LuyÖn tËp: GV tæ chøc cho HS thùc HS đọc, xác định yêu cầu của đề, thực hµnh, ch÷a bµi.. hµnh, ch÷a bµi.[r]
Trang 1Thứ hai ngày10 tháng 9 năm 2007.
Sáng: Tiết 1: Chào cờ
Tiết 2: Tập đọc
Dế Mèn bênh vực kẻ yếu (SGK tr.4)
1-Mục tiêu : -HS đọc $%& loát toàn bài, đọc phù hợp với diễn biến câu chuyện, tính cách nhân vật
- Đọc hiểu:+Từ : cỏ :%.#) Nhà Trò /tr5
+ Nội dung: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, bênh vực kẻ yếu, xoá bỏ áp bức bất công
- Giáo dục ý thức học tập, biết bênh vực, bảo vệ kẻ yếu
2.Chuẩn bị
3.Hoạt động dạy học chủ yếu :
A .Kiểm tra:Sách vở của HS HS báo cáo
B Dạy bài mới: a, Giới thiệu bài
(Tranh SGK)
b, Nội dung chính:
- Đọc nối tiếp theo đoạn, kết hợp
luyện đọc câu khó, từ khó
VD: Hiểu thế nào là mai phục?
- GV đọc minh hoạ
ý 1: Chị NhàTrò rất yếu ớt
ý 2: Chị NhàTrò bị đe doạ
ý 3: Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp
- Nêu một hình ảnh nhân hoá mà em
thích Cho biết vì sao?
- Nêu ý nghĩa của bài học?
cảm, phát hiện cách đọc (B.P)
Đoạn: “Năm %.#IJ yếu”
Thi đọc cá nhân, nhóm: HSTB đọc
đoạn, HSKG đọc cả bài
HS quan sát
GV.Từ: cỏ :%.#) Nhà Trò, nức nở Kết hợp hỏi đáp từ mới phần chú giải SGK tr5
- nấp sẵn ở nơi kín đáo để đánh bất ngờ
HS nghe, học tập
HS đọc, thảo luận,TLCH tr5
Câu hỏi 1:- thân hình bé nhỏ, gầy yếu Câu hỏi 2:- bọn Nhện đòi nợ, đánh Nhà Trò
Câu hỏi 3:- Dế Mèn bênh vực, chở che
VD : Hình ảnh Dế Mèn xoè cả hai càng
ra, bênh vực Nhà Trò
(Mục 1) Nhấn giọng: bé nhỏ, gầy yếu, tỉ tê
Giọng Dế Mèn: mạnh mẽ, dứt khoát
HS bình chọn giọng đọc hay
C.Củng cố, dặn dò: - Nêu cảm nghĩ về nhân vật Dế Mèn?
- Chuẩn bị bài: Mẹ ốm
Tiết 3: Âm nhạc
(Giáo viên chuyên dạy)
Tiết 4: Toán
Ôn tập các số đến 100.000(SGK tr.3)
Trang 21.Mục tiêu: -Ôn tập cách đọc viết các số đến 100.000.
-Rèn kĩ năng đọc,viết các số tự nhiên , phân tích các số thành tổng, cấu tạo số
- Giáo dục ý thức học tập tự giác, tích cực
2.Hoạt động dạy học chủ yếu:
A Kiểm tra: Sách giáo khoa, đồ
dùng học tập
HS báo cáo
B Bài ôn tập: a, Giới thiệu bài: đọc,
phân tích số 496.528
b, Nội dung chính: GV tổ chức cho
HS thực hiện các yêu cầu bài tập
(tr3,4)
Bài 1: Phát hiện quy luật của dãy số
- Hai số liền nhau trong dãy hơn kém
nhau bao nhiêu đơn vị? (Dành cho
HSKG)
Bài 2: Đọc các số sau: 9 1907; 9171
(làm theo mẫu) (Củng cố cách phân
tích hàng lớp, cách đọc STN)
Bài 3: Viết mỗi số sau thành tổng
(GV củng cố cách phân tích số dựa
theo hàng, lớp)
Bài 4: GV cho HS nhắc lại cách tính
chu vi một hình (Dành cho HSKG),
cho HS làm bài trong vở, chấm, chữa
bài
VD: Bốn trăm chín %c sáu nghìn năm trăm hai %c tám
HS đọc, phân tích đề, giải toán
- 36.000; 37.000; 38.000 41.000
- Hai số liền nhau trong dãy số cách nhau 10.000 đ.v
9 1907: Chín %c mốt nghìn chín trăm linh bảy
VD: 9171 = 9000 +100 + 70 + 1
Số 9171 gồm 9 nghìn, 1 trăm, 7 chục
và 1 đơn vị.
