1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Ga lớp 3 tuần 6

36 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chia Số Có Hai Chữ Số Cho Số Có Một Chữ Số
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán
Thể loại giáo án
Năm xuất bản 2021
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 314,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HĐ thực hành 30 phút Bài 1: Gạch chân các hình ảnh so sánh trong các câu thơ: - Yêu cầu HS nêu yêu cầu bài - HS nêu yêu cầu bài học - Cho cả lớp viết những hình ảnh được - Cả lớp làm vào[r]

Trang 1

- Biết thực hiện phép chia số có hai chữ số cho số có một chữ số và chia hết ở tất

cả các lượt chia Biết tìm một trong các klhần bằng nhau của một số

- Làm các bài tập liên quan đến chia số có hai chữ số cho số có một chữ số

- Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lựcgiải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ

và phương tiện toán học Giáo dục cho HS tính cẩn thận, chính xác

II Đồ dùng dạy học chủ yếu

2.1 Hướng dẫn HS thực hiện phép chia

- Viết phép chia 96 : 3 lên bảng

- Cho HS nêu nhận xét để biết đây là phép

chia số có hai chữ số cho số (96) có một chữ

số (3)

- Hướng dẫn HS, chẳng hạn muốn thực hiện

phép chia 96 : 3 ta phải tiến hành như sau:

Bài 2: Viết tiếp vào chỗ chấm

- HS tham gia chơi

- HS lắng nghe

- HS quan sát

- HS nhận xét

- Xem bài mẫu

- Lắng nghe, nhắc lại cách chia

- 1 HS đọc yêu cầu

- Cả lớp làm từng bài vào bảng con

- Cùng GV chữa bài

- 1 HS đọc yêu cầu

Trang 2

- Gọi HS đọc yêu cầu.

- Cho cả lớp làm theo nhóm

- Gọi HS nhận xét

- Chốt lời giải đúng

Bài 3: Giải bài toán

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Hướng dẫn cách giải và cho cả lớp làm vào

- Bước đầu biết đọc bài văn với giọng nhẹ nhàng, tình cảm Hiểu nội dung: những

kỉ niệm đẹp đẽ của nhà văn Thanh Tịnh về buổi đầu đi học (trả lời các câu hỏi 1, 2)

- Luyện đọc được bài văn trôi chảy, rõ ràng.

- Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ Bồi dưỡng phẩm chấtnhân ái, trách nhiệm, yêu thương

* QTE: Quyền được học tập.

- Hát bài: Bài ca đi học.

? Bài hát có nội dung gì?

- GV nhận xét Dẫn dắt vào bài

2 Hình thành kiến thức mới (30 phút)

2.1 Luyện đọc

* Đọc diễn cảm toàn bài

- Giọng hồi tưởng, nhẹ nhàng, tình cảm

* Hướng dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải

Trang 3

- Yêu cầu HS đọc đoạn 1

+ Điều gì gợi tác giả nhớ lại kỉ niệm của

buổi tựu trường?

- Yêu cầu HS đọc đoạn 2

+ Trong ngày đến trường đầu tiên, tại sao

tác giả lại thấy cảnh vật có sự thay đổi lớn?

Chốt lại: Ngày đến trường đầu tiên với mỗi

trẻ em và với mỗi gia đình của mỗi em đều

là ngày quan trọng

- Yêu cầu HS đọc đoạn 3

+ Tìm những hình ảnh bỡ ngỡ rụt rè của

đám học trò mới tựu trường

* QTE: Ngày đầu tiên đến trường em có

cảm giác như thế nào?

* Ứng dụng PHTM: GV cho HS xem video

bài hát: “Ngày đầu tiên đi học.”

- Nhận xét tiết học Chuẩn bị bài sau

- Nối tiếp nhau đọc từng đoạn

- Hiểu nghĩa các từ ngữ mới

- Từng em trong nhóm nối tiếp nhauđọc Nhóm khác nhận xét

- Đại diện nhóm thi đọc

- Chọn đại diện của nhóm đọc hay

- HS trả lời

- Vài em thi đọc lại đoạn văn

- HS nêu cảm xúc của mình

- HS dùng máy tính bảng kết nối phòng học thông minh để xem

Trang 4

I Yêu cầu cần đạt

- Tìm được một số từ ngữ về trường học qua bài tập giải ô chữ Biết điền đúng dấuphẩy vào chỗ thích hợp trong câu văn (BT2)

- Vận dụng vào làm tốt các bài tập

- NL ngôn ngữ, NL thẩm mĩ Phẩm chất: Trách nhiệm và nhân ái

* QTE: Quyền được học tập, được kết nạp vào Đội TNTP.

