[r]
Trang 1VIẾT PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG Bài 1: Viết phương trình mặt phẳng (P) thỏa mãn
1) (P) đi qua A(-1; 2; 3) và có véc tơ pháp tuyến ⃗ n(3 ;2 ;−1)
2) (P) đi qua A(-3;-2; 0) và có véc tơ pháp tuyến ⃗ n(0 ;2 ;−3)
3) (P) đi qua A(0; 2; 4) và có véc tơ pháp tuyến ⃗ n(1 ;0 ;−1)
4) (P) đi qua A(-1; 1; -2) và có véc tơ pháp tuyến ⃗ n(4 ;2 ;−2)
Bài 2: Viết phương trình mặt phẳng (P) thỏa mãn
1) (P) đi qua A(-1; 2; 3) và song song với mặt phẳng (Q): x + 2y – 3z + 4 = 0
2) (P) đi qua A(-1; 0; 5) và song song với mặt phẳng (Q): - x + 3y – 3z = 0
3) (P) đi qua A(3; -2; 3) và song song với mặt phẳng (Q): 2y – 5z + 4 = 0
4) (P) đi qua A(-4; 2; 0) và song song với mặt phẳng (Q): x -4z + 4 = 0
5) (P) đi qua A(0; 0; 3) và song song với mặt phẳng (Q): -3y + 4 = 0
Bài 3: Viết phương trình mặt phẳng (P) thỏa mãn
1) (P) đi qua A(-1; 2; 3) và vuông góc với đường thẳng (d): x−1
2 =
y +3
7 =
z+1
2 2) (P) đi qua A(-1; 0; 5) và vuông góc với đường thẳng (d): {y=3−4 t x=1+2 t
z=4 +5 t
3) (P) đi qua A(3; -2; 3) và vuông góc với đường thẳng (d): x−1
1 =
y +3
1 =
z+1
−1 4) (P) đi qua A(-4; 2; 0) và vuông góc với đường thẳng (d): { y=3−2t x=t
z =4
5) (P) đi qua A(0; 0; 3) và vuông góc với đường thẳng (d): x
2 =
y−3
5 =
z +5
− 2 6) (P) đi qua A(0; 2; 0) và vuông góc với đường thẳng (d): {y=3−t x=1
z=−4
7) (P) đi qua A(0; -1; 1) và vuông góc với đường thẳng (d): x
1 =
y
5 =
z +5
−3 8) (P) đi qua A(0; 2; 0) và vuông góc với đường thẳng (d): { x=t y=3
z=4
Bài 4: Viết phương trình mặt phẳng (P) thỏa mãn
1) (P) đi qua A(-1; 2; 3), song song với đường thẳng (d): x−1
2 =
y +3
7 =
z+1
2 , vuông góc với (Q): x + y – z + 2
= 0
2) (P) đi qua A(-1; 0; 5),song song với đường thẳng (d): {y=3−4 t x=1+2 t
z=4 +5 t
, vuông góc với (Q): x – z + 2 = 0
3) (P) đi qua A(3; -2; 3),song song với đường thẳng (d): x−1
1 =
y +3
1 =
z+1
−1 , vuông góc với (Q): x + 2y –3z = 0
4) (P) đi qua A(-4; 2; 0),song song với đường thẳng (d): {y=3−2t x=t
z =4
, vuông góc với (Q): y – 3z = 0
5) (P) đi qua A(0; 0; 3),song song với đường thẳng (d): x
2 =
y−3
5 =
z +5
− 2 , vuông góc với (Q): 5x - y – z -1 = 0 6) (P) đi qua A(0; 2; 0),song song với đường thẳng (d): { y=3−t x=1
z=−4
, vuông góc với (Q): y = 0
7) (P) đi qua A(0; -1; 1),song song với đường thẳng (d): x
1 =
y
5 =
z+5
−3 , vuông góc với (Q): x + y = 0
Trang 28) (P) đi qua A(0; 2; 0),song song với đường thẳng (d): { x=t y=3
z=4
, vuông góc với (Q): y – 5z = 0
Bài 5: Viết phương trình mặt phẳng (P) thỏa mãn
1) (P) đi qua A(-1; 2; 3) vuông gócvới mp(Q): x + 2y – 3z + 4 = 0, vuông gócvới mp(Q): x + 5y – 2z + 4 = 0 2) (P) đi qua A(-1; 0; 5) vuông gócvới mp(Q): - x + 3y – 3z = 0, vuông gócvới mp(Q): - 2y – 3z + 4 = 0 3) (P) đi qua A(3; -2; 3) vuông gócvới mp(Q): 2y – 5z + 4 = 0, vuông gócvới mp(Q): x + 4 = 0
4) (P) đi qua A(-4; 2; 0) vuông gócvới mp(Q): x -4z + 4 = 0, vuông gócvới mp(Q): x + 3z + 4 = 0
