Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song bằng khoảng cách từ một điểm bất kỳ thuộc mặt phẳng này đến mặt phẳng kia.... Vậy phương trình mặt cầu S là:..[r]
Trang 1TỔ TOÁN - TIN
- -Giáo viên thực hiện: Lê Văn Nam
Trang 2TỔ TOÁN - TIN
TIẾT 32 – HÌNH HỌC LỚP 12
§2
I VECTƠ PHÁP TUYẾN CỦA MẶT PHẲNG
II PHƯƠNG TRÌNH TỔNG QUÁT CỦA MẶT PHẲNG
III ĐiỀU KiỆN ĐỂ HAI MẶT PHẲNG SONG SONG, VUÔNG GÓC
- -§2
IV.
Trang 3Nội dung câu hỏi:
Biết thể tích của tứ diện ABCD bằng ⅔ cm³ và diện tích tam giác BCD bằng Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên mp(BCD) Tính độ dài đoạn AH ?
3 cm²
Bài làm:
H là hình chiếu vuông góc của điểm A trên mặt phẳng (BCD )
AH l_ (BCD)
.
1
3
ABCD A BCD BCD
3 3
ABCD BCD
V AH
S
B
A
D
C
H
Trang 4TỔ TOÁN - TIN
§2
IV KHOẢNG CÁCH TỪ MỘT ĐiỂM ĐẾN MỘT MẶT PHẲNG
M O
H
P)
†
†
- -Khoảng cách từ điểm M o đến mặt phẳng (P), Ký hiệu:
d(Mo,(P))
HM o = d(M o ,(P))
§2
┐
Trang 5M o
H
P)
†
†
+ Bài toán: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) có phương trình: Ax + By + Cz + D = 0 và điểm M o (x o ;y o ;z o )
Khoảng cách từ điểm M o đến mặt phẳng (P) được tính theo công thức nào?
x
y
z
O
Giải
Gọi H(x H ;y H ;z H ) là hình chiếu vuông góc
của M o trên mặt phẳng (P)
Khi đó: d(Mo,(P)) = HMo = |HM →o|
n
→
Trang 6M o
H
P)
†
†
z
O
Giải
Gọi H(x H ;y H ;z H ) là hình chiếu vuông góc
của M o trên mặt phẳng (P)
HM→o =(x o -x H ;y o -y H ;z o -z H )
Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P): n = (A;B;C)
→
HM o và n cùng phương , suy ra: │HM o │.│ n │= │HM o n│
→
→
→
Các em theo dõi phần giải thích.
Khi đó: d(M o ,(P)) = HM o = │HM→o│
n
→
Trang 7HM o và n cùng phương , suy ra: |HM o |.| n | = |HM o n|
Giải thích:
Định nghĩa tích vô hướng: → →a.b = |a|.|b| cos(a,b)→ → → →
a và b cùng hướng
Góc giữa hai vectơ Kết quả
Phương, hướng của
hai vectơ a và b→ →
(a,b) = 0º→ →
(a,b) = 180º→ →
a và b ngược hướng
a và b cùng phương
a.b = |a|.|b|
a.b = -|a|.|b|
|→ →a.b | = |a|.|b|→ →
Trang 8M o
H
P)
†
†
Giải :
Gọi H(x H ;y H ;z H ) là hình chiếu vuông góc
của M o trên mặt phẳng (P)
HM→o =(x o -x H ;y o -y H ;z o -z H ),
Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P): n = (A;B;C)
→
HM o và n cùng phương , suy ra: |HM o |.| n | = |HM o n|
→
→
→
|A(x o -x H )+B(y o -y H )+C(z o -z H )|
|HM→o |.| →n | =
= |Ax o -Ax H +By o -By H +Cz o -Cz H|
= |Ax o +By o +Cz o -(Ax H +By H +Cz H )| (1)
H Є (P), ta có: Ax H +By H +Cz H +D=0 D = -(Ax H +By H +Cz H ) (2)
Từ (1) và (2) ta có: d(M o ,(P)) = |HM O | = |HM O n| |Ax
o +By o +Cz o +D|
√A²+B²+C²
| n | =
→
→
→
→
Sử dụng biểu thức tọa độ tích vô hướng
n
→
Trang 9M o
H
P)
+ Định lý: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) có
phương trình: Ax + By + Cz + D = 0 và điểm M o (x o ;y o ;z o )
Khoảng cách từ điểm M o đến mặt phẳng (P) được tính theo công thức:
d(M o ,(P)) = |Ax o +By o +Cz o +D|
√A²+B²+C²
x
y
z
O
n
→
Trang 10+ Ví dụ 1: Tính khoảng cách từ điểm M(2;4;-3) đến mặt
phẳng (P): 2x – y + 2z – 9 = 0
d(M o ,(P)) = |Ax o +By o +Cz o +D|
√A²+B²+C²
Hướng dẫn:
Áp dụng công thức
tính khoảng cách từ một
điểm
M o đến một mặt phẳng (P):
Giải:
d(M,(P)) = Khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (P):
+ Ví dụ 2:
d(M,(ABC)) = 1
2x – 1y + 2z – 9 = 0
|2.2-1.4+2.(-3)-9|
√2²+(-1)²+2² =
15
─
3 = 5
Trong không gian Oxyz, cho 3 điểm A(2;0;0), B(0;1;0),
C(0;0;1) Tính Khoảng cách từ điểm M(1;-2;1) mặt phẳng (ABC).
Trang 11P)
• M
H
Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song (P) và (Q), với (P): 2x+y-2z-6=0 và (Q): 2x+y-2z+9=0
+ VD 3:
Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song bằng khoảng cách từ một điểm bất kỳ thuộc mặt phẳng này đến mặt phẳng kia.
Giải:
Chọn điểm M(0;6;0) Є (P)
(P)//(Q) d((P),(Q))=d(M,(Q))
d((P),(Q))= |0+6+0+9|
√4 + 1 + 4 = 5
Trang 12• I
• H
R
+ VD 4: Viết phương trình mặt cầu (S)
tâm I(1;2;-3) và tiếp xúc với mặt
phẳng (P): 3x + 4z – 1 = 0
(P) tiếp xúc với (S)
d(I,(P)) = R
Giải:
( P) tiếp xúc với mặt cầu (S) nên suy ra d(I,(P)) = R
(R là bán kính của (S))
R = d(I,(P)) =
|3+0-12-1|
√9 + 0 + 16 =
10
─
5 = 2 Vậy phương trình mặt cầu (S) là:
(S): (x-1)² + (y-2)² + (z+3)² = 4
Trang 13Viết phương trình mặt phẳng (Q) song song với mặt phẳng (P): 2x + 2y – z + 17 = 0 và khoảng cách từ điểm M(1;-2;3) đến mặt phẳng (Q) bằng 4
+ Ví dụ 5:
Giải: (Q) // (P): 2 x + 2 y – z + 17 = 0
(Q) : 2 x + 2 y – z + D = 0 (D ≠ 17)
Ta có: d(M,(Q)) = 4 │2 – 4 – 3 + D│
D = – 7
¯
_
(loại)
Vậy phương trình mặt phẳng (Q): 2x + 2y – z – 7 = 0
Trang 14+ Câu 1 :
A
B
C
D
3 2
4
1 Khoảng cách từ điểm A(4;-2;2) đến mặt phẳng (Q): 3x + 4y + 1 = 0 bằng:
Trang 15Khoảng cách giữa hai mặt phẳng (P): 2x – y + 3z + 5 = 0 và (Q): 2x – y + 3z + 1 = 0 bằng:
+ Câu 2 :
A
B
C
D
4
4 14
6
6 14
Trang 16Cho (S) là mặt cầu tâm I(2; 1; -1) và tiếp xúc với mặt phẳng (P)
có phương trình: 2x – 2y – z + 3 = 0 Bán kính của (S) bằng:
+ Câu 3 :
A
B
C
D
2
2 3 4 3 2 9
Trang 17Mặt phẳng (P) qua A( 1; -2; -5) và song song với mặt phẳng (Q): x – y + 1 = 0 cách (Q) một khoảng có độ dài bằng:
+ Câu 4 :
A
B
C
D
2 4
2 2 2
Trang 181 Phương trình tổng quát của mặt phẳng (P):
(P): Ax + By + Cz + D = 0 Điều kiện: A² + B² + C² > 0 Vectơ pháp tuyến của (P): n = (A; B; C)→
2 Điều kiện để hai mặt phẳng song song, vuông góc.
3 Công thức tính khoảng cách từ điểm Mo(x ;y ;z ) đến mặt phẳng (P):
d(M o ,(P)) = |Ax o +By o +Cz o +D|
√A²+B²+C²
Làm các bài tập: 9 và 10 trang 81 ( SGK Hình học 12)
o o o
Trang 19Chân thành cảm ơn quý Thầy
Cô và các em
- -Giáo viên : Lê Văn Nam
Tổ Toán - Tin