II Đồ dùng dạy – học chủ yếu

- GV: Bảng phụ, phấn màu

- HS: VBT

III Các hoạt động dạy học

1 HĐ khởi động (3 phút)

- Hát bài hát: Mái trường mến yêu.

- Bài hát có nội dung gì

- GV nhận xét Tuyên dương, dẫn dắt vào

- Chỉ bảng nhắc lại từng bước thực hiện

+ Bước 1: Dựa theo lời gợi ý các con phải

đoán từ đó là gì?

+ Bước 2: Ghi từ vào ô trống theo hàng

ngang, mỗi ô trống ghi một chữ cái

+ Bước 3: sau khi điền đủ 11 từ vào ô

trống theo hàng ngang, các con đọc để biết

từ mới xuất hiện ở cột tô màu là từ nào

- Dán 3 tờ phiếu lên bảng, mời 3 nhóm,

mỗi nhóm 10 HS thi tiếp sức, mỗi em điền

thật nhanh một từ vào ô trống

- Sau thời gian quy định, đại diện mỗi

nhóm đọc kết quả

Bài 2: Điền dấu

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Mời 3 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào

vở

- Cùng lớp chốt lại lời giải đúng

a, Ông em, bố em và chú em đều là thợ

- Đại diện nhóm đọc kết quả

- Đọc từ mới xuất hiện ở ô tô màu

- Cùng GV nhận xét, sữa chữa, kết luận nhóm thắng cuộc

- Cả lớp làm bài vào vở theo lời giải đúng

- 1 HS đọc yêu cầu của bài

Trang 5

b, Các bạn mới được kết nạp vào Đội đều

là con ngoan, trò giỏi

c, Nhiệm vụ của đội viên là thực hiện 5

điều Bác Hồ dạy, tuân theo Điều lệ Đội và

giữ gìn danh dự Đội

* QTE: Quyền được học tập, được kết nạp

- Kể được một số việc mà HS lớp 3 có thể tự làm lấy

- Nêu được ích lợi của việc tự làm lấy việc của mình Hiểu được ích lợi của việc tựlàm lấy việc của mình trong cuộc sống hằng ngày Biết tự làm lấy những việc củamình ở nhà, ở trường

- NL điều chỉnh hành vi (nhận thức, đánh giá, điều chỉnh hành vi), NL phát triểnbản thân (tự nhận thức bản thân) PC trách nhiệm, trung thực

* QTE: Quyền được quyết định và thực hiện công việc của mình.

* Các kĩ năng sống cơ bản

- Rèn các kĩ năng: kĩ năng tư duy phê phán: (biết phê phán đánh giá những thái độ,việc làm thể hiện sự ỷ lại, không chịu tự làm lấy việc của mình.); kĩ năng ra quyếtđịnh phù hợp trong các tình huống thể hiện ý thức tự làm lấy việc của mình; kĩnăng lập kế hoạch tự làm lấy công việc của bản thân

- Hát bài: Chị Ong Nâu và em bé

- Bài hát có nội dung gì?

- Nhận xét, tuyên dương, dẫn dắt vào bài

- Phát biểu thảo luận cho 4 nhóm

- Yêu cầu sau 3 phút, các nhóm phải lên gắn

kết quả trên bảng

Nội dung phiếu thảo luận:

- Chia nhóm và tiến hành thảoluận

- Sau 3 phút, đại diện các nhómlên trình bày kết quả

Trang 6

Điền đúng (Đ) hay sai (S) và giải thích tại sao

vào trước mỗi hành động sau:

 a) Lan nhờ chị làm hộ bài tập về nhà cho

mình

 b) Tùng nhờ chị rửa bộ ấm chén - công

việc mà Tùng được bố giao

 c) Trong giờ kiểm tra, Nam gặp bài toán

khó không giải được, bạn Hà bèn cho Nam

chép bài nhưng Nam từ chối

 d) Vì muốn mượn Toàn quyển truyện,

Tuấn đã trực nhật hộ Toàn

 đ) Nhớ lời mẹ dặn 5 giờ chiều phải nấu

cơm nên đang chơi vui với các bạn Hường

cũng chào các bạn để về nhà nấu cơm

- Nhận xét câu trả lời của các nhóm và đưa ra

đáp án đúng Đáp án đúng: S; b) S; c) Đ; d) S;

