Trao đổi chất ở người tt I.Yêu cầu cần đạt: - Kể được tên những biểu hiện bên ngoài và một số cơ quan trực tiếp tham gia vào quá trình trao đổi chất ở người: tiêu hóa, hô hấp, tuần hoàn,[r]
Trang 1NS: 01/09/2018
ND: 03/09/2018
Tập đọc Tiết 3
Dế Mèn bênh vực kẻ yếu (tt) I.Yêu cầu cần đạt:
- Đọc rành mạch, trôi chảy; biết ngắt nghỉ đúng; bước đầu giọng đọc phù hợp tính cách mạnh
mẽ của nhân vật Dế Mèn
- Hiểu ND bài: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, ghét áp bức, bất công, bênh vực chị Nhà Trò yếu đuối
- Chọn được danh hiệu phù hợp với t/c của Dế Mèn.(Trả lời được các CH trong SGK)
- GDHS biết giúp đỡ và bênh vực người khác
- GD KNS: KN tự nhận thức về bản thân
II.Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ Mục tiêu bài học
III.Hoạt động dạy học:
1.Bài cũ: (3’) Mẹ ốm
- Kiểm tra 2 HS đọc bài + TLCH
- Nhận xét, tuyên dương
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài (1’)
b.Hướng dẫn luyện đọc: (10’)
- 1 HS khá đọc toàn bài.
- HD giọng đọc toàn bài
- Chia đoạn: 3 đoạn
- Y/c HS đọc nối tiếp trong nhóm
+ Sửa lỗi phát âm
+ HD ngắt nghỉ câu dài
- Luyện đọc nhóm đôi
- HS đọc cả bài
- GV đọc mẫu
c.Tìm hiểu bài: (10’)
- YC HS đọc đoạn + TLCH + đọc chú giải + giải
nghĩa một số từ
* Đoạn 1: Bốn câu đầu.
+ Trận mai phục của bọn nhện đáng sợ như thế
nào?
* Đoạn 2: Sáu dòng tiếp theo.
+ Dế Mèn đã làm cách nào để bọn nhện phải sợ ?
*Đoạn 3: Phần còn lại
+ Dế Mèn đã nói thế nào để bọn nhện nhận ra lẽ
phải?
+ Bọn nhện sau đó đã hành động như thế nào?
+ Em thấy có thể anh hùng ? (HS khá – giỏi)
- 2 HS đọc bài Mẹ ốm + TL
- Ghi đề + đọc mục tiêu
- Cả lớp theo dõi
- Theo dõi SGK
- HS đọc nối tiếp trong nhóm
- HS đọc
- HS theo dõi
+ Bọn nhện chăng tơ kín ngang đường … dáng vẻ hung dữ
+ Chủ động hỏi, lời lẽ rất oai, …; Thấy nhện cái xuất hiện, vẻ mặt đanh đá, …
quay phắt lưng, phóng càng đạp phanh phách.
+ Dế Mèn phân tích theo cách so sánh …
đe doạ chúng
+ Chúng sợ hãi, cùng dạ ran, cuống cuồng chạy dọc, chạy ngang, phá hết các dây tơ chăng lối
- Hiệp sĩ
Trang 2- Rút nd bài, ghi bảng.
d.Hướng dẫn đọc đúng (10’)
- Đưa đoạn 2, hd đọc đúng
- Luyện đọc đoạn 2.
- Thi đọc đúng.
- Nx, tuyên dương.
