Kĩ năng: HS biết cách trình bày lời giải của phép tính trừ các phân thức theo trìmh tự: + Viết kết quả phân tích các mẫu thành nhân tử rồi tìm MTC + Viết dãy biểu thức liên tiếp bằng nha[r]
Trang 1Chương II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ.
2 Kĩ năng: Vận dụng định nghĩa để nhận biết hai phân thức bằng nhau
3 Thái độ: GD HS ý thức chủ động, tích cực, tự giác, trung thực trong học tập.
B CHUẨN BỊ:
- GV: Bảng phụ ghi định nghĩa, các bài tập ? , phấn màu;
- HS: Máy tính bỏ túi, ôn tập cách so sánh hai phân số, quy tắc nhân đơn thức với đơn thức;
- Phương pháp cơ bản: Nêu và giải quyết vấn đề, hỏi đáp, so sánh, hoạt động nhóm
x b) Không thực hiện được c) = 72 +
1 3
2/ Giảng kiến thức mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
-Những biểu thức như thế gọi là
những phân thức đại số Vậy
thế nào là phân thức đại số?
-Tương tự như phân số thì A
gọi là gì? B gọi là gì?
-Mỗi đa thức được viết dưới
-Quan sát dạng của các biểuthức trên bảng phụ
-Trong các biểu thức trên A và Bgọi là các đa thức
-Một phân thức đại số (hay nóigọn là phân thức) là một biểuthức có dạng
Năm học 2017 - 2018 1 GV: Nguyễn Văn Thuận
Tuần: 11
Tiết PPCT: 22
Trang 2dạng phân thức có mẫu bằng
bao nhiêu?
-Treo bảng phụ nội dung ?1
-Gọi một học sinh thực hiện
-Treo bảng phụ nội dung ?2
-Một số thực a bất kì có phải là
một đa thức không?
-Một đa thức được coi là một
phân thức có mẫu bằng bao
nhiêu?
-Hãy giải hoàn chỉnh bài toán
trên
Hoạt động 2: Khi nào thì hai
phân thức được gọi là bằng
-Treo bảng phụ nội dung ?3
-Ta cần thực hiện nhân chéo
xem chúng có cùng bằng một
kết quả không? Nếu cùng bằng
một kết quả thì hai phân thức
đó như thế nào với nhau?
-Gọi học sinh thực hiện trên
bảng
-Treo bảng phụ nội dung ?4
-Muốn nhân một đơn thức với
một đa thức ta làm thế nào?
-Hãy thực hiện tương tự bài
toán ?3
Treo bảng phụ nội dung ?5
-Hãy thảo luận nhóm để hoàn
kiện gì?
dạng phân thức có mẫu bằng 1-Đọc yêu cầu ?1
-Thực hiện trên bảng
-Đọc yêu cầu ?2-Một số thực a bất kì là một đathức
-Một đa thức được coi là mộtphân thức có mẫu bằng 1
-Quan sát ví dụ-Đọc yêu cầu ?3-Nếu cùng bằng một kết quả thìhai phân thức này bằng nhau
-Thực hiện theo hướng dẫn
-Đọc yêu cầu ?4-Muốn nhân một đơn thức vớimột đa thức, ta nhân đơn thứcvới từng hạng tử của đa thức rồicộng các tích với nhau
-Thực hiện
-Đọc yêu cầu ?5-Thảo luận và trả lời
-Đọ yêu cầu bài toán
-Vận dụng định nghĩa hai phânthức bằng nhau vào giải
-Ghi bài
?1
3 1 2
x x
?2Một số thực a bất kì là mộtphân thức vì số thực a bất
kì là một đa thức Số 0, số
1 là những phân thức đạisố
2/ Hai phân thức bằng nhau.
gọi là bằng nhau nếu
Bài tập 1 trang 36 SGK.
