1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

15 he pt bac hai đặng việt hùng image marked

5 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 148,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 4: Hệ phương trình có nghiệm.. Câu 5: Hệ phương trình có nghiệm.. Câu 6: Hệ phương trình có nghiệm... Câu 9: Định a để hệ phương trình có nghiệm.. Câu 11: Hệ phương trình có ngh

Trang 1

Câu 1: Hệ phương trình 2 2 2 có nghiệm.

10

x y

x y

 

A      x y; 1;3 , 3;1 B   x y;   1;3 , 3; 1    

C   x y;    1; 3 , 3; 1     D   x y; 1; 3 , 3;1    

Câu 2: Hệ phương trình có nghiệm

2 2 208 96

x y xy

A   x y;  8;12 , 12;8 , 12; 8 , 8; 12          B   x y;  8;12 , 12;8   

C   x y;   8;12 , 12; 8 , 12;8 , 8;12         D   x y;   12; 8 , 8; 12     

Câu 3: Hệ phương trình 2 2 2 có nghiệm

164

x y

x y

 

A   x y;  10;8 B   x y;   8; 10

C   x y; 10;8 , 8; 10     D   x y; 10;8 , 10; 8    

Câu 4: Hệ phương trình có nghiệm

1

x y x y

xy x y

   

A      x y;  0;1 , 1;0  B   x y;  0; 1 , 1;0    

C     x y; 1;0 , 1;0   D     x y;  0;1 , 1;0  

Câu 5: Hệ phương trình có nghiệm

2 2

3 3

x x y

y y x

  

 



A      x y;  0;0 , 2;2  B     x y;  0;0 , 2; 2   

C   x y;   6;2 , 2; 6     D   x y;  3; 2 , 2;3    

Câu 6: Hệ phương trình có nghiệm

2 2 3 2

x y xy

A     x y;  2;1 , 2; 1 , 2; 1 , 2;1 , 2; 1            B     x y;  2;1 , 2; 1   

C   x y;   2;1 , 2; 1     D   x y;    2; 4 , 4; 2    

Câu 7: Tìm quan hệ giữa S và P để hệ phương trình x y Scó nghiệm

xy P

 

 

A S26P0 B S24P0 C S22P0 D S2 P 0

Câu 8: Hệ phương trình có nghiệm duy nhất khi m bằng:

4

x y xy m

x y

 

Câu 9: Định a để hệ phương trình có nghiệm

2 1

ax y a

x ay

  

Bài tập trắc nghiệm (Khóa Toán 10)

HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

Trang 2

A a 1 B a0 và a1 C a 1 D a1

Câu 10: Định m để hệ phương trình x y 4có nghiệm

xy m

 

 

Câu 11: Hệ phương trình có nghiệm

2 2

2 2

7 3

x y xy

x y xy



A     x y; 1;2 , 1; 2    B     x y; 1;2 , 2; 1   

C      x y; 1;2 , 2;1 D       x y; 1;2 , 2;1 , 1; 2 , 2; 1      

Câu 12: Hệ phương trình   có nghiệm với mọi cặp số

x a y a



A a7 B a 3 và a7 C a0 và a7 D a 3

Câu 13: Định m để hệ phương trình 2 24 2 có nghiệm

x y xy m

x y xy m

4

4

m

Câu 14: Giá trị m nào dưới đây thì hệ phương trình 2 2 3 có nghiệm

x y m

x y xy m

  

Câu 15: Định m để hệ phương trình 2 2 21 có nghiệm

x y m

  

A Với mọi m B 1 m 5 C m1 hoặc m3 D 1 m 3

Câu 1: Hệ phương trình 2 2 2 có nghiệm

10

x y

x y

 

A      x y; 1;3 , 3;1 B   x y;   1;3 , 3; 1    

C   x y;    1; 3 , 3; 1     D   x y; 1; 3 , 3;1    

 2

x y xy

 



Câu 2: Hệ phương trình có nghiệm là

2 2 208 96

x y xy

A   x y;  8;12 , 12;8 , 12; 8 , 8; 12          B   x y;  8;12 , 12;8   

C   x y;   8;12 , 12; 8 , 12;8 , 8;12         D   x y;   12; 8 , 8; 12     

Bài tập trắc nghiệm (Khóa Toán 10)

HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

Trang 3

HD: Hệ phương trình tương đương  2  2

20

96

x y

xy

Câu 3: Hệ phương trình 2 2 2 có nghiệm

164

x y

x y

 

A   x y;  10;8 B   x y;   8; 10

C   x y; 10;8 , 8; 10     D   x y; 10;8 , 10; 8    

HD: Hệ phương trình tương đương

2

2 2

8; 10 2

y x

x y

 

Chọn C.

