1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

13 he PT dong bac baigiang đặng việt hùng image marked

5 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 164,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HỆ PHƯƠNG TRÌNH ĐỒNG BẬC... Lấy phương trình 1 lũy thừa ba, phương trình 2 lũy thừa bốn.. Lấy hai phương trình thu được chia cho nhau ta thu được phương trình đồng bậc:  .. Từ phương t

Trang 1

Ví dụ 1: [ĐVH] Giải hệ phương trình



Ví dụ 2: [ĐVH] Giải hệ phương trình

2



x x y y

Ví dụ 3: [ĐVH] Giải hệ phương trình



Ví dụ 4: [ĐVH] Giải hệ phương trình



Ví dụ 5: [ĐVH] Giải hệ phương trình  

10



Ví dụ 6: [ĐVH] Giải hệ phương trình 2 2

Ví dụ 7: [ĐVH] Giải hệ phương trình  

 

2 3 9 1

4 5 5 2



Hướng dẫn giải:

Lấy (1) nhân 5 và (2) nhân 9 ta được phương trình đồng bậc

Với

2 3

5

2

x 

Với 3 thay vào (1) ta có tương ứng

2

y

Vậy hệ phương trình có bốn nghiệm là 5 2; 2 ; 5 2; 2 ; 3; 2 ; 3; 2    

Ví dụ 8: [ĐVH] Giải hệ phương trình

 

30 (1)

35 2

x y y x

 



Hướng dẫn giải:

Phương trình này là phương trình đối xứng loại một tuy nhiên chúng ta cũng có thể giải theo phương pháp đồng bậc

Lấy (1) nhân 7 và (2) nhân 6 ta được phương trình đồng bậc

Với

2 2 3

  

 

 thay vào (2) suy ra vô nghiệm

x y

Tài liệu bài giảng (Khóa Toán 10)

13 HỆ PHƯƠNG TRÌNH ĐỒNG BẬC

Trang 2

+) Với 3 thay vào (2) ta có suy ra

2

xy y3   8 y 2 x3

+) Với 2 thay vào (2) ta có suy ra

3

Vậy hệ có nghiệm là      x y;  3; 2 , 2;3

Ví dụ 9: [ĐVH] Giải hệ phương trình

x y y x

x y y x



Hướng dẫn giải:

Điều kiện: 2x2 y2

Ta có

x y

x y

 Khi đó (2) x3  2y3  (y 2 ).1xx3  2y3  (y 2 ).(x x2  2y2 )

3 2 3 2 2 4 3 3 2 2 5 3 2 2 2 2 3 0, (*)

x y x y x y xy x x y xy y

Do y = 0 không thỏa mãn (*) nên chia (*) cho y  0 ta được

Đặt ta có phương trình

x t y

 5t3  2t2    2t 1 0

2

2

1 ( 1)(5 3 1) 0

t

t t t

 Với t   1 x y Thay vào (2) ta được 3

  

       

   

Đối chiếu với điều kiện ban đầu ta được x = y = 1 và x = y = 1 thỏa mãn hệ phương trình.

Vậy hệ đã cho có hai nghiệm là   x y;  (1;1),( 1; 1)   

Ví dụ 10: [ĐVH] Giải hệ phương trình  

 

2 1

5 3 2



Hướng dẫn giải:

Điều kiện của phương trình x y 0

Phương trình (1) của hệ là phương trình đồng bậc

2

2

2 2

2

0

y x

y x

y x

y

 





 Với y0 thay vào (2) ta suy ra x9 (loại)

Với 5y4x0 thay vào (2) ta có 1 1 4 (thỏa mãn)

5

x     x y

Vậy hệ phương trình có nghiệm là 1;4

5

Ví dụ 11: [ĐVH] Giải hệ phương trình

3 31 7

x xy y

 

Hướng dẫn giải:

Điều kiện của phương trình x y

Trang 3

 

3 3 1 31

7

Lấy (2) nhân 3 kết hợp với (1) ta được phương trình đồng bậc

21 xy 31 xxy yxy 10x 31x y31x y 31xy 10y 0 3

Rõ ràng x y 0 không phải là nghiệm hệ phương trình Đặt x ty thay vào (3) ta được:

1 0

t

 

Với t    1 0 t 1 hay x    y x y 0 (loại)

Với 10t421t310t221 10 0 3t    Vì t0 không phải là nghiệm của phương trình (3) chia hai vế phương trình cho ta được: t2 2 ,

2

      

2

2 5

5 2

u

u

 

  



+) Với 5 ta có

2

2

2

2

t

 

  

+) Với t 2 ta có x 2y thế vào (1) ta có 3y2  3 y2    1 y 1 tương ứng x2

+) Với 1ta có thế vào (1) ta có tương ứng

2

t  y 2x 3x2  3 x2    1 x 1 y2

Vậy hệ đã cho có bốn nghiệm là 1; 2 , 1; 2 , 2; 1 , 2;1         

Ví dụ 12: [ĐVH] Giải hệ phương trình

7

x y y



Hướng dẫn giải:

7 1

7

y x y

x y y

Từ hệ suy ra x.y 0;  x y, y 0

Lấy phương trình (1) lũy thừa ba, phương trình (2) lũy thừa bốn Lấy hai phương trình thu được chia cho

nhau ta thu được phương trình đồng bậc:   Đặt ta được phương trình:

3

4

7 9

y x y

Từ phương trình này suy ra

3

3 9

1

t

t

Xét    

3 3 8

1

; t 1

1

t

f t

t

(loại)

Trang 4

         

8

f'

1

t

t t

Vậy f(t) đồng biến với mọi t1 Nhận thấy t2 là nghiệm của (3) Vậy t2 là nghiệm duy nhất Với

ta có thế vào (1) ta được (vì ) suy ra

2

tx2y y4   1 y 1 y0 x2

Vậy hệ có nghiệm là  2;1

BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Bài 1: [ĐVH] Giải hệ phương trình sau

2



Bài 2: [ĐVH] Giải hệ phương trình sau



Bài 3: [ĐVH] Giải hệ phương trình sau



Bài 4: [ĐVH] Giải hệ phương trình sau



Bài 5: [ĐVH] Giải hệ phương trình sau

x xy y



Bài 6: [ĐVH] Giải hệ phương trình sau



Bài 7: [ĐVH] Giải hệ phương trình sau



Bài 8: [ĐVH] Giải hệ phương trình sau



2





y

x x

y

Bài 10: [ĐVH] Giải hệ phương trình sau

3



Bài 11: [ĐVH] Giải hệ phương trình sau

2

2

Bài 12: [ĐVH] Giải hệ phương trình sau

3

1 2

 



Trang 5

Bài 13: [ĐVH] Giải hệ phương trình sau

  

 



y x xy

Bài 14: [ĐVH] Giải hệ phương trình sau

2

2



Bài 15: [ĐVH] Giải hệ phương trình sau

3

2

  



Ngày đăng: 11/12/2021, 20:26

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w