đ) Đ

* QTE: Quyền được quyết định và thực hiện

công việc của mình

- Sau đại diện mỗi nhóm trìnhbày, cả lớp nhận xét

* Hoạt động 2: Đóng vai (17 phút)

- Chia lớp làm 4 nhóm Phát phiếu giao việc

cho mỗi nhóm và thảo luận và đống vai xử lí

tình huống sau:

Tình huống: Việt và Nam là đôi bạn rất thân.

Việt học giỏi còn Nam lại học yếu Bố mẹ

Nam hay đánh Nam mỗi khi Nam bị điểm

kém Thương bạn ở trên lớp hễ có dịp là Việt

lại tìm cách nhắc bài để Nam làm bài tốt, đạt

điểm cao Nhờ thế, Nam ít bị đánh đòn hơn

Nam cảm ơn Việt rối rít Là bạn học cùng lớp,

nghe được lời cảm ơn của Nam tới Việt, em sẽ

- Chuẩn bị tiết sau

- Tiến hành thảo luận nhóm vàđóng vai Sau đó đại diện 4 nhómđóng vai, giải quyết tình huống.Sau mỗi lần có nhóm đóng vai.Các nhóm khác theo dõi và nhậnxét

HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC NGOÀI GIỜ LÊN LỚP

VĂN HÓA GIAO THÔNG BÀI 2: LÊN XUỐNG XE BUÝT, XE LỬA AN TOÀN

Trang 7

I Yêu cầu cần đạt

- HS hiểu biết một số quy định lên xuống xe buýt, xe lửa an toàn

- HS thực hiện lên xuống xe buýt, xe lửa đúng và an toàn

- Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ Nhân ái, trách nhiệm

II Đồ dùng dạy học

- GV: Tranh ảnh về các hình ảnh lên xuống xe buýt của mọi người để trình chiếu

minh họa Các tranh ảnh trong sách Văn hóa giao thông dành cho học sinh lớp 3

- GV yêu cầu 1 HS đọc truyện “Đừng vội vã”

H: Tuấn và chị Thảo đi thăm ông bà nội bằng

phương tiện gì?

- GV cho HS thảo luận nhóm đôi các câu hỏi

sau:

+ Khi xe buýt đến, tại sao chị Thảo ngăn

không cho Tuấn lên xe ngay?

+ Tại sao Tuấn bị ngã?

- GV mời đại diện các nhóm trình bày, các

nhóm khác bổ sung ý kiến

- GV nhận xét

H: Khi đi xe buýt, xe lửa chúng ta phải lên

xuống như thế nào cho an toàn?

- GV nhận xét, chốt ý

- GV cho HS xem một số tranh, ảnh minh họa

- GV cho HS quan sát hình trong sách và yêu

cầu HS và xác định hành vi đúng, sai của các

bạn khi đi trên các phương tiện giao thông

công cộng bằng hình thức giơ thẻ Đúng/ Sai

- GV nhận xét

- GV cho HS thảo luận nhóm đôi câu hỏi:

H: Những người thực hiện lên xuống xe buýt, xe

lửa ở tranh 2, 4, 5 thể hiện điều gì? Là người văn

minh, lịch sự, có văn hóa giao thông

GV chốt ý: Người có văn hóa giao

- Thảo luận nhóm đôi

- Đại diện các nhóm trình bày

- Khi đi xe buýt hay xe lửa,chúng ta nên lên xuống một cáchtrật tự và an toàn

- HS thực hành theo hướng dẫn

- HS trả lời

- HS đọc yêu cầu bài tập 1

Trang 8

H: Tại sao các hành vi ở tranh 1, 3, 6 của phần

thực hành không nên làm?

H: Em sẽ nói gì với những người có hành

động không nên làm ở tranh 1, 3 ,6?

