Về tổ chức: GVCN làm việc với tập thể lớp: + Nêu chủ đề hoạt động, nội dung và hình thức tiến hành, đề nghị mỗi học sinh trong lớp cùng chuẩn bị và sẵn sàng tham gia.. + Thành lập hai độ[r]
Trang 1BÁO GIẢNG TUẦN 17Từ ngày 18 / 12 / 2017 đến 22 / 12 / 2017
TC TL
1 Tập đọc 33 Ngu Công xã Trịnh Tường x x
2 Toán 81 Luyện tập chung
1 LT&C 33 Ôn tập về cấu tạo từ
2 Toán 82 Luyện tập chung
Tập đọc 34 Ca dao về lao động sản xuất x
2 LT&C 33 Ôn tập về câu
3 Toán 84 Sử dụng máy tính … tỉ số phần trăm x
4 Khoa học 33 Ôn tập học kì I
ều 1 Anh văn 72
2 Toán Luyện tập chung
3 Khoa học 34 Kiểm tra định kì cuối học kỳ I
Trang 22 TLV 34 Trả bài văn tả người
4 Chính tả 17 Nghe - viết: Người mẹ của 51 đứa con x
5 SHTT
17
Bảy
23/12
Thứ hai, ngày 18 tháng 12 năm 2017
Tiết 1: TẬP ĐỌC Tiết CT:33
Ngu công xã Trịnh Tường
I/.Mục đích, yêu cầu:
- Biết đọc diễn cảm bài văn
- Hiểu ý nghĩa của bài văn: Ca ngợi ông Lìn cần cù, sáng tạo, dám thay đổi
tập quán cang tác của cả một vùng, làm thay đổi cuộc sống của cả thôn.(Trả lời
được các câu hỏi trong SGK)
GDMT: ơng Phàn Phù Lìn xứng đáng được Chủ tịch nước khen ngợi khơng chỉ vì
thành tích giúp đỡ thơn bản làm kinh tế giỏi mà cịn nêu tấm gương sáng về bảo vệ
dịng nước thiên nhiên và trồng cây gây rừng để giữu gìn mơi trường sống tốt đẹp
II/.Đồ dùng dạy học
1).Thầy: - Tranh phóng to minh học bài tập đọc trong SGK
- SGK, tài liệu soạn giảng
2).Trò: SGK, bài chuẩn bị, vở ghi
III/.Các hoạt động dạy học
- Đọc bài Thầy cúng đi bệnh viện
và trả lời câu hỏi về nội dung đoạn đọc
HS lắng nghe
- Đọc tiếp nối toàn bài
- 3 tốp đọc tiếp nối 3 đoạn của bài
- Sửa lỗi phát âm, cách ngắt
Trang 3Học sinh đối
tượng 1,2
- GV đọc mẫu (H.dẫn:SGV)
b/.Tìm hiểu bài(13)
Cho h/s
GV chốt lại: SGV
nhịp giữa các cụm từ
- 3 h/s đọc lại toàn bài (Nối tiếp)
- Hai h/s đọc lại toàn bài
- Cho một số h/s
GV chốt lại, ghi bảng
Gọi một vài h/s
Nhận xét tiết học
các em khác bổ sung
- Đọc nối tiếp 3 đoạn; cả lớp đọc theo cặp
- Đọc cả bài
- Chọn một đoạn để đọc diễn cảm
Từng cặp thi đọc diễn cảm Các h/s khác nhận xét
- Nêu ý nghĩa của bài
HS nhắc lại
- Nhắc lại ý nghĩa của bài văn
- Về nhà đọc lại bài và chuẩn bị bài sau
Rút kinh nghiệm
………
………
Tiết 2: TOÁN Tiết CT: 81
Luyện tập chung
I/.Mục tiêu:
- Biết thực hiện các phép tính với số TP và giải toán có liên quan đến tỉ số phần trăm
- Làm các BT 1(a), 2(a), 3
II/.Đồ dùng dạy học
1).Thầy: SGK, tài liệu soạn giảng
2).Trò: SGK, vở BT
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu
Trang 4- GV giới thiệu bài.
