- GV kết luận : Khi chia một đa thức cho một đơn thức ta có thể thực hiện phép chia theo qui tắc hoặc phân tích đa thức bị chia thành nhân tử … - Viết đề lên bảng - Cho HS lên bảng làm -[r]
Trang 1Ngµy so¹n : 01/11/2016
Ngµy gi¶ng: 07/11/2016
Líp d¹y: 8A4
CHƯƠNG I : NHÂN - CHIA ĐA THỨC
Tiết 1 §1 NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC §1
I Mục tiêu
* Kiến thức: Học sinh nắm vững nhân đơn thức với đa thức theo công thức
A.(B+C) = A.B + A.C với A,B,C là đơn thức
* Kỹ năng: Thực hiện đúng phép tính nhân đơn thức với đa thức
* Thái độ: Thực hiện phép tính logic, khoa học
II Phương pháp
- Nêu và giải quyết vấn đề, Trực quan nêu vấn đề, thực hành
III Chuẩn bị
1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ ?3
2 Học sinh: Đọc trước bài
VI Hoạt động dạy học
1 Ổn định
2 Bài dạy
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung ghi bảng
HĐ1: Giới thiệu chương và bài mới (5’)
GV giới thiệu chương trình đại số lớp 8
- Gv nêu yêu cầu sách vở dụng cụ học tập, pp học
tập môn toán Ở lớp 7 ta học thế nào là đơn thức, đa
thức trong chương I ta tiếp tục học về phép nhân và
? Nhân 5x với từng hạng tử của
đa thức vừa viết
1 đơn thức với 1 đa thức vậy
? muốn nhân đơn thức với đa thức
ta làm ntn?
- Hs lấy đa thức
có 3 hạng tử
- HS nhân 5x với từng hạng tử
- HS lên bảng làm?1
- HS Đọc quy tắc SGK-4
1 Quy tắc
5x.(3x2- 4x+1) =5x.3x2-5x.4x+5x.1 =15x3-20x2+5x
Ta nói 15x3-20x2+5x là tích của 5x và 3x2-4x+1
?1
*Tổng quátA.(B+C)= A.B+A.CA,B,C là các đơn thức
HĐ3: Áp dụng (18')
Gv: Chu Minh Hoµ-Tæ to¸n lý 1 Trêng THCS Hoµng §ång
Trang 2- 2 hs lên bảng trình bày
- Hs nêu công thức
- Hs tính diện tích hình thang
ht
S x x y y
2 Với x = 3m ; y = 2m
S = 8.3.2 + 3.2 + 2.2 = 48 + 6 + 4
= 58 (m2)
HĐ4: Luyện tập (10’)
Gv yêu cầu hs làm bài 1 (SGK-5)
- Gv yêu cầu hs hoạt động nhóm
nửa lớp làm ý a, nửa kia làm ý b
sau 5p đại diện nhóm lên bảng
trình bày
- Gv nhận xét bài của các nhóm
- 3 hs lên bảng
- HS làm bài theo nhóm
- Hs lên bảng trình bầy
= x2+ y2
Trang 3- Gv yêu cầu hs làm bài 3
? Muốn tìm x trong đẳng thức
trên trước hết ta cần làm gì?