3.Củng cố, dặn dò: (3’)
- Hệ thống nội dung bài
- Nhận xét tiết học, dặn dò
- Một số HS đọc
- Theo dõi
- Luyện đọc CN, nhóm đôi
- 3, 4 HS
- Theo dõi
Toán Tiết: 6
Các số có sáu chữ số I.Yêu cầu cần đạt:
- Biết mối quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề
- Biết viết và đọc các số có tới 6 chữ số
- GDHS tính cẩn thẩn
II.Đồ dùng dạy học: Mục tiêu bài học Bảng cài và các thẻ số PBT 2
III.Các hoạt động dạy học:
A Bài cũ: (3’) Luyện tập
- 2 HS làm bài 2b, c/ 7
- Nhận xét, tuyên dương
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1’)
2 Số có sáu chữ số: (10’)
a Ôn về các hàng đơn vị, chục,
trăm, nghìn, chục nghìn:
- Nêu quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề
- Ghi vào phần tương ứngvới hình đã phóng to
b Hàng trăm nghìn:
-10 chục nghìn bằng 1 trăm nghìn
Viết là : 100 000
c Viết và đọc số có sáu chữ số:
- Gắn các thẻ số 100 000, 10 000, …lên các cột
tương ứng trên bảng
- Yêu cầu HS đếm xem có bao nhiêu trăm nghìn,
chục nghìn, … rồi gắn kềt quả ở cuối bảng
- Hướng dẫn HS viết số và đọc số
- Tương tự với các số: 432 516; 317 125;
156 231
3 Thực hành:
* Bài 1: (4’) Viết theo mẫu
- Hướng dẫn HS phân tích mẫu a
- Y/c HS tự làm rồi nêu kết quả phần b
- 2 HS lên bảng làm
- Ghi đề + đọc mục tiêu
- Vài HS nêu:
10 đơn vị = 1 chục
10 chục = 1trăm
10 trăm = 1 nghìn
10 nghìn = 1chục nghìn
- Theo dõi, ghi nhớ, viết bảng con
- Quan sát
- Cả lớp đếm, rồi nêu kết quả
- Theo dõi
a Theo dõi
b.Viết số: 523 453
Trang 3- Nhận xét, tuyên dương.
* Bài 2: (5’) Viết theo mẫu
- Hướng dẫn bài mẫu
- YC HS thảo luận nhóm lớn + nêu kq
- Nhận xét, đánh giá
* Bài 3: (5’) Đọc các số sau
- Y/c HS đọc số tiếp sức
- Nhận xét
* Bài 4 a, b: (4’) Viết các số sau
- Y/c HS làm vào vở
- Y/c 2 HS lên bảng viết kết quả
- Nhận xét, tuyên dương
3 Củng cố, dặn dò: (3’)
- Hệ thống nd tiết học
- Nhận xét tiết học, dặn dò
- Đọc số: Năm trăm hai mươi
ba nghìn bốn trăm năm mươi ba
- Theo dõi
- 369 815 gồm có: 3 trăm nghìn, 2 chục nghìn, 9 nghìn, 8 trăm, 1 chục, 5 đơn vị Đọc số: ba trăm sáu mươi chín nghìn tám trăm mười lăm
- Các số còn lại tương tự
96 315 đọc là: chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm
65 243 đọc là: sáu mươi lăm nghìn hai trăm bốn mươi ba
a Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm: 63 115
b Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm ba mươi sáu: 723 936
- Nghe
Đạo đức:
TRUNG THỰC TRONG HỌC TẬP ( Tiết 2 ) I/ Yêu cầu cần đạt:
- Có thái độ và hành vi trung thực trong học tập
- Biết quí trọng những bạn trung thực và không bao che cho những hành vi thiếu trung thực trong học tập
DGQPAN: Nêu những tấm gương nhặt được của rơi trả lại người mất
II/ Chuẩn bị:
- Các mẫu chuyện, tấm gương về sự trung thực trong học tập
III/ Hoạt động trên lớp
Hoạt động dạy Hoạt động học
1/ Kiểm tra bài cũ:
2/ Bài mới
Giới thiệu bài
HĐ1: Giúp HS xử lý tình huống
Bài tập 3/tr4:
Cho Hs nêu các cách giải quyết trong các tình
huống đó
Tổ chức cho cả lớp trao đổi,chất vấn
Gv theo dõi nhận xét, kết luận từng tình huống
HĐ2: Giúp HS trình bày tư liệu đã sưu tầm
được
Kiểm tra 3 HS
1 Hs đọc đề
HS hoạt động nhóm Đại diện các nhóm trình bày
HS tham gia trao đổi,chất vấn
Hs hoạt động cá nhân
Trang 4Gv lần lượt cho Hs trình bày ,giới thiệu những
câu chuyện về các bạn nhặt được của rơi trả lại
người mất
Suy nghĩ của em về những mẫu chuyện,
những tấm gương đó?
