1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Ôn tập Chương III. Phương trình. Hệ phương trình

67 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 67
Dung lượng 175,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương trình có 2 nghiệm phân biệt đều là số nguyên dương.. B.A[r]

Trang 1

CHƯƠNG III: PHƯƠNG TRÌNH – HỆ PHƯƠNG TRÌNH

Trang 2

HD: Điều kiện xác định của phương trình 9−x

Trang 3

HD: Điều kiện xác định của phương trình 3 x−2

Ta thấy phương trình 4 x −10=0 có cùng tập nghiệm với phương trình

2 x −5=0 nên 2 phương trình là tương đương

Câu 7 Phương trình hệ quả của phương trình x2 −3=0 là:

Trang 4

x ( x−1) hay x=1 là nghiệm ngoại lai.

Câu 9 Số nghiệm của phương trình x2

Trang 5

Câu 11.Số nghiệm của phương trình x+1=4x−3 là:

Trang 6

HD: Điều kiện xác định của phương trình là x>1

Trang 9

A m=0 ;m=1. B m=1.

C m=−2

3 Đáp án:

Câu 20. Cho phương trình x2 −5 x+3√x2 −5 x+10=0. Đặt t=x2−5 x +10(t ≥ 0)

Khi đó, phương trình đã cho trở thành phương trình

Khi đó, phương trình đã cho trở thành phương trình t2 +3 t−10=0.

Câu 21 Trong các khẳng định sau, khẳng định sai là:

Trang 10

HD: B sai vì 2 phương trình tương đương là có chung tập nghiệm Mà phương trình x (x−1) x−1 =1 vô nghiệm, còn phương trình x=1 có nghiệm x=1 Khi đó

2 phương trình không chung tập nghiệm hay không tương đương

Câu 22 Cho phương trình x2−(2+√3)x+2√3=0 Khẳng định nào sau đây về phương trình đúng?

A Có 2 nghiệm trái dấu B Có 2 nghiệm âm phân biệt

C Có 2 nghiệm dương phân biệt D Vô nghiệm

Đáp án: C

HD: x2−(2+√3)x+2√3=0⟺ x=2 ; x=√3

Phương trình có 2 nghiệm dương phân biệt

Câu 23.Cho phương trình x4

+x2 −2018=0 Kết luận nào sau đây đúng?

A Phương trình có hai nghiệm nguyên

B Phương trình có nghiệm không nguyên

C Phương trình không có nghiệm dương

D Phương trình không có nghiệm thực

Phương trình có nghiệm không nguyên

Câu 24 Nếu a là nghiệm của phương trình |x−1| =2 x +3 thì a thuộc khoảng

Trang 12

Giả sử (x ; y ) là nghiệm của hệ

phương trình, khi đó −2 x +4 y−1 bằng

Đáp án: A

HD: Điều kiện: x ≠ 0 ; y ≠ 0

Trang 13

Câu 30 Cho hệ phương trình {2 x−3 y + 4 z=−54 x +5 y−z=6

3 x +4 y−3 z=7 Giả sử (x ; y ; z) là nghiệm của

Trang 14

C vô số nghiệm D có ba nghiệm.

−2 x−3 y+z =2 Giả sử (x ; y ; z) là nghiệm của

hệ phương trình Trong các khẳng định sau, khẳng định đúng là:

⟹ z> x> y ⟹ B sai

Câu 35.Cho hệ phương trình {−2 x +5 y=94 x +2 y=11 Giả sử ( x ; y¿ là nghiệm của hệ

phương trình Trong các khẳng định sau, khẳng định sai là:

Trang 16

[x= y= x= y=1−1

2

Vậy hệ phương trình có 2 nghiệm

Câu 37.Số nghiệm của hệ phương trình {x2−xy =24

Vậy hệ phương trình vô nghiệm

Câu 38.Số nghiệm của hệ phương trình {x3=x +3 y

Trang 17

Câu 39 Số nghiệm của hệ phương trình {x2x− y=2

Vậy hệ phương trình có 2 nghiệm

Câu 40.Số nghiệm của hệ phương trình {x2 −3 xy =−2

−2 x + y=1 là:

Trang 18

Vậy hệ phương trình có 2 nghiệm.