- Gọi 2 hs lên bảng trình bày
Bài làm thêm: CMGT biểu thức
M không phụ thuộc vào x, y
-2 hs lên bảng
- HS rút gon kếtquả phải là 1 hằng số
thay x= - 6; y = 8 vào biểu thức(-6)2+82= 36+ 64 = 100
b) x(x2-y)-x2(x+y) + y(x2-x) tại
1 ; y = - 100 2
x
vào biểu thức
x = 30:15
x = 2b) x(5-2x)+2x(x-1)= 15 3x = 15
Trang 4Ngµy gi¶ng:12/09/2016
Tiết 2 §2 NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC §2
I Mục tiêu
* Kiến thức: Hs nắm vững quy tắc nhân đa thức với đa thức
* Kỹ năng: Hs biết trình bày phép nhân đa thức theo các cách khác nhau
* Thái độ: Tích cực, thực hiện nhanh chính xác
II Phương pháp
- Nêu và giải quyết vấn đề, Trực quan nêu vấn đề, thực hành
III Chuẩn bị
1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ ?3
2 Học sinh: Đọc trước bài
VI Hoạt động dạy học
- GV nêu lại các bước làm và nói:
muốn nhân (x-2) với (6x2-5x+1)
ta nhân mỗi hạng tử của (x-2) với
- HS làm theophép tính dọc
- HS nêu quytắc sgk-7
- HS nêu nhậnxét
- HS làm vào vởdưới sự hướngdẫn của GV
- Gọi 1 hs lênbảng làm
- Hs nhận xétbài của bạn
2 6 1 2 6 2
Trang 5Gv khi nhân đa thức 1 biến như
VD trên ta có thể trình bày theo
Cách 2 6x2- 5x + 1
x x - 2
+ -12x2 +10x-2 6x3- 5x2 + x
1.Viết biểu thức tính S hcn theo x
và y
2.Tính S hcn khi x=2,5m và
y=1m
- hs1 làm ý atheo cách 1
- hs2 làm ý atheo cách 2
- Hs 3 làm ý b
-Hs lên bảnglàm ?3
2 Áp dụng
?2 a) Cách 1 (x+3).(x2+3x-5)
= x.(x2+3x-5)+3.(x2+3x-5)
= x3+3x2-5x+3x2+9x-15
= x3+6x2+4x-15Cách 2
x2+3x-5
x x+3 + 3x2+9x-15
x3+3x2-5x
x3+6x2+4x-15 b) (xy-1)(xy+5) = xy(xy+5)-1(yx+5) = x2y2+ 5xy-xy-5 = x2y2+4xy-5
?3 Diện tích hình chữ nhật là
S = (2x+y)(2x-y) = 2x(2x-y)+y(2x-y) = 4x2-2xy+2xy-y2 = 4x2-y2
nửa lớp làm ý a theo 2 cách
nửa lớp làm ý b theo 2 cách
Bài 7 (SGK- 8)
a) cách 1: (x2-2x+1)(x-1) = x2(x-1)-2x(x-1)+1(x-1) = x3-3x2+3x-1
Cách 2
x2-2x+1
x x - 1 -x2+2x-1+ x3-2x2+x
x3-3x2+3x-1Gv: Chu Minh Hoµ-Tæ to¸n lý 5 Trêng THCS Hoµng §ång
Trang 6Hs nhận xét hai cách làm và so
sánh kết quả
- GV cho hs chơi trò chơi (bài 9
sgk-8) tổ chức 2 đội chơi mỗi đội
có 5 hs mỗi đội điền KQ trên 1
bảng
Luật chơi: mỗi hs được điền KQ
1 lần hs sau có thể sửa bài của
bạn liền trước đội nào đúng và
nhanh hơn là đội thắng
Gv và lớp xác định đội thắng, đội
thua
- Hs nhận xét
- Hs hoạt động nhóm
b) cách 1: (x3-2x2+x-1)(5-x)
= x3(5-x)-2x2(5-x)+x(5-x)-1(5-x)
= -x4+7x3-11x2+6x-5Cách 2
x3-2x2+x-1
x -x+5 5x3-10x2+5x-5+ -x4+2x3 - x2 + x -x4+7x3-11x2+6x-5Bài 9 (SGK-8)
Trang 7Tiết 3 LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
* Kiến thức: Hs được củng cố kiến thức về các quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức
* Kỹ năng: Hs thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức, đa thức
* Thái độ: Rèn luyện tính nhanh, thành thạo
II Phương pháp
- Giảng luyện, chia nhóm, thực hành
III Chuẩn bị
1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ ?3
2 Học sinh: Đọc trước bài
VI Hoạt động dạy học:
- Gv chép đầu bài lên bảng
? Muốn CMGT của biểu thức ko
phụ thuộc vào GT của biến ta làm
ntn?
