KHOẢNG CÁCH TỪ MỘT ĐIỂM ĐẾN MỘT MẶT PHẲNG *Ñònh lí:Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng P có phương trình: Ax + By + Cz + D = 0 và điểm Moxo;yo;zo.Khoảng cách từ điểm Mo đến mặt phẳng P [r]
Trang 1TỔ TOÁN - TIN
TẬP THỂ LỚP 12.1 CHÀO MỪNG QUÝ THẦY VỀ DỰ GIỜ
GV: Nguyễn Thanh Nghĩa
Trang 2II PHƯƠNG TRÌNH TỔNG QUÁT CỦA MẶT PHẲNG
III ĐIỀU KIỆN ĐỂ HAI MẶT PHẲNG SONG SONG, VUÔNG GÓC
IV KHOẢNG CÁCH TỪ MỘT ĐIỂM ĐẾN MỘT MẶT PHẲNG
.M o
P)
┐
H.
Khoảng cách từ điểm Mo đến mặt phẳng (P) Kí hiệu: d(Mo,(P))
Trang 3P)
┐
H.
Ta cĩ:
Bài tốn:Trong khơng gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) cĩ phương trình:
Ax + By + Cz + D = 0 và điểm Mo(xo;yo;zo) Khoảng cách từ điểm Mo đến mặt phẳng (P) được tính theo cơng thức nào?
Giải
+Gọi H(xH;yH;zH) là hình chiếu vuơng gĩc
của Mo trên mặt phẳng (P)
+Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P):
d(M ,(P)) HM uuuuurHM
n (A;B;C)r
0
HM và n cùng phươnguuuur r uuuuur rHM n HM n0 uuuur r0
GT
nr
Trang 4Bài tốn:Trong khơng gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) cĩ phương trình:
Ax + By + Cz + D = 0 và điểm Mo(xo;yo;zo) Khoảng cách từ điểm Mo đến mặt phẳng (P) được tính theo cơng thức nào?
Giải
d(M , P ) M HM
uuuuur
HM (x x ;y y ;z z )uuuur
uuuuur r
n (A;B;C)r
mà HM nuuuur r Ax By Cz D
n
HM
u ur
r
uu u
.Mo
P)
H.
nr
┐
Có HM0 n H M n0
r uuuur
uuuuur r
Trang 5x y
d(M ,(P))
z
0
trình: Ax + By + Cz + D = 0 và điểm Mo(xo;yo;zo).Khoảng cách từ điểm Mo đến mặt phẳng (P) được tính theo công thức:
M o
H
P)
x
y
z
O
n
→
Trang 6Ví dụ 1: Tính khoảng cách từ điểm M(2;4;-3) đến mặt phẳng (P):
2x – y + 2z – 9 = 0 ?
Giải
2.( )-1.( +2.( )-9 d(M ,(P))=
2 +(-1) +
2 ) -3
2
4
5
Ta có :
d(M ,(P))
z
0
Trang 7Ví dụ 2: Khoảng cách từ điểm M(4;-2;2) đến mặt phẳng (P):
3x +4 y - 5 = 0 là
11
C
5
5 6
D .
12
B -1
A 1
d(M ,(P))
z
0
-2
3.(4)+4.( )+0.( )-9
3 +4 +0
2
Trang 8Ví dụ 3: Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song (P) và
(Q), với (P): 2x+y-2z+4=0 và (Q): 2x+y-2z+10=0
C 2 D. 5 6 .
12
B -1
A 1
.M P)
Q)
Từ ptmp (P),cho x=0,y=0=> z=2
=>M(0;0;2) thuộc (P)
d((P),(Q)) d(M ,(P))
2
2.( )+1.( )-2.( )+10 d(M ,(P))=
2 +1 +(-2)
Khoảng cách giữa hai mặt phẳng
song song bằng khoảng cách từ
một điểm bất kỳ thuộc mặt phẳng
này đến mặt phẳng kia
d(M ,(P))
z
0
(0;0;2)
2x+y-2z+10=0
Trang 9(P): 2x + 2y – z + 1 = 0 và cách (P) một khoảng bằng 2.
2x+2y-z+3=0
2x+2y-z-1=0
2x+2y-z-3=0
2x+2y-z+1=0
2x+2y-z+7=0
2x+2y-z-5=0
2x+2y-z-7=0
2x+2y-z+5=0
.M P)
Q1)
Vì (Q)//(P) nên phương trình mp (Q) có dạng 2x + 2y - z + D = 0
d((P),(Q)) d(M,(Q))
2.( )+2.( )-1.( )+D d(M,(Q))=
2 +2 +(
-1)
0
Lấy M(0;0;1) thuộc (P)
D-1
=
3
D-1=-6 D=-5
Q2)
┐
Trang 10Ví dụ 5: Tính bán kính mặt cầu (S) tâm I(1;1;3) và tiếp xúc với mặt phẳng (P): x + y - z + 4 = 0
3 11
B .
11
A 3 3
I
R d(I,(P))
1.( )+1.(1)-1.( )+4 d(I,(P))=
+1
d(M ,(P))
z
0
┐
Trang 11x y
d(M ,(P))
z
0
x y z
M ( ; ; )0 0 0 0
(P) : Ax By Cz D 0
.
14
15
Củng cố:
Trang 12TỔ TOÁN - TIN
TẬP THỂ LỚP 12.1
KÍNH CHÚC QUÝ THẦY SỨC KHỎE,
THÀNH CÔNG!
GV: Nguyễn Thanh Nghĩa
Trang 13Ta có
2
Khi vectơ HM ,n cùng phươnguuuur r uuuuurHM n HM nr uuuur r
(HM ,n) ;(HM ,n) cos(HM ,n)
HM cùng phương n
HM n HM n
n
0
0
0
0
0
0
1
uuuur r uuuur r
uuuur r uuuur ur uuu
uuuur
u
r
uuuuur r uuuur
r r
r
Trang 14Ví dụ 6 : Cho tứ diện OABC, với O là gốc tọa độ, A(1,0,0), B(0,1,0), C(0,0,1) Thể tích của tứ diện bằng
3
C
2
1
D 2
1
B 6
A 1
ABC
1
V= S d(O,(ABC))
3
B
O
H
2 ABC
2
2
1.0+1.0+1.0-1 3
3
1 +1 +1
1 3 3
3 3 2
1 6
AB= (x x )2 (y y )2 (z z )2 2
x y z
(0;0;0)
(1;0;0)
(0;1;0)
(0;0;1) x
y
z
Trang 15Ví dụ 7 :Mặt phẳng (P) qua A( 1; -2; -5) và song song với mặt
phẳng (Q): x – y + 1 = 0 cách (Q) một khoảng có độ dài bằng:
A
B
C
D
2
4
2 2
2