1. Trang chủ
  2. » Địa lý lớp 12

Chương III. §1. Đại cương về phương trình

2 11 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 55,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Vận dụng được khái niệm phương trình, các phép biến đổi tương đương phương trình vào việc nêu điều kiện xác định của phương trình, biến đổi tương đương phương trình. + Biết đưa những [r]

Trang 1

Tuần : 9 Ngày soạn: 10/10/2014

Tiết PPCT: 18

Ngày dạy: 13/10/2014

Bài 1: ĐẠI CƯƠNG VỀ PHƯƠNG TRÌNH

I Mục đích – Yêu cầu

1 Kiến thức:

+ Hiểu khái niệm hai phương trình tương đương

+ Hiểu các phép biến đổi tương đương phương trình

2 Kĩ năng:

+ Biết biến đổi tương đương phương trình

3 Tư duy – Thái độ:

+ Vận dụng được khái niệm phương trình, các phép biến đổi tương đương phương trình vào việc nêu điều kiện xác định của phương trình, biến đổi tương đương phương trình

+ Biết đưa những KT- KN mới về KT- KN quen thuộc

+ Biết nhận xét và đánh giá bài làm của bạn cũng như tự đánh giá kết quả học tập

+ Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới Có tinh thần hợp tác trong học tập

II Chuẩn bị

1 Giáo viên: Giáo án, SGK

2 Học sinh: Học kiến thức hàm số, chuẩn bị bài mới, SGK

III Phương pháp

Vấn đáp, gợi mở, nêu vấn đề

IV Tiến trình bài dạy

Bước 1 Ổn định lớp và kiểm tra sĩ số.

Bước 2 Bài cũ

+ Nêu khái niệm phương trình một ẩn

+ Nêu điều kiện xác định của các phương trình a

1

1

x

x x

 b x1 1  1 x x

Bước 3 Bài mới

Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1: Nhận biết được hai phương trình tương đương

GV: Yêu cầu HS thực hiện HĐ4 Tìm tập

nghiệm của từng phương trình sau đó so sánh

các tập nghiệm

HS: a) Hai tập nghiệm bằng nhau

S1 = S2 = {- 1 ; 0 }

b) Hai tập nghiệm không bằng nhau:

S1 = { - 2 ; 2 } ; S2 = {- 2 }

GV: Giới thiệu về phương trình tương đương

HS: Theo dõi

GV: Cho VD, tìm các tập nghiệm Kết luận

HS: S1 = S2 = { 2

3 }nên ( 1 ) và ( 2 ) tương đương

II Phương trình tương đương và phương trình hệ quả

1 Phương trình tương đương

Khái niệm (sgk)

VD : Cho hai phương trình :

3x + 2 = 0 ( 1 ) 2x + 4

3 = 0 ( 2 )

S1 = S2 = { 2

3 }nên ( 1 ) và ( 2 ) tương đương

Hoạt động 2: Biết các phép biến đổi tương đương phương trình

GV: Giới thiệu khái niệm về phép biến đổi

tương đương

HS: Theo dõi

2 Phép biến đổi tương đương

a Khái niệm (sgk)

b Định lý (sgk)

GV: Có các phép biến đổi tương đương nào

HS: Đọc sách, phát biêu định lý

GV: Khi chuyển vế đổi dấu là ta đã thực

c Chú ý (sgk)

* Kí hiệu : “

Trang 2

hiện phép biến đổi tương đương nào ?

HS: Cộng hay trừ

GV: Giới thiệu kí hiệu tương đương

HS: Theo dõi

GV: Yêu cầu HS thực hiện HĐ5 Chỉ ra sai

lầm trong phép biến đổi tương đương và

giải thích

HS: Phương trình đã cho có điều kiện :

x  1; Cộng vào 2 vế

1 1

x

 rút gọn, ta đã làm mất điều kiện nên x = 1 không là

nghiệm

HĐ5

Phương trình đã cho có điều kiện :

x  1; Cộng vào 2 vế

1 1

x

 rút gọn, ta đã làm mất điều kiện nên x = 1 không là nghiệm

Hoạt động 3: Biết phương trình hệ quả.

GV: Giới thiệu khái niệm về phương trình

hệ quả

HS: Lắng nghe

GV: Giới thiệu về nghiệm ngoại lai và các

khái niệm trên đối với phương trình nhiều

ẩn

HS: Theo dõi

GV: Đưa ra phương trình và yêu cầu HS

giải Gọi HS lên bảng trình bày

Các HS khác thực hiện vào nháp

GV: Yêu cầu HS đối chiếu các giá trị tìm

được với điều kiện Gọi HS nhận xét

HS: Nhận xét

GV: Nhận xét Sửa sai

HS: Theo dõi

3 Phương trình hệ quả

* Khái niệm (sgk)

f(x) = g(x)  f1(x) = g1(x)

VD: Giải phương trình:

x2

x2−4=

1

x −2+

1

x +2

ĐK: x ± 2

x2

x2−4=

1

x −2+

1

x +2

 x2 = x + 2 + x – 2

 x2 = 2x  x2 – 2x = 0

 x(x – 2) = 0

x=0

¿

x=2

¿

¿

¿

¿ Vậy phương trình có nghiệm duy nhất là x = 0

Hoạt động 4: Củng cố phép biến đổi tương đương

GV: Cách giải?

HS: + Tìm điều kiện

+ Cộng, nhân vào 2 vế một biểu thức rồi rút

gọn

GV: Gọi HS lên bảng giải, gọi HS khác

nhận xét hay sửa sai (HS có thể kết luận

sai vì quên điều kiện của phương trình)

HS: Trả lời

GV: Đánh giá Hướng dẫn câu d

HS: Theo dõi

Bài 3/ 57 (sgk)

a x = 1

b x = 2

c x = 3

d Phương trình voâ nghieäm

Bước 4 Củng cố :

+ Yêu cầu học sinh nhắc lại các kiến thức đã học

Bước 5 Dặn dò

+ Học các kiến thức đã học

+ BTVN: 4/57 (sgk)

+ Chuẩn bị bài mới

V Rút kinh nghiệm:

………

(thoả mãn) (không thoả mãn)

Ngày đăng: 10/03/2021, 14:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w