GDQPAN: GV kể về câu chuyện người phụ nữ
đi mua ve chai, sắt vụn nhặt được một số tiền rất
lớn ở trong một chiếc loa cũ và chị đã mang lên
trình báo cho Công an để tìm người mất và trả
lại
Gv theo dõi kết luận
HĐ3: Trình bày tiểu phẩm
Tỏ chức cho HS nhận xét
Nếu em ở tình huống đó em hành động như vậy
không? Vì sao?
Gv nhận xét tuyên dương
Liên hệ nội dung giáo dục : tiếp tục thực hiện
cuộc vận động : “ Xây dựng trường học thân
thiện , học sinh tích cực”
Hoạt động tiếp nối
Dặn dò HS chuẩn bị cho tiết học sau
Nhận xét tiết học
Lần lượt trình bày các mẩu chuyện, những tấm gương đã sưu tầm được
HS trao đổi
Hs thảo luận nhóm Trình bày tiểu phẩm đã chuẩn bị
HS tham gia trình bày
Nhắc nhỡ HS thực hành theo nội dung bài học
BUỔI CHIỀU:
Khoa học Tiết 3
Trao đổi chất ở người (tt) I.Yêu cầu cần đạt:
- Kể được tên những biểu hiện bên ngoài và một số cơ quan trực tiếp tham gia vào quá trình trao đổi chất ở người: tiêu hóa, hô hấp, tuần hoàn, bài tiết
- Biết được nếu một trong các cơ quan trên ngừng hoạt động, cơ thể sẽ chết Vai trò của cơ quan toàn hoàn trong quá trình trao đổi chất xảy ra ở bên trong cơ thể Sự phối hợp hoạt động của cơ quan tiêu hóa, hô hấp, tuần hoàn, bài tiết trong việc thực hiện sự trao đổi chất ở bên trong cơ thể
và giữa cơ thể với môi trường
- GDHS thích tìm hiểu về chức năng của các cơ quan trong cơ thể mình
II.Đồ dùng dạy học: Hình trang 8, 9 SGK, phiếu học tập
III.Hoạt động dạy học:
1.Bài cũ: (3’) Trao đổi chất ở người
- Hằng ngày con người lấy vào & thải ra những
gì ?
- Thế nào là quá trình trao đổi chất ?
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài: (1’)
b.Hoạt động 1: (16’) Xác định những cơ
quan trực tiếp tham gia vào quá trình trao đổi
chất ở người
- 2 HS nêu
- Ghi đề
Trang 5- Giao nhiệm vụ.
+ Ghi từng hình trang 8, nói tên, chức năng của
từng cơ quan ?
+ Cơ quan nào trực tiếp thực hiện quá trình trao
đổi chất giữa cơ thể với môi trường bên ngoài ?
- Ghi tóm tắt ý chính lên bảng
- GV giảng về vai trò của cơ quan tuần hoàn.
c.Hoạt động 2: (12’) Tìm hiểu mối quan hệ
giữa các cơ quan trong việc thực hiện sự trao
đổi chất ở người
- Y/c HS xem sơ đồ trang 9 Tìm ra những từ
còn thiếu bổ sung vào sơ đồ cho hoàn chỉnh và
trình bày mqh giữa các cơ quan trong q/tr trao
đổi chất
- Yêu cầu HS nói về vai trò của từng cơ quan
trong quá trình trao đổi chất
- Điều gì xảy ra nếu một trong các cơ quan trên
tham gia vào quá trình trao đổi chất ngừng hoạt
động ?