Bài tập1 ( 8).
Cho h/s đặt tính vào vở nháp rồi ghi kết quả vào vở
Bài tập3(13) Cho h/s làm
nháp rồi chữa bài vào vờ
GV uốn nắn, sửa chữa choh/s
- Nêu cách tìm tỉ số phần trăm của
b/ 8,16 : ( 1,32 + 3,48 ) – 0,345 : 2
= 8,16 : 4,8 - 0,1725 = 1,7 - 0,1725 = 1,5275
- 1 h/s đọc đề, 1 h/s lên bảng làm bài
Bài giải
a/ Từ cuối năm 2000 đến cuối năm 2001, số người tăng thêm là:
15875 - 15625 = 250 (người)
Tỉ số % số dân tăng thêm là:
250 : 15625 = 0,016 0,016 = 1,6 %
b/ Từ cuối năm 2001 đến cuối năm 2002, số người tăng thêm là:
15875 x 1,6 : 100 = 254
Trang 515875 + 254 16129 (người)
Đáp số: a - 1,6 %
b - 16129 người
- 1 h/s đọc đề, dưới lớp làm bài
vào nháp; 1 h/s lên khoanh vào C
là đúng
- Nêu lại cách tính tỉ số phần trăm
- Về nhà làm các BT còn lại Rút kinh nghiệm
Hợp tác với những người xung quanh (tiết 2)
GDMT:Biết hợp tác với những người xung quanh để bảo vệ mơi trường gia
đình,trường ,lớp,và mơi trường xung quanh.
II/.Tài liệu và phương tiện
Trang 61).Thầy: - Thẻ màu sử dụng cho h.động3.
- SGK, tài liệu soạn giảng
2).Trò: SGK, vở ghi, thẻ màu
III/.Các hoạt động dạy học chủ yếu
biết nhận xét
một số hành vi,
việc làm có liên
quan đến việc
hợp tác với những
người xung
quanh
Mục tiêu: HS
biết xây dựng kế
hoạch hợp tác với
- GV giới thiệu bài
*H.động1(12)
- Yêu cầu từng cặp
Gọi đại diện
- Nhận xét tiết học
- Nêu ghi nhớ của bài học
(Xử lí tình huống BT 3 SGK)
- Thảo luận BT 3
- Trình bày kết quả trước lớp Các cặp khá bổ sung, nêu ý kiến + Tình huống a: Đúng
+ Tình huống b: Chưa đúng
- HS khác góp ý cho bạn
- Đọc lại ghi nhớ
- Nên hợp tác với những người x.quanh để HT, công tác tốt hơn
Rút kinh nghiệm
Trang 71 Kiến thức: Tiếp tục củng cố kiến thức cho học sinh về từ đồng nghĩa, từ nhiều
nghĩa
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng thực hiện các bài tập củng cố và mở rộng.
