Mục tiêu: - Đọc bài chọn từ thích hợp điền vào chỗ trông; viết được dàn ý chi tiết - Rèn cho học sinh kĩ năng đọc và trả lời câu hỏi chính xác, làm bài đúng và nhanh - Giáo dục[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG
TUẦN 1 BUỔI THỨ HAI (Từ 22/08 đến 26/08/2016)
Ngày soạn: 19/08/2016
Ngày dạy: 22/08/2016
Thứ hai, ngày 22 tháng 08 năm 2016
CHÍNH TẢ THƯ GỬI CÁC HỌC SINH
I Mục tiêu:
- Nghe – viết lại đúng chính tả, trình bày đúng một đoạn trong bài tập đọc Thư gửi các học sinh
- Tìm từ có tiếng chứa vần ui/ uơi
Thứ hai
22/8
BD Chính tả
BD Toán
BD Toán
Thư gửi các học sinh (Đoạn 1)
Ôn tập: Khái niệm về phân sô
Ôn tập
Thứ ba
23/8
Kỹ thuật
TH TV (Tiết 1)
BD Toán
Đính khuy hai lỗ (Tiết 1) Ngô Quyền đại phá quân Nam Hán
Ôn tập: Tính chất cơ bản của phân sô
Thứ tư
24/8
Kỹ năng sông Đạo đức
Anh văn
Tổ chức, sắp xếp công việc hợp lí (Tiết 1)
Em là học sinh lớp 5 (Tiết 1)
Thứ năm
25/8
TH TV (Tiết 2)
TH Toán (Tiết 1)
BD LTVC
Thực hành Tiếng Việt (Tiết 2) Thực hành Toán (Tiết 1) Luyện tập từ đồng nghĩa
Thứ sáu
26/8
TH Toán (Tiết 2)
BD TLV Sinh hoạt lớp
Thực hành Toán (Tiết 2) Luyện tập tả cảnh Sinh hoạt cuôi tuần
Trang 2II.Phương tiện dạy học:
- SGK
- Vở bài tập viết chính tả
III Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
- GV mời 2 viết: sân nhà, thoang thoảng,
dìu dịu
- GV nhận xét
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài
b Dạy bài mới:
Hoạt động1: Hướng dẫn HS nhớ - viết
chính tả
- GV mời HS đọc yêu cầu của bài
- Yêu cầu tìm từ khó
- Cho HS luyện viết bảng con
- Đọc cho HS viết bài
- GV chấm bài 1 sô HS & yêu cầu từng cặp
HS đổi vở soát lỗi cho nhau
- GV nhận xét chung
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài tập
1 yêu cầu tìm các từ có tiếng chứa vần ui/
uơi
- Đặt câu với từ vừa tìm
- Sửa bài
(2) Điền chữ bắt đầu bằng c, k hoặc q
(BT2 trang 5, vở thực hành chính tả lớp 5
tập 1)
- Yêu cầu HS đọc bài tập
- HS điền vào vở
- GV chấm 5 bài, cùng học sinh sửa bài trên
bảng phụ
(3) Điền chữ vào chỗ trống (BT2 trang 5,
vở thực hành chính tả lớp 5 tập 1)
- Yêu cầu HS đọc bài tập
- 2 HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con
- HS nhận xét
- 1 HS đọc to yêu cầu của bài
- HS tìm từ khó
- HS luyện viết những từ ngữ dễ viết sai vào bảng con
- HS viết bài
- HS đổi vở cho nhau để sóat lỗi chính tả
- HS tìm các từ có tiếng chứa vần ui/uơi
- Cả lớp làm bài
- HS đọc yêu cầu bài tập
- 2 HS làm vào phiếu bài tập
- HS sửa bài trên bảng phụ
- con đường, cánh đồng, kĩu kịt, nụ cười, kịp, làng quê.
- HS đọc yêu cầu bài tập
Trang 3- HS điền vào vở
- GV chấm 5 bài, cùng học sinh sửa bài trên
bảng phụ
4 Củng cố - dặn dò:
- GV nhận xét tinh thần, thái độ học tập
của HS
- 2 HS làm vào phiếu bài tập
- HS sửa bài trên bảng phụ
địa ngục, giam cầm, ngàn, ngày, mở cửa, công chúng, chứng kiến, kiên cường, nghỉ dưỡng, bãi cát, ngọc, ngắm phong cảnh thiên nhiên, cách mạng.