- Liên hệ thực tế và TLCH/9
Bài học: SGK/9
3.Củng cố, dặn dò: (3’)
- Hệ thống tiết học
- Nhận xét tiết học, dặn dò.
- Từng cặp HS thảo luận
+ Cơ quan hô hấp, tiêu hoá, bài tiết, tuần hoàn Chức năng của cơ quan tiêu hóa: biến đổi thức ăn…
+ Các cơ quan trực tiếp thực hiện quá trình trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường bên ngoài là: cơ quan hô hấp, cơ quan tiêu hoá, cơ quan bài tiết nước tiểu
- HS trình bày kết quả thảo luận
- HS nghe
- Các nhóm thảo luận về mối quan hệ giữa các
cơ quan trong quá trình thực hiện trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường
- Làm việc cả lớp - HSTL
- 2 HS đọc mục bạn cần biết
- Nghe
Thể dục: tiết 3
QUAY PHẢI, QUAY TRÁI, DÀN HÀNG, DỒN HÀNG - TRÒ CHƠI.
1/ Yêu cầu cần đạt:
- Biết cách dàn hàng, dồn hàng, động tác quay phải, quay trái đúng với khẩu lệnh
- Trò chơi"Thi xếp hàng nhanh" Biét cách chơi và tham gia chơi được trò chơi.
2/Sân tập,dụng cụ: Sân tập sạch sẽ, đảm bảo an toàn,1 còi
3/Tiến trình thực hiện:(Nội dung và phương pháp tổ chức dạy học)
lượng
PH/pháp và hình thức tổ chức I.Chuẩn bị:
- GV nhận lớp, phổ biến nội dung yêu cầu bài học
- Đứng tại chỗ hát và vỗ tay
*Trò chơi"Tìm người chỉ huy"
1-2p 1-2p 2-3p
X X X X X X X X
X X X X X X X X
II.Cơ bản:
Trang 6a) Đội hình đội ngũ.
- Ôn quay phải, quay trái; dàn hàng, dồn hàng
+Lần 1-2: GV điều khiển, có nhận xét, sửa chữa những
sai sót cho HS
+Chia tổ tập luyện do tổ trưởng điều khiển.GV quan sát
nhận xét,sửa chữa sai sot cho HS các tổ
+Tập hợp lớp, sau đó cho các tổ thi đua trình diễn nội
dung ĐHĐN
+Cho cả tổ tập để củng cố do GV điều khiển
b)Trò chơi vận động
- Trò chơi"Thi xếp hàng nhanh" GV nêu tên trò chơi,
giải thích cách chơi,cho HS chơi thử,rồi chơi chính thức
GV quan sát, nhận xét, biểu dương tổ thắng cuộc
10-12p
2-3p 1-2 lần
2 lần
X X X X X X X X
X X X X X X X X
X X
X X
X O O X
X X
X X
III.Kết thúc:
- Cho HS làm các động tác thả lỏng.
- GV cùng HS hệ thống bài
-GV nhận xét, đánh giá giờ học và giao bài tập về nhà
2-3p 1-2p 1-2p
X X X X X X X X
X X X X X X X X
Thể dục: tiết 4 ĐỘNG TÁC QUAY SAU - TRÒ CHƠI"NHẢY ĐÚNG, NHẢY NHANH"
1/Yêu cầu cần đạt :
- Biết cách dàn hàng, dồn hàng, động tác quay phải, quay trái đúng với khẩu lệnh
- Bước đầu biết cách quay sau và đi đều theo nhịp
- Trò chơi"Thi xếp hàng nhanh" Biét cách chơi và tham gia chơi được trò chơi.