- Gv yêu cầu hs làm bài vào vở 1
hs lên bảng làm
HS ta rút gọn biểu thức để ko còn chứa biến
-HS lên bảng
Bài 11 (SGK- 8)
CMR GT biểu thức sau ko phụ thuộc vào GT của biến
(x-5)(2x+3)-2x(x-3)+x+7
=x(2x+3)-5(2x+3)-2x2+6x+x+7
=2x2+3x-10x-15-2x2+6x+x+7
= -8 GTBT ko phụ thuộc vào x
Bài 12 (SGK- 8)
- GV đưa đầu bài lên bảng phụ
? Muốn tính GT của BT được
- HS trình bày
GV ghi bảng
- HS làm theonhóm
Bài 13 (SGK- 9)
HS rút gọn BT
Bài 13 (SGK- 9)
Tìm x biếtGv: Chu Minh Hoµ-Tæ to¸n lý 7 Trêng THCS Hoµng §ång
Trang 8(12x-5)(4x-1)+(3x-7)(1-16x)= 81 83x - 2 = 81
83x = 83
x = 1
Bài 14 (SGK – 9)
- Gv yêu cầu hs đọc đầu bài
? số tự nhiên chẵn được viết tổng
quát ntn?
? nếu gọi số TN chãn đầu tiên là
2n hãy xác định 2 số TN chẵn liên
tiếp với 2n
? Hãy biểu diễn tích của 2 số sau
lớn hơn tích của 2 số đầu là 192
- GV gọi 1 hs lên bảng tìm n
-Hs số TN chẵn
KH là 2n với n là số TN
-HS xác định 3
số TN chãn liên tiếp
-HS tích 2 số sau là
(2n+2)(2n+4)tích 2 số đầu là2n(2n+2) có Bt thoả mãn đầu bài
Bài 14 (SGK – 9)
Ta có 3 số TN chẵn liên tiếp là2n ; 2n+2 ; 2n+4 với n là STN
theo đầu bài ta có(2n+2)(2n+4)- 2n(2n+2)=192 8n + 8 = 192
8n = 184
n = 23Vậy 3 số TN chẵn liên tiếp là
46 ; 48 ;50
Bài 9 (SBT- 4)
- Yêu cầu hs đọc đầu bài
? Hãy viết công thức tổng quát số
TN a chia 3 dư 1 ; số TN b chia
cho 3 dư 2
- Gv yêu cầu hs làm bài sau đó
gọi 1 hs lên bảng chữa
-HS a=3q+1 (q n)b=3p+2 (p N)-hs lên bảng
Vậy a.b chia cho 3 dư 2 HĐ3: Hướng dẫn về nhà (2’)
Xem lại các bài tập đã chữa
Trang 91 Giáo viên : Giáo án, thước kẻ
2 Học sinh : Đọc trước bài Ôn quy tắc nhân đa thức với đa thức , bảng nhóm
VI Hoạt động dạy học:
HĐ2: Bình phương một tổng (15’)
- Gv đặt vấn đề: BT trên ta phải
thực hiện phép nhân đa thức với
đa thức Để có kết quả nhanh
Công thức này còn được minh
hoạ bởi diện tích hình vuông
- GV chỉ vào hình và giải thích
- Hs lên bảng tính
Trang 10- BT thứ1 là a
- BT thứ 2 là 1
-1 Hs lên bảng làm, hs ở dưới lớp làm bài vào vở
-2 hs lên bảng
a.Tính (a+1)2=a2+2a.1+12 =a2+2a+1
b Viết BT x2+ 4x+ 4 dưới dạng bình phương của 1 tổng
x2+ 4x+ 4 = x2+2.x.2+22 = (x+2)2
c Tính nhanh 512 ; 3012
512= (50+1)2= 502+2.50.1+1 = 2500+100+1 = 2601
3012 = (300+1)2 = 3002+2.300.1+1 = 90000+600+1 = 90601
HĐ3: Bình phương của 1 hiệu (10')
? so sánh biểu thức khai triển của
BP 1 tổng với BT khai triển của
BP 1 hiệu
? Yêu cầu hs trả lời ?4
- GV chỉ vào HĐT phát biểu lại
- HS viết dạng TQ