Câu 41.Số nghiệm của hệ phương trình {x2+y2+xy=7

Trang 19

Vậy hệ phương trình đã cho có 4 nghiệm.

Câu 42. Giá trị của m để hệ phương trình {mx+(m−2) y=m (m +1) x+ my=2 có nghiệm duy nhất là:

Trang 20

Để hệ phương trình có nghiệm duy nhất thì −(m+2)≠ 0⟺ m≠−2.

Câu 43. Giá trị của m để hệ phương trình {x +(m+2) y=2 mx− y=1 vô nghiệm là:

Câu 44.Giá trị của m để hệ phương trình {mx+ y=m2

x +my=1 vô nghiệm là:

Trang 21

A Hệ phương trình có nghiệm duy nhất nếu m≠ 1

B Hệ phương trình có vô số nghiệm nếu m=1

C Hệ phương trình vô nghiệm nếu m=3

D Hệ phương trình luôn có nghiệm duy nhất với mọi m

Trang 22

 Hệ phương trình vô nghiệm khi

{−m2+4 m−3=0

2−m≠ 0 ⟺{ [m=1

m=3 m≠ 2

[m=1 m=3 ⟹ C đúng

Câu 47 Cho hệ phương trình {mx+(m+2) y=1 x +my=−1 Trong các khẳng định sau, khẳngđịnh đúng là:

A Hệ phương trình vô nghiệm khi m=0

B Hệ phương trình có vô số nghiệm khi m=−1

C Hệ phương trình có nghiệm duy nhất với m=2

D Hệ phương trình luôn có nghiệm duy nhất với mọi m

 Hệ phương trình vô nghiệm khi

{−m2+m+2=0

1+m≠ 0 ⟺{ [m=−1 m=2

m≠−1

⟺ m=2 ⟹ A sai

Câu 48 Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi là 40 m và diện tích là 96 m2

Độ dài chiều dài và chiều rộng lần lượt là:

Đáp án: D

Trang 23

HD: Gọi chiều dài, chiều rộng của mảnh vườn lần lượt là x ; y (m) ( x> y>0¿

Theo đề bài ta có: {2( x + y )=40

x y =96 ⟺{x + y=20 x y=96 ⟹ x ; y là nghiệm của phương trình

X2−20 X+96=0⟹ x=12 ; y=8

Câu 49 Một mảnh vườn hình chữ nhật hiệu hai cạnh là 12,1 m và diện tích là

1089 m2 Độ dài chiều dài và chiều rộng lần lượt là:

HD: Gọi cạnh lớn, cạnh bé của mảnh vườn lần lượt là b ;a (m) ( b> a>0¿

Theo đề bài ta có: {a+b=11 a b=24 a ;b là nghiệm của phương trình

X2−11 X +24=0⟹ a=3 ;b=8

Trang 25

PHỔ ĐIỂM 7 – 8

Câu 1.Cho phương trình x2−4 |x−1| =2( x+1) Chọn kết luận đúng

A Phương trình có 2 nghiệm phân biệt và tổng các nghiệm là 2

B Phương trình có 4 nghiệm phân biệt và tích các nghiệm là 3

C Phương trình có 4 nghiệm phân biệt và tổng các nghiệm là 2

D Phương trình có 2 nghiệm phân biệt và tích các nghiệm là 3

Phương trình có 2 nghiệm và tổng các nghiệm bằng 2

Câu 2.Cho phương trình |x +3| + 1= |2 x−1| Trong các khẳng định sau, khẳng định đúng là:

A Phương trình có nghiệm trên (−∞ ;0)

Trang 26

+ Phương trình có tích các nghiệm là – 5 B sai.

+ Phương trình có 2 nghiệm phân biệt dương C sai

+ Phương trình có tổng các nghiệm là 4 D sai

Câu 3 Cho phương trình 4 x2 −20 x +34+|2 x−5|=9 Trong các khẳng định sau, khẳng định đúng là:

A Phương trình có 2 nghiệm phân biệt đều là số nguyên dương

B Phương trình có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn (x1+x2)2=4

C Phương trình có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn x2 = 9 x1

D Phương trình có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn x1 x2=9.

Trang 27

Vậy phương trình có 4 nghiệm.