5 20 )
7 28
y xy a
Vì
Trang 3-Hãy vận dụng vào giải bài tập
này
-Sửa hoàn chỉnh
3 5 2 2 5 3
x x
1) Hãy lập các phân thức từ 3 đa thức sau: x - 1; 5xy; 2x + 7
2) Chứng tỏ các phân thức sau bằng nhau
a)
5 20
7 28
x
b)
3 ( 5) 3 2( 5) 2
x
3) Cho phân thức P =
2 2
9
2 12
x x
a) Tìm tập hợp các giá trị của biến làm cho mẫu của phân thức O
b) Tìm các giá trị của biến có thế nhận để tử của phân thức nhận giá trị 0
Đáp án:
3) a) Mẫu của phân thức 0 khi x2 + x - 12 0
x2 + 4x- 3x - 12 0
x(x-3) + 4(x-3) 0
(x-3)( x+ 4) 0 x 3 ; x - 4
b) Tử thức nhận giá trị 0 khi 9 - x2 = 0 x2= 9 x = 3
Giá trị x = 3 làm cho mẫu có giá trị bằng 0, x = 3 loại
-Định nghĩa phân thức đại số
-Định nghĩa hai phân thức bằng nhau
-Vận dụng giải bài tập 1c,d ; 2 trang 36 SGK
-Ôn tập tính chất cơ bản của phân số, quy tắc đổi dấu
-Xem trước bài 2: “Tính chất cơ bản của phân thức” (đọc kĩ tính chất ở ghi nhớ trong bài)
D RÚT KINH NGHIỆM:
§2 TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC.
Năm học 2017 - 2018 3 GV: Nguyễn Văn Thuận
Tuần: 12
Tiết PPCT: 23
Trang 4-2 Kĩ năng: HS thực hiện được đúng việc đổi dấu 1 nhân tử nào đó của phân thức bằng cách
đổi dấu 1 nhân tử nào đó cho việc rút gọn phân thức sau này
3 Thái độ: Yêu thích bộ môn
B CHUẨN BỊ:
- GV: Bảng phụ ghi tính chất, quy tắc, các bài tập ? , phấn màu, máy tính bỏ túi,
- HS: Ôn tập tính chất cơ bản của phân số, quy tắc đổi dấu, máy tính bỏ túi,
- Phương pháp cơ bản: Nêu và giải quyết vấn đề, hỏi đáp, so sánh
C TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1/ Kiểm tra kiến thức cũ:
HS1: Phát biểu định nghĩa 2 phân thức bằng nhau?
Tìm phân thức bằng phân thức sau:
2 2
3 21
- Giải thích vì sao các số thực a bất kỳ là các phân thức đại số
Đáp án:
2 2
3 21
2 21
x x
A n
B n ( B; m; n 0 ) A,B là các số thực
2/ Giảng kiến thức mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1: Tính chất cơ
bản của phân thức (17 phút)
-Treo bảng phụ nội dung ?1
-Hãy nhắc lại tính chất cơ bản
của phân số
-Treo bảng phụ nội dung ?2
-Yêu cầu của ?2 là gì?
-Đọc yêu cầu ?2-Nhân tử và mẫu của phân thức3
x
với x + 2 rồi so sánh phânthức vừa nhận được với phânthức đã cho
3
x
=
( 2)3( 2)
x x x
Vì x.3(x+2) = 3.x(x+2)
1/ Tính chất cơ bản của phân thức.
?23
x
=
( 2)3( 2)
x x x
36
x y xy
Vì : 3 x2y 2y2 = x.6xy3 =
= 6x2y3
Tính chất cơ bản của phân
Trang 5-Treo bảng phụ nội dung ?3
-Hãy giải tương tự như ?2
-Qua hai bài tập ?2 và ?3 yêu
cầu học sinh phát biểu tính chất
cơ bản của phân thức
-Treo bảng phụ nội dung tính
chất cơ bản của phân thức
-Treo bảng phụ nội dung ?4
-Câu a) tử và mẫu của phân
-Hãy thử phát biểu quy tắc từ
câu b) của bài toán ?4
-Treo bảng phụ nội dung quy
tắc đổi dấu
-Nhấn mạnh: nếu đổi dấu tử thì
phải đổi dấu mẫu của phân
thức
-Treo bảng phụ nội dung ?5
-Bài toán yêu cầu gì?
-Gọi học sinh thực hiện
Hoạt động 3: Luyện tập tại
lớp (5 phút).