2/Sân tập,dụng cụ: Sân tập sạch sẽ, đảm bảo an toàn,1 còi
3/Tiến trình thực hiện:(Nội dung và phương pháp tổ chức dạy học)
NỘI DUNG lượng Định PH/pháp và hình thức tổ chức I.Chuẩn bị:
- GV nhận lớp, phổ biến nội dung yêu cầu bài học
- Chơi trò chơi"Diệt con vật có hại"
- Kiểm tra: Động tác quay phải, quay trái
1-2p 2-3p 3p
X X X X X X X X
X X X X X X X X
II.Cơ bản:
- Ôn quay phải, quay trái, đi đều
GV điều khiển cả lớp tập, sau đó chia tổ tập luyện
GV quan sát sửa chữa sai sót cho HS các tổ
- Học kĩ thuật động tác quay sau
GV làm mẫu động tác.Lần 1 làm chậm, lần 2 vừa làm mẫu
3-4p
2 lần 7-8p
X X X X X X X X
X X X X X X X X
4 3
2 1
Trang 7vừa giảng giải yếu lĩnh động tác.
Cho HS tập, GV nhận xét sửa chữa sai sót cho HS
- Trò chơi" Nhảy đúng, nhảy nhanh"
GV nêu tên trò chơi, giải thích cách chơi và luật chơi, cho
một nhóm HS ra làm mẫu cách nhảy, sau đó cho cả lớp chơi
GV quan sát, nhận xét biểu dương tổ thắng cuộc
6-8p
X X
X X
X X
X X
III.Kết thúc:
- Cho HS hát một bài và vỗ tay theo nhịp
-GV cùng HS hệ thống bài
- GV nhận xét, đánh giá kết quả giờ học và giao bài về
nhà
1-2p 1-2p 1-2p
X X X X X X X X
X X X X X X X X
NS: 03/9/2018
ND: 5/9/2018
Tập đọc Tiết 4
Truyện cổ nước mình
I Yêu cầu cần đạt:
- Bước đầu biết đọc giọng đọc phù hợp một đoạn thơ với giọng tự hào, tình cảm
- Hiểu ND: Ca ngợi truyện cổ của nước ta vừa nhân hậu, vừa thông minh, chứa đựng kinh nghiệm sống quý báu của cha ông (trả lời các CH trong SGK ; thuộc 10 dòng thơ đầu hoặc 12 dòng thơ cuối)
- GD HS tự hào về truyện cổ nước mình
II Đồ dùng dạy học: Mục tiêu bài học Tranh minh hoạ.
III. Hoạt động dạy học:
1.Bài cũ: (3’)Dế Mèn bênh vực kẻ yếu (tt)
- 3 HS + TLCH SGK
- Nhận xét, tuyên dương
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài: (1’)
b.Luyện đọc: (10’)
- 1 HS khá đọc toàn bài.
- HD giọng đọc toàn bài
- Chia đoạn: 5 khổ
- Y/c HS đọc nối tiếp trong nhóm
+ Sửa lỗi phát âm
+ HD ngắt nhịp
- Luyện đọc nhóm đôi
- HS đọc cả bài
- 3 HS tiếp nối nhau đọc 3 đoạn + TLCH
- Ghi đề + đọc mục tiêu
- 1 HS đọc
- HS đọc nối tiếp trong nhóm
- HS đọc
- 1 số HS đọc
4 3
2 1
Trang 8- GV đọc mẫu
c Tìm hiểu bài: (10’): YC HS đọc đoạn +
TLCH + đọc chú giải + giải nghĩa một số từ
+ Vì sao tác giả yêu truyện cổ nước nhà ?
+ Bài thơ gợi cho em nhớ đến những truyện
cổ nào ?
+ Tìm thêm những truyện cổ khác thể hiện sự
nhân hậu của người Việt Nam ta ?
+ Em hiểu ý 2 dòng thơ cuối bài ntn ?