Câu 4: Hệ phương trình có nghiệm

1

x y x y

xy x y

   

A      x y;  0;1 , 1;0  B   x y;  0; 1 , 1;0    

C     x y; 1;0 , 1;0   D     x y;  0;1 , 1;0  

HD: Hệ phương trình tương đương 2 2 2  2 2   

x y x y

xy x y

4

x y

x y

  

   

 Với x y     4 x y 4 y y 4     y 4 y 1 y2 4y 5 0 vn Chọn D.

Câu 5: Hệ phương trình có nghiệm

2 2

3 3

x x y

y y x

  

 



A      x y;  0;0 , 2;2  B     x y;  0;0 , 2; 2   

C   x y;   6;2 , 2; 6     D   x y;  3; 2 , 2;3    

HD: Hệ phương trình tương đương  2   2  3 3   4 0

4

x y

x y

  

 Với x   y 4 y2    y 3 y 4 y2 4y12 0  vn Chọn A.

Câu 6: Hệ phương trình có nghiệm

2 2 3 2

x y xy

A     x y;  2;1 , 2; 1 , 2; 1 , 2;1 , 2; 1            B     x y;  2;1 , 2; 1   

Trang 4

C   x y;   2;1 , 2; 1     D   x y;    2; 4 , 4; 2    

HD: Hệ phương trình tương đương

Chọn B.

 

2

4 2

2 2

2

4 2

1 2

3

x

y

 

Câu 7: Tìm quan hệ giữa S và P để hệ phương trình x y Scó nghiệm

xy P

 

 

A S26P0 B S24P0 C S22P0 D S2 P 0

HD: Điều kiện để hệ phương trình có nghiệm là S2 4P0 Chọn B.

Câu 8: Hệ phương trình có nghiệm duy nhất khi m bằng:

4

x y xy m

x y

 

HD: Hệ phương trình tương đương   2

2

m

 

Để hệ phương trình có nghiệm duy nhất thì S2 4P 0 42 2m 0 m8 Chọn D.

Câu 9: Định a để hệ phương trình có nghiệm

2 1

ax y a

x ay

  

A a 1 B a0 và a1 C a 1 D a1

HD: Điều kiện để hệ phương trình có nghiệm là 1 2 Chọn A.

1

a

a

Câu 10: Định m để hệ phương trình x y 4có nghiệm

xy m

 

 

HD: Điều kiện để hệ phương trình có nghiệm là 42 4m 0 m4 Chọn A.

Câu 11: Hệ phương trình có nghiệm

2 2

2 2

7 3

x y xy

x y xy



A     x y; 1;2 , 1; 2    B     x y; 1;2 , 2; 1   

C      x y; 1;2 , 2;1 D       x y; 1;2 , 2;1 , 1; 2 , 2; 1      

HD: Hệ phương trình tương đương  

2

2 2

xy xy

Trang 5

Câu 12: Hệ phương trình   có nghiệm với mọi cặp số

x a y a



A a7 B a 3 và a7 C a0 và a7 D a 3

HD: Điều kiện để hệ phương trình có vô số nghiệm là 5 2 7 Chọn A.

a

Câu 13: Định m để hệ phương trình 2 24 2 có nghiệm

x y xy m

x y xy m

4

4

m

HD: Hệ phương trình tương đương

Để phương trình có nghiệm thì 0 1 4 1 0 5 4 0 5

4

4

m

Câu 14: Giá trị m nào dưới đây thì hệ phương trình 2 2 3 có nghiệm

x y m

x y xy m

  

HD: Hệ phương trình tương đương

3 3

3

x y m

   

  

Điều kiện để hệ phương trình có nghiệm 2  2 4 2  Chọn B.

3

SP  m  mm 

Câu 15: Định m để hệ phương trình 2 2 21 có nghiệm

x y m

  

A Với mọi m B 1 m 5 C m1 hoặc m3 D 1 m 3

HD: Hệ phương trình tương đương

2

xy m

  



Vậy với mọi thì hệ phương trình có nghiệm m Chọn A.

Ngày đăng: 11/12/2021, 20:26

w