-Làm bài tập 5 trang 38 SGK
-Hãy nêu cách thực hiện
-Gọi hai học sinh thực hiện
-Đọc yêu cầu ?3-Thực hiện-Nếu nhân cả tử và mẫu củamột phân thức với cùng một đathức khác đa thức 0 thì đượcmột phân thức bằng phân thức
đã cho
-Nếu chia cả tử và mẫu củamột phân thức cho một nhân tửchung của chúng thì được mộtphân thức bằng phân thức đãcho
-Đọc lại từ bảng phụ
-Đọc yêu cầu ?4-Có nhân tử chung là x – 1
-Chia tử và mẫu của phân thứccho x – 1
-Thực hiện trên bảng
-Nếu đổi dấu cả tử và mẫu củamột phân thức thì được mộtphân thức bằng phân thức đãcho
-Đọc lại từ bảng phụ
-Đọc yêu cầu ?5-Dùng quy tắc đổi dấu để hoànthành lời giải bài toán
-Thực hiện trên bảng
-Vận dụng tính chất cơ bản củaphân thức để giải Câu a) chia
tử và mẫu của phân thức ở vếtrái cho nhân tử chung là x + 1
Câu b) chia tử và mẫu củaphân thức ở vế phải cho x – y
.
A A M
B B M (M là một đa thứckhác đa thức 0)
-Nếu chia cả tử và mẫu củamột phân thức cho một nhân
tử chung của chúng thì đượcmột phân thức bằng phânthức đã cho:
: :
A A N
B B N (N là một nhân tửchung)
?4
2 ( 1) 2)
Vì chia cả tử và mẫu cho -1
2/ Quy tắc đổi dấu.
Nếu đổi dấu cả tử và mẫucủa một phân thức thì đượcmột phân thức bằng phânthức đã cho:
a x x b
Trang 6- HS làm bài tập 4/38 ( GV dùng bảng phụ)
Ai đúng ai sai trong cách viết các phân thức đại số bằng nhau sau:
Lan:
2 2
Hùng:
2 2
1
Giang :
x x
Huy:
( 9) (9 ) 2(9 ) 2
x
Đáp án:
- Lan nói đúng áp dụng T/c nhân cả tử và mẫu với x
- Giang nói đúng: P2 đổi dấu nhân cả tử và mẫu với (-1)
- Hùng nói sai vì:
Khi chia cả tử và mẫu cho ( x + 1) thì mẫu còn lại là x chứ không phải là 1
- Huy nói sai: Vì bạn nhân tử với ( - 1 ) mà chưa nhân mẫu với ( - 1) Sai dấu
4/ Hướng dẫn học tập ở nhà: (2 phút) -Tính chất cơ bản của phân thức Quy tắc đổi dấu -Xem lại các bài tập vừa giải (nội dung, phương pháp) -Làm bài tập 6 trang 38 SGK -Xem trước bài 3: “Rút gọn phân thức” (đọc kĩ các nhận xét từ các bài tập trong bài học) D RÚT KINH NGHIỆM:
Năm học 2017 - 2018 6 GV: Nguyễn Văn Thuận Tuần: 12
Trang 71 Kiến thức: + HS nêu lên được qui tắc rút gọn phân thức.
+ Phát hiện được qui tắc đổi dấu ở tử hoặc ở mẫu để nhận ra nhân tử chung của tử vầ mẫu (lưu
ý tính chất A = -(-A) )
2 Kĩ năng:
+ Vận dụng tính chất cơ bản của phân thức để rút gọn phân thức
+ Rút gọn được những phân thức mà tử và mẫu có dạng tích chứa nhân tử chung
+ Vận dụng được quy tắc đổi dấu khi rút gọn phân thức
3 Thái độ: Rèn tư duy lôgic, sáng tạo, cẩn thận.
B CHUẨN BỊ:
- GV: Bảng phụ ghi nhận xét, chú ý, bàt tập 7a,b trang 39 SGK; các bài tập ? , phấn màu, máytính bỏ túi
- HS: Ôn tập tính chất cơ bản của phân thức Quy tắc đổi dấu Máy tính bỏ túi
- Phương pháp cơ bản: Nêu và giải quyết vấn đề, hỏi đáp, so sánh
C TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1/ Kiểm tra kiến thức cũ:
HS1: Phát biểu tính chất cơ bản của phân thức Áp dụng: Dùng tính chất cơ bản của phân thức
hãy giải thích vì sao có thể viết
2/ Giảng kiến thức mới:
ĐVĐ: Phân thức \f(, chia cả tử và mẫu cho x-1 ta được \f(2x,x+1 đó là rút gọn phân thức
Để hiểu rõ hơn ta học bài hôm nay
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
410
-Tiếp theo đề bài yêu cầu gì?