BD –PĐ TOÁN
ÔN TẬP: KHÁI NIỆM VỀ PHÂN SÔ I.Mục tiêu:
- Củng cô về phân sô, tính chất cơ bản của phân sô
- Áp dụng để thực hiện các phép tính và giải toán
II.Phương tiện dạy học:
- Hệ thông bài tập
III.Các hoạt động dạy học:
1.Ổn định:
2 KTBC
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài – Ghi đầu bài.
b) Dạy bài mới
Hoạt động1: Ôn tập về phân số
- Cho HS nêu các tính chất cơ bản của phân
sô
- Cho HS nêu cách qui đồng mẫu sô 2 phân
sô
Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1 :
- GV gọi HS đọc y/c bài
- Y/c HS làm bài tập
a)Viết thương dưới dạng phân sô
8 : 15 7 : 3 23 : 6
b) Viết sô tự nhiên dưới dạng phân sô
19 25 32
Bài 2 :
- HS nêu
- HS đọc y/c bài
- HS lần lượt lên làm bài tập a) 8 : 15 =
8
15 ; 7 : 3 =
7
3 ; 23 : 6 = 23
6
b) 19 =
19
1 ; 25 =
25
1 ; 32 =
Trang 4- GV gọi HS đọc y/c bài
- Y/c 2 HS làm bài tập
Qui đồng mẫu sô các PS sau:
a)
4
5và
7
9 b)
2
3và
5 12
- GV nhận xét
Bài 3:
- GV gọi HS đọc y/c bài
- Y/c HS làm bài tập
Tìm các PS bằng nhau trong các PS sau:
3
5;
6
7;
12
20;
12
24;
18
21 ;
60 100
- GV nhận xét
Bài 4:
- GV gọi HS đọc y/c bài
- Y/c HS làm bài tập
Điền dấu >; < ; =
a)
2
9
2
4
15
4 19
c)
2
3
3
2 d)
15
11
15 8
- GV nhận xét
4 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà ôn lại qui tắc cộng, trừ, nhân, chia
phân sô
32 1
- HS đọc y/c bài
- 2 HS lên làm bài tập a)
4
5=
4×9 5×9=
36
45 ;
7
9=
7×5 9×5=
35
45
b)
2
3=
2×4 3×4=
8
12 và giữ nguyên
5
12
- HS đọc y/c bài
- HS lần lượt lên làm bài tập 12
20=
12: 4 20: 4=
3
5 ;
18
21=
18:3 21:3=
6 7 60
100=
60:20 60:20=
3 5
Vậy :
3
5=
12
20=
60
100 ;
6
7=
18 21
- HS đọc y/c bài
- HS lần lượt lên làm bài tập
a)
2
9 <
2
4
15 >
4 19
c)
2
3 <
3
2 d)
15
11 <
15 8
- HS lắng nghe và thực hiện
BD –PĐ TOÁN
ÔN TẬP CỘNG – TRỪ HAI PHÂN SÔ I.Mục tiêu :
- Rèn kỹ năng thực hiện 4 phép tính về phân sô.
- Áp dụng để tìm thành phần chưa biết trong phép tính và giải toán
Trang 5- HS yêu thích môn học
II.Phương tiện dạy học :
- Hệ thông bài tập
III.Các hoạt động dạy học
1.Ổn định:
2 Bài mới:
a) Giới thiệu – Ghi đầu bài.
b) Dạy bài mới
Hoạt động1: Củng cô kiến thức
- Cho HS nêu cách cộng trừ 2 ph sô : Cùng
mẫu sô và khác mẫu sô
- Cho HS nêu cách nhân chia 2 phân sô
Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1 : Tính
- Yêu cầu học sinh đọc đề bài
- HS làm bài tập và lần lượt trình bày
a) + b)
3
5 ×
8
11
c) 4 - d) 2 :
Bài 2 : Tìm x
- Yêu cầu học sinh đọc đề bài
- HS làm bài tập và lần lượt trình bày
a) - x =
b) : x =
Bài 3:
- Yêu cầu học sinh đọc đề bài
- HS làm bài tập
Một quãng đường cần phải sửa Ngày đầu
đã sửa được quãng đường, ngày thứ 2
sửa bằng so với ngày đầu Hỏi sau 2
ngày sửa thì còn lại bao nhiêu phần quãng
- HS nêu
- HS nêu cách nhân chia 2 phân sô
- HS đọc đề bài
- HS làm bài tập và lần lượt trình bày a) + =
23
15 b)
3
5 ×
8
11 = 24
55 c) 4 - =
3
4 d) 2 : = 6
- HS đọc đề bài
- HS làm bài tập và lần lượt trình bày a) x =
11
10 b) x =
12 7
- HS đọc đề bài
- HS làm bài tập
Giải:
Cả hai ngày sửa được số phần quãng
đường là :
15
2
5
7
4
13
3 1
5
7
10 3
7
4
15 5
7 2
4 3
15
2
5 7
4
13
3 1
Trang 6đường chưa sửa?