3 Thái độ: Yêu thích môn học.
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
1 Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập
2 Học sinh: Đồ dung học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động rèn luyện của giáo viên Hoạt động học tập của học sinh
a Hoạt động 1: Giao việc (5 phút):
- Giáo viên giới thiệu các bài tập trên bảng phụ
yêu cầu học sinh trung bình và khá tự chọn đề
bài
- Giáo viên chia nhóm theo trình độ
- Phát phiếu luyện tập cho các nhóm
- Học sinh quan sát và chọn đề bài
- Học sinh lập nhóm
- Nhận phiếu và làm việc
b Hoạt động 2: Thực hành ôn luyện (20 phút):
Bài 1 Dựa vào các tính từ dưới đây, tìm thêm
Trang 8Bài 2 Chỉ ra từ khơng giống các từ khác trong
nhĩm (gợi ý: từ đồng nghĩa):
a) xanh ngắt, xanh thẳm, xanh xao, xanh biếc
b) tổ quốc, tổ tiên, đất nước, non sơng
c) đỏ au, đỏ bừng, đỏ ửng,
d) hồ bình, hồ tan, hồ thuận, hồ hợp
đ) rĩc rách, thì thầm, lách tách, rì rào
e) giáo viên, học sinh, sinh viên, bạn bè
g) thành tích, thành thực, thành thật, trung thực
Đáp án
- xanh xao
- tổ tiên
- đỏ đắn
- hồ tan
- thì thầm
- bạn bè
- thành tích
Bài 3 Xác định nghĩa gốc và nghĩa chuyển của
các từ cĩ trong các kết hợp dưới đây:
a) Ngọt: cam ngọt, nĩi ngọt, đàn ngọt, rét ngọt
b) Cứng: lí lẽ cứng, cứng như thép, tê cứng, lực
học cứng
c) Ăn: ăn địn, ăn nắng, ăn ảnh, ăn cơm
d) Chạy: chạy ăn, ơtơ chạy, chạy nhanh, đồng
hồ chạy
e) Đi: tơi đi bộ, đi ơtơ, đi học, đi cơng tác
Đáp án
a) Nghĩa gốc: cam ngọt; cịn lại là
nghĩa chuyển
b) Nghĩa gốc: cứng như thép; cịn
lại là nghĩa chuyển
c) Nghĩa gốc: ăn cơm; cịn lại là
nghĩa chuyển
d) Nghĩa gốc: chạy nhanh; cịn lại là
nghĩa chuyển
e) Nghĩa gốc: tơi đi bộ; cịn lại là
nghĩa chuyển
c Hoạt động 3: Sửa bài (10 phút):
- Yêu cầu các nhĩm trình bày, nhận xét, sửa bài
3 Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Yêu cầu học sinh tĩm tắt nội dung rèn luyện
- Nhận xét tiết học
- Nhắc nhở học sinh chuẩn bị bài
- Các nhĩm trình bày, nhận xét, sửa bài
- Học sinh phát biểu
RÚT KINH NGHIỆM
_ Tiết 3: Toán Luyện tập (BS) I Mơc tiªu: - Cđng cè cho häc sinh 3 d¹ng to¸n vỊ tØ sè phÇn tr¨m - Gi¸o dơc HS ý thøc häc bé m«n II §å dïng d¹y häc. GV: SBTT B¶ng nhãm
HS: SBTT, vë, b¶ng con, nh¸p
Trang 9III Hoạt động dạy – học:
Baứi 1: Cuoỏi naờm 2008 soỏ daõn baỷn A laứ 1600 ngửụứi Cuoỏi naờm 2009 soỏ daõn baỷn A
laứ 1632 ngửụứi Hoỷi tửứ cuoỏi naờm 2008 ủeỏn cuoỏi naờm 2009 soỏ daõn baỷn A taờng theõm
bao nhieõu phaàn traờm?
Baứi giaỷi
Tửứ cuoỏi naờm 2008 ủeỏn cuoỏi naờm 2009 soỏ daõn baỷn A taờng theõm laứ:
1632 - 1600 - 32 (ngửụứi)
Soỏ % daõn ụỷ baỷn A taờng tửứ cuoỏi naờm 2008 ủeỏn cuoỏi naờm 2009 laứ:
32 : 1600 = 0,02 0,02 = 2% ẹaựp soỏ: 2%
Baứi 2: Moọt maỷnh ủaỏt coự dieọn tớch 150m ¿2 ¿ Ngửụứi ta daứnh 60% dieọn tớch maỷnh ủaỏt ủoự ủeồ laứm vửụứn, coứn laùi ủeồ xaõy nhaứ Hoỷi dieọn tớch ủeồ xaõy nhaứ laứ bao nhieõu meựt vuoõng? Baứi giaỷi
Dieọn tớch ủeồ laứm vửụứn laứ:
150 : 100 x 60 = 90 (m ¿2 ¿ ) Dieọn tớch ủeồ xaõy nhaứ laứ: 150 - 90 = 60(m ¿2 ¿ ) ẹaựp soỏ: 60 m ¿2 ¿ Baứi 3: Moọt kho gaùo caỷ neỏp vaứ teỷ coự 120 taỏn gaùo, trong ủoự soỏ gaùo teỷ chieỏm 75% Hoỷi trong kho coự bao nhieõu taỏn gaùo neỏp?
