Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh A- Hoạt động 1: Gọi học sinh làm bài: - 3 häc sinh thùc hiÖn.. * Giíi thiÖu, ghi bµi.[r]
Trang 1Tuần 6
Thứ hai ngày 28 tháng 9 năm 2009
Tập đọc - Kể CHUYệN BàI TậP LàM VăN
I, MụC ĐíCH YêU CầU.
A- Tập đọc
1- Rèn kỹ năng đọc thành tiếng
- Chú ý các từ ngữ: làm văn, loay hoay, lia lịa, ngắn ngủn, vất vả
- Biết đọc phân biết lời nhân "tôi" với lời người mẹ
2- Rèn kỹ năng đọc hiểu
- Hiểu nghĩa các từ ngữ được chú giải cuối bài
- Đọc thầm khá nhanh, nắm được những chi tiết quan trọng và diễn biến của câu chuyện
Từ câu chuyện hiểu lời khuyên Lời nói của học sinh phải đi đôi với việc làm, đã nói thì phải cố làm cho được điều muốn nói
B- Kể chuyện
1- Rèn kỹ năng nói
- Biết sắp xếp lại các tranh theo đúng thứ tự trong câu chuyện
- Kể lại được 1 đoạn của câu chuyện bằng lời của minh
2- Rèn kỹ năng nghe
II- Đồ DùNG DạY HọC.
- Tranh minh hoạ truyện trong SGK
III- CáC HOạT ĐộNG DạY HọC.
TậP ĐọC
A- Hoạt động 1.
- Gọi học sinh đọc bài Cuộc họp của chữ viết
và trả lời câu 1,2 SGK
- Nhận xét:………
B- Hoạt động 2.
1- Giới thiệu bài
2- Luyện đọc
a) GV đọc mẫu
- Cho HS quan sát tranh minh hoạ
b) Hướng dẫn học sinh luyện đọc, giải nghĩa
từ
* Đọc từng câu
- GV viết bảng: Liu-xi-a, Cô-li-a
* Đọc từng đoạn trước lớp
- HD học sinh đọc đúng các câu hỏi
- Giải nghĩa từ: Khăn mùi xoa, viết lìa lịa,
ngắn ngủn
- Đặt câu với từ "ngắn ngủn"
* Đọc từng đoạn trong nhóm
GV quan sát, nhắc nhở
* Yêu cầu học sinh đọc bài
3- Tìm hiểu bài
- Nhân vật xưng "tôi" trong truyện này tên là
- 3 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi
- Cả lớp nhận xét
- Nhắc lại đề bài
- Lắng nghe
- Quan sát tranh
- 2 học sinh đọc, cả lớp đọc ĐT
- Học sinh tiếp nối nhau đọc từng câu
- Học sinh tiếp nối đọc từng đoạn
- Học sinh lắng nghe
- Học sinh đọc chú giải
- Hs nêu
- Các nhóm đọc theo yêu cầu
- Ba nhóm nối tiếp đọc ĐT 3 đoạn đầu 1 học sinh đọc đoạn 4
- 1 học sinh đọc cả bài
- Cả lớp đọc thầm
- Cô-li-a
- Em đã làm gì để giúp đỡ mẹ?
Trang 2- Cô giáo ra cho lớp đề văn ntnào?
- Vi sao Cô-li-a thấy khó viết bài TLV?
- GV chốt: Cô-li-a khó kể ra những việc đã
làm để giúp mẹ vì ở nhà mẹ thường làm mọi
việc Có lúc bận, mẹ định nhờ nhưng thấy
con đang học lại thôi
- Thấy các bạn viết nhiều Cô-li-a làm cách gì
để bài viết dài ra?
- Vì sao khi mẹ bảo Cô-li-a đi giặt quần áo,
lúc đầu Cô-li-a ngạc nhiên?
- Vì sao sau đó, Cô-li-a vui vẻ làm theo lời
mẹ?
* Bài đọc giúp em hiểu ra điều gì?
