1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chương II. §1. Phân thức đại số

10 108 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 493,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tập hợp các đa thức A B Tập hợp các phân thức đại số.. • Mỗi đa thức cũng được coi như một phõn thức với mẫu thức bằng 1 • Một số thực bất kỡ cũng được coi như một phõn thức vỡ một số

Trang 2

Kiểm tra bàI cũ

Câu 1: Xác định kết quả của các phép chia sau trong tập hợp số nguyên Z

a) 6 : (-2) =

b) 6 : 7 =

Câu 2 : Cho các đa thức : A(x) = x + 1

B(x) = x2 + 1

C(x) = x3 + 1

Xác định th ơng của các phép chia sau :

C(x) : A(x) = A(x) : B(x) =

-2

6 7 -3

a

b . . .

Z

- 3

(x3 + 1):(x+ 1) = (x +1)(x2 – x + 1) : (x +1) = x2 – x + 1

6 7

(x + 1):(x2 + 1)

.

B A

D

C . . .

Tập hợp các

đa thức

A B

Tập hợp các phân thức đại số

a b

Q = { / a ; b  Z ; b ≠ 0 }

.

Q

a b

Z

Trang 3

I )ưĐịnhưnghĩa

Các biểu thức có dạng sau đây :A

B

4x – 7

2x3 + 4x – 5

x – 12

1

15 3x2 – 7x + 8

Là những phõn thức đại số

A được gọi là tử thức ( hay tử )

B được gọi là mẫu thức ( hay mẫu )

Định nghĩa :

Một phõn thức đại số ( hay núi gọn là phõn thức ) là A

B

một biểu thức cú dạng trong đú A , B là những đa thức và B khỏc đa thức 0

B A

D

C . . .

Tập hợp các

đa thức

A B

Tập hợp các phân thức đại số

.

• Mỗi đa thức cũng được coi như một phõn

thức với mẫu thức bằng 1

• Một số thực bất kỡ cũng được coi như

một phõn thức vỡ một số thực bất kỡ là một

đa thức

• Số 0 được gọi là phõn thức 0

Trang 4

Bài tập 1 : Trong các biểu thức sau biểu thức nào là phân thức đại số :

a)

b)

c)

d) x2 + 3xy – y2

x2 + 1

x

y2

x - 1

x + 1

1

x2

là phân thức

là phân thức

là phân thức

không là phân thức vì mẫu không là đa thức12

x

Trang 5

II) Hai ph õ n th c b ng nhau : ức bằng nhau : ằng nhau :

Hai phõn thức và gọi là bằng nhau nếu A.D = B.C

A B

C D

Ta viết : A = nếu A.D = C.D

B

C D

Ví dụ : 1

x+1

x

x2 + x

= vỡ 1 ( x2 + x ) = ( x + 1 ) x

? 3

Có thể kết luận 3 2 hay không ?

2

2 6

3

y

x xy

y

x

vỡ 3x2y 2y2 = 6xy3 x = 6x2y3

đáp án

2 3

2

2 6

3

y

x xy

y x

Trang 6

? 4

XÐt xem hai ph©n thøc x vµ cã b»ng nhau kh«ng ?

3

x2 +2x 3x + 6

3

x2 +2x 3x + 6

=

Trang 7

? 5

đáp án

Bạn Quang nói rằng : = 3

còn bạn Vân nói rằng : = Theo em ai nói đúng ?

3x+3 3x

3x+3 3x

x+1 x

• Bạn Quang nói sai vỡ : và có ( 3x + 3 ) 1  3x 3  

• Bạn Vân nói đúng : =

vỡ ( 3x + 3 ) x = 3x ( x + 1)

3x+3 3x

3 1 3x+3

3x

3 1 3x+3

3x

x+ 1 x

Trang 8

N Cho ba đa thức :

x2 – 4x ; x2 + 4 ; x2 + 4x

Hãy chọn đa thức thích hợp trong ba đa thức đó rồi điền vào chỗ trống trong đẳng thức d ới đây :

x2 – 16

x

x – 4

=

Trang 9

Ghi nhớ

I) Định nghĩa phân thức đại số: nh ngh a phân thức đại số: ĩa phân thức đại số:

Một phõn thức đại số ( hay núi gọn là phõn thức ) là A

B

một biểu thức cú dạng trong đú A , B là những đa thức và B khỏc đa thức 0

• Mỗi đa thức cũng được coi như một phõn

thức với mẫu thức bằng 1

• Một số thực bất kỡ cũng được coi như

một phõn thức vỡ một số thực bất kỡ là một

đa thức

• Số 0 được gọi là phõn thức 0

A được gọi là tử thức ( hay tử )

B được gọi là mẫu thức ( hay mẫu )

B

B

C D

C D

2) Hai phân thức bằng nhau :

Trang 10

H ớng dẫn về nhà

1 Họcưthuộcưđịnhưnghĩa

Ngày đăng: 31/10/2017, 12:40

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN