khi Cách mạng thành công ?-Trong kháng chiến ?
-Việc làm của ông Thiện thể hiệnđiều gì ?
*Từ câu chuyện này em có suy nghĩa
gì về trách nhiệm của người công dânđối với đất nước ?
-Các em còn nhỏ , các em thể hiệntrách nhiệm của mình đối với đấtnước như thế nào ?
c) Luyện đọc lại:
-GV hướng dẫn:Luyện đọc diễn cảmmột đoạn ?
-HS đọc diễn cảm theo nhóm 2 -Thi đọc diễn cảm –
Tổng kết – Dặn dò:
-Nhận xét giờ học -Chuẩn bị bài sau
Trang 14Biết thêm một số từ ngữ về sức khỏe
của con người và tên một số môn
thể thao(BT1, BT2); nắm được một
số thành ngữ tục ngữ liên quan đến
sức khỏe(BT3, BT4)
Giúp đỡ HS củng cố kĩ năng tínhchu vi , diện tích hình tròn
ĐD
DH
- Bút dạ,bảng to viết nội dung BT 1,
2 , 3
III Các hoạt động dạy- học
1 KTBC: Gọi một vài HS đọc đoạn
văn kẻ về công việc làm trực nhật
lớp , chỉ rõ các câu Ai làm gì ? trong
đoạn văn
Kiểm tra bài cũ:
-Hs chữa bài tập 3 -Nêu cách tính diện tích của hìnhtròn ?
2 Giới thiệu bài:
2 HS làm bài tập
Bài tập 1: HS nêu yêu cầu của bài
- HS đọc thầm lại yêu cầu của bài ,
trao đổi theo nhóm nhỏ để làm bài
10 x2 x 3,14 = 62,8 ( cm )
Độ dài của sợi dây thép là:43,96 +62,8 = 106,76 (cm )Đáp số: 106, 76 cm
- Độ dài của sợi dây thép chính làtổng chu vi của hình tròn có bán kính
- HS đọc yêu cầu của bài
- HS làm việc theo nhóm , hết thời
gian làm việc đại diện các nhóm lân
trình bày kết quả
*Bài 2:-HS thảo luận theo nhóm 2 đểphân tích đề và nêu phương án giải ?-HS báo cáo
Bài giải:
Bán kính hình tròn lớn là:
60 + 15 = 75 ( cm )Chu vi của hình tròn lớn:
75 x 2 x 3,14 = 41 ( cm )Chu vi của hình tròn bé là:
60 x 2 x 3,14 = 378,8 ( cm )Chu vi của hình tròn lớn hơn chu vi
của hình tròn bé là:
471 – 376,8 = 94,2 (cm ) Đáp số: 9,2 c