4- Luyện đọc lại
- GV đọc mẫu đoạn 3,4
- Yêu cầu hs đọc
- Học sinh trao đổi nhóm và phát biểu VD:
- cố nhớ lại những việc thỉnh thoảng mới làm…
- Vì Cô-li-a chưa bao giờ phải giặt quần
áo…
- vì nhớ ra đó là việc bạn đã nói trong bài TLV
- Lắng nghe
- Vài học sinh thi đọc diễn cảm bài văn
- 4 học sinh tiếp nối nhau thi đọc 4 đoạn văn
Kể chuyện
1- GV nêu nhiệm vụ: Trong phần kể chuyện các em sẽ sắp xếp lại 4 tranh theo đúng thứ tự trong câu chuyện
Bài tập làm văn Sau đó chọn kể lại một đoạn của câu chuyện bằng lời của em (không phải bằng lời của nhân vật "tôi")
2- Hướng dẫn kể chuyện
a) Sắp xếp lại 4 tranh theo đúng thứ tự trong câu chuyện
- GV yêu cầu học sinh quan sát 4 tranh đã đánh
số Tự sắp xếp lại các tranh bằng cách viết ra
giấy trình tự đúng của 4 tranh
- GV khẳng định lại trật tự đúng của các tranh
là: 3-4-2-1
b) Kể lại 1 đoạn của câu chuyện theo lời của
em
- Yêu cầu 1 học sinh đọc yêu cầu kể chuyện và
mẫu
- GV nhắc HS -Bài tập chỉ yêu cầu em chọn kể
1 đoạn của câu chuyện, kể theo lời của em
- Gọi học sinh kể mẫu
GV theo dõi và nhận xét thêm
C- Hoạt động 3:
- Em có thích bạn nhỏ trong truyện không? Vì
sao
- GV khuyến khích học sinh về nhà tập kể câu
chuyện cho người thân nghe
- Học sinh quan sát và thực hiện theo yêu cầu
-Học sinh phát biểu
- Cả lớp nhận xét
- 1 học sinh thực hiện yêu cầu
- Lắng nghe
- 1 học sinh kể mẫu 2-3 câu
- Từng cặp học sinh tập kể 1 đoạn của câu chuyện
- Ba học sinh tiếp nối nhau thi kể
- Bình chọn người kể hay nhất
- Học sinh trả lời
Trang 3
TOáN Tiết 26: LUYệN TậP
I- MụC TIêU: Giúp học sinh.
- Thực hành tìm một trong các phần bằng nhau của 1 số
- Giải các bài toán liên quan đến tìm 1 trong các phần bằng nhau của 1 số
- Giáo dục học sinh yêu thích học Toán
II- CáC HOạT ĐộNG DạY HọC.
A- Hoạt động 1.
- Muốn tìm 1 phần mấy của 1 số ta làm như thế
nào?
- Gọi học sinh làm bài
Có: 45 lít dầu
Bán: 1/5 số lít dầu
Bán ?lít dầu
- GV chấm điểm………
B- Hoạt động 2.
1- Giới thiệu bài
2- Luyện tập
Bài 1/26:
- Gọi hs nêu yêu cầu của bài
- GV gọi từng học sinh nêu cách tính và kết quả
Bài 2/27:
- Yêu cầu học sinh phân tích bài toán, tóm tắt, tìm
cách giải
- Yêu cầu hs giải toán
- GV cho học sinh sửa bài
Bài 3/27:
- Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm để giải
- GV theo dõi, nhắc nhở
Bài 4/27: Nêu yêu cầu của bài
- Cho học sinh quan sát hình
- Yêu cầu thảo luận nhóm (theo cặp)
- Sửa bài
C- Hoạt động 3
- Hệ thống bài - Nhận xét tiết học
- 1 học sinh trả lời
- 1 học sinh giải trên bảng Cả lớp nhận xét
- Nhắc lại đề bài
- Tìm ẵ của 12cm; 18kg, 10l
- Tìm 1/6 của 24cm; 30giờ; 45 ngày
- Mỗi học sinh thực hiện 1 câu
- Cả lớp nhận xét
- 2 học sinh đọc bài toán
- Phân tích bài toán
- 1 học sinh tóm tắt
- 1 học sinh giải trên bảng, cả lớp làm vào vở
- 2 học sinh đọc đề bài
- Học sinh thảo luận nhóm
- Đại diện 1 nhóm lên bảng trình bày
- Các nhóm khác nhận xét
- Đã tô màu vào 1/5 số ô vuông của hình nào?
- Học sinh quan sát
- Từng nhóm thảo luận
- Đại diện 1 nhóm trình bày, các nhóm khác nhận xét
Trang 4ĐạO ĐứC
Bài 3: Tự LàM LấY VIệC CủA MìNH (tiết 2) I- MụC TIêU:
1- Học sinh hiểu:
- Thế nào là tự làm lấy việc của mình ích lợi của việc tự làm lấy việc của mình
- Tuỳ theo độ tuổi trẻ em có quyền được quyết định và thực hiện công việc của mình
2- Học sinh biết tự làm lấy công việc của mình trong học tập, lao động, sinh hoạt ở trường,
ở nhà
3- Học sinh có thái độ tự giác, chăm chỉ thực hiện công việc của mình
II- TàI LIệU Và PHươNG TIệN - Tranh minh hoạ cho hoạt động 1.
- 1 số đồ vật cần cho trò chơi đóng vai (tiết 2)
III- CáC HOạT ĐộNG DạY - HọC.
A- Bài cũ
- Thế nào là tự làm lấy việc của mình?
- Tự làm lấy việc của mình sẽ mang lại ích lợi gì?
- GV nhận xét chung………
B- Bài mới
1- Giới thiệu bài
2- Các hoạt động
a) Hoạt động 1: Liên hệ thực tế
- GV yêu cầu học sinh tự liên hệ
+ Các em đã từng tự làm lấy những việc gì của
mình?
+ Các em đã thực hiện việc đó như thế nào?
+ Em cảm thấy như thế nào sau khi hoàn thành
công việc?
- Kết luận: Khen ngợi những em biết tự làm lấy
việc của mình khuyến khích học sinh noi theo
b) Hoạt động 2: Đóng vai
- GV giao cho các nhóm thảo luận, xử lý tình
huống rồi thể hiện qua trò chơi đóng vai
- GV kết luận
+ Nếu có mặt khuyên Hạnh nên tự quét nhà
+ Xuân lên tự làm trực nhật lớp và cho bạn mượn
đồ chơi
c) Hoạt động 3: Bày tỏ ý kiến
- GV cho học sinh lấy VBT và yêu cầu các em
bày tỏ thái độ của mình về các ý kiến bằng cách
ghi vào dấu + trước ý kiến mà em đồng ý, dấu -
trước ý kiến mà em không đồng ý
- GV kết luận
* Kết luận chung:
C- Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Về ôn bài
- Hs trả lời
- Hs trả lời
- Nhắc lại đề bài
- Học sinh tự trình bày trước lớp
- Nhóm 1,2 xử lý tình huống ở BT5
- Nhóm 2,3 xử lý tình huống sau
* Các nhóm thảo luận
* Các nhóm trình bày trò chơi đóng vai trước lớp
- Lắng nghe
- Lắng nghe
- Học sinh làm việc độc lập
- 1 học sinh nêu kết quả, cả lớp nhận xét, bổ sung
- Học sinh lắng nghe
Trang 5Thứ ba ngày 29 tháng 9 năm 2009
TOáN
Tiết 27: CHIA Số Có HAI CHữ Số CHO Số Có MộT CHữ Số
I- MụC TIêU: Giúp học sinh.
- Biết thực hiện phép chia số có hai chữ số cho số có 1 chữ số và chia hết ở tất cả các lượt chia
- Củng cố về tìm 1 trong các phần bằng nhau của 1 số
- Giáo dục học sinh yêu thích học Toán
A- Hoạt động 1: Gọi học sinh làm bài:
Tìm 1/3 của 27; ẳ của 36; 1/5 của 45
- GV chấm điểm………
B- Hoạt động 2:
* Giới thiệu, ghi bài
*1- GV hướng dẫn học sinh thực hiện phép
chia 96 : 3
- GV ghi 96 : 3
- Số bị chia có mấy chữ số?