- HS khi khai triển hạng tử đầu và cuối giống nhau, hai hạng tử giữa đốinhau
- HS phát biểu bằng lời
- HS đứng tại chỗ làm
- HS làm theo nhóm đại diện lên trình bàyb.4x2-12xy+9y2c.(100-1)2= 9801
2 Bình phương của 1 hiệu
?3 tính [a+(-b)]2=a2+2.a.(-b)+(-b)2 =a2-2ab+b2
Với A, B là biểu thức tuý ý ta có (A-B)2= A2- 2AB + B2
?4a.Tính :
c tính nhanh 992
992 = (100 – 1)2 = ( 1002 -2.100.1 + 12) = 10000 – 200 + 1 = 9801
Với A, B là biểu thức tuỳ ý ta có (A-B)(A+B)=A2-B2
Trang 11a.Tính (x+1)(x-1)= x2-12= x2-1
b Tính (x-2y)(x+2y) = x2 – 4y2
c Tính nhanh 56.64 56.64 = (60-4)(60+4) = 602 - 42 = 3600-16 = 3584
?7
Đức và Thọ đều viết đúng vì
x2-10x+ 25 = 25-10x+ x2
(x-5)2 = (5-x)2Sơn rút ra HĐT : (a-b)2= (b-a)2
GV yêu cầu hs viết lại 3 HĐT vừa
Trang 12* Kiến thức: Củng cố kiến thức về các hằng đẳng thức: bình phương của 1 tổng, 1hiệu, hiệu 2 bình phương.
* Kỹ năng: Vận dụng thành thạo hằng đẳng thức vào giải bài toán
* Thái độ: Thực hiện phép tính logic, khoa học
II Phương pháp
- Nêu và giải quyết vấn đề, thực hành, luyện giảng, hoạt động nhóm
III Chuẩn bị :
1 Giáo viên : phấn mầu
2 Học sinh : Chuẩn bị trước bài tập ở nhà
VI Hoạt động dạy học:
Chữa Bài 11(SBT): (x+2y)2 ; (x-3y)(x+3y) ; (5-x)2
HS2: Viết và phát biểu thành lời hằng đẳng thức
hiệu 2 bình phương
Chữa BT 18 sgk-11: x2+ 6xy+ 9y2 ; x2- 10xy+25y2
HS1: (x+2y)2 = x2 + 4xy + 4y2 (x-3y)(x+3y) = x2 – 9y2 (5 - x)2 = 25 – 10x + x2HS2 :
x2+ 6xy+9y2 = ( x + 3y)2
x2-10xy+25y2 = ( x – 5y)2
HĐ2: Luyện tập (35’)
Bài 20 (SGK-12)
- GV treo bài 20 sgk-12 lên bảng
Nhận xét sự đúng sai của KQ sau
x2+2xy+4y2 = (x+2y)2
- HS trả lời KQ
Bài 20 (SGK-12)Sai vì vế trái khác vế phải
Bài 20 (SGK-12)Viết đa thức dưới dạng bp của 1 tổng hoặc 1 hiệu
a) 9x2-6x+1 = (3x)2-2.3x.1+12 = (3x-1)2
b) (2x+3y)2+2.(2x+3y)+1 = [(2x+3y)+1]2 = (2x+3y+1)2Bài 17 (SGK-11)
- Gv (10a+5)2 với a thuộc N chính
số TN có tận cùng = 5 ta lấy
số chục nhân với số liền sau
nó rồi viết tiếp
25 vào cuối
Bài 17 (SGK-11)CMR: (10a+5)2=100a.(a+1)+25VT: (10a+5)2=(10a)2+2.10a.5+52 =100a2+100a+25
=100a(a+1)+25Vậy VT=VP điều phải CM
Ví dụ
* 252= (2.10+5)2 = 625
* 352 = (3.10 + 5)23(3 + 1) = 12 rồi viết tiếp 25 vào bên phải ta được 352 = 1225
* 652 = (6.10 + 5)2
Trang 13+ Viết 25 vào sau số 6 ta được
Bài 22 (SGK-12)Tính nhanha) 1012= (100+1)2 =1002+2.100+1 = 10000+200+1 =10201b) 1992= (200-1)2
= 2002-2.200+1 = 40000- 400+1 = 39601c) 47.53= (50-3)(50+3) =502-32 = 2500-9= 2491Bài 23 (SGK-12)
? Để CM 1 đẳng thức ta làm ntn?