-Đọc yêu cầu bài toán ?1
-Nhân tử chung của 4 và 10 là
số 2-Nhân tử chung của x3 và x2y là
410
Trang 8-Nếu chia cả tử và mẫu của một
phân thức cho một nhân tử
chung của chúng thì được một
phân thức như thế nào với phân
gì?
-Nếu đặt 5 ra ngòai làm thừa
thì trong ngoặc còn lại gì?
-Tương tự hãy tìm nhân tử
chung của mẫu rồi đặt nhân tử
-Treo bảng phụ nội dung ?3
-Trước tiên ta phải làm gì?
-Tiếp tục ta làm gì?
-Giới thiệu chú ý SGK
-Treo bảng phụ giới thiệu ví dụ
2 SGK
-Treo bảng phụ nội dung ?4
-Vận dụng quy tắc đổi dấu và
-Nếu chia cả tử và mẫu của mộtphân thức cho một nhân tửchung của chúng thì được mộtphân thức bằng với phân thức
đã cho
-Lắng nghe và nhắc lại
-Đọc yêu cầu bài toán ?2
-Nhân tử chung của 5x + 10 là5
-Nếu đặt 5 ra ngòai làm thừa thìtrong ngoặc còn lại x + 2
25x2 + 50x = 25x(x + 2)
-Vậy nhân tử chung của cả tử
và mẫu là 5(x + 2)-Thực hiện
-Muốn rút gọn một phân thức ta
có thể:
+Phân tích tử và mẫu thànhnhân tử để tìm nhân tử chung+Chia cả tử và mẫu cho nhân tửchung
-Đọc lại và ghi vào tập
-Lắng nghe và trình bày lạicách giải ví dụ
-Đọc yêu cầu bài toán ?3-Trước tiên ta phải phân tích tử
và mẫu thành nhân tử chung đểtìm nhân tử chung của cả tử vàmẫu
-Tiếp tục ta chia tử và mẫu chonhân tử chung của chúng
-Đọc lại chú ý trên bảng phụ-Lắng nghe và trình bày lạicách giải ví dụ
-Đọc yêu cầu bài toán ?4-Vận dụng quy tắc đổi dấu vàthự hiện tương tự các bài toán
?2Phân thức 2
-Chia cả tử và mẫu cho nhân
x x
Chú ý: (SGK)
Ví dụ 2: (SGK)
?4
Trang 9thự hiện tương tự các bài toán
trên
Hoạt động 2: Luyện tập tại
lớp (6 phút)
-Làm bài tập 7a,b trang 39
SGK
-Treo bảng phụ nội dung
-Vận dụng các giải các bài toán
trên vào thực hiện
trên theo yêu cầu
-Đọc yêu cầu bài toán -Vận dụng các giải các bài toán trên vào thực hiện
3 1
Bài tập 7a,b trang 39 SGK.
