Số hạng tổng quát: Hoặc Số hạng thứ k+1... I.CÔNG THỨC NHỊ THỨC NIU –TƠN:..[r]
Trang 1CHÀO MỪNG QUÍ THẦY VỀ DỰ GIỜ
VÀ CÁC EM HỌC SINH LỚP 11/2
GV: Nguyễn Thị Thu Thủy
TRƯNG VƯƠNG
TRƯỜNG THCS-THPT
Trang 2KIỂM TRA KIẾN THỨC ĐÃ HỌC
1/Nêu tính chất của các số ?
2/Áp dụng Tính chất 1 3/Áp dụng Tính chất 2
k n
C
2
5
3
4
1
?
?
?
n
C
C
C
?
?
?
k n k
Cn k11 Cn k 1 Cn k
C C
Trang 3(a + b)2 =
(a + b)3 =
(a + b)4 =
(a + b)5 =
(a + b)50 = ?
(a + b)n = ?
a2 + 2ab + b2
a3 + 3a2b + 3ab2 + b3
Trang 4(a + b)2 = 1 a2 + 2 ab + 1 b2
(a + b)3 = 1 a3+ 3 a2b + 3 ab2 + 1 b3
=1
=2
=1
=1
=3
=3
=1
(a + b)4 = a4 +
a3b +
a2b2
ab3
0 2
C
1 2
C
2 2
C
0 3
C
1 3
C
2 3
C
3 3
C
0 2
C
1 2
C
2 2
C
0 3
C
1 3
C
2 3
C
3 3
C
0 4
4
3 4
4
C
Trang 5I CÔNG THỨC NHỊ THỨC NIU –TƠN:
NHỊ THỨC NIU-TƠN
Bài 3
+
…
a n-k b k +…
+ + a b n n-n (1)
+ a n-2
n-1
b
Công thức (1) được gọi là công thức nhị thức Niu-Tơn
Số hạng tổng quát:
Số hạng thứ k+1
ab +
Hoặc
2
n
k k
k+1
n-k
a
C
k
n
C
1
n
C C n 2
0
n
C
n
n
C
1
n
n
C
Trang 7a) Số các số hạng là n+1
b) Các số hạng có số mũ của a giảm dần từ n đến 0,
d) Các hệ số của mỗi cặp số hạng cách đều hai số hạng đầu
và cuối thì bằng nhau
*VÕ ph¶i cña c«ng thøc (1):
Chó ý:
I.CÔNG THỨC NHỊ THỨC NIU –TƠN:
số mũ của b tăng dần từ 0 đến n, c) Tổng các số mũ của a và b trong mỗi số hạng luôn bằng n
*Quy ước : a0 = b0 = 1
Trang 8NHỊ THỨC NIU-TƠN
Bài 3 I.CÔNG THỨC NHỊ THỨC NIU –TƠN:
HÖ qu¶
1) Víi a=b=1, ta cã:
2) Víi a=1; b= -1, ta cã:
n 0 1 n
n n n
0 n 1 n k k n n n n
0 C C (-1) C (-1) C
n 0 n 1 n-1 k n-k k n n
a + b = C a + C a b + + C a b + + C b
Trang 9Ví dụ 1: Khai triển biểu thức ( 2x + y )6
= 64x6 + 192x5y + 240x4y2
+ 160x3y3 + 60x2y4 + 12xy5 + y6
GIẢI
Trang 10Ví Dụ 2: Tìm số hạng thứ 5 (Kể từ trái
sang phải) trong khai triển biểu thức (x-3y)11
Hướng dẫn giải:
Số hạng tổng quát trong khai triển biểu thức là :
;Với a = x ; b = ( - 3y ) ;n=11
k n-k k k+1 n
T = C a b
Trang 11D 2018
A 2015
B 2016
C 2017
Khai triển đa thức (x+y)2016 có bao nhiêu số hạng:
C 2017
Trang 12D 26730x7y4
A -26730
B 26730
C -26730x7y4
Hệ số của số hạng thứ 5 (kể từ trái sang phải) trong khai triển biểu thức (x-3y)11 là:
B 26730
Trang 13D -2125764y11
A 2125764
B -2125764
C 2125764y11
Số hạng không chứa x trong khai
D -2125764y11
Trang 14D -255108x2y9
A -1082565x2y9
B 1082565x2y9
C 1082565x2y5
A -1082565x2y9
Trang 15NHỊ THỨC NIU-TƠN
Bài 3
a3 + a2b + ab2 + b3
a4 + a3b + a2b2 + ab3 + b4
a + b
a 2 + ab + b 2
n=0
n=1
n=2
n=3
n=4
, (a+b)0 =
, (a+b)1 =
, (a+b)2 =
, (a+b)3 =
, (a+b)4 =
1 1
1
1
1
1
Với
Trang 16a3 + 3a2b + 3ab2 + b3
a4 + 4a3b + 6a2b2 + 4ab3 + b4
a + b
a 2 + 2ab + b 2
1
1
1
1
1
n=0
n=1
n=2
n=3
n=4
NHỊ THỨC NIU-TƠN
Bài 3
II.TAM GIÁC PA-XCAN:
Công thức paxcan :
Pascal
k-1 k k n-1 n-1 n
Trang 171 Công thức khai triển nhị thức:
2 Tam gi¸c paxcan:
Bài 3 CẦN NHỚ NỘI DUNG BÀI HỌC
(1)
(Quy luật tam giác paxcan)
n
a + b = C a + C a b + + C a b + + C b