- Số chia có mấy chữ số?
- Nhận xét về phép chia?
- Yêu cầu hs thực hiện
- Nếu học sinh không làm được, GV hướng dẫn
học sinh như sau:
+ Đặt tính: 96 : 3
+ Tính: GV hướng dẫn (vừa nói vừa viết): 9
chia 3 được 3, viết 3 3 nhân 3 bằng 9; 9 trừ 9
bằng 0
Hạ 6, 6 chia 3 được 2, viết 2 ; 2 nhân 3 bằng 6;
6 trừ 6 bằng 0 Vậy 96 : 3 = 32
- Yêu cầu hs nêu lại cách chia
2- Thực hành
Bài 1/28: Gọi hs nêu yêu cầu
- Gọi mỗi học sinh thực hiện 1 phép tính và cả
lớp làm vào SGK
- Cho học sinh sửa bài
Bài 2/28: Nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu học sinh làm bài
- Gọi học sinh sửa bài
- Muốn tìm 1 phần mấy của 1 số, ta làm như
thế nào?
Bài 3/28:
- Yêu cầu học sinh thảo luận để t ìm cách giải
- Sửa bài
C- Hoạt động 3
- Hệ thống nội dung bài- Nhận xét tiết học
- 3 học sinh thực hiện
- Nhắc lại đề bài
- 2 chữ số
- 1 chữ số
- Chia số có 2 chữ số cho số có 1 chữ số
- Hs thực hiện
- Học sinh lắng nghe
- Vài hs nêu
- Học sinh thực hiện theo yêu cầu
48: 4 84 : 2 66 : 6 36 : 3
- Học sinh nêu lại cách chia từng phép tính
a) Tìm 1/3 của 69kg; 36m; 93l
b) Tìm 1/4 của 24giờ; 48phút, 44ngày
- Học sinh làm bài vào vở nháp
- Mỗi học sinh lên bảng thực hiện 1 câu
- Hs nêu
- Cả lớp nhận xét
- 2 học sinh đọc bài
- Học sinh thực hiện yêu cầu
- 1 nhóm trình bày trên bảng, nhóm khác nhận xét
Trang 6
CHíNH Tả
Nghe viết: BàI TậP LàM VăN
Rèn kỹ năng viết chính tả
1- Nghe-viết chính xác đoạn văn tóm tắt truyện Bài tập làm văn Biết viết hoa tên riêng nước ngoài
2- Làm đúng bài tập phân biệt cặp vần eo/oeo; phân biệt cách viết 1 số tiếng có âm đầu hoặc thanh dễ lẫn (s/x, thanh hỏi/thanh ngã)
Bảng phụ viết BT2, BT3 b
III- CáC HOạT ĐộNG DạY HọC.
A- Hoạt động 1
- GV đọc cho học sinh viết: cái kẻng, thổi
kèn, lời khen, dế mèn
- GV nhận xét, chấm điểm
B- Hoạt động 2
1- Giới thiệu bài
2- Hướng dẫn học sinh viết chính tả
a) HD học sinh chuẩn bị
- GV đọc truyện bài tập làm văn
- Gọi học sinh đọc
- Tìm tên riêng trong bài chính tả?
- Tên riêng trong bài chính tả được viết như
thế nào?
- Viết từ khó
+ GV đọc cho học sinh viết các từ: Làm văn,
Cô-li-a, lúng túng ngạc nhiên
+ GV nhận xét, sửa sai
b) GV đọc cho học sinh viết bài
c) GV chấm chữa bài
- GV đọc chậm từng câu, phân tích từ khó
- GV chấm 5-7 bài và nhận xét cụ thể
3- Hướng dẫn học sinh làm bài tập chính tả
a) Bài tập 2: Bài yêu cầu gì?