2 2 2 2 2
)
a
2
)
b
- Qua bài học cần nắm vững quy tắc rút gọn phân thức
- Tính chất A= -(-A)
* Bài tập nâng cao: Rút gọn các phân thức
A =
2 2 2
2 2 2
2 2
2 2
2 2
( ) ( )
-Quy tắc rút gọn phân thức Chú ý
-Vận dụng giải các bài tập 7c,d, 9,11, 12, 13 trang 39, 40 SGK
-Tiết sau luyện tập (mang theo máy tính bỏ túi)
D RÚT KINH NGHIỆM:
Năm học 2017 - 2018 9 GV: Nguyễn Văn Thuận
Trang 101 Kiến thức: + Biết được tính chất cơ bản của phân thức
+ Biết rút gọn phân thức đến tối giản
Chữa bài 7c,d trang 37 (SGK)
HS2: Chữa bài 9 trang 40 (SGK)
2/ Giảng kiến thức mới:
* HĐ1: Tổ chức luyện tập
GV: Cho HS làm bài 4 trang 16(SBT) a, b
HS: 2 học sinh lên bảng chữa bài
GV: Nhận xét
GV: Yêu cầu HS làm bài 8/ 40 (SGK)
HS: Hoạt động nhóm
GV: Yêu cầu học sinh trả lời và giải thích
GV áp dụng kiến thức nào để giải thích các câu
trên
HS: Định nghĩa hai phân thức bằng nhau, tính
chất cơ bản của phân thức
GV Cho học sinh làm bài 11/ 40 (SGK)
Trang 11GV : Cho học sinh làm bài 12/ 40 (SGK)
HS : Hoạt động nhóm
GV Cho các nhóm đổi chéo bài để kiểm tra lẫn
nhau
GV : Cho đại diện học sinh các nhóm trình bày
bài
GV : Nhận xét
GV : Cho HS làm bài 13/ 40
HS : Hoạt động cá nhân
GV Nhận xét
rồi rút gọn
a)
3 12 12 3( 4 4)
=
2
( 2)( 2 4) ( 2 4)
b)
2
7 14 7 7( 2 1)
=
2
7( 1) 7( 1)
3 ( 1) 3
Bài 13/40 áp dụng quy tắc đổi dấu rồi rút gọn
phân thức
a \f(, = \f(, = \f(-3,
- Nêu cách rút gọn các phân thức trong các bài đã học
GV: Cần nâng cao kĩ năng rút gọn các phân thức
- Ôn lại tính chất cơ bản của phân thức, quy tắc rút gọn phân thức, quy tắc đổi dấu
- Xem lại các bài tập đã chữa trong tiết học
- Làm bài 13/40 b (SGK)
- Làm bài 9,10/ 17 (SBT)
- Đọc trước bài quy đồng mẫu nhiều phân thức
D RÚT KINH NGHIỆM:
Năm học 2017 - 2018 11 GV: Nguyễn Văn Thuận
Tuần: 13
Tiết PPCT: 26
Trang 12§4 QUY ĐỒNG MẪU THỨC NHIỀU PHÂN THỨC.
1 Kiến thức: HS biết " Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức là biến đổi các phân thức đã cho
thành những phân thức mới có cùng mẫu thức & lần lượt bằng những phân thức đã chọn".Trình bày được các bước qui đồng mẫu thức
2 Kĩ năng: HS biết tìm mẫu thức chung, biết tìm nhân tử phụ của mỗi mẫu thức, khi các mẫu
thức cuả các phân thức cho trước có nhân tử đối nhau, HS biết đổi dấu để có nhân tử chung và tìm ra mẫu thức chung
3 Thái độ: ý thức học tập - Tư duy lôgic sáng tạo
1/ Kiểm tra kiến thức cũ:
- Phát biểu T/c cơ bản của phân thức
- Hãy tìm các phân thức bằng nhau trong các phân thức sau
x c)
2 ( 3)( 3)( 3)
2/ Giảng kiến thức mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1: Phát hiện quy
-Hai phân thức vừa tìm được có
mẫu như thế nào với nhau?
-Ta nói rằng đã quy đồng mẫu
của hai phân thức Vậy làm thế
-Nhận xét: Ta đã nhân phânthức thứ nhất cho (x – y) vànhân phân thức thứ hai cho (x+ y)
-Hai phân thức vừa tìm được
có mẫu giống nhau (hay cómẫu bằng nhau)
-Phát biểu quy tắc ở SGK
1/ Tìm mẫu thức chung.
Trang 13nào để quy đồng mẫu của hai
hay nhiều phân thức?
-Treo bảng phụ nội dung ?1
-Hãy trả lời bài toán
-Vậy mẫu thức chung nào là đơn
giản hơn?
-Treo bảng phụ ví dụ SGK
-Bước đầu tiên ta làm gì?
-Mẫu của phân thức thứ nhất ta
áp dụng phương pháp nào để
phân tích?
