1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Chương III. §2. Phương trình mặt phẳng

5 30 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 37,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3.Thái độ: + Nghiêm túc, tự giác, tích cực. *Các năng lực cần đạt :năng lực tính toán ,năng lực ngôn ngữ II. Học sinh: + Ôn tập về mặt cầu, mặt phẳng và phương trình của chúng. Phương ph[r]

Trang 1

Tuần 30

Ngày soạn: Ngày dạy:

Tiết: 35

KIỂM TRA 45’

I Mục tiêu bài học:

1.Kiến thức: + Kiểm tra kiến thức về phương trình mặt cầu và phương trình mặt phẳng; các vấn đề liên quan

2.Kỹ năng: + Viết phương trình mặt cầu, phương trình mặt phẳng và tính các yếu tố liên quan

3.Thái độ: + Nghiêm túc, tự giác, tích cực

*Các năng lực cần đạt :năng lực tính toán ,năng lực ngôn ngữ

II Chuẩn bị:

1.Giáo viên: + Chuẩn bị nội dung bài giảng

2 Học sinh: + Ôn tập về mặt cầu, mặt phẳng và phương trình của chúng

III Phương pháp: + Kiểm tra viết.

IV Tiến trình bài học:

1.Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số

2.Kiểm tra bài cũ: không

3.Kiểm tra:

MA TRẬN NHẬN THỨC

CĐ - Mạch

KT-KN

Tầm quan

Hệ trục Oxy,

toạ độ vtơ và

điểm, PT mặt

cầu

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Hệ trục Oxy, toạ độ vtơ

và điểm, PT mặt cầu

Câu 1a

2 0 Câu 1b 2.0 2 4.0

2.0

Câu2b 2.0

Câu2c 2.0

3 6.0

Trang 2

Tổng 1

2.0

2 4.0

2 4.0

4 10.0

BẢNG MÔ TẢ Câu1:

a) Cho toạ độ các điểm.Tính toạ độ các vectơ theo toạ độ các điểm đã cho

b) Viết phương trình mặt cầu biết đường kính

Câu2:

a) Viết phương trình mặt phẳng biết đi qua 1 điểm,biết 1 vec tơ pháp tuyến b) Viết pt mặt phẳng đi qua hai điểm và vuông góc với 1 mặt phẳng cho trước c) Viết phương trình mặt phẳng biết nó song song với một mặt phẳng và tiếp xúc với một mặt cầu có phương trình cho trước,hoặc phương trình mặt phẳng biết

nó vuông góc với hai mặt phẳng và tiếp xúc với một mặt cầu có phương trình cho trước

ĐỀ BÀI

Bài 1 (4điểm):

Trong không gian Oxyz cho A(1 ;0 ;-2), B(3 ;2 ;-1) C(1 ;1 ;2)

a) Tìm u 3AB 2BC   

b) Lập phương trình mặt cầu đường kính AB

Bài 2 (6 điểm)

a)Viết phương trình mặt phẳng đi qua M(1,-2,3), có vec tơ pháp tuyến n (3,0, 2)

 b) Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua hai điểm A(0;1;0), B(2;3;1) và vuông góc với mp ( ) có phương trình x+2y-z+5=0

c)Viết phương trình mặt phẳng (P) song song với mp (Q): 2x-y+2z-3=0 và tiếp xúc với mặt cầu (S) : x2y2z2 2x 6y 6 0  

a)

0.5

Trang 3

Câu 1

(2;2;1) ( 2; 1;3)

3 (6;6;3)

2 ( 4; 2;6) (10;8; 3)

AB BC AB BC u

  

  

b)giả sử I là trung điểm của AB

3 (2;1; ) 2

I

 mặt cầu (S) đường kính AB có tâm là I(2 ;1 ;-3/2) Bán kính mặt cầu

3

2 2

AB

R   Phương trình mặt cầu là

(x 2) (y 1) (z )

0,5 0.25 0.25 1.0

0.5

0.5

0.5

Câu 2

Bài 2

a)phương trình mặt phẳng đi qua M(1,-2,3), có vec tơ

pháp tuyến n (3,0, 2)

là:

3(x-1)+0(y+2)-2(z-3)=0

Hay 3x-2z+3=0

b) Ta có AB (2; 2;1)

 ( ) có VTPT n(1; 2; 1)

Ta có

2 2 1

1  2 1  AB; n

  không cùng phương (P) có vtpt

1

n AB; n  ( 4;3; 2)

  

A(0;1;0) thuộc mp (P)

Nên ptmp (P) là 4x-3y-2z+3=0

b)Do (P) song song với (Q) nên pt (P) có dạng:

2x-y+2z+m=0 (m -3)

Mc (S) có tâm I( 1;3;0) bán kính R=4

Do (P) tiếp xúc với (S) nên ta có

2.0 0.5

0.5

0.5

0.5

0.5 0.25

0.5

Trang 4

m 1

3

d

m 13

m 1 12

m 11

     

 (tm m -3) Vậy pt mp (P) là: 2x-y+2z+13=0 hoặc

2x-y+2z-11=0

0.25 0.5

4 Hướng dẫn học và làm bài tập về nhà:

- Làm lại vào vở bài tập như bài tập về nhà

Duyệt ngày

Ngày đăng: 10/03/2021, 14:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w