- GV nhận xét
4 Củng cố - dặn dò.
- Nhận xét tiết học
- Về nhà ôn lại qui tắc công, trừ, nhân, chia
phân sô
2
7×
3
4=
3
14 (quãng đường)
Quãng đường còn phải sửa là:
1−( 2
7 +
3
14 )=
1
2 (quãng đường)
Đ/S :
1
2 quãng đường
Thứ ba, ngày 23 tháng 8 năm 2016 THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT
(Tiết 1) NGÔ QUYỀN ĐẠI PHÁ QUÂN NAM HÁN I.Mục tiêu:
- Đọc bài và trả lời các câu hỏi trong sách thực hành Toán – Tiếng Việt
- Rèn cho học sinh kĩ năng đọc và trả lời câu hỏi chính xác
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II
Phương tiện dạy học :
- Sách thực hành Tóan và Tiếng Việt
III/ Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ
3 Dạy bài mới:
Hoạt động 1:
Bài 1: Yêu cầu HS đọc bài văn trong vở
thực hành trang 11:
- HS đọc bài: Ngô Quyền đại phá quân Nam
Hán
Hoạt động 2:
Bài 2: Đánh dấu vào câu trả lời đúng:
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi trả lời câu
hỏi trong sách Thực hành Toán – Tiếng
Việt
- Yêu cầu đại diện nhóm trình bày và nhận
xét
a) Ngô Quyền được giới thiệu như thế nào?
b) Năm 937, vì sao Ngô Quyền kéo quân đi
hỏi tội Kiều Công Tiễn?
- Đọc bài
- Thảo luận nhóm đôi
- Đại diện nhóm trình bày kết quả:
a) Ý 1
b) Ý 4
Trang 7c) Vua Nam Hán có ý đồ gì khi nhận lời cầu
cứu của Công Tiễn?
d) Ngô Quyền đã nghĩ ra kế gì để diệt đại
quân của giặc?
e) Kết quả trận đánh ra sao?
g) Từ lừng danh trong câu “Ngô Quyền là
một trong những vị vua lừng danh bậc nhất
của lịch sử Việt Nam.” Đồng nghĩa với từ
nào dưới đây?
h) Cặp từ nào dưới đây là cặp từ đồng
nghĩa?
i) Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ ghép?
- GV nhận xét và sửa chữa
4 Củng cố – dặn dò:
- Gv nhận xét tiết học
- Dặn HS về ôn lại bài
c) Ý 1 d) Ý 2
e) Ý 3 g) Ý 1
h) Ý 2 i) Ý 1
BD – PĐ TOÁN
ÔN TẬP: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SÔ I.Mục tiêu:
- Củng cô về phân sô, tính chất cơ bản của phân sô
- Áp dụng để thực hiện các phép tính và giải toán
II.Phương tiện dạy học:
- Hệ thông bài tập
III.Các hoạt động dạy học:
1.Ổn định:
2 KTBC
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài – Ghi đầu bài.