-Mẫu của phân thức thứ hai ta áp
dụng phương pháp nào để phân
-Trước khi tìm mẫu thức hãy
nhận xét mẫu của các phân thức
-Hãy giải hoàn thành bài toán
-Treo bảng phụ nội dung ?3
-Ở phân thức thứ hai ta áp dụng
quy tắc đổi dấu rồi thực hiện
phân tích để tìm nhân tử chung
-Hãy giải tương tự ?2
Hoạt động 3: Luyện tập tại
lớp
-Làm bài tập 14 trang 43 SGK
-Treo bảng phụ nội dung
-Gọi học sinh thực hiện
-Đọc yêu cầu ?1-Có Vì 12x2y3z và 24 x2y3z đềuchia hết cho 6 x2yz và 4xy3
-Vậy mẫu thức chung 12x2y3z
là đơn giản hơn
-Quan sát
-Phân tích các mẫu thức thànhnhân tử
-Mẫu của phân thức thứ nhất ta
- Chưa phân tích thành nhân tử
4x2 -8x +4 = 4(x-1)2
6x2 - 6x = 6x(x-1)MTC: 2x(x-1)2
-Trả lời dựa vào SGK-Đọc yêu cầu ?2-Để phân tích các mẫu thànhnhân tử chung ta áp dụngphương pháp đặt nhân tửchung
-Thực hiện
-Đọc yêu cầu ?3-Nhắc lại quy tắc đổi dấu vàvận dụng giải bài toán
-Thực hiện tương tự ?2
-Đọc yêu cầu bài toán
-Thực hiện theo các bài tậptrên
?1Được Mẫu thức chung12x2y3z là đơn giản hơn
Ví dụ: (SGK)
2/ Quy đồng mẫu thức.
Ví dụ: (SGK)Nhận xét:
Muốn quy đồng mẫu thứcnhiều phân thức ta có thểlàm như sau:
-Phân tích các mẫu thứcthành nhân tử rồi tìm mẫuthức chung;
-Tìm nhân tử phụ của mỗimẫu thức;
-Nhân cả tử và mẫu của mỗiphân thức với nhân tử phụtương ứng
?2MTC = 2x(x – 5)
-Quy tắc quy đồng mẫu thức của nhiều phân thức
Năm học 2017 - 2018 13 GV: Nguyễn Văn Thuận
Trang 14-Vận dụng vào giải các bài tập 18, 19, 20 trang 43, 44 SGK.
-Tiết sau luyện tập Mang theo máy tính bỏ túi
1 Kiến thức: HS thực hành thành thạo việc qui đồng mẫu thức các phân thức, làm cơ sở cho
việc thực hiện phép tính cộng các phân thức đại số ở các tiết tiếp theo
- Mức độ qui đồng không quá 3 phân thức với mẫu thức là các đa thức có dạng dễ phân tích thành nhân tử
2 Kĩ năng: Qui đồng mẫu thức các phân thức nhanh.
3 Thái độ: Tư duy lô gíc, nhanh, cẩn thận.
B CHUẨN BỊ:
- GV: Bảng phụ ghi các bài tập 18, 19, 20 trang 43, 44 SGK, phấn màu, máy tính bỏ túi
- HS: Ôn tập quy tắc quy đồng mẫu thức của nhiều phân thức, máy tính bỏ túi
- Phương pháp cơ bản: Nêu và giải quyết vấn đề, hỏi đáp, so sánh, thảo luận nhóm
C TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1/ Kiểm tra kiến thức cũ:
Quy đồng mẫu thức các phân thức sau:
2/ Giảng kiến thức mới:
Hoạt động của giáo
Hoạt động 1: Bài tập 18
trang 43 SGK (12 phút).
-Treo bảng phụ nội dung
-Muốn quy đồng mẫu thức ta
làm như thế nào?
-Ta vận dụng phương pháp
nào để phân tích mẫu của các
phân thức này thành nhân tử
-Phân tích các mẫu thức thànhnhân tử rồi tìm mẫu thứcchung;
-Tìm nhân tử phụ của mỗimẫu thức;
-Nhân cả tử và mẫu của mỗiphân thức với nhân tử phụtương ứng
-Dùng phương pháp đặt nhân
tử chung và dùng hằng đẳngthức đáng nhớ
x x
Ta có: 2x+4=2(x+2)
x2 – 4=(x+2)(x-2)MTC = 2(x+2)(x-2)
Do đó:
2 4 2( 2)
3 ( 2)2( 2).( 2)
Trang 15-Treo bảng phụ nội dung.