Baứi giaỷi Soỏ taỏn gaùo teỷ laứ: 120 : 100 x 75 = 90(taỏn) Soỏ taỏn gaùo neỏp laứ: 120 - 90 = 30 (taỏn) ẹaựp soỏ: 30 taỏn
_
Thửự ba, ngaứy 19 thaựng 12 naờm 2017
Tieỏt 1: LUYEÄN Tệỉ VAỉ CAÂU Tieỏt CT:33
OÂn taọp veà tửứ vaứ caỏu taùo tửứ
I/.Muùc ủớch, yeõu caàu:
- Tỡm vaứ phaõn loaùi ủửụùc tửứ ủụn, tửứ phửực; tửứ ủoàng nghúa, tửứ traựi nghúa, tửứ ủoàng aõm tửứ nhieàu nghúa theo yeõu caàu cuỷa BT trong SGK
II/.ẹoà duứng daùy hoc.ù
Trang 101).Thầy: - Bảng phụ viết nội dung cho BT 1.
1 - Một từ có 2 kiểu cấu tạo:
* Từ đơn gồm một tiếng
* Từ phức gồm 2 hay nhiều tiếng
2 - Từ phức gồm 2 loại: Từ ghép và từ láy
- Bút dạ, 3 – 4 tờ giất khổ to kẻ sẵn bảng phân loại cấu tạo từ
- Phục vụ cho BT 2: Giấy khổ to viết sẵn nội dung sau:
+ Từ đồng nghĩa là những từ chỉ có một sự vật, h.động trạng thái hay tính chất
+ Từ nhiều nghĩa là từ có một nghĩa gốc và một hay một số nghĩa chuyển Các nghĩa của từ nhiều nghĩa bao giờ cũng có mối liên hệ với nhau + Từ đồng âm là những từ giống nhau về âm nhưng khác nhau về nghĩa
- Bút dạ, 4 - 5 tờ phiếu khổ to phô tô bảng tổng kết ở BT 2
- Một vài tờ phiếu viết sẵn 3 từ in đậm ở BT 3
2).Trò: SGK, ở ghi
III/.Các hoạt động dạy học
ND - PP Hoạt động của GV Hoạt động của học sinh1/.H.động1: Kiểm
tra bài cũ(3)
- GV giới thiệu bài
Bài tập1(10)
Giúp h/s
- Mời một vài h/s
Trong TV, có bnhững kiểu cấu tạo từ như thế nào?
- GV mở bảng phụ đã viết sẵn ghi nhớ:
Các h/s khác nhận xét, bổ sung
- Cả lớp lắng nghe
Nắm vững yêu cầu của BT
- Nhắc lại kiến thức đã học ở lớp 4
HS phát biểu, các em khác nhận xét
- Nhiều h/s đọc lại ghi nhớ
Làm việc theo nhóm, báo cáo kết quả ( 1 vài h/s làm vào phiếu, dán trên bảng lớp)
Trang 113/.H.động3: Củng
cố-Dặn dò(2)
hướng dẫn
- Dặn h/s về nhà
- Nhận xét tiết học
Lời giải: SGV – 322
- Trao đổi nhóm
HS thể hiện chính xác: SGV –
322, 323
- SGV
Ôn các bài LTVC ở sách TV 4: Câu hỏi và dấu chấm hỏi (T.1 –131); Câu kể ( T.1 – 161); Câu khiến (T 2 – 188); Câu cảm (T 2 – 121); Các kiểu câu kể
“Ai làm gì” (T.1 – 166, 171); (T.2 – 6); “Ai thế nào” (T 2 –
Tiết 2: TOÁN Tiết CT: 82
Luyện tập chung
I/.Mục tiêu:
- Biết thực hiện các phép tính với số TP và giải các bài toán liên quan đến
tỉ số phấn trăm
- Làm BT 1, 2, 3
II/.Đồ dùng dạy học
1).Thầy: SGK, tài liệu soạn giảng
2).Trò: SGK, vở BT
III/.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
- GV giới thiệu bài
Bài tập1( 8 ).