b) Dạy bài mới
Hoạt động1: Ôn tập về tính chất cơ bản
của phân số
- HS nêu các tính chất cơ bản của phân sô
- HS nêu cách qui đồng mẫu sô 2 phân sô
Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1 :
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Y/C HS làm bài tập
- HS nêu
- HS nêu
- HS đọc yêu cầu bài
- HS làm bài tập và lần lượt lên làm bài
Trang 8Rút gọn các phân sô
18
30= ;
36
27=
64
80= ;
45
35=
- GV nhận xét
Bài 2 :
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Y/C HS làm bài tập
Qui đồng mẫu sô các PS sau:
a)
4
5và
7
9
b)
5
6 và
17
18 c)
3
8và
7 12
Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Y/C HS thi đua theo nhóm
a) Nôi với phân sô bằng
2 5
b) Nôi với phân sô bằng
12 18
18
30=
18 :6
30 :6=
3
5 ;
36
27=
36 :9
27 :9=
4
3 64
80=
64 :16
80 :16=
3
5 ;
45
35= 45:5
35:5=
9
7
- HS đọc yêu cầu bài
- HS làm bài tập và lần lượt lên làm bài
a)
4
5=
4×9 5×9=
36
45 ;
7
9=
7×5 9×5=
35
45
b)
5
6=
5×3 6×3=
15
18 và giữ nguyên
17
18
c)
3
8=
3×3 8×3=
9
24 ;
7
12=
7×2 12×2=
14
24
- HS đọc yêu cầu bài
- HS thi đua a) Nôi với phân sô bằng
2 5
4
8
4 10
12 30
16 41
10 25
15
6
2 5
3
4 8
10 25
4 10
16 41
10 25
15 6
2 5
Trang 9- GV nhận xét - TD
4.Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà ôn lại qui tắc cộng, trừ, nhân, chia
phân sô
b) Nôi với phân sô bằng
12 18
- HS lắng nghe và TD
Thứ năm, ngày 24 tháng 8 năm 2016 THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT
(Tiết 2) TRĂNG LÊN
I Mục tiêu:
- Đọc bài chọn từ thích hợp điền vào chỗ trông; viết được dàn ý chi tiết
- Rèn cho học sinh kĩ năng đọc và trả lời câu hỏi chính xác, làm bài đúng và nhanh
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II
Phương tiện dạy học :
- Sách thực hành Tóan và Tiếng Việt
III/ Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ
3 Dạy bài mới:
Hoạt động 1:
Bài 1 :
- Yêu cầu HS đọc thầm bài và thảo luận
nhóm đôi để chọn từ đồng nghĩa hoàn thành
bài văn
- Yêu cầu đại diện nhóm trình bày và nhận
xét
- GV nhận xét và sửa chữa
Hoạt động 2:
Bài 2: Xác định các đoạn của phần thân
bài.Tóm tắt nội dung mỗi đoạn bằng một
- Đọc bài và thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm trình bày kết quả:
a-1, b-3, c-3, d-2, e-3
- Lắng nghe
- HS đọc yêu cầu bài
48 82
36
54
12
2
48 82
3 2
6 9
48 82
36 54
12 18
Trang 10- Yêu cầu HS làm việc cá nhân
- HS trình bày:
- GV nhận xét và sửa chữa
4 Củng cố – dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà ôn lại bài
- HS làm việc cá nhân
- HS trình bày: Xác định các đoạn của phần thân bài: gồm 3 đoạn:
+ Đoạn 1 từ: “Mặt trăng….thơm ngát” Tóm tắt: tả bầu trời khi mặt trăng nhô lên
+ Đoạn 2: “Sau tiếng ….trắng xóa” Tóm tắt: tả mặt trăng và bầu trời khi mặt trăng lên cao
+ Đoạn 3: Còn lại
Tóm tắt: Cảnh vật được mặt trăng chiếu sáng
THỰC HÀNH TOÁN
(Tiết 1) I.Mục tiêu:
- Ôn lại cách đọc, ghi phân sô; rút gọn phân sô, quy đồng và so sánh hai phân sô
- Rèn cho học sinh kĩ năng làm bài chính xác và nhanh
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II
Phương tiện dạy học:
- Sách thực hành Tóan và Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ
3 Dạy bài mới:
Hoạt động1: Ôn tập về tính chất cơ bản
của phân số
- HS nêu cách rút gọn và so sánh phân sô
- HS nêu cách qui đồng mẫu sô 2 phân sô
Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1: Viết tiếp vào ô trông
- GV hướng dẫn HS tự làm và chữa bài
- Yêu cầu HS làm miệng
- HS nêu
- HS nêu
- HS lắng nghe GV HD
- HS làm miệng
Trang 11- HS nhận xét
- GV nhận xét
Bài 2: Rút gọn các phân sô:
- Gọi HS đọc đề bài
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tóan
- Yêu cầu HS làm bảng con
- GV nhận xét
Bài 3: Quy đồng mẫu sô các phân sô
- Gọi HS đọc đề bài
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tóan
- Yêu cầu HS làm vào vở
a) 45v à7
2
b) 58v à17
24
- GV nhận xét, chấm vở
Bài 4:
- Gọi HS đọc đề bài
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tóan
- Yêu cầu 1 HS làm bảng lớp, dưới làm vào
nháp
- GV nhận xét
4 Củng cố – dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà ôn lại bài
- HS đọc đề
- HS nêu yêu cầu bài
- Học sinh cả lớp làm bảng con a) 3280 = 52 b) 30
72=
5 12
- HS đọc đề bài
- Nêu yêu cầu
- HS tự làm bài
- Học sinh cả lớp làm vào vở
a) 45v `a7
2MSC :10
4
5=
4 ×2
7
2=
7 × 5 2×5=
35 10 b) 58v à17
24 MSC: 24
5
8 = 5 × 3 8× 3= 15
17
24G iữ nguyên
- HS đọc đề
- HS nêu yêu cầu bài
- 1 HS làm bảng lớp Cả lớp làm vào vở nháp
9
24<
11 24
5
7=
15 21
7
8>
9 11
Trang 12BD – PĐ LUYỆN TỪ VÀ CÂU LUYỆN TẬP TỪ ĐỒNG NGHĨA.