- Chu vi của một hình là tổng số đo độ dài các cạnh của hình đó (cùng một
đơn vị đo)
a,17 cm; b,24 cm; c,20 cm
- HS nghe
C Củng cố,dặn dò:- Ôn bài , chuẩn bị bài sau: Ôn (tiếp)
Chiều: Tiết 1: Tiếng việt *
Luỵên đọc: Dế Mèn bênh vực kẻ yếu.
1 Mục tiêu: -HS đọc to, rõ ràng toàn bài, đọc diễn cảm, thể hiện giọng của nhân
vật, giọng dẫn chuyện
- HS nhớ lại nội dung bài đọc
- Giáo dục ý thức luyện đọc tích cực
2 Chuẩn bị: Phiếu bài đọc kèm theo câu hỏi nội dung
3 Hoạt động dạy học chủ yếu:
a, GV nêu yêu cầu giờ học, tổ chức cho HS luyện đọc
b, HS thực hành luyện đọc:
GV cho HS yếu đọc lại từ khó, câu
khó, HSKG đọc lại toàn bài nâng cao
yêu cầu đọc diễn cảm
Với HS trung bình: chỉ yêu cầu đọc
diễn cảm một đoạn trong bài và trả lời
câu hỏi theo nội dung đã học
VD: Từ: nức nở, cỏ :%.#) bọn Nhện e%, thoại : Tôi xoè cả hai càng ra bảo Nhà Trò:
- Em đừng sợ Hãy trở về cùng với tôi
đây Đứa độc ác không thể cậy khoẻ ăn hiếp kẻ yếu.( Đọc với giọng mạnh mẽ,
Trang 3Với HSKG nâng cao yêu cầu cảm thụ
văn học:
- Khi miêu tả Dế Mèn, tác giả đã sử
dụng biện pháp nghệ thuật nào?
- Cách miêu tả nhân vật % vậy có gì
hay?
- Nêu cảm nhận của em về nhân vật Dế
Mèn?
GV tổ chức cho HS thi đọc (bắt
phiếu)
dứt khoát làm Nhà Trò yên tâm; nhấn giọng ở từ ngữ !%,# gạch chân)