- GV giúp học sinh nắm vững yêu cầu
- Gọi học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm
vào vở
- GV chốt lời giải đúng khoeo chân
b) Bài tập 3: 3 b: Gọi hs nêu yêu cầu của bài
Cho học sinh thảo luận nhóm
- Gv chốt lời giải đúng
- Tuyên dương tổ làm đúng, nhanh
C- Hoạt động 3 - GV nhận xét giờ học
- 2 học sinh viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con
- Nhắc lại đề bài
- Học sinh lắng nghe
- 2 học sinh đọc lại nội dung
- Cô-li-a
- Viết hoa chữ cái đầu tiên, đặt gạch nối giữa các tiếng
- 2 học sinh viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con
- Học sinh lắng nghe, viết vào vở
- Học sinh soát lỗi, sửa sai và ghi số lỗi
- Chọn chữ trong ngoặc điền vào chố trống
- 3 học sinh lên bảng thực hiện cả lớp làm theo yêu cầu
- Vài học sinh đọc lại kết quả
- Đặt trên chữ in đậm dấu hỏi hay dấu ngã
- Học sinh thảo luận
- Đại diện mỗi tổ 1 học sinh lên điền trên bảng phụ sau đó đọc khổ thơ đã điền
- Cả lớp nhận xét
Trang 7
Tự NHIêN Và Xã HộI Tiết 11: Vệ SINH Cơ QUAN BàI TIếT NướC TIểU
I- MụC TIêU: Học sinh biết.
- Nêu lợi ích của việc giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu
- Biết cách đề phòng 1 số bệnh ở cơ quan bài tiết nước tiểu
- Giáo dục học sinh có ý thức vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu
- Các hình SGK trang 24,25
- Hình các cơ quan bài tiết nước tiểu phóng to
A- Bài cũ
- Kể tên các bộ phận của cơ quan bài tiết nước
tiểu
- Nêu chức năng của từng bộ phận?
* GV nhận xét, đánh giá
B- Bài mới
a) Hoạt động 1: Thảo luận cả lớp
- GV yêu cầu từng cặp thảo luận câu hỏi:
+ Tại sao chúng ta cần giữ vệ sinh cơ quan bài
tiết nước tiểu?
- Yêu cầu 1 số cặp trình bày kết quả
* Kết luận:
Giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu giúp cho
bộ phận ngoài của cơ quan bài tiết nước tiểu
sạch sẽ, không hôi hám, không ngứa ngáy,
không bị nhiễm trùng
b) Hoạt động 2: Quan sát và thảo luận
- Yêu cầu học sinh quan sát các hình 2,3,4,5
trang 25 SGK và nói xem các bạn trong hình
đang làm gì? Việc làm đó có lợi gì đối vơi việc
giữ vệ sinh và bảo vệ cơ quan bài tiết nước
tiểu?
- GV gọi 1 số cặp trình bày trước lớp
- GV yêu cầu cả lớp thảo luận 1 số câu hỏi
sau:
+ Chúng ta phải làm gì để giữ vệ sinh bộ phận
bên ngoài của cơ quan bài tiết nước tiểu?
+ Tại sao hàng ngày chúng ta cần uống đủ
nước?
* GV liên hệ:
Hàng ngày các em có thường xuyên uống nước
tắm rửa, thay quần áo, đặc biệt là quần áo lót,
có uống đủ nước và không nhịn đi tiểu hay
không?
C- Củng cố, dặn dò Nhận xét tiết học
- Hs trả lời
- Hs trả lời
- Cả lớp nhận xét
- Từng cặp thảo luận
- 2-3 cặp trình bày, cả lớp lắng nghe và nhận xét, bổ sung
- Từng cặp học sinh quan sát và thảo luận
- Vài cặp học sinh trình bày các học sinh khác bổ sung
- Học sinh thảo luận và trả lời
- tắm rửa thường xuyên, lau không người
- hàng ngày thay quần áo đặc biệt là quần áo lót
- để bù nước cho quá trình mất nước
do việc thái nước tiểu hàng ngày, tránh bệnh sỏi thận
- Học sinh trả lời
Trang 8
THể DụC Tiết 11: ôN ĐI VượT CHướNG NGạI VậT THấP I- MụC TIêU.
- ôn động tác đi vượt chướng ngại vật Yêu cầu thực hiện động tác tương đối đúng
- Chơi trò chơi "Mèo đuổi chuột" Yêu cầu biết cách chơi và chơi đúng luật
- Sân tập vệ sinh sạch sẽ, an toàn
- Còi, kẻ vạch, dụng cụ học tập
1- Phần mở đầu
- GV nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu
- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát
- Giậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp
- Trò chơi "Chui qua hầm"
2- Phần cơ bản
- ôn đi vượt chướng ngại vật
+ GV cho cả lớp đứng tại chỗ xoay các khớp cổ
tay, cổ chân, đầu gối, hông, vai một số lần
+ Điều khiển cả lớp tập theo đội hình hàng dọc
như dòng nước chảy vào khoảng cách thích hợp
GV kiểm tra, uốn nắn động t ác cho các em, đề
phòng chấn thương
- Chơi trò chơi "Mèo đuổi chuột"
+ Cho học sinh nhắc tên trò chơi, cách chơi và đọc
lại các vần điệu
+ Cho học sinh tự chơi GV theo dõi, nhắc nhở các
em bảo đảm an toàn trong khi chơi
Chú ý: chọn các đôi có sức khoẻ tương đương
3- Phần kết thúc
- Đi theo vòng tròn, vừa đi vừa hít thở sau
- GV cùng học sinh hệ thống bài và nhận xét
- Về nhà ôn đi đều và vượt chướng ngài vật
Hô cả lớp "Giải tán" - "khoẻ"
1-2 phút
1 phút
1 phút
1 phút 6-8 phút
6-8 phút
1-2 phút
2 phút
X X X X X
X X X X X
X X X X X
X X X X X
X X X X X
X X X X X
X X X X X
X X X X X
Trang 9
Thứ tư ngày 30 tháng 9 năm 2009
TậP ĐọC NHớ LạI BUổI ĐầU ĐI HọC I- MụC tiêu
1- Rèn kỹ năng đọc thành tiếng
- Đọc đúng: mơn man,nao nức,tựu trường, mỉm cười, quang đãng, bỡ ngỡ, ngập ngừng
- Biết đọc bài văn với giọng hồi tưởng nhẹ nhàng, tình cảm
2- Rèn kỹ năng đọc - hiểu
- Hiểu các từ ngữ: nao nức, mơn man, quang đãng
- Hiểu nội dung: Bài văn là những hồi tưởng đẹp đẽ của nhà văn Thanh Tịnh về buổi đầu tiên tới trường
- Học thuộc lòng 1 đoạn văn
- Bảng phụ hướng dẫn học sinh luyện đọc và HTL
III- CáC HOạT ĐộNG DạY, HọC.
A- Hoạt động 1
- Gọi học sinh đọc bài: Bài tập làm văn và trả lời
câu hỏi trong bài
- GV chấm điểm………
B- Hoạt động 2
1- Giới thiệu, ghi bài
2- Luyện đọc
a) GV đọc toàn bài: giọng hồi tưởng, nhẹ nhàng,
tình cảm
b) Hướng dẫn đọc - giải nghĩa từ
* Đọc từng câu
* Đọc từng đoạn trước lớp
- HD cách ngắt, nghỉ hơi ở câu dài: Hằng năm…
- Yêu cầu học sinh đọc
- Giải nghĩa từ: khó
- Đặt câu với từ: nao nức, mơn man, quang đãng,
ngập ngừng
* Đọc từng đoạn trong nhóm
- GV quan sát, nhắc nhở
* GV yêu cầu học sinh đọc
3- Tìm hiểu bài
- GV hướng dẫn HS đọc thầm -TLCH của bài
* Nội dung
4- Học thuộc lòng một đoạn văn
- GV chọn đọc 1 đoạn văn (bảng phụ) (đoạn1)
- GV hướng dẫn học sinh đọc diễn cảm đoạn văn