-Đối với bài tập này trước tiên
-Câu b) Mọi đa thức đều được
viết dưới dạng một phân thức
có mẫu thức bằng bao nhiêu?
-Vậy MTC của hai phân thức
này là bao nhiêu?
-Câu c) mẫu của phân thức
-Câu b) vận dụng hằng đẳngthức bình phương của mộttổng
-Khi tìm được mẫu thứcchung rồi thì ta cần tìm nhân
tử phụ của mỗi mẫu của phânthức
-Lấy mẫu thức chung chiacho từng mẫu
-Thực hiện
-Đọc yêu cầu bài toán-Đối với bài tập này trước tiên
ta cần vận dụng quy tắc đổidấu
-Nếu đổi dấu cả tử và mẫucủa một phân thức thì đượcmột phân thức bằng phânthức đã cho:
-Mọi đa thức đều được viếtdưới dạng một phân thức cómẫu thức bằng 1
Vậy MTC của hai phân thứcnày là x2 – 1
-Câu c) mẫu của phân thứcthứ nhất có dạng hằng đẳngthức lập phương của mộthiệu
-Ta cần biến đổi ở phân thứcthứ hai theo quy tắc đổi dấu A
= -(-A)-Mẫu thức chung là y(x-y)3
-Thảo luận nhóm và trình bàylời giải bài toán
x x x
2 2
11
x x
Trang 16
3 2 2 3
3
x y
y xyy y x y x y
2
3 3
-GV: Cho HS nhắc lại cấc bước qui đồng mẫu thức các phân thức
- Nêu những chú ý khi qui đồng
-Xem lại các bài tập vừa giải (nội dung, phương pháp)
-Ôn tập quy tắc cộng các phân số đã học Quy tắc quy đồng mẫu thức
Hướng dẫn bài 20:
MTC: 2 phân thức là: x3 + 5x2 - 4x - 20 phải chia hết cho các mẫu thức
-Xem trước bài 8: “Phép cộng các phân thức đại số” (đọc kĩ các quy tắc trong bài)
D RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 17
1 Kiến thức: HS biết được phép cộng các phân thức (cùng mẫu, khơng cùng mẫu) Các tính
chất giao hốn và kết hợp của phép cộng các phân thức
2 Kĩ năng: HS biết cách trình bày lời giải của phép tính cộng các phân thức theo trìmh tự:
- Biết vận dụng tính chất giao hốn và kết hợp của phép cộng các phân thứcmột cách linh hoạt
để thực hiện phép cộng các phân thức hợp lý đơn giản hơn
3 Thái độ: Tư duy lơ gíc, nhanh, cẩn thận.
B CHUẨN BỊ:
- GV: Bảng phụ ghi các quy tắc; các bài tập ? , phấn màu
- HS: Ơn tập quy tắc cộng các phân số đã học Quy tắc quy đồng mẫu thức
- Phương pháp cơ bản: Nêu và giải quyết vấn đề, hỏi đáp, so sánh, thảo luận nhĩm
C TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1/ Kiểm tra kiến thức cũ:
- HS1: + Muốn qui đồng mẫu thức nhiều phân thức ta làm ntn?
+ Nêu rõ cách thực hiện các bước
- HS2: Qui đồng mẫu thức hai phân thức : 2
2/ Giảng kiến thức mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1: Cộng hai
phân thức cùng mẫu (10
phút)
-Hãy nhắc lại quy tắc cộng
hai phân số cùng mẫu
-Quy tắc cộng hai phân thức
cùng mẫu cũng tương tự như
thế
-Hãy phát biểu quy tắc theo
cách tương tự
-Treo bảng phụ nội dung ?1
-Muốn cộng hai phân sốcùng mẫu số, ta cộng các
tử số với nhau và giữnguyên mẫu số
-Muốn cộng hai phân thức
cĩ cùng mẫu thức, ta cộngcác tử thức với nhau vàgiữ nguyên mẫu thức
-Đọc yêu cầu ?1
1/ Cộng hai phân thức cùng mẫu.