I Mục tiêu:
- HS nắm được thế nào là từ đồng nghĩa
- HS biết vận dụng những kiến thức, làm đúng các bài tập thực hành tìm từ đồng nghĩa
- Giáo dục HS ý thức học tôt bộ môn
II Phương tiện dạy học:
- Nội dung, phấn màu
III Các hoạt động dạy học:
1.Ổn định:
2 KTBC
3 Bài mới:
a) Giới thiệu – Ghi đầu bài.
b) Dạy bài mới
Hoạt động 1:
- GV cho 1 HS đọc phần ghi nhớ SGK (8).
- HS nhắc lại thế nào là từ đồng nghĩa? Cho
VD?
- GV nhận xét
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài tập.
Bài 1 :
- Đặt câu với mỗi từ đồng nghĩa sau:
a) Ăn, xơi;
b) Biếu, tặng
c) Chết, mất
Bài 2:
- Điền từ đồng nghĩa thích hợp vào những
câu sau
- Các từ cần điền: cuồn cuộn, lăn tăn, nhấp
nhô.
- Mặt hồ … gợn sóng.
- Sóng biển …xô vào bờ.
- HS thực hiện
- HS nhắc lại và cho ví dụ
- HS đặt câu
a) - Cháu mời bà xơi nước ạ.
- Hôm nay, em ăn được ba bát cơm b) - Bô mẹ cháu biếu ông bà ít cam.
- Nhân dịp sinh nhật Hoa, em tặng
bạn bông hoa
c) - Ông Ngọc mới mất sáng nay.
- Con báo bị trúng tên chết ngay tại
chỗ
- HS điền
- Mặt hồ lăn tăn gợn sóng.
- Sóng biển cuồn cuộn xô vào bờ.
Trang 13- Sóng lượn …trên mặt sông.
Bài 3: Đặt câu với mỗi từ sau: cắp, ôm, bê,
bưng, đeo, vác.
4 Củng cố - dặn dò.
- Nhận xét giờ học
- Dặn HS về nhà ôn lại các từ đồng nghĩa.
- Sóng lượn nhấp nhô trên mặt sóng.
- HS đặt câu
+ Bạn Nam tung tăng cắp sách tới
trường
+ Mẹ em đang ôm bó rau lên bờ.
+ Hôm nay, chúng em bê gạch ở trường.
+ Chị Lan đang bưng mâm cơm.
+ Chú bộ đội đeo ba lô về đơn vị.
+ Bà con nông dân đang vác cuôc ra
đồng
- HS lắng nghe và thực hiện
Thứ sáu, ngày 25 tháng 8 năm 2016
THỰC HÀNH TOÁN
(Tiết 2)
I Mục tiêu:
- Ôn cách chuyển hỗn sô thành phân sô; cộng trừ các hỗn sô
- Rèn cho học sinh kĩ năng làm bài chính xác và nhanh
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II
Phương tiện dạy học :
- Sách thực hành Tóan và Tiếng Việt
III/ Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định
2 KTBC
3 Dạy bài mới
a) Giới thiệu bài – Ghi đầu bài.
b) Dạy bài mới
Hoạt động1: Ôn tập về tính chất cơ bản
của phân số
- HS nêu cách chuyển hỗn sô thành phân sô
- HS nêu cách cộng trừ các hỗn sô
Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1 :
- HS đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu HS làm bảng con
- HS nêu
- HS nêu
- HS đọc yêu cầu bài
- HS làm: