Hoạt động 2: Ví dụ củng cố Hoạt động 3: Hướng dẫn HS học ở nhà B, TiÕn tr×nh bµi d¹y: Hoạt động 1, Hệ hai phương trình bậc hai , 2 ẩn đối xứng dạng 1: 15’ Để giải hệ phương trình bậc hai[r]
Trang 1Ngày sọan: Ngày giảng:
Tiết soạn: 38 Một số ví dụ về hệ trình bậc hai hai ẩn
I, Mục tiêu:
1, Về kiến thức:
trình bậc hai 2 ẩn,
2, Về kỹ năng:
3, Về duy:
4, Về thái độ:- Nghiêm túc, tự giác, tích cực trong các hoạt động
- Rèn luyện tính tỷ mỉ, chính xác, làm việc khoa học
II, Chuẩn bị phương tiện dạy học:
bậc 2
- Trò : Kiến thức cũ liên quan, SGK, vở ghi, đồ dùng học tập
III, Tiến trình bài dạy và các hoạt động.
A, Các Hoạt động dạy học:
Hoạt động 2: Ví dụ củng cố Hoạt động 3: NT dẫn HS học ở nhà
B, Tiến trình bài dạy:
: (15’)
ẩn phụ Tuy nhiên việc lựa chonjphuwowng pháp nào còn phụ thuộc vào từng
1 - Hệ gồm một pt bậc hai và một pt bậc nhất của hai ẩn
1 Cách giải:
Từ phương trình bậc nhất rút 1 ẩn theo ẩn kia
Thế vào phương trình bậc hai
Giải phương trình bậc hai
Xác định nghiệm còn lại
Kết luận nghiệm của hệ
2- Hệ pt đối xứng đối với x và y.
1 Định nghĩa: Là hệ pt mà mỗi pt không thay đổi thay x và y và thay đổi bởi x.
2 Cách giải:
Đặt S = x + y ; P = x y để tìm S và P Sau đó x và y là nghiệm của pt
Trang 2X 2 - SX + P = 0
Chú ý: Nếu (x 1 ; y 1 ) là nghiệm của hệ phương trình thì (y 1 ; x 1 ) cũng là 1 nghiệm của hệ.
Hoạt động 2: Các Ví dụ củng cố
Câu hỏi 1:
Có nhận xét gì về hai
Hãy tìm cách giải hệ
Gợi ý trả lời câu hỏi 1
2
Gợi ý trả lời câu hỏi 2
5 2
2
3 1
5 2
2
x y
y
4 2
x xy y
xy x y
Câu hỏi 1:
Em có nhận xét gì về vai trò
của x và y
Câu hỏi 2:
Bằng cách đặt x + y = S, xy
trình đã cho
Gợi ý trả lời câu hỏi 1:
đối xứng dạng 1 Gợi ý trả lời câu hỏi
2
2
2 4
Trang 3trình ( 1a)
( ) 2
3
Ia
s
X2
(Ia) vô nghiệm
X2 -2X = 0 có ng hiệm x = 2; x= 0 ( 2; 0) , ( 0; 2)
x - y - xy = 3
x + y + xy = 1
Câu hỏi 1: Có nhận xét gì về dạng
Câu hỏi 2 Nếu ta đặt t = - y thì hệ
thế nào?
đã cho?
Gợi ý trả lời câu hỏi 1
Gợi ý trả lời câu hỏi 2
Hệ xẽ có dạng đối xứng đối với x và t
x + t + xt = 3
x + t - xt = 1
Gợi ý trả lời câu hỏi 3
Đặt S = x + t, P = x t ta có :
2
S + P = 3 (1)
S - 3P = 1 (2)
Nhân 2 vế của (1) với 3 rồi cộng với (2)
Ta : S2 + 3S - 10 = 0 Suy ra S1 = 5, S2 = 2 Thay vào pt (1) ta tìm P a) Với S = - 5 Thì - 5 + P = 3 P = 8
ta có x + t = - 5
xt = 8
X2 + 5X + 8 = 0
hệ vô
Trang 4nghiệm trong tr]ờng hợp này.
b) Với S = 2 ta P = 1
Ta có x + t = 2
xt=1
X2 - 2X + 1 = 0
PT này có nghiệm kép X1 = 1 , X2 = 1
Vậy hệ đã cho có nghiệm duy nhất là (1;-1) Nhóm 1:
2
x + 4y = 8 (1)
x + 2y = 4 (2)
Nhóm 2: x - xy = 24 (1)2
2x - 3y = 1(2)
Nhóm 3:
2
(x - y ) = 49
3x + 4y = 84
Nhóm 4: x + y = 42 2
x + xy + y = 13
Các nhóm cử đại diện trình bày các nhóm khác theo dõi bổ xung chỉnh sửa hoàn thiện
Hoạt động 3: NT dẫn học sinh học ở nhà:
- HS về nhà ôn lại lý thuyết trong bài học
- Giải các bài tập: 45, 46,47, 48, 49
... - Hệ gồm pt bậc hai pt bậc hai ẩn1 Cách giải:
Từ phương trình bậc rút ẩn theo ẩn kia
Thế vào phương trình bậc hai< /b>
Giải phương trình bậc. .. Giải phương trình bậc hai< /b>
Xác định nghiệm lại
Kết luận nghiệm hệ< /b>
2- Hệ pt đối xứng x y.
Định nghĩa: Là hệ pt mà pt không thay đổi thay... ) nghiệm hệ phương trình (y 1 ; x 1 ) nghiệm hệ.
Hoạt động 2: Các Ví dụ củng cố
Câu hỏi 1:
Có nhận xét hai
Hãy