H.dẫn làm 2 cách
- Cho h/s làm bảng con rồi
- Nêu cách tính tỉ số phần trăm gồm 3 dạng toán cơ bản
- Chữa BT 4 tiết trước
HS lên bảng làm bài
Cách 1: Chuyển PS của hỗn số
thành PSTP rồi viết số TP tương ứng
Trang 12chữa bài.
Cách 2: Thực hiện chia tử
số của PS cho mẫu số
VD: 1 : 2 = 0,5 nên 4 12
= 4,5
4 : 5 = 0,8 nên 3 45 = 3,8
Bài tập2(6)
Cho h/s làm nháp rồi chữa bài
HS khác nhận xét
Bài tập3(14) Cho h/s đọc
đề, ở dưới làm nháp rồi chữa bài
4 12 = 4 105 = 4,5 ; 3 45 =
3 108 = 3,8 2 34 = 2 75100 =2,75;1 1225 = 1 48100 = 1,48
3 : 4 = 0,75 nên 2 34 = 2,75
a/ X x 100 = 1,643 + 7,357
X x 100 = 9
X = 9 : 100
X = 0,09 b/ 0,16 : X = 2 - 0,4
X = 0,16 : 1,6
X = 0,1Hai h/s lên bảng, mỗi em làm một cách
100% - 35% = 65%(lg nước trong hồ)
Ngày thứ bá máy bơm hút được là:
65% - 40% = 25%(lg n trong hồ)
Đáp số: 25% lg n trong hồ
Bài tập4(6)
Cho h/s làm nháp rồi trả lời câu hỏi
- Yêu cầu h/s nhắc lại
Nhận xét tiết học
Cách 1:
Hai ngày đầu máy bơm hút đượclà:
35% + 40 =75%(lg nước trong hồ)
Ngày thứ ba máy bơm hút được là:
100% - 75% =25%(lg nước trong hồ)
- Một h/s lên bảng làm bài
Kết quả: Khoanh vào D
Trang 13- 3 cách tính tỉ số phần trăm Về nhà làm các BT còn lại vào vở.
Rút kinh nghiệm
Luyện Tập Văn Tả Người
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố và mở rộng kiến thức cho học sinh về văn tả người.
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng luyện tập, thực hành một số bài tập củng cố và nâng
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động rèn luyện của giáo viên Hoạt động học tập của học
a Hoạt động 1: Giao việc (5 phút):
- Giáo viên giới thiệu các bài tập trên bảng phụ yêu cầu
Trang 14- Giáo viên chia nhĩm theo trình độ.
- Phát phiếu luyện tập cho các nhĩm
b Hoạt động 2: Thực hành ơn luyện (20 phút):
- Học sinh lập nhĩm
- Nhận phiếu và làm việc
Bài 1. Dựa vào những ý sau, hãy viết thành một đoạn
văn gợi tả và gợi cảm hơn:
“Mùa đơng đến Những cơn giĩ lạnh tràn về Nhìn lên
trời, em khơng thấy chim én nữa Mẹ giục em lấy áo ấm
ra mặc Em rất vui sướng khi mặc chiếc áo len mẹ mới
đan cho em.”
