Kĩ năng: Hs nhận biết được những trường hợp cần đổi dấu và biết cách đổi dấu để xuất hiện nhân tử chung của tử và mẫu để rút gọn phân thức.. Thái độ:HS có thái độ nghiêm túc trong học tậ[r]
Trang 1GV: Phan Văn Tịnh 1
Tiết 23: Ngày soạn: 07/11
Bài 1: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
A Mục tiêu:
Kiến thức: -Học sinh hiểu rõ khái niệm phân thức đại số
- Học sinh có khái niệm hai phân thức bằng nhau để nắm vững tính chất cơ bản của phân thức
Kỹ năng: - Học sinh cĩ kĩ năng nhận biết hai phân thức bằng nhau.
Thái độ: HS cĩ thái độ nghiêm túc trong học tập
B Chuẩn bị:
- GV: Bảng phu ïcác bài tập ? ; và các bài tập
- HS: Bảng phụ; bút dạ
C Các hoạt động dạy học:
HĐ1: Gv giới thiệu
HĐ2:
Treo bảng phụ
Quan sát biểu thức có dạng
sau đây:
B
A
5 4
2
7
4
3
x
x
x
8 7 3
15
2 x
x
c/ ; gọi là phân thức
1
12
x
đại số Vậy thế nào là
phân thức đại số?
2x2+3x-1; 1/2x có phải là
phân thức không?
Treo bảng phụ ?1; ?2
-Hãy viết một phân thức
đại số
-Số thực a bất kỳ có phải
là một phân thức không?
Vì sao?
Hs: Quan sát
Hs: Có dạng (B≠0)
B A
trong đó A, B đa thức
Hs khác nhắc lại định nghĩa
-Phải các phân thức này có mẫu bằng 1
Hs: Viết
-Phải vì a=
1
a
- Không vì: mẫu không phải là đa thức
1.Định nghĩa:
Một phân thức đại số (phân thức) là một biểu thức có dạng , trong đó
B A
A, B là đa thức và B khác
đa thức 0
Số 0 và số 1 cũng là phân thức
Trang 2Trường THCS La Ngà GA: Đại số 8
-Biểu thức: có phải
1 3 1
2 5
x x
là phân thức đại số không?
HĐ3:
Hai phân số và bằng
b
a d c
nhau khi nào?
Gv ghi lại góc bảng:
ad bc
d
c
b
Tương tự : hai phân thức
đại số bắng nhau khi nào?
Treo bảng phụ ?3
Có thể kết luận ỷ ỳ
y
x y
xy
2 6
hay không? (N:1,2,3)
Treo bảng phụ ?4
Xét xem hai phân thức
3
x
và có bằng nhau
6
3
2 2
x
x
x
không? (N:4,5,6)
Treo bảng ?5
HĐ4: Bài tập
Bài 1: Đề sgk:
Bài 2: Đề sgk
-Kiểm tra 3 phân thức
bằng nhau ta làm sao?
-Xét từng cặp phân thức:
và (N:1,2,3)
x
x
x
x
2
x
x 3
và
x
x 3
x x
x x
2
Bài 3: sgk
Khi ad=bc
Hs: nêu định nghĩa
Khi AD=BC
D
C
B A
Bằng nhau vì:
3xy.2y2=6y3.x
Không bằng nhau vì:
x(3x+6) ≠3(x+2x2)
Quang sai vì 3x+3≠ 3x.3 Vân đúng vì:
(3x+3).3=3x(x+1) Hs:
-Cho 3 em lên bảng làm -Sửa sai ghi điểm
Hs: hoạt động nhóm
-Mỗi phần nạp 1 nhóm -Trình bày của nhóm -Từ đó kết luận 3 phân thức
Hs: trả lời nhanh:
Kq: x2+4x
2.Hai phân thức bằng
nhau.
Khi AD=BC
D
C B
A
D Hướng dẫn về nhà:
Trang 3GV: Phan Văn Tịnh 3
Tiết 24: Ngày soạn: 07/11
Bài 2: TÍNH CHẤT CƠ BẢN PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
A Mục tiêu:
Kiến thức:
- Học sinh nắm vững tính chất cơ bản của phân thức đại số
- Học sinh hiểu được quy tắc đổi dấu suy ra từ tính chất cơ bản của phân thức nắm vững và vận dụng quy tắc này
Kỹ năng: HS cĩ kĩ năng áp dụng tính chất giải bài tập.