- biện pháp nghệ thuật nhân hoá
- Cách miêu tả nhân vật % vậy nhằm
% tình cảm, biết bênh vực bảo vệ kẻ yếu
- Hs thi đọc theo yêu cầu của GV
4 Củng cố, dặn dò:- Nhận xét giờ học.
- Luyện đọc thêm ở nhà
Tiết 2: Ngoại ngữ
(Giáo viên chuyên dạy)
Tiết 3: Lịch sử và địa lý
Môn Lịch sử và Địa lý.(SGK tr3)
1 Mục tiêu: - HS biết vị trí địa lý, hình dáng của đất %.# Việt Nam, các dân tộc sống trên đất %.# ta có chung một lịch sử, một Tổ quốc
- HS nắm !%,# yêu cầu khi học môn Lịch sử và Địa lý
- Giáo dục ý thức học tập tự giác, tích cực, yêu môn học
*Điều chỉnh: bỏ câu hỏi 2/tr 4
2 Chuẩn bị: Bản đồ Việt Nam, bản đồ dân #%) tranh ảnh sinh hoạt của một số dân tộc
3 Hoạt động dạy học chủ yếu:
A Kiểm tra: Sách vở phục vụ môn
học
B Dạy bài mới:
a, Giới thiệu bài: GV nêu yêu cầu và vị
trí của môn học ( có thể hỏi HS )
HS báo cáo, kiểm tra sách vở của nhau
HS có thể trình bày ý hiểu của mình dựa trên kiến thức thực tế
HĐ1: Xác định vị trí của %.# Việt
Nam trên bản đồ, vị trí của điạ phận
bản đồ)
HĐ2: Quan sát tranh nhận biết một số
cảnh, khu vực, dân tộc trên đất %.#
Việt Nam
- Nêu nhận xét về phong tục tập quán
HĐ3: Kể chuyện lịch sử
GV cho HS kể một số sự kiện, nhân vật
lịch sử tiêu biểu để thấy !%,# truyền
thống dựng %.# và giữ %.# của cha
HS thực hành trên bản đồ SGK theo nhóm, trình bày trên bản đồ lớn
HS nhận xét cách xác định vị trí trên bản đồ
HS làm việc theo nhóm dựa trên số tranh !%,# cung cấp hoặc Z%& tầm
* Nhận xét: Mỗi dân tộc nét văn hoá riêng
HS kể theo vốn kiến thức của mình VD: Nhân vật lịch sử:
Trang 4HĐ4: Thảo luận vai trò của môn học
- Môn Lịch sử và địa lí có vai trò %
thế nào trong thực học tập và cuộc
sống?
GV chốt kiến thức cần nhớ.(SGK/tr4)
- Nêu vai trò của môn Lịch sử và địa lí?
- Ngô Quyền
HS thảo luận theo bàn, báo cáo
- cung cấp kiến thức địa lý, lịch sử Việt Nam về tự nhiên, hoạt động sản xuất, sự phát triển nhân vật, sự kiện lịch sử tiêu biểu (SGK/4)
HS đọc và nhắc lại nội dung cần ghi nhớ
C Củng cố, dặn dò
- %& tầm % liệu lịch sử
Thứ ba ngày 11 tháng 9 năm 2007.
Sáng: Tiết 1: Chính tả.
Bài viết: Dế Mèn bênh vực kẻ yếu.(SGK tr 5)
1-Mục tiêu:-HS nghe -viết đúng, đều, đẹp đoạn trích “Một hôm vẫn khóc.”
- Phân biệt âm đầu n/l
- Giáo dục ý thức viết đúng chính tả, nói đúng chính âm Tiếng Việt
2.Chuẩn bị: Bảng phụ ghi phần a bài 2/tr 5
3.Hoạt động dạy học chủ yếu:
C Củng cố, dặn dò: - Luyện viết lại những chữ viết sai trong bài
1 Kiểm tra: Sách giáo khoa, đồ
dùng học tập
HS báo cáo
2.Dạy bài mới: a, Giới thiệu bài:GV
nêu yêu cầu của chính tả lớp 4
b,Nội dung chính:
hiểu nội dung đoạn viết
Đoạn trích: “ Một hôm Vẫn khóc”
- Chị Nhà Trò !%,# miêu tả % thế
nào?
( HS viết vào vở, hai học sinh viết trên
bảng, GV kiểm tra)
GV đọc cho HS viết
GV đọc cho HS soát lỗi
Điền vào chỗ trống l/n (B.P)
HS KG làm thêm yêu cầu: Phân biệt
nở/ lở
HS nghe, xác định yêu cầu của phân môn Chính ả ở lớp 4
viết, cách trình bày
HS đọc thầm một lần
đã bé nhỏ lại gầy yếu quá đôi cánh ngắn chùn chùn
Từ: cỏ :%.#) ngắn chùn chùn ( dựa vào nghĩa hoặc từ ghép)
VD: cỏ :%.# : loại cỏ có quả nhọn % gai, hay bám vào quần áo
HS viết bài
HS soát lỗi, báo cáo
HS đọc, xác định yêu cầu, thực hành
*Kết quả: lẫn nở nang béo lẳn chắc nịch lông mày
VD : + nở: nở mày nở mặt, thị nở
+ lở : đất lở, lở mặt
Trang 5Tiết 2: Toán
Luyện tập (SGK tr 4)
1.Mục tiêu:- Ôn tập cách cộng trừ nhẩm, nhân chia nhẩm, đặt tính, tính, so sánh các số
- Rèn kĩ năng thực hành tính
- Giáo dục ý thức học tập tự giác tích cực
*Điều chỉnh: Giảm câu b, c bài 5 tr.5
2.Hoạt động dạy học chủ yếu:
A Kiểm tra + Ôn tập
B Bài ôn tập.