- GV gọi 2 hs lên bảng làm
- GV nói công thức này nói về
mối liên hệ giữa bp của 1 tổng và
-2 hs lên bảng
Bài 23 (SGK-12)a) Tính (a-b)2biết a+b=7 và a.b=12
có (a-b)2= (a+b)2- 4ab=72- 4.12 = 49- 48= 1
b) Tính (a+b)2biết a-b=20 và a.b=3
có (a+b)2= (a-b)2+4ab
Bài 25 (SGK-15) : Tínha) (a+b+c)2=[(a+b)+c]2 = (a+b)2+2.(a+b).c+c2 = a2+2ab+b2+2ac+2bc+c2 = a2+b2+c2+2ab+2ac+2bc
* Kiến thức : Hs nắm được các hằng đẳng thức: lập phương của 1 tổng, 1 hiệu
* Kỹ năng : Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên làm bài tập
Gv: Chu Minh Hoµ-Tæ to¸n lý 13 Trêng THCS Hoµng §ång
Trang 14* Thái độ : Thực hiện phép tính logic, khoa học
II Phương pháp
- Nêu và giải quyết vấn đề, Trực quan nêu vấn đề, thực hành
III Chuẩn bị :
1 Giáo viên : Giáo án
2 Học sinh : Đọc trước bài, học thuộc 3 hằng đẳng thức đã học ở bài trước, bảng nhóm , bút dạ
VI Hoạt động dạy học:
- GV gợi ý viết (a+b)2 dưới dạng
khai triển rồi thực hiện phép nhân
- GV ta có (a+b)(a+b)2=(a+b)3
vậy (a+b)3= a3+3a2b+3ab2+b3
tương tự với A, B là biểu thức ta
có (A+B)3=A3+3A2B+3AB2+B3
? Hãy phát biểu bằng lời HĐT
-HS phát biểu bằng lời
-HS lên bảng
4 Lập phương của 1 tổng
?1 Tính (a + b)(a - b)=(a+b)(a2+2ab+b2)
= a3+2a2b+ ab2+a2b+2ab2+b3
= a3+3a2b+3ab2+b3Với A, B là biểu thức tuỳ ý ta có:(A+B)3= A3+ 3A2B+ 3AB2+ B3
= (2x)3+3(2x)2.y+3.2x.y2+y3
= 8x3+12x2y+6xy2+y3
HĐ3: Lập phương của một hiệu (13')
- GV yêu cầu hs tính (a-b)3 bằng 2
-HS: cho KQ như nhau
Trang 15? Hãy so sánh dạng khai triển của
là dấu cộng còn HĐT (a-b)3 các dấu + ; - xen kẽ nhau
- 1 hs lên bảngKQ:
x3-6x2y+12xy28y3
HS đứng tại chỗ trả lời
ý đúng là 1 ; 3 sai là 2 ; 4 ; 5
= a3 – 3a2b + 3ab2 - b3Với A, B là biểu thức tuỳ ý ta có: (A-B)3=A3- 3A2B+ 3AB2- B3
KĐ đúng là : 1 ; 3
KĐ sai là : 2 ; 4 ; 5
Nhận xét
(A - B)2= (B - A)2(A - B)3= -(B - A)3
HĐ4: Luyện tập (10’)
Bài 26 (SGK-14) Tính
- Gọi 2 hs lên bảng - 2 hs lên bảng
Bài 26 (SGK-14) Tính a) (2x2+3y)3
= 8x6+ 36x4y+ 54x2y2+ 27y3b)
- GV nhắc lại nội dung bài
- Về nhà ôn lại 5 HĐT đã học so sánh để ghi nhớ
- Kỹ năng: Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên làm bài tập
Gv: Chu Minh Hoµ-Tæ to¸n lý 15 Trêng THCS Hoµng §ång
Trang 16- Thái độ: Thực hiện phép tính logic, khoa học
II Chuẩn bị
- Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, Trực quan nêu vấn đề, thực hành