Bài viết
Tham khảo Cĩ phải mùa đơng lạnh lẽo đã đến rồi khơng? Đúng rồi, những cơn giĩ lạnh như dao cắt đã vội vã tràn về! Nhìn lên bầu trời xam xám như màu chì, em khơng thấy những cánh én đang chao liệng nữa Mẹ em giục: “Con hãy lấy chiếc áo mẹ vừa đan xong ra mặc cho ấm đi!” Xỏ tay vào chiếc áo mới, em thấy mình như được lớn thêm một tuổi và thấy ấm áp hẳn lên vì được sống trong tình thương của mẹ Rút kinh nghiệm. ………
………
……
_
Tiết 2: Kĩ thuật Tiết CT: 17
Thức ăn nuôi gà (tiết 1)
I/.Mục tiêu:
- Nêu được tên và biết tác dụng chủ yếu của một số loại thức ăn thường dùng để nuôi gà
- Biết liên hệ thực tế để nêu tên và tác dụng chủ yếu của một số loại thức ăn đã được sử dụng nuôi gà ở gia đình hoặc địa phương (nếu có)
II/.Đồ dùng dạy học
1).Thầy: - Tranh ảnh một số loại thức ăn chủ yếu để nuôi gà
- Một số mẫu thức ăn nuôi gà (lúa, ngô, tấm, đỗ tương, vừng, thức ăn hỗn hợp…)
- Phiếu HT và đánh giá kết quả HT của h/s (SGV)
2).Trò: - SGK, vở ghi, mẫu thức ăn nuôi gà
III/.Hoạt động dạy học
1/.H.động1: Kiểm
tra bài cũ(3) GV Kiểm tra h.s Nhận xét, tuyên dương - Vì sao gà ri được nuôi nhiều ởnước ta?
Trang 15- GV giới thiệu bài.
GV g.thiệu, nêu mục đích, yêu cầu của tiết học
*H.động1: Tìm hiểu tác dụng của thức ăn nuôi gà
Cho h/s
Hỏi: + Động vật cần nững yếu tố nào để tồ tại, sinh trưởng và phát triển?
+ Các chất dinh dưỡng cung cấp cho cơ thể động vật được lấy từ đâu?
+ Nêu tác dụng của thức ăn đối với cơ thể gà?
Cho h/s
+ Thức ăn nuôi gà được chia mấy nhóm? Kể ten cácloại thức ăn
- Yêu cầu h/s
Gọi đại diện nhóm:
GV ghi tóm tắt: Giải thích, minh họa tác dụng, cách sử dụng thức ăn cung cấp chất bột đường
- GV nhận xét kết quả thảo luận của các nhóm
- Kể tên một số giống gà được nuôi ở nước ta và ở địa phương
- HS lắng nghe
- Đọc mục 1 SGK
- Nhờ các yếu tố: Nước, không khí, ánh sáng và chất dinh dưỡng
- Từ nhiều loại thức ăn khác nhau
- HS trả lời, các em khác bổ sung (SGK – 57)
- Quan sát H.1, trả lời câu hỏi.trong SGK
- Đọc nội dung mục 2 SGK
Chia 5 nhóm thức ăn (SGV – 63)
- Hoạt động nhóm và điền vào phiếu HT
- Lên bảng trình bày kết quả về:
+ Tác dụng
+ Cách sử dụng thức ăn cung cấp chất bột đường
Trang 16cố-Dặn dò(2) - Cho h/s.
Nhận xét tiết học - HS lắng nghe.
