Chủ đề 2: PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH Tiết 3: PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ BẬC NHẤT HAY BẬC HAI I.Mục tiêu: Học sinh giải được các loại phương trình sau đây bằng cách qui về phương trình bậc [r]
Trang 1Chủ đề 2: PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH
I) Mục tiêu:
3- hay /2 hai
+
+
II) Phương pháp:
-
III) Tiến trình bài giảng:
1
2
3 Bài mới:
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
10’
3’
H: Khi
trình 7 8 9 ": ta K ta K chú
ý
Ví
1) 2
2
x x
x
2) 4 0
1
3 1
x
x x x
3) 0
1
1 1
2
x
x x
x
H: Cho +, trình:
1 1
1
x
m x x
x
Nêu các
+, trình trên?
+ Khi
2
x x
x
4
x
1
3 1
x
x x
x
2
1
;
x
x
1
1 1
2
x
x x
x
0
x
T (HS K *- & các /C sau) + TJ- B cho ": khác 0
+ Qui W /X ":D T +, trình
<* +, trình /2 3- ( )J /2 hai) +
tham $ m + So sánh +
Trang 210’
H: Hãy
trên theo tham $ m ?
Ví
trình sau: (x2)[(m21)xm1]0
theo tham $ m.
trình
1 1
1
x
m x x
x
TB : x 1 (*) (x1)(x1)(xm)(x1) x2 x x2 xmxm
1 2 (m3)x1m0 + m30m3 (*) 0x130
+ m 3 (*)
3
1
m
m x
So sánh + x 1 1
3
1
m m
m1 m3 13 ( + x 1 1
3
1
m m
m1m3 m1
E- (2
+ pt (*) vô
1
3
m m
+ pt(*) có
1
3
m
m
3
1
m
m x
( T ( HS K B- (2 &
+ m 1: PT có 1 x2 + : PT có 1
2
1
+ m 1: PT có xR
2 1 1
m
m
2
x
Trang 310’
H: Nêu các
<* ax2 bxc0
Ví
trình: (m1)x22(m1)xm20
theo tham $ m.
1
1
m x
T
+ a = 0:
trình bx c 0 + a 0:
a 0:
a
b x
2
a
b x
2
a 0: (kép) ;
a
b x
2
a 0:
( T ( HS K B- (2 &
+ m = -1: PT có 1
4
1
x
+
5
1
m
+ : PT có 1
5
1
m
2
3
x
+ : PT vô
5 1 1
m m
4).Củng cố:
+
+, trình
5).Dặn dò:
+
...T (HS K *- & /C sau) + TJ- B cho ": khác 0
+ Qui W /X ":D T +, trình
<* +, trình /2 3- ( )J /2 hai) +
tham... class="page_container" data-page="2">
10< /h3>’
H: Hãy
trên theo tham $ m ?
Ví
trình sau: (x2)[(m21)xm1]0... class="page_container" data-page="3">
10< /h3>’
H: Nêu
<* ax2 bxc0
Ví
trình: (m1)x22(m1)xm20