- GV nhận xét

- GV liên hệ giáo dục: Khi lên xuống xe buýt,

xe lửa các em phải chú ý cẩn thận và chấp

hành đúng các quy định chung

- GV gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập 2:

- GV cho HS thảo luận nhóm 5 viết tiếp câu

chuyện HS thảo luận trong vòng 5’

- GV gọi đại diện 3 nhóm trình bày câu

- Cho HS chơi trò chơi Rung chuông vàng,

bằng cách trả lời các câu hỏi để củng cố kiến

thức cho học sinh

- GV dặn dò HS tham gia giao thông an toàn

và tuyên truyền cho mọi người cùng tham gia

- HS trả lời

- HS lắng nghe

- HS đọc yêu cầu bài tập 2

- Thảo luận nhóm 5

- Đại diện các nhóm trình bày

- HS tham gia trò chơi

- Tự chủ và tự học: Tự xem trước khẩu lệnh, biết cách đi vượt chướng ngại vật

- Giao tiếp và hợp tác: Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các độngtác và trò chơi

2 Phẩm chất: Bài học góp phần bồi dưỡng cho học sinh các phẩm chất cụ thể:

- Đoàn kết, nghiêm túc, tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể

- Tích cực tham gia các trò chơi vận động, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi

và hình thành thói quen tập luyện TDTT

Trang 9

B Địa điểm, phương tiện

- Địa điểm: Trên sân thể chất

- Phương tiện:

+ Giáo viên: Còi, bìa cứng, cờ, khăn sạch

+ Học sinh: Vệ sinh sân tập, trang phục tập luyện

3 lần

3 lần

GV nhận lớp, thăm hỏi sức khỏe học sinh phổ biến nội dung, yêu cầu giờ học

- GV HD học sinhkhởi động

- GV giới thiệu động tác HS quan sát tranh Cho HS làm quen với khẩu lệnh

- GV phân tích kĩ thuật động tác

- Hô khẩu lệnh vàthực hiện động tácmẫu

- Cho 1 tổ lên thựchiện cách chuyểnđội hình

- GV cùng HS nhậnxét, đánh giá

- GV hô - HS tậptheo GV

- GV quan sát, sửasai cho HS

- Đội hình HS quan sáttranh





- HS quan sát GV làm mẫu Ghi nhớ tên động tác, cách thực hiện động tác

- HS quan sát, nhận xét

- HS quan sát, nhận xét

- Đội hình tập luyện đồng loạt





Trang 10

- GV quan sát, nhắc nhở và sửa saicho HS

- GV tổ chức cho

HS thi đua giữa cáctổ

- GV và HS nhận xét đánh giá tuyên dương

- GV nêu tên tròchơi, hướng dẫncách chơi, tổ chứcchơi trò chơi cho

HS

Nhận xét tuyêndương

- Biết làm tính chia số có hai chữ số cho số có một chữ số (chia hết ở tất cả các

lượt chia) Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số và vận dụng trong giải toán

- Năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học.

Phẩm chất sáng tạo, chăm chỉ, tự học, có trách nhiệm khi được giao công việctrong nhóm

II Đồ dùng dạy học chủ yếu

- GV: Phiếu học tập, máy tính

Trang 11

- HS: VBT

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

1 HĐ khởi động (3 phút)

- Trò chơi: Truyền điện: Giáo viên tổ chức

cho học sinh thi đua nêu phép tính có dạng

chia số có hai chữ số cho số có một chữ số và

- Cho đại diện nhóm dán bài lên bảng

- Cùng lớp sữa chữa bài

Bài 2: Viết tiếp vào chỗ chấm

- Cho HS đọc yêu cầu

- Cho cả lớp làm trên bảng từng bài

Bài 3: Giải bài toán

- Hướng dẫn cho HS nắm bài toán sau đó cho

cả lớp làm vào vở

Bài 4: Tìm x

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS làm bài

- Chuẩn bị bài cho tiết học sau

- HS tham gia chơi

Trang 12

- Năng lực ngôn ngữ: nghe, nói, đọc, viết, năng lực văn học Góp phần bồi dưỡng,phát triển phẩm chất: chăm chỉ, nhân ái yêu thích chữ đẹp

II Đồ dùng dạy học chủ yếu

- GV: Mẫu chữ viết hoa, tên riêng Kim Đồng và câu tục ngữ viết trên dòng kẻ ô li

- HS: Vở tập viết

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

1 HĐ khởi động (3 phút)

- Hát: Ở trường cô dạy em thế

- Bài hát có nội dung gì?