a, GV nêu yêu cầu giờ học
b, Nội dung chính: GV tổ chức cho HS
HS nghe, xác định yêu cầu giờ học
HS thực hành , chữa bài
làm bài khoảng 15 phút, chữa bài, nêu
cách làm
Bài 1- GV cho HS làm miệng
( HSG nêu nhanh kết quả, cách nhẩm)
Bài 2: Đặt tính rồi tính.- GV cho HS
làm trong vở, chấm bài, chữa, nêu cách
đặt tính, tính
- Nhận xét đặc điểm của phép tính?
(Dành cho HSKG)
Bài 3: <, >, = ?
GV cho HS làm tiếp sức theo nhóm,
nhắc lại cách so sánh hai số tự nhiên
Bài 3: Sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn,
từ lớn đến bé.(GV cho HS thi theo
nhóm)
Bài 4: HS trao đổi theo cặp, báo cáo
VD: 7000 + 2000 = 9000
+
8245 2316
12682 4719
- Phép cộng, trừ có nhớ
VD: 4327 < 4372
65300 > 9530
a, 56731 < 65371 < 67351 < 75631 b,92675 > 82697 >79862 > 62978
a, 5 cái bát : 125.000 đồng
b, 12800 đồng c, 70000 đồng
C Củng cố,dặn dò: - Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau: Luyện tập (tiếp)
Tiết3: Luỵên từ và câu.
Cấu tạo của tiếng (SGK tr.6)
1.Mục tiêu: - HS nắm !%,# tiếng gồm ba bộ phận: Âm đầu, vần, thanh
- Biết nhận diện các bộ phận trong tiếng, vần trong thơ
- Giáo dục ý thức học tập, yêu môn học,
2.Chuẩn bị: Bảng phụ vẽ sơ đồ cấu tạo tiếng, bộ ghép chữ
3.Hoạt động dạy học chủ yếu:
A.Nhận xét: GV tổ chức cho HS
đọc và thực hiện các yêu cầu
HS đọc,xác định yêu cầu và trả lờicác câu hỏi
- Câu tục ngữ có bao nhiêu tiếng?
-Tiếng “bầu” do những bộ phận nào -18 tiếng.HS đánh vần tiếng “bầu”
Trang 6tạo thành?
-Tiếng nào có đủ bộ phận % tiếng
“bầu”?
-Tiếng “ơi” có những bộ phận nào?
GV chốt ý: Có những tiếng có đầy đủ
các bộ phận : âm đầu, vần thanh; có
những tiếng chỉ có vần và thanh
-Nêu cấu tạo của tiếng?
* Ghi nhớ: SGK/tr 7.
GV trình bày sơ đồ cấu tạo tiếng
B Luyện tập: Bài 1: GV cho HS
làm việc cá nhân, chữa mẫu một
dòng thơ (SGK/tr 7)
Bài 2: GV cho HS làm theo cặp đối
đáp : Một học sinh hỏi – Một HS trả
lời
HSKG có thể nêu thêm những câu đố
khác có liên quan đến bài
- âm đầu “b” + vần “âu” + thanh huyền
giàn
-vần “ơi” + thanh ngang
HS nhận biết: bất kì tiếng nào cũng phải có vần va thanh điệu,âm đầu có thể có hoặc không
HS đọc và nhắc lại
HS quan sát, trình bày
VD: nhiễu: nh + iêu + thanh ngã
phủ: ph + u + thanh hỏi
* Đáp án: sao – ao – gieo vần “ao”
VD : Để nguyên - tên một loài chim
trời.( Sáo – sao)
C Củng cố, dặn dò: Ôn bài.- Chuẩn bị bài :Luyện tập
Tiết 4: Khoa học
Con người cần gì để sống?