giọng hồi tưởng, nhẹ nhàng, nhấn giọng từ gợi tả,
gợi cảm
- Yêu cầu cả lớp nhẩm thuộc 1 đoạn văn
- Cho thi đọc
C- Hoạt động 3 - Nhận xét tiết học-Dặn dò
- 3 học sinh thực hiện yêu cầu
- Cả lớp nhận xét
- Nhắc lại đề bài
- Học sinh lắng nghe
- Học sinh tiếp nối nhau đọc từng câu
- Học sinh đánh dấu đoạn
- 2 học sinh đọc theo hướng dẫn
- Học sinh đọc chú giải
- Hs nêu
- Các nhóm đọc theo yêu cầu
- 3 nhóm tiếp nối đọc ĐT 3 đoạn
- 1 học sinh đọc toàn bài
- Học sinhđọc thầm- TLCH nội dung bài
- Hs nêu
- Học sinh lắng nghe
- 4 học sinh đọc đoạn văn
- Học sinh nêu đoạn văn mình thích
- Cả lớp đọc nhẩm
- Học sinh thi đọc thuộc 1 đoạn văn
- Cả lớp nhận xét
Trang 10LUYệN Từ Và CâU
Từ NGữ Về TRườNG HọC - DấU PHẩY I- MụC tiêu
1- Mở rộng vốn từ về trường học qua các bài tập giải ô chữ
2- ôn tập về dấu phẩy
II- Đồ DùNG DạY HọC.
- Bảng phụ kẻ ô chữ ở BT1
- Bảng lớp viết BT2
III- CáC HOạT ĐộNG DạY HọC.
A- Hoạt động 1
- Gọi học sinh làm miệng BT1, 3 (tiết trước )
- GV nhận xét, chấm điểm………
B- Hoạt động 2
a) Bài tập 1
- Cho học sinh đọc yêu cầu của bài
- GV chỉ bảng, nhắc lại từng bước thực hiện BT:
+ Bước 1: Dựa theo lời gợi ý, các em phải đoán
từ đó là từ gì?
VD: Được học tiếp lên lớp trên (gồm 2 tiếng,
bắt đầu bằng chữ lực lượng)
+ Bước 2: Ghi từ vào các ô trống theo hàng
ngang (chữ in hoa), mỗi ô trống ghi 1 chữ cái
(mẫu) Nếu từ tìm được vừa có nghĩa đúng như
lời gợi ý vừa có số chữ cái khớp với ô trống trên
từng dòng thì chắc là em dã tìm đúng
+ Bước 3: Sau khi điền đủ 11 chữ vào ô từ mới
xuất hiện ở cột được tô màu là từ nào Bài tập
đã gợi ý từ đó có nghĩa là Buổi lễ mở đầu năm
học mới
- Yêu cầu thảo luận
- GV đưa lên bảng phụ đã chép BT1 cho học
sinh chơi trò chơi tiếp sức: GV phổ biến cách
chơi, luật chơi (như các tiết trước)
- GV kết luận, đưa lời giải đúng
b) Bài tập 2
- Yêu cầu học sinh làm bài GV theo dõi, nhắc
nhở
- Gọi học sinh sửa bài
- GV chốt lời giải đúng
C- Hoạt động 3
- Nhận xét tiết học
- Tìm vàgiải các ô chữ trên tờ báo , tờ tạp chí
- 2 học sinh: mỗi học sinh làm 1 bài
- Cả lớp nhận xét
- Vài học sinh nối tiếp nhau đọc toàn văn yêu cầu của BT Cả lớp đọc thầm, quan sát ô chữ điền mẫu (lên lớp)
- Học sinh lắng nghe
- Lên lớp
- Học sinh trao đổi theo nhóm
- Mỗi dãy 10 học sinh, mỗi em điền 1
từ vào ô trống
- Đại diện nhóm đọc kết quả, đọc từ xuất hiện ở cột màu
- Cả lớp nhận xét, sửa sai (nếu có), kết luận nhóm thắng cuộc
- Chép các câu văn vào vở, thêm dấu phẩy…
- Cả lớp đọc thầm và làm vào VBT
- 3 học sinh lên bảng sửa bài
- Cả lớp nhận xét