+ Bài thơ giúp em hiểu điều gì ? (Rút ý nghĩa
bài thơ ghi bảng)
- Nhận xét, đánh giá
d Hướng dẫn học thuộc lòng: (10’)
- HD HTL 12 câu thơ cuối
- Luyện đọc, HTL
- Thi đọc HTL
- Nhận xét, tuyên dương
3 Củng cố, dặn dò: (2’)
- Hệ thống nd tiết học
- Nhận xét tiết học Yêu cầu HS về nhà HTL
cả bài thơ
+ Vì truyện cổ của nước mình rất nhân hậu, ý nghĩa rất sâu xa; Vì truyện cổ giúp ta nhận ra những phẩm chất quý báu của cha ông; Vì truyện cổ truyền cho đời sau nhiều lời răn dạy qúy báu của cha ông …
+ Các truyện được nhắc đến trong bài thơ là:
Tấm Cám /, Đẽo cày giữa đường/
+ Sự tích hồ Ba Bể, Nàng tiên ốc, Sọ Dừa, Sự tích dưa hấu, Trầu cau, Thạch Sanh…
+ 2 dòng thơ cuối bài ý nói: truyện cổ chính là những lời răn dạy của cha ông đối với đời sau Qua những câu chuyện cổ cha ông dạy con cháu cần sống nhân hậu…
- Một vài HS đọc
- Theo dõi
- Luyện đọc CN, theo cặp
- 3 HS
- Nhắc lại ý nghĩa bài thơ
Toán Tiết 8
Hàng và lớp
I Yêu cầu cần đạt:
- Biết được các hàng trong lớp đơn vị, lớp nghìn
- Biết giá trị của chữ số theo vị trí của từng chữ số đó trong mỗi số Biết viết số thành tổng theo hàng Vị trí của từng chữ số theo hàng và theo lớp
- GDHS hứng thú trong học tập
II.Đồ dùng dạy học: Mục tiêu bài học Bảng con Bảng phụ kẻ ở phần đầu bài học PBT 1
III Các hoạt động dạy học:
1 Bài cũ: (3’) Luyện tập
- Viết các số của bài 3c, d, e, g
- Nhận xét, tuyên dương
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài: (2’)
b Giới thiệu lớp đơn vị, lớp nghìn: (8’)
- Hãy nhắc lại các hàng đã học ?
- GV: Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm hợp
thành lớp đơn vị Hàng nghìn, hàng chục nghìn,
- 2 HS viết Cả lớp viết bảng con
- Ghi đề + đọc mục tiêu
- Các hàng đã học: hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn…
- Lắng nghe
Trang 9hàng trăm nghìn hợp thành lớp nghìn.
+ Lớp đơn vị gồm những hàng nào ?
+ Lớp nghìn gồm những hàng nào ?
- Viết số 321 vào cột “ Số”, rồi yêu cầu HS lên
viết từng số vào các hàng tương ứng
- Tiến hành tương tự: 654 000; 654 321
- Lưu ý HS: Khi viết các chữ số vào cột ghi
hàng nên viết theo các hàng từ nhỏ đến lớn Khi
viết các số có nhiều chữ số nên viết khoảng
cách giữa 2 lớp hơi rộng hơn một chút
c Thực hành:
* Bài 1: (7’)Viết theo mẫu
- Y/c HS quan sát và phân tích mẫu
- Y/c HS làm vào PBT
- Nhận xét, đánh giá
* Bài 2: (6’)
a Đọc các số sau…
- Hướng dẫn HS làm mẫu
- Yêu cầu HS nêu tên hàng tương ứng với số
đối với các ý còn lại
- Nhận xét, đánh giá
b Ghi giá trị của chữ số 7
- Y/c HS nêu lại mẫu
- Viết số 38 753 lên bảng, yêu cầu 1 HS lên
bảng xác định hàng và lớp của chữ số 7.
- Y/c HS tự làm các phần còn lại vào phiếu BT
- Nhận xét, tuyên dương
* Bài 3: (6’)Viết mỗi số sau
- Y/c HS tự nhận xét mẫu
- Y/c HS làm vào vở
- Nhận xét, tuyên dương
3 Củng cố, dặn dò (3’)
+ Lớp đơn vị gồm những hàng nào ?
+ Lớp nghìn gồm những hàng nào ?