- GV nhận xét, dẫn dắt vào bài

2 HĐ hình thành kiến thức mới

2.1 Hướng dẫn HS viết trên bảng con

* Luyện viết chữ hoa

- Cho HS tìm các chữ hoa có trong bài

- Viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết từng

chữ

- Cho cả lớp viết vào bảng con

* Luyện viết từ ứng dụng (tên riêng)

- Giới thiệu về Kim Đồng: Kim Đồng là một

trong những đội viên đầu tiên của Đội TNTP

Kim Đồng tên thật là Nông Văn Dền quê ở

bản Ná Mạ, huyện Hà Quang, tỉnh Cao Bằng,

hi sinh năm 1943

- Viết mẫu lên bảng

- Cho cả lớp viết vào bảng con

* Luyện viết câu ứng dụng

- Giúp HS hiểu câu tục ngữ: Con người phải

chăm học mới khôn ngoan và trưởng thành

- Viết mẫu: Dao

- Cho cả lớp viết bảng con

3 Hoạt động luyện tập (20 phút)

- Hướng dẫn cho HS viết theo mẫu trong vở

- Theo dõi, uốn nắn những em lúng túng

Trang 13

I Yêu cầu cần đạt

- HS biết được những việc mà thầy giáo, cô giáo đã làm cho em

- HS biết những việc cần làm để thể hiện sự kính trọng thầy giáo, cô giáo

- Rèn năng lực phát triển bản thân, điều chỉnh hành vi Hình thành phẩm chất nhân

ái, chăm chỉ

II Đồ dùng dạy học chủ yếu

- GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài.

- HS: SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

1 Khởi động (3 phút)

- Cho HS nghe và vận động theo nhịp

bài hát “ Cô giáo em”

- Em có cảm xúc gì sau khi nghe bài

- GV cho HS quan sát tranh sgk/tr.16,

YC thảo luận nhóm đôi, nêu việc nên

làm hoặc không nên làm , giải thích Vì

+ Tranh 2: không đồng tình vì các banjtranh sách vở gây ồn ào trong giờ học.+ Tranh 3: đồng tình vì bạn nhỏ biếthỏi thăm thầy giáo khi thầy bị đau tay

- HS lắng nghe

- 3 HS đọc

Trang 14

của bài.

- YCHS thảo luận nhóm 4 đưa ra cách

xử lí tình huống và phân công đóng vai

lời thoại ở mỗi tranh

- Tổ chức cho HS chia sẻ từng tranh:

- Hôm nay em học bài gì?

- Hãy vận dụng bài học vào cuộc sống

- Nhận biết phép chia hết và phép chia có dư Nhận biết số dư phải bé hơn số chia

- Làm được các bài tập về phép chi hết và phép chí có dư

- Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lựcgiải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ

và phương tiện toán học Giáo dục cho HS ý thức làm bài: Tự giác, tính toánnhanh, chính xác

II Đồ dùng dạy học

- GV: SGK, các tấm bìa có các chấm tròn, các que tính (như SGK )

- HS: VBT

Trang 15

III Các hoạt động dạy học

1 HĐ khởi động (3 phút)

- Trò chơi: Xì điện: Giáo viên tổ chức cho học

sinh thi đua đưa ra phép tính có dạng chia số

- Gọi 2 HS lên bảng, mỗi HS thực hiện một

phép chia, vừa viết vừa nói

- Chốt và ghi lại như SGK

? 8 chia 2 và 9 chia 2, phép chia nào còn thừa

1 và phép chia nào vừa chia hết?

- Cho HS kiểm tra lại bằng vật thật: Chấm

tròn

GVKL: 8 chia 2 được 4, không còn thừa, ta nói

8 chia 2 là phép chia hết, ta viết:

8 : 2 = 4

9 chia 2 được 4 còn dư 1, ta nói 9 chia 2 được

4 còn dư 1

- Lưu ý: Số dư thường bé hơn số chia nếu số

dư lớn hơn số chia thì có thể chia tiếp nữa

3 HĐ thực hành (15 phút)

Bài 1: Tính rồi viết (theo mẫu)

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Hướng dẫn HS tính và ghi đúng hoặc sai vào

- 8 chấm tròn chia 2 phần bằngnhau, mỗi phần có 4 chấm tròn

Trang 16

Bài 3: Viết vào chỗ chấm

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Treo tranh phóng to và cho cả lớp tính và trả

lời

- GV nhận xét

3 Hoạt động vận dụng (5 phút)

- Gọi 2 - 3 HS nêu lại cách chia trên bảng lớp

- Nhận xét tiết học Chuẩn bị bài sau

- 1 HS đọc yêu cầu

- Xem tranh và trả lời Đãkhoanh vào một phần hai số ô tôcủa hình a

II Đồ dùng dạy – học chủ yếu

- GV: SGK, bảng lớp viết 2 lần bài tập 2 Bảng phụ làm bài tập 3

- Bài hát có nội dung gì?