1.Mục tiêu
- Giáo dục ý thức học tâp, biết bảo vệ sức khoẻ của bản thân và gia đình
2 Chuẩn bị: Vở bài tập thay phiếu học tập
3 Hoạt động dạy học chủ yếu:
A.Kiểm tra: Sách vở phục vụ môn
học
HS báo cáo
B Dạy bài mới: a, Giới thiệu bài:
trì sự sống và phát triển?
b, Nội dung chính:
HĐ1: Thảo luận theo cặp ,trả lời câu
hỏi:
triển sự sống?
HĐ1: Quan sát tranh và trả lời câu hỏi
với sự tồn tại của loài vật
nào về các nhu cầu sống, tồn tại và
HS trả lời theo vốn kiến thức thực tế của mình
VD : Thức ăn, %.# uống
HS hỏi đáp theo cặp và ghi vào phiếu cá nhân, báo cáo
uống, các điều kiện về vật chất, tinh thần
HS quan sát, phân tích tranh và trả lời
triển về trí tuệ, thoả mãn về tinh thần
Trang 7phát triển?(Dành cho HS khá giỏi).
HĐ3: Trò chơi : Cuộc hành trình đến
hành tinh khác
GV giải thích luật chơi: Cùng một thời
gian, nhóm nào ghi !%,# nhiều thứ
cần nhất, đúng nhất và giải thích !%,#
vì sao, nhóm đó sẽ thắng
%.# uống tr/5
HS ghi nhanh trên bảng theo nhóm,
cử đại diện trình bày vì sao Cả lớp tổng hợp kết quả, chọn ra đội thắng cuộc
VD: Thức ăn, %.# uống, không khí
HS đọc mục thông tin cần biết, nhắc lại SGK/tr 5
C Củng cố, dặn dò: - Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài: Trao đổi chất ở người
Chiều:
Tiết 1: Toán **
Ôn tập các số trong phạm vi 100.000.
1 Mục tiêu: - HS tiếp tục ôn cách đọc, viết các số tự nhiên, cộng trừ, nhân chia
số tự nhiên
- Rèn kĩ năng thực hành
- Giáo dục ý thức học tập tự giác, tích cực
2 Chuẩn bị: bài ôn tập
3 Hoạt động dạy học chủ yếu:
a, GV nêu yêu cầu giờ học, tổ chức cho HS thực hành
b, HS thực hành, chữa bài :
4 Củng cố, dặn dò : - Ôn bài - Chuẩn bị bài sau
Tiết 2: Đạo đức
(Giáo viên chuyên dạy)
Bài1: Đọc các số tự nhiên sau:
123.098 ; 780.460 ; 20.897
( Củng cố cách đọc các số tự nhiên)
từ cách phân tích hàng lớp
Bài2: Viết các số sau: (GV đọc cho HS
viết)
Bài3: Tính:
a, 56709 + 780 ; b, 649320 – 7698 ;
c, 78 x 6 ; d,987:7
(Củng cố cách đặt tính, cách tính)
Bài4: Giải bài toán theo tóm tắt sau:
3 ngày: 69 cái áo
5 ngày: ? cái áo ( biết mỗi
ngày đều may !%,# số áo % nhau)
( GV cho HSKG đặt đề toán)
VD : 123.098 : Một trăm hai %c ba nghìn không trăm chín %c tám
123 : Lớp nghìn ; 098 : Lớp đơn vị.