- Nhận xét tiết học, dặn dò
+ Gồm những hàng: hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm
+ Gồm những hàng: hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn
- 1 HS lên bảng viết số tương ứng với hàng
- Quan sát và phân tích
- Thảo luận (nhóm lớn)
- 46 307: bốn mươi sáu nghìn ba trăm linh bảy Số 3 thuộc hàng trăm, lớp đơn vị
- Các bài còn lại tương tự
Giá trị của chữ
-M :52 314 = 50 000 + 2000 +300 +10 +4
503 060 = 500 000 + 3000 + 60
83 760 = 80 000 + 3000 + 700 + 60
176 091=100000+70000+6000+90 + 1
- HS trả lời
Kĩ thuật:
VẬT LIỆU, DỤNG CỤ CẮT, KHÂU THÊU ( tiết 2) 1/ Yêu cầu cần đạt: :
- Biết được đặc điểm , tác dụng và cách sử dụng, bảo quản những vật liệu , dụng cụ đơn giản thường dùng đề cắt , khâu , thêu
- Biết cách và thực hiện được thao tác xâu chỉ vào kim và vê nút chỉ ( gút chỉ )
Trang 102/Chẩn bị:
- Mẫu vải, chỉ khâu, chỉ thêu, kim khâu, kim thêu
- Kéo cắt vải, kéo cắt chỉ
- Khung thêu,sáp, phấn màu, thước dây, thướt dẹt
3/ Hoạt động dạy học:
I / Ổn định tổ chức
II / Kiểm tra bài cũ :
- Cách cầm kéo cắt vải như thế nào ?
- Hãy kể tên các dụng cụ , vật liệu dùng để
cắt , khâu , thêu ?
- GV nhận xét
III / Bài mới :
1 / Giới thiệu bài : ghi tựa bài
- GV nêu mục đích bài học
2 Bài giảng
Hoạt động 1 : HD tìm hiểu đặc điểm và cách
sử dụng kim
- Quan sát hình 1 và kim khâu mẫu ,em mô tả
đặc điểm cấu tạo của kim khâu
- Gv bổ sung những đặc điểm của kim khâu ,
kim khâu có nhiều cở to nhỏ khác nhau
- HD HS quan sát các hình 5a , 5b , 5c trong
SGK
- Nêu cách xâu chỉ vào kim ?
- Cách vê nút chỉ ?
- Gọi HS lên bảng thực hiện thao tác xâu kim
- GV và HS quan sát nhận xét
- GV vừa nêu những điểm cần lưu ý vùa thực
hiện thao tác minh họa để HS biết cách xâu
kim và vê nút chỉ
- Theo em vê nút chỉ có tác dụng gì ?
Hoạt động 2 HS thực hành xâu chỉ vào kim
- Kiểm tra sự chuẩn bị
- GV đến từng bàn quan sát chỉ dẫn hoặc giúp
đỡ thêm những em còn lúng túng
- Đánh giá kết quả thực hành GV gọi 1 số HS
thực hiện các thao tác xâu chỉ vê nút chỉ
- GV đánh giá kết quảhọc tập một số HS
IV / CỦNG CỐ –DĂN DÒ :
- Em hãy kể tên 1 số dụng cụ cắt , khâu thêu
- GV nhận xét tiết học ,dặn HS chuẩn bị tiết
sau
- Hát
- 1-2 HS trả lời và thực thành
- 1 HS trả lời
- HS nhắc lại
- Kim khâu gồm 3 phần : đầu ,thân , đuôi + Đầu nhọn sắc
+ Thân thon về phía đầu + Đuôi có lổ để xâu chỉ
- Vuốt cho 1 đầu chỉ nhọn , tay trái cầm kim đưa ngang tầm mắt Tay phải cầm chỉ cách đầu chỉ đã vuốt 1 cm
- HS trả lời
- HS lên bảng thực hiện
- HS quan sát
- Làm cho sợi chỉ không tuột ra khỏi mảnh vải
- ( Chú ý hơn đối với HS nam )
- HS thực hành xâu chỉ và vê nút chỉ theo nhóm
- HS khác nhận xét các thao tác của bạn
Chính tả (Nghe- viết) Tiết 2