Câu 5.Số nghiệm của phương trình 5+ |x +2| + |2 x +3| + |3 x +4| =x|4 x+5| là:

Đáp án: C

Trang 28

Vậy phương trình có 1 nghiệm x=2

Câu 6.Số nghiệm của phương trình 3

5 x +3−√35 x−13=4 là:

Trang 30

Kết hợp với (1) và (*) ta được x=2+√2 là nghiệm của phương trình.

Câu 8.Nghiệm lớn nhất của √7−x +2+ x−(7−x ) (2+ x )=3 là:

Trang 31

x+1−2+x +1−2=0 ⟺ 2x +1=4 ⟺x +1=2⟺ x=3

Trang 32

 TH2: √x+1−2<0 ⟺x +1<2 ⟺ x +1<4 ⟺ x<3 Khi đó phương trình trở thành:

−√x+1+2+x +1−2=0 ⟺ 0 x=0 ⟹ Phương trình có vô số nghiệm Kết hợp

điều kiện x<3 ta được nghiệm của phương trình là x<3.

Kết hợp TH1, TH2 và điều kiện xác định ta được: −1≤ x ≤ 3

Câu 10.Tích các nghiệm của phương trình √x2 +2 x+8−|x +1|=1 là:

Trang 33

{x=−4 x ≤0 ⟺ x=−4 (thỏa mãn).

Phương trình có 2 nghiệm x=−4x=2 Tích của 2 nghiệm là −4.2=−8

Câu 11 Phương trình 2√33 x−2+36−5 x−8=0 có nghiệm thuộc khoảng nào sau đây?

Vậy phương trình có nghiệm x=−2 ∈(−3 ;−1)

Câu 12 Cho phương trình (x2 +1) 2 =5−x√2 x2

+ 4 Nghiệm của phương trình là

Đáp án: B

Trang 34

Vậy phương trình có 2 nghiệm là x=−√2 ; x=√√3−1 đều là số vô tỷ.

Câu 13. Cho x1, x2 là hai nghiệm của phương trình x2 −3 x+2=0. Trong cácphương trình sau đây, phương trình nào chỉ có hai nghiệm là x1

Trang 35

Ta tìm phương trình có 2 nghiệm là 13 và 1 Ta có thể thử nghiệm vào từng phương trình xem phương trình nào thỏa mãn hoặc giải từng phương trình rồi so sánh nghiệm.

Trang 36

Kết hợp với điều kiện (*) ta được 0<m<1.

Câu 16.Tìm giá trị của m để phương trình |mx−x+1| = |x +2| có đúng hai nghiệm phân biệt

Để phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt thì phương trình

(m2−2 m)x2+2 (m−3) x−3=0 có 2 nghiệm phân biệt, tức là

Trang 37

ta được m←1

Vậy m ∈ (−∞ ;−1) ∪¿

Trang 38

Câu 18.Giá trị của m để phương trình |mx−2| = |x+4| có một nghiệm duy nhất là:

 TH2: m2 −1≠ 0⟺ m ≠1 và m ≠−1. Để phương trình (1) có nghiệm duy nhất thì ∆ '

Trang 41

Câu 21.Cho phương trình 2 x2

+2 (m−1) x +m2 −1=0 Tìm giá trị của m để phương

trình có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn biểu thức A = (x1−x2)2 đạt giá trịlớn nhất

Trang 42

Vì −(m +1)2≤ 0 ⟹−(m+1)2

+4 ≤ 4 Giá trị lớn nhất của A = 4 Dấu “=” xảy ra khi vàchỉ khi m+1=0 ⟺ m=−1.

Kết hợp với điều kiện (*) ta được m=−1 là giá trị cần tìm

Câu 22.Cho phương trình x2−2 (m+1) x+ 2m2−2=0 Tìm giá trị của m để phương

trình có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn biểu thức A = x12

+x22

+x1x2 đạt giá trị nhỏ nhất

Kết hợp với điều kiện (*) ta thấy m=−2 không thỏa mãn

Vậy không có giá trị m thỏa mãn điều kiện đề bài

Câu 23 Cho phương trình x2+2 mx−3 m+4=0 Giả sử phương trình có hai

nghiệm x1, x2 Lập phương trình bậc hai có các nghiệm là x12 và x22

HD: Theo định lý Vi-ét ta có

Trang 43

Câu 24.Cho phương trình x2 −(m−1) x+m+4=0 Giá trị của m để phương trình có

hai nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn |x1−x2|=1 là:

Trang 44

A Phương trình có thể có nhiều hơn 1 nghiệm

B Phương trình có thể vô nghiệm

C Phương trình không thể có 1 nghiệm duy nhất

D Phương trình luôn có nghiệm duy nhất

⟺ xbc−b2

c−bc2+xac−ac2−a2c+xa b−a2b−a b2−3 abc=0

⟺ (bc+ac+ab) x=b2c +bc2+ac2+a2c+a2b+a b2+3 abc

Trang 45

Câu 26.Số cặp nghiệm khác 0 của hệ phương trình {x2 =5 x−2 y

Vậy hệ phương trình có 2 cặp nghiệm (x ; y) = (0 ;0);(x ; y) = (3 ;3)

Vậy hệ phương trình có 1 cặp nghiệm khác 0

Câu 27 Số nghiệm của hệ phương trình {x3−3 y = y3−3 x

y3 +3 ( x− y )=0

⟺ ( x− y )(x2+xy + y2+ 3)=0

Trang 46

Câu 28 Cho hệ sau: { (1− y )x − y+ x=2+( x− y−1)y (1)

2 y2−3 x +6 y +1=2√x−2 y−4 x−5 y −3(2) Số nghiệm của

Kết hợp với điều kiện (*) ta được ( x ; y )=(3 ; 1) là nghiệm của hệ phương trình

 Với x= y +1 Thay vào phương trình (2) ta được

Trang 48

3 Thay vào phương trình (1) ta được:

7 y3 =0⟺ y=0⟹ Không tồn tại x

xy=1

3 Thay vào phương trình (1) ta được:

7 y3 =7⟺ y=1 ⟹ x=1

3

Vậy hệ phương trình có 2 nghiệm ( x ; y )=(13;1); (x ; y )=(−32;−2)

Câu 30 Cho hệ phương trình { x2+3 xy −3 (x − y )=0

x4+9 y(x2+y)−5 x2= 0 Số cặp nghiệm không âm của hệ phương trình là:

Trang 50

 Với x2

+y2

+x− y =0 ⟺ x= y=0 (do x ≥ y) Thay vào hệ phương trình không thỏa mãn

Vậy hệ phương trình có 2 nghiệm ( x ; y )=(0 ;−1) ; ( x ; y )=(1; 0 ).

Câu 32.Số nghiệm của hệ phương trình {x4−4 x2+y2−6 y+9=0

Trang 51

{ [u+v =−10 u+v =2

uv =8−4 (u+v )

[ {u+v=−10 uv =48 (vô nghi mệ )

{u+v=2 uv=0 ⟺[ {u=2 v=0

2 =7

x + y + 1

x+ y+x− y=3

Trang 52

{x + y=1 x− y =1 ⟺{x=1 y=0

Vậy hệ phương trình có nghiệm là ( x ; y )=(1 ; 0)

Câu 34.Cho hệ phương trình { xy +x + y= x2−2 y2

Trang 53

Vậy hệ phương trình có nghiệm (x ; y) = (5;2)⟹ x+ y=7.

Câu 35.Cho hệ phương trình {x2

+y2

+ 8 xy x+ y=16(1)

Trang 54

(1)⟺( x+ y )2

−2 xy +8 xy

x + y=16( x + y )

Trang 55

[√12− y + 13− y=0 ⟺ y=3

12− y +3+

2 1+√y−2=0 (vô nghi mệ )