VD: Ba trăm %d tám nghìn : 318.000
* Kết quả: a, 57.489; b,57.232
c, 468 ; d,141
* Kết quả:
Mỗi ngày may !%,# số áo là:
69 : 3 = 23 (cái) Năm ngày may !%,# số áo là:
23 x 5 = 115 (cái áo) ĐS: 115 cái áo
Trang 8Tiết 3: Tự học
Hoàn thiện một số tiết học.
1 Mục tiêu : Giúp học sinh tự hoàn thành bài tập của các môn học Toán, Luyện
từ và câu, Khoa học
- Rèn kĩ năng thực hành
- Giáo dục ý thức học tập tự giác, tích cực
2 Chuẩn bị: Thống kê những bài, môn, phân môn mà HS #% hoàn thành trong
buổi sáng
3 Hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Thống kê các bài tập cần phải hoàn thành trong ngày
2 GV Giúp HS tự hoàn thành các bài tập
- HS đã hoàn thành bài tập có thể giúp bạn hoàn thành các bài tập còn lại hoặc làm các bài tập trong vở bài tập nâng cao
*Với những bài tập khó giáo viên có thể cho HS khá giỏi chữa bài hoặc GV chữa mẫu và giải thích cho HS hiểu
a, Môn Toán: GV cho HS hoàn thành các bài trong vở bài tập (SBT tr 5).
Kết quả: Bài1: a, 91706 ; b, 79099 ; c, 10492 ; d, 317
Bài3: a, 1365 ; b, 992 ; c, 217 ; d, 935
Bài4: Một hàng có số bạn học sinh là:
64 : 4 = 16 (bạn)
Sáu hàng có số bạn học sinh là:
16 x 6 = 96 (bạn)
ĐS: 96 bạn
b, Phân môn Luyện từ và câu: Phân tích các tiếng sau: “ thảo” ; “ốm” ;
“hoàng”
VD: “thảo” Âm đầu th + Vần ao + thanh hỏi.
c, Môn Khoa học: GV cho HS hoàn thành bài trong vở bài tập
* Kết quả: Bài1: Học sinh, dựa vào kiến thức đã học, kể tất cả những thứ con
Bài2: a,Tất cả các yếu tố trên
b, Tất cả các yêu cầu trên
4.Củng cố, dặn dò: Ôn bài, chuẩn bị các bài học ngày thứ %
Sáng: Thứ % ngày 12 tháng 9 năm 2007
Tiết 1: Tập đọc
Mẹ ốm. (SGK tr9)
1-Mục tiêu : -HS đọc $%& loát toàn bài, đọc diễn cảm bài thơ với giọng nhẹ nhàng, xúc động
-Đọc hiểu:+Từ : cơi trầu,y sĩ
-Giáo dục tình cảm biết ơn và kính yêu mẹ
2.Chuẩn bị
Trang 93.Hoạt động dạy học chủ yếu:
A Kiểm tra: Đọc nối tiếp đoạn bài HS đọc bài
Dế Mèn bênh vực kẻ yếu.- Dế Mèn là
nhân vật % thế nào?
B Dạy bài mới: a, Giới thiệu bài
(Hát bài Bàn tay mẹ)
b,Nội dung chính:
- Đọc nối tiếp theo khổ thơ, kết hợp
luyện đọc câu thơ khó, từ khó
- GV đọc minh hoạ
ý1: Mẹ bạn nhỏ bị ốm
( Câu hỏi 1/tr 10)
ý2: Sự quan tâm, săn sóc của xóm
làng (Câu hỏi 2)
ý3: Bạn nhỏ rất yêu mẹ
- Những chi tiết nào trong bài thơ bộc
nhỏ đối với mẹ?
- Bài thơ muốn nói điều gì?
đọc thuộc lòng bài thơ
Thi đọc diễn cảm theo từng khổ, cả
bài (Khuyến khích HS thuộc cả bài
ngay trên lớp)
HSKG ttrả lời câu hỏi: Trong bài thơ
trên em thích những câu thơ nào nhất,
vì sao?