- GV nhận xét chung, dẫn dắt vào bài

2 Hình thành kiến thức mới (15 phút)

2.1 Hướng dẫn nghe - viết

* Hướng dẫn chuẩn bị:

- Đọc một lần đoạn văn sẽ viết chính tả

- Đọc cho cả lớp viết vào bảng con những từ

Bài 1: Điền eo hoặc oeo vào chỗ trống

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

Trang 17

- Cùng lớp nhận xét chốt lại lời giải đúng.

Câu b mướn - thưởng - nướng

- Củng cố, nhận biết về chia hết, chia có dư và đặc biệt của số dư.

- Xác định được phép chia hết và phép chia có dư Vận dụng phép chia hết trong giải toán

- Năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng đồng hồ trong toán học Phẩm chất

sáng tạo, chăm chỉ, tự học, có trách nhiệm khi được giao công việc trong nhóm

II Đồ dùng dạy học chủ yếu

- GV: SGK, VBT

- HS: VBT

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

1 Hoạt động khởi động (5 phút)

- Trò chơi: Truyền điền: Giáo viên tổ chức

cho học sinh thi đua đưa ra phép tính có dạng

phép chia hết và phép chia có dư

- GV nhận xét, tuyên dương, dẫn dắt vào bài

2 HĐ thực hành (30 phút)

- HS tham gia chơi

- HS lắng nghe

Trang 18

Bài 1: Đặt tính rồi tính:

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Cho cả lớp làm trên bảng con từng bài và gọi

vài HS lên bảng lớp làm

- GV nhận xét

Bài 2: Đúng, sai:

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Chia lớp làm 4 nhóm, mỗi nhóm làm 2 bài

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Nhắc lại cho HS nhớ: Số dư bao giờ cũng bé

hơn số chia và cho HS tìm

- Gọi HS báo cáo kết quả

- GV nhận xét

Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Hướng dẫn và cho cả lớp làm vào vở, gọi 1

HS lên bảng lớp làm

- Chấm vở vài HS và nhận xét bài trên bảng

3 Hoạt động ứng dụng (5 phút)

- Nhận xét tiết học

- Về nhà chuẩn bị bài sau.

- 1 HS nêu yêu cầu

- Cả lớp cùng làm

- Chữa bài trên bảng lớp

- 1 HS nêu yêu cầu

- Các nhóm nhận bài tập và làm theo nhóm

- Dán bài lên bảng, cả lớp cùng chữa bài

- Bước đầu kể lại được một vài ý nói về buổi đầu đi học

- Viết lại đuợc những điều vừa kể thành một đoạn văn ngắn (khoảng 5

câu)

- NL ngôn ngữ, NL thẩm mĩ Phẩm chất: Trách nhiệm và nhân ái

* QTE: Quyền được tham gia: kể lại buổi đầu đi học.

* Giáo dục kĩ năng sống: Giao tiếp, lắng nghe tích cực.

II Đồ dùng dạy – học chủ yếu

Ngày đăng: 03/11/2021, 12:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. Hình thành kiến thức mới (30 phút) - Ga lớp 3 tuần 6
2. Hình thành kiến thức mới (30 phút) (Trang 2)
2. Hình thành kiến thức mới (30 phút) - Ga lớp 3 tuần 6
2. Hình thành kiến thức mới (30 phút) (Trang 5)
Tiết 31: BẢNG NHÂN 7 - Ga lớp 3 tuần 6
i ết 31: BẢNG NHÂN 7 (Trang 23)
Bảng nhân 7. - Ga lớp 3 tuần 6
Bảng nh ân 7 (Trang 24)
Bảng lớp. - Ga lớp 3 tuần 6
Bảng l ớp (Trang 36)
w