5) (P) đi qua A(0; 0; 3) vuông gócvới mp(Q): -3y + 4 = 0, vuông gócvới mp(Q): 3z -1 = 0
Bài 6: Viết phương trình mặt phẳng (P) thỏa mãn
1) (P) đi qua A(-1; 2; 3), song song với (d): x−1
2 =
y +3
7 =
z+1
2 , song song với ( ∆) :
x−1
1 =
y +3
1 =
z+1
−1 , 2) (P) đi qua A(-1; 0; 5),song song với (d): { y=3−4 t x=1+2 t
z=4 +5 t
, song song với ( ∆) :): x
2 =
y−3
5 =
z +5
− 2
3) (P) đi qua A(3; -2; 3),song song với (d): x−1
1 =
y +3
1 =
z+1
−1 , song song với ( ∆) : {y=3−t x=1
z=−4
,
4) (P) đi qua A(-4; 2; 0),song song với (d): { y=3−2t x=t
z =4
, song song với ( ∆) : { x=t y=3
z=4
,
5) (P) đi qua A(0; 0; 3),song song với (d): x
2 =
y−3
5 =
z +5
− 2 , song song với ( ∆) :
x
1 =
y
5 =
z+5
−3 ,
TÍNH KHOẢNG CÁCH TỪ ĐIỂM ĐẾN MẶT PHẲNG Bài 7: Tính khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (P) biết
1) M(1; 2; 4) và (P): 3x + 5y – 7z + 1 = 0 5) M(-1; 2; 0) và (P): x - y + 7z + 3 = 0
2) M(0; 3; -4) và (P): 2x + 2y –z + 1 = 0 6) M(0; 0; 4) và (P): -x + 3z = 0
3) M(0; 0; 0) và (P): -5y – 2z + 1 = 0 7) M(1; 0; -2) và (P): z + 1 = 0
4) M(-3; 2; 0) và (P): 3x + 5y = 0 8) M(-2; 0; 3) và (P): x = 0
Bài 8: Tìm điểm M biết
1) M ∈Ox và M cách (P): 2x + 2y – z + 5 = 0 một đoạn bằng 3
2) M ∈Ox và M cách (P): x + 2y – 2z = 0 một đoạn bằng 5
3) M ∈O y và M cách (P): 2y + 3z + 1 = 0 một đoạn bằng 7
4) M ∈O y và M cách (P): y – z + 1 = 0 một đoạn bằng 4
5) M ∈O z và M cách (P):– z + 5 = 0 một đoạn bằng 6
6) M ∈O z và M cách (P): 2x + z + 3 = 0 một đoạn bằng 8
Bài 9: Tìm điểm M biết
1) M ∈(d):{y=3−2t x=t
z=4
, và M cách (Q): x + y – z + 2 = 0 một đoạn bằng 3
2) M ∈(d ) : x −1
2 =
y +3
7 =
z +1
2 , và M cách (Q): -x +2 y –2 z + 2 = 0 một đoạn bằng 5 3) M ∈(d ) : { y=3−4 t x=1+2 t
z=4+5 t
, và M cách (Q):– z + 2 = 0 một đoạn bằng 7
4) M ∈(d):{y=3−t x=1
z=−4
, và M cách (Q): x – z + 1 = 0 một đoạn bằng 4
5) M ∈(d ) : x −1
2 =
y +3
7 =
z +1
2 , và M cách (Q): x+z = 0 một đoạn bằng 6 6) M ∈(d ) : x −1
2 =
y +3
7 =
z +1
2 , và M cách (Q): y – 2z +1 = 0 một đoạn bằng 8
Trang 3TÍNH KHOẢNG CÁCH GIỮA 2 ĐIỂM Bài 10: Tính khoảng cách giữa 2 điểm A, B biết
1) A(1; 2; 3) và B(5; 10; 15) 2) A(0; 2; -3) và B(-4; 3; 1)
3) A(0; 0; 0) và B(-5; 3; -1) 4) A(-1; 0; 2) và B(-3; 0; -2)
Bài 11: Tìm điểm M biết
1) M ∈Ox và M cách A(1; 2; 3) một đoạn bằng 3 4) M ∈Ox và M cách A(-1;0; 3) một đoạn bằng 5
2) M ∈Oy và M cách A(-1; 2; 0) một đoạn bằng 7 5) M ∈O z và M cách A(-2; 5; 0) một đoạn bằng 6
3) M ∈O z và M cách O(0; 0; 0) một đoạn bằng 8 4 6) M ∈O y và M cách A(0; -2; 0) một đoạn bằng
Bài 12: Tìm điểm M biết
1) M ∈(d ) : { y=3−2t x=t
z=4
, và M cách A(1; 2; 3) một đoạn bằng 3
2) M ∈(d ) : x −1
2 =
y +3
7 =
z +1
2 , và M cách A(-1;0; 3) một đoạn bằng 5 3) M ∈(d):{y=3−4 t x=1+2 t
z=4+5 t
, và M cách A(-2; 5; 0) một đoạn bằng 7
4) M ∈(d ) : { y=3−t x=1
z=−4
, và M cách A(0; -2; 0) một đoạn bằng 4
5) M ∈(d ) : x −1
2 =
y +3
7 =
z +1
2 , và M cách O(0; 0; 0) một đoạn bằng 6