Quy tắc: Muốn cộng hai phân thức
cĩ cùng mẫu thức, ta cộng các tửthức với nhau và giữ nguyên mẫuthức
Trang 18-Hãy vận dụng quy tắc trên
vào giải
Hoạt động 2: Cộng hai
phân thức có mẫu thức
khác nhau (24 phút)
-Ta đã biết quy đồng mẫu
thức hai phân thức và quy
-Treo bảng phụ nội dung ?2
-Hãy tìm MTC của hai phân
-Vậy MTC bằng bao nhiêu?
-Hãy vận dụng quy tắc vừa
học vào giải bài toán
-Treo bảng phụ nội dung ?4
-Với bài tập này ta áp dụng
hai phương pháp trên để giải
-Thực hiện theo quy tắc
-Lắng nghe giảng bài
có mẫu thức khác nhau, taquy đồng mẫu thức rồicộng các phân thức cócùng mẫu thức vừa tìmđược
-Lắng nghe-Đọc yêu cầu ?3-Áp dụng phương phápđặt nhân tử chung để phântích
6y-36=6(y-6)
y2-6y=y(y-6)MTC = 6y(y-6)-Thực hiện
Phép cộng các phân số cónhững tính chất: giaohoán, kết hợp
-Muốn cộng hai phân thức
có cùng mẫu thức, ta cộngcác tử thức với nhau và
có mẫu thức khác nhau, ta quy đồngmẫu thức rồi cộng các phân thức cócùng mẫu thức vừa tìm được
2
2 2
6 36 6 6( 6) ( 6)
12 6.66( 6) ( 6).6
Trang 19-Hãy thảo luận nhóm để giải
bài toán
giữ nguyên mẫu thức
-Thảo luận nhóm và trình bày lời giải
2
2 2 1 2
x x x
-Phát biểu quy tắc cộng hai phân thức cùng mẫu thức
-Phát biểu quy tắc cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau
-Quy tắc: cộng hai phân thức cùng mẫu thức, cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau -Vận dụng vào giải các bài tập 21, 22, 25 trang 46, 47 SGK
-Tiết sau luyện tập (mang theo máy tính bỏ túi)
D RÚT KINH NGHIỆM:
Năm học 2017 - 2018 19 GV: Nguyễn Văn Thuận
Trang 201 Kiến thức: HS nắm được phép cộng các phân thức (cùng mẫu, không cùng mẫu) Các tính
chất giao hoán và kết hợp của phép cộng các phân thức
2 Kĩ năng: HS biết cách trình bày lời giải của phép tính cộng các phân thức theo trìmh tự:
+ Viết kết quả phân tích các mẫu thành nhân tử rồi tìm MTC
+ Viết dãy biểu thức liên tiếp bằng nhau theo thứ tự tổng đã cho với các mẫu đã được phân tíchthành nhân tử bằng tổng các phân thức qui đồng Mẫu bằng phân thức tổng ( Có tử bằng tổng các tử và có mẫu là mẫu thức chung) bằng phân thức rút gọn ( nếu có thể)
+ Đổi dáu thành thạo các phân thức
3 Thái độ: Tư duy lô gíc, nhanh, cẩn thận
1/ Kiểm tra kiến thức cũ:
- HS1: Nêu các bước cộng các phân thức đại số?
Trang 21Hoạt động của giáo
-Đề bài yêu cầu gì?
-Hãy nhắc lại quy tắc
-Nếu đổi dấu cả tử và mẫucủa một phân thức thì đượcmột phân thức bằng phânthức đã cho:
có các số hạng đồng dạngthì ta phải thu gọn
-Thực hiện trên bảng
-Đọc yêu cầu bài toán-Câu a) mẫu thức chungcủa các phân thức này bằng10x2y3
-Nếu tìm được mẫu thứcchung thì ta tìm được nhân
tử phụ của mỗi phân thứcbằng cách chia mẫu thứcchung cho từng mẫu thức
để tìm nhân tử phụ tươngứng
-Câu c) trước tiên ta cần ápdụng quy tắc đổi dấu đểbiến đổi 2 2