- giàu lòng nghĩa hiệp
HS hát tập thể
GV.Từ: nói #%d) bấy nay Kết hợp hỏi
đáp từ mới phần chú giải SGK tr10
HS nghe
HS đọc, thảo luận, TLCH tr10
- Những câu thơ muốn nói mẹ bạn nhỏ
đã bị ốm
-Hôm nay mẹ chẳng nói #%d !%,# đâu
những ngày :%!o nhiều nếp nhăn
Bạn nhỏ không quản ngại làm mọi việc
để mệ vui: ngâm thơ, kể chuyện
- Mẹ là đất %.#) tháng ngày của con
(Mục 1)
VD : Vì con,/mẹ khổ đủ điều//
Quanh đôi mắt mẹ đã nhiều nếp nhăn.//
Giọng đọc trùng xuống, thiết tha
HS bình chọn giọng đọc hay
HS đọc
VD : Em thích nhất câu thơ:
Mẹ là đất nước, tháng ngày của con
lớn với bạn nhỏ
3 Củng cố, dặn dò: - Đọc thuộc toàn bài
- Tình cảm của bạn nhỏ đối với mẹ % thế nào?
- Chuẩn bị bài sau: Dế Mèn bênh vực kẻ yếu (phần 2)
Tiết 2: Thể dục.
(Giáo viên chuyên dạy)
Tiết 3: Toán
Luyện tập
1 Mục tiêu:- Tiếp tục ôn tập về cộng trừ, nhân chia, tính giá trị biểu thức, tìm
thành phần #% biết của phép tính
Trang 10-Rèn kĩ năng thực hành, giải toán có lời văn.
- Giáo dục ý thức học tập tự giác, tích cực
* Điều chỉnh: Giảm 3 phép tính bài 2/tr5
2 Hoạt động dạy học chủ yếu:
1.Kiểm tra: Chữa bài tiết 4
1 Dạy bài mới: a, GV nêu yêu cầu giờ
học
b, Nội dung chính: GV tổ chức cho HS
tự làm trong khoảng thời gian 15 phút,
Bài1: Tính nhẩm – GV cho HS trả lời
miệng.( HSG nêu cách nhẩm)
Bài2: Đặt tính rồi tính:
6083 + 2378 = 2570 x 5 =
( Củng cố cách đặt tính, cách trình bày
khoa học, cách tính)
Bài3: Tính giá trị biểu thức
GV cho HS nêu thứ tự thực hiện các
phép tính trong biểu thức, thực hành
Bài4: Tìm x:
VD: x -752 = 8259
GV cho HS nêu thành phần và kết quả
của phép tính, cách tìm thành phần
#% biết
Bài5: GV cho HS đọc, phân tích đề,
nêu dạng toán (HSKG), cách giải toán
HS báo cáo
HS nghe
HS thực hành, chữa bài
VD: 6000 + 2000 – 4000 = 4000
6 nghìn cộng 2 nghìn bằng 8 nghìn,8 nghìn trừ 4 nghìn bằng 4 nghìn
6083 2570 + x
2378 5
VD: (70.850 – 50.230) x 3 = 20.620 x 3 = 61.860
x – 752 = 8259
x = 8259 + 752
x = 8984
Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu cộng với số trừ
4 ngày : 680 chiếc
7 ngày : ? chiếc *Kết quả: 1190chiếc HSKG làm thêm các bài toán nâng cao
3 Củng cố, dặn dò: - Chuẩn bị bài : Luyện tập
Tiết 4 : Kể chuyện
Sự tích hồ Ba Bể.(SGK tr.8)
1.Mục tiêu: - HS kể lại !%,# câu chuyện dựa vào lời kể của GV và tranh minh
hoạ
- Rèn kĩ năng nghe kể và đánh giá đúng lời kể của bạn, hiểu nội dung : Câu nhân ái
2.Chuẩn bị:- Tranh , ảnh minh hoạ truyện kể.
3.Hoạt động dạy học chủ yếu:
A.Kiểm tra:GV cho HS kể một câu HS kể chuyện, nhận xét bạn kể,nêu ý chuyện bất kì đã học, nêu ý nghĩa nghĩa câu chuyện