- Chuẩn bị
1 Giáo viên: Giáo án
2 Học sinh: Đọc trước bài, học thuộc 5 hằng đẳng thức đã học ở bài trước, bảng nhóm, bút dạ
III Hoạt động dạy học
1 Ổn định
2 Bài dạy
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung ghi bảng
HĐ1: Kiểm tra (7’)
HS1: Viết hằng đẳng thức (A+B)3 = ; (A-B)3=
So sánh 2 HĐT này ở dạng khai triển
HS2: Tính GT của BT : x3+12x2+48x+64 tại x= 6
HS1:
4 (A+B)3= A3+ 3A2B+ 3AB2+ B3
5 (A-B)3=A3- 3A2B+ 3AB2- B3HS2: ĐS: = (x+4)3=(6+4)3=1000
Tương tự với A, B là biểu thức
- GV giới thiệu (A2-AB+B2) gọi
là b.phương thiếu của 1 hiệu 2 BT
(vì so với bình phương của hiệu
(A-B)2 thiếu hệ số 2 trong-2AB
? Hãy phát biểu bằng lời HĐT
- Hs ghi nhớ
- HS phát biểubằng lời
-HS lên bảng thực hiện
6 Tổng 2 lập phương
?1 Tính (a+b)(a2-ab+b2)
= a3-a2b+ab2+a2b-ab2+b3 = a3+ b3Với A, B là các biểu thức tuỳ ý ta có
- GV nói ta quy ước (A2+AB+B2)
là bình phương thiếu của 1 tổng 2
BT
? Hãy phát biểu HĐT bằng lời
? Hãy xác định dạng của BT rồi
biến đổi
- HS đứng tại chỗ tính
- HS phát biểu bằng lời
Trang 17b) Viết 8x3-y3 dưới dạng tích8x3-y3= (2x)3-y3
= (2x-y)(4x2+2xy+y2)c) Đánh dấu nhân vào ô có đáp sốđúng của tích:
-HS làm bài dưới sự hướng dẫn của GV
- 2 hs lên bảng
CM ý HS1: BĐVP
=VT ĐPCMHS2:BĐVP
a) (x+3)(x2 -3x+9) – (54+x3)
= x3- 3x2+9x+3x2- 9x+ 27- 54- x3
= -27b) (2x+y)(4x2-2xy+y2)- (2x- y)(4x2 +2xy+y2)
= (2x)3+y3 - [(2x)3-y3]
= 8x3+y3-8x3+y3 = 2y3Hướng dẫn bài 31 (SGK-16)
b) (a-b)3+3ab(a-b)
= a3-3a2b+3ab2-b3+3a2b-3ab2
= a3-b3 = VT ĐPCM
Hs theo dõi và trình bày nhanh vào nháp
Bài 31 (SGK-16): CMR a) (a+b)3-3ab(a+b) = a3+3a2b+3ab2+b3-3a2b-3ab2 = a3+b3=VT ĐPCM
HĐ5: Hướng dẫn về nhà (2’)
- GV nhắc lại nội dung bài
- Về nhà ôn lại 7 HĐT đã học so sánh để ghi nhớ
- BTVN: 27 ;28 29 (SGK-14) Tiết sau LUYỆN TẬP
- Kiến thức: Học sinh được củng cố về 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
- Kỹ năng: Biết vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức vào giải toán hướng dẫn hsdùng HĐT (AB)2 để xét GT của 1 số tam thức bậc hai
- Thái độ: Thực hiện phép tính logic, khoa học
II Chuẩn bị
Gv: Chu Minh Hoµ-Tæ to¸n lý 17 Trêng THCS Hoµng §ång
Trang 18- Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, thực hành, luyện giảng, hoạt động nhóm.