- Nêu tác dụng, cách sử dụng thức ăn cung cấp chất bột đường
Rút kinh nghiệm
………
………
……
Tiết 3: KỂ CHUYỆN Tiết CT: 17
Kể chuyện đã nghe, đã đọc
I/.Mục đích, yêu cầu
Chọn được một chuyện nói về những người biết sống đẹp, biết đem lại niềm vui, hạnh phúc cho người khác và kể lại được rõ ràng, đủ ý; biết trao đổi về nội dung, ý nghĩa câu chuyện
GDMT:Học tập những tấm gương bảo vệ mơi trường,chống lại những hành vi
phá hoại mơi trường để giữu gìn cuộc sống bình yên,đem lại niềm vuivho người khác
II/.Đồ dùng dạy học
1).Thầy: - Một số sách, truyện, bài báo có liên quan
- Bảng lớp viết đề bài
- SGK, tài liệu soạn giảng
2).Trò: SGK, vở ghi, truyện sưu tầm
III/.Các hoạt động dạy học
- GV giới thiệu bài
- Dạy theo chương trình đã hướng dẫn, giúp h/s nắm vững yêu cầu của đề bài
Trang 17Nhận xét tiết học.
cho người khác
- Việc h/s tìm truyện để kể Một số em giới thiệu câu chuyện mình sẽ kể
- KC theo cặp; trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
- Bình chọn bạn kể chuyện hay, biểu dương khen thưởng…
- Về nhà kể lại câu chuyện cho người thân nghe
- Chuẩn bị cho tiết KC tuần sau Rút kinh nghiệm
………
………
_
Thứ tư, ngày 20 tháng 12 năm 2017
Tiết 1: TẬP ĐỌC Tiết CT: 34
Ca dao về lao động sản xuất
I/.Mục đích, yêu cầu:
- Ngắt nhịp hợp lí theo thể thơ lục bát
- Hiểu ý nghĩa của các bài ca dao: Lao động vất vả trên đồng ruộng của người nông dân đã mang lại cuộc sống ấm no, hạnh phúc cho mọi người.(Trả lời được các câu hỏi trong SGK)
II/.Đồ dùng dạy học
1).Thầy: - Tranh phóng to minh họa bài đọc trong SGK
- Tanh ảnh về cảnh cày cấy (nếu có)
- SGK, tài liệu soạn giảng
2).Trò: - SGK, bài chuẩn bị, vở ghi
III/.Các hoạt động dạy học
- HS nhận xét,
- GV giới thiệu bài
a/ Luyện đọc(15)
Trang 18à tìmhiểu bài(33).
- GV khen những em đọc tốt
Gọi một số h/s
- GV chốt lại, ghi bảng
Gọi vài h/s
- Cho h/s
Dặn về nhà
Nhận xét tiết học
- Đọc tiếp nối 3 bài ca dao
- 3 tốp đọc tiếp nối 3 bài ca dao
- Sửa lỗi pháp âm, đọc đúng từ khó, cách nhấn giọng, ngắt nhịp Từng tốp 2 h/s nối tiếp đọc từng bài ca dao
- Đọc thầm, trả lời câu hỏi Các h/s khác nhận xét, bổ sung
- Luyện đọc theo cặp cả 3 bài
- Chọn và nêu giọng đọc diễn cảm; cách ngắt nhịp, nhấn giọng
- Từng cặp h/s thi đọc diễn cảm từng bài
HS khác nhận xét
- Thi đọc TL các bài ca dao
- Nêu nội dung của mỗi bài và ý nghĩa cả 3 bài ca dao
- Nhắc lại nội dung các bài ca dao
HTL 3 bài ca dao
- Chuẩn bị bài sau
Rút kinh nghiệm
………
………
_
Tiết 2: TOÁN Tiết CT: 83
Giới thiệu máy tính bỏ túi
I/.Mục tiêu:
- Bước đầu biết dùng máy tính bỏ túi để thực hiện cộng trừ, nhân, chia các số TP
- Làm BT 1
II/.Đồ dùng dạy học
1).Thầy: SGK, tài liệu soạn giảng và một máy tính bỏ túi
2).Trò: SGK, vở BT
III/.Các hoạt động dạy học chủ yếu