Trang 56

A Hệ phương trình có 3 cặp nghiệm ( x ; y ) trong đó có 2 cặp nghiệm mà

x , y không âm

Trang 57

B Hệ phương trình có 3 cặp nghiệm ( x ; y ) trong đó có 1 cặp nghiệm mà

{(u+v )uv +4 (u+v )=52−2 uv=10

{(u+v)uv =5−4(u+v )2−2 [5−4 (u+v )]=10

Trang 58

 {u+v=−10 uv=45 Khi đó u , v là nghiệm của phương trình

X2+10 X +45=0 Phương trình này vô nghiệm ⟹u , v không tồn tại

 {uv =−3 u+v =2 Khi đó u , v là nghiệm của phương trình X2 −2 X −3=0

Câu 39.Cho hệ phương trình { y2−2 x+3=0

5 x2 −7 xy−6 y 2 =0 Giả sử (x ; y ) là nghiệm của

hệ phương trình Giá trị nhỏ nhất của x2+y2 là:

 TH1: y=0 Khi đó hệ phương trình trở thành: {−2 x +3=05 x2= 0 (vô nghiệm)

 TH2: y ≠ 0 Chia cả 2 vế của phương trình (2) cho y2 Khi đó phương trình (2) trở thành:

 Với x y=2⟺ x=2 y Thay vào phương trình (1) ta được

Trang 59

Vậy giá trị nhỏ nhất của x2+y2 là 5.

Câu 40.Cho hệ phương trình {x x +xy + y=−12y+ y2x=−6 Giả sử (x ; y ) là nghiệm của hệ phương trình Giá trị lớn nhất của P = |x− y| là:

Vậy giá trị lớn nhất của |x− y| là 4

Câu 41.Cho hệ phương trình {3 x2−4 xy +2 y2=17

y2−x2=16 Hệ thức biểu diễn x theo

Trang 60

A cắt nhau tại điểm (1; 2) B song song với nhau.

C cắt nhau tại gốc toạ độ D trùng nhau

Trang 61

Câu 43.Cho hệ phương trình {mx−(m+1) y=3 m x−2 my=m+2

x+2 y =4 Giá trị của m để phương trình

Trang 63

Câu 45.Cho hệ phương trình

(a+b ) x +(a−b ) y=2(1)

HD: Với a ≠ ±b ta có (1)⟺ x= 2−(a−b) y

a+b Thay vào phương trình (2) ta được:

(a+b )(a2−ab+b2). 2−(a−b) y

a+b +(a

3

b3)y=2(a2+b2)

⟺−2ab−[(a−b )(a2−ab+b2)−a3+b3]y =0

⟺ 2 ab+[(a−b )(a2 −ab+b 2)−a 3

Câu 46.Cho hệ phương trình {x2 +2 y 2 =8

2 x + y=m Giá trị lớn nhất của m để hệ phương trình có nghiệm là:

Trang 64

Vậy giá trị lớn nhất của m để hệ phương trình có nghiệm là 6.

Câu 47.Cho hệ phương trình {x2

mxy+ y2

=m m( x + y )=2 Giá trị của m để hệ phương trình

Trang 65

⟺ (m−1)(m2+m+2)=0⟺ m=1

Vậy m=1 là giá trị cần tìm

Câu 48.Cho hệ phương trình {mx+(m+2) y=5 x +my=2 m+3 Giá trị cần tìm của tham số m để

hệ phương trình có nghiệm âm là :

Trang 66

Câu 49.Cho hệ phương trình {x2x + y=4+y2=m2 Trong các khẳng định sau, khẳng địnhđúng là :

A Hệ phương trình có nghiệm với mọi m

B Hệ phương trình có nghiệm |m|≥2√2

C Hệ phương trình có nghiệm duy nhất |m|≥2

D Hệ phương trình luôn vô nghiệm.

Vậy hệ phương trình có nghiệm |m|≥2√2

hệ phương trình có nghiệm duy nhất |m|=2√2 .

hệ phương trình luôn vô nghiệm |m| <2√2

Câu 50.Cho hệ phương trình {x2y+ y x+ y =m+12x=2 m2 −m−3 và các mệnh đề :

Trang 67

(I) Hệ có vô số nghiệm khi m=−1

(II) Hệ có nghiệm khi m>3

2 (III) Hệ có nghiệm với mọi m

⟺ m3−5 m2+7 m+13

⟺ m2 −6 m+13≥ 0

(m−3)2+4 ≥0 luôn đúng ∀ m≠−1

Vậy hệ phương trình có vô số nghiệm khi m=−1

hệ phương trình có nghiệm với mọi m

Ngày đăng: 10/03/2021, 13:52

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w