- Chuẩn bị: 1 Giáo viên: Giáo án, phấn màu, bút dạ
2 Học sinh: Chuẩn bị trước bài tập ở nhà
III Hoạt động dạy học
- Gọi 2 hs lên bảng yêu cầu hs
Bài 34 Rút gọn các BT saua) (a+b)2-(a-b)2
ĐS : 10000
nhóm 2:
ĐS : 2500
Bài 35 (SGK-17) Tính nhanha) 342+662+68.66
= 342+2.34.66+662 = (34+66)2
= 1002= 10000b) 742+242- 48.74
=742- 48.74+242=742- 2.24.74+242
= (74-24)2= 502= 2500Bài 38
-GV gọi 2 hs lên bảng CM
nếu HS làm C1 thì GV gới thiệu
C2 và ngược lại
-HS lên bảngHS1: a
HS2: b
Bài 38 CM đẳng thức saua) (a-b)3 = -(b-a)3
C1:
VT = (a-b)3=[-(b-a)]3 =-(b-a)3=VPC2: VT= (a-b)3 = a3-3a2b+3ab2-b3
= -(b3-3b2a+3ba2+a3)=-(b-a)3=VP b) (- a - b)2 = (a+b)2
C1: VT = (- a - b)2 = [-(a+b)]2 = (a+b)2 = VP
Trang 19C2: VT = (- a- b)2 = (- a)2-2(- a)b+b2 = a2+2ab+b2
b) (x – 1) 3 = x 3 – 3x 2 + 3x -1
2 2 Câu 2 (4đ) Rút gọn biểu thức
x 3 + 9x 2 + 27x + 27 = (x + 3) 3 Tại x = 97 (x + 3) 3 = (97 + 3) 3 = 100 3 = 1.000.000
2 2 1 1
Tiết 9 §6 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG §6
PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG
I Mục tiêu
- Kiến thức: Hs hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử
- Kỹ năng: Biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung
- Thái độ: Thực hiện phép tính logic, khoa học
II Phương pháp
- Nêu và giải quyết vấn đề, thực hành
III Chuẩn bị
1 Giáo viên: Giáo án
Gv: Chu Minh Hoµ-Tæ to¸n lý 19 Trêng THCS Hoµng §ång
- Học thuộc 7
HĐT
Trang 202 Học sinh: Đọc trước bài, học thuộc 3 hằng đẳng thức đã học ở bài trước, bảng nhóm, bút dạ.
VI Hoạt động dạy học
GV nói: để tính nhanh GT các BT trên 2 em đều sử
dụng t/c phân phối phép nhân với phép cộng để viết
tổng thành 1 tích Đối với các đa thức thì sao?
HS1: a) 85.12,7+15.12,7 = 12,7(85 + 15) = 127HS2: b) 52.143-52.39 - 8.26
-HS: là 2x-HS lên bảng còn lại làm vào vở
1 Ví dụ
a) Hãy viết 2x2- 4x thành 1 tích của những đa thức
2x2- 4x =
= 2.x.x- 2x.2
= 2x(x- 2)
b) P/tích đa thức 15x3-5x2+10x thành nhân tử
BT phân tích đa thức thành nhân
tử có nhiều ích lợi trong giải toán
tìm x
- 3 hs lên bảng
HS1: a)HS2: b) HS3: c)
-HS: đứng tại chỗ phân tích
2 Áp dụng
?1 phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a) x2 – x = x.x- x = x(x-1)b) 5x2(x-2y)- 15x(x-2y)
= (x-2y)(5x2-15x)
= (x-2y).5x.(x-3)c) 3(x-y) – 5x(y-x)
=3(x-y)+5x(x-y) = (x-y)(3+5x)
* Chú ý: SGK-18
?2 Tìm x sao cho 3x2 – 6x = 0 3x(x-2) = 0 3x= 0 hoặc x-2= 0
Trang 21- GV gợi ý viết 3x2 – 6x thành
nhân tử
3x= 0 x= 0x-2= 0 x=2
? Em biến đổi ntn để xuất hiện
nhân tử chung ở vế trái
x
b) x3 – 13x= 0
HĐ5: Hướng dẫn về nhà (2’)
- GV nhắc lại nội dung bài
- BTVN: 39a ; 40 ; 42 sgk-19 ; 22 ; 24 ; 25 sbt – 6: Ôn lại 7 hằng đẳng thức
Trang 221 Giáo viên: Phấn màu, bút dạ
2 Học sinh: Ôn lại 7 hằng đẳng thức
VI Hoạt động dạy học
? Bài toán này em có dùng được
phương pháp đặt nhân tử chung
- GV: Đúng, em hãy biến đổi để
làm xuất hiện dạng tổng quát
- GV: Cách làm như trên gọi là
phân tích đa thức bằng phương
pháp dùng hằng đẳng thức
Sau đó GV yêu cầu HS tự nghiên
cứu hai ví dụ b và c trong SGK
đa thức không
có nhân tử chung
- HS: Đa thức trên có thể viết được dưới dạng bình phương của một hiệu
- HS trình bày tiếp:
x2–4x+4
=x2 – 2.x.2+22
=(x-2)2
-Hs: VD b sử dụng HĐT hiệu
2 bình phương
VD c sử dụng HĐT hiệu 2 lập phương
- Hs: áp dụng HĐT lập
1 Ví dụ
Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
a) x2 – 4x + 4 = x2–4x+4 = x2 – 2.x.2+22 = (x-2)2
b) x2-2= x2- 2 2
= (x- 2)(x 2)
c) 1 – 8x3 = 1 – (2x)3 = (1- 2x)(1+2x+4x2)
? 1 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a) x3+3x2+3x+1 = x3+3.x2.1+3.x.1+13 = (x+1)3
b) (x+y)2-9x2
Trang 23em có thể áp dụng HĐT nào?
? Em có thể biến đổi BT này ntn?
-GV yêu cầu HS lên bảng làm ?2
phương của 1 tổng, hs đứng tại chỗ thực hiện
- Hs:
9x2=(3x)2
áp dụng HĐT hiệu
2 bình phương
- Hs lên bảng
= (x+y)2-(3x)2 = (x+y-3x)(x+y+3x) = (y-2x)(y+4x)
?2 Tính nhanh: 1052-25 = 1052-52
= (105-5)(105+5) = 100.110
1 hạng tử chia hết cho 4
2 Áp dụng
VD: CMR (2n+5)2-25 chia hết cho 4 với mọi số n thuộc Z
HĐ4: Luyện tập (12’)
Bài 43
? Quan sát vào bài em hay cho
biết có thể áp dụng những HĐT
nào vào bài ?
- GV yêu cầu hs làm bài độc lập
rồi gọi lần lượt lên chữa
- Gọi HS nhận xét bài làm của
- ý c HĐT 7
- ý d HĐT 3
- Hs lên bảng thực hiện
- Hs nhận xét
- HS đứng tại chỗ thực hiện
Bài 43 (SGK-20)
Phân tích đa thức sau thành nhân tử
a) x2+ 6x+9 = x2+2.3x+32= (x+3)2b) 10x-25-x2 = - (x2 - 2.5x+52)
= - (x – 5)2
3 3