Thái độ: HS cĩ thái độ nghiêm túc trong học tập
B Chuẩn bị:
GV: Bảng phu ïcác bài tập ? ; và các bài tập
HS: Bảng phụ; bút dạ
C Các hoạt động dạy học
Hđ1: Kiểm tra
1/ Phát biểu định phân
thức đại số Và 2 ví dụ
2/ Hai phân thức D khi
C
B A
nào? So sánh và
x x
x x
2
x
x 3
HĐ2:
Treo bảng phụ ?1
-Viết công thức tổng quát?
Treo bảng phụ ?2 và ?3
(Đề sgk)
-Từ đó rút ra kết luận gì?
-Gv: Kết luận lại
Treo bảng phụ ?4
HS1 HS2
=
x x
x x
2
x
x 3
Hs: Thực hiện cá nhân
; (m,n # 0)
bm
m a b
a
n b
n a b
a
:
:
) 2 ( 3
) 2 (
x
x x x
?3 23 2 (N 4,5,6)
2 6
3
y
x xy
y
Hs: phát biểu
?4 ( trả lời) a/ Chia cả tử và mẫu cho x-1
b/ Nhân cả thử và mẫu cho -1
1.Tính chất cơ bản của
phân thức.
(SGK/37)
Trang 4Trường THCS La Ngà GA: Đại số 8
? Từ câu b em rút ra được
kết luận gì?
-Gv: kết luận lại
Treo bảng phụ ?5(sgk)
Treo bảng phụ bài 5 sgk/38
Treo bảng phụ bài4 sgk/ 38
(đề sgk)
Nhóm 1,3,5 :Lan , Hùng
Nhóm 2,4,6: Giang , Huy
-Đổi dấu cả tử lẫn mẫu của 1 phân được phân thức mới bằng phân thức đã cho
?5 a/ x-4và b/ x-5
Hs:
a/ x2 vì chia tử và mẫu cho x+1
b/ 2(x-y) nhân tử mẫu cho (x-y)
Hs: thực hiện theo nhóm -Kiểm tra 2 nhóm
-Trình bày bài làm của mỗi nhóm
- Nhận xét ghi điểm (Lan , Giang : đúng;
Hùng; Huy: sai)
2.Quy tắc đổi dấu.
(SGK/37)
D Hướng dẫn vè nhà.
Bài 6/sgk 38: Điền vào chỗ trống
1
1
1
2
5
x x
x
(HD: Chia x5-1 cho x2-1 ta được x5-1= (x2-1)(x4+x3+x2+x+1))
E Dặ dò:Làm bài tâïp sbt+ học bài sgk
Trang 5GV: Phan Văn Tịnh 5
Tuần 13
Tiết 25: ngày soạn 10/11
Bài 3 RÚT GỌN PHÂN THỨC
A Mục tiêu:
Kiến thức: Hs nắm vững và vận dụng tốt quy tắc rút phân thức
Kĩ năng: Hs bước đầu nhận biết được những trường hợp cần đổi dấu và biết cách
đổi dấu để xuất hiện nhân tử chung của tử và mẫu
Thái độ: HS cĩ thái độ nghiêm túc trong học tập
B Chuẩn bị.
- GV: Bảng phu ïcác bài tập ? ; và các bài tập
- HS: Bảng phụ; bút dạ
C Các hoạt động dạy học
HĐ1: Kiểm tra
1/ Phát biểu tính chất cơ
bản phân thức đại số
Làm bài 6/sgk/38
2/ Phát biểu quy tắc đổi
dấu Và viết phân thức
bằng phân )
15
)(
2
4
(
2
8
8 2
x x
x
x
thức có tử là 1-2x
HĐ2:
Treo bảng phụ ?1; ?2
(đềsgk/38-39)
-Có nhận xét gì về hệ số
và số mũ các lũy thừa
trong phân thức mới với
phân thức ban đầu
-Từ kết quả trên em có
nhận xét gì về rút gọn
phân thức
-Gv kết luận lại
Treo bảng phụ ?3
(Đề sgk/39)
Hs1: phát biểu
=
1
1
2 3 4
x
x x x x
Hs2: phát biểu
=
15
2 1
x x
HS: thực hiện cá nhân
?1 NTC: 2x2
y
x y x
x
5
2 10
4
2
3
?2
x x
x
x x
x
x
5
1 ) 2 _ 25
) 2 ( 5 50
25
10 5
HS:Nhận xét
-Phân tích tư, mẫu nếu chưa có dạng tích Để tìm nhân tử chung
-Chia tử và mẫu vho nhân tử chung đó
Hs: thực hiện
2 2
2 2
3
2
5
) 1 ( ) 1 ( 5
) 1 ( 5
5
1 2
x
x x
x
x x
x
x
1.Rút gọn phân thức.
Thực hiện ?1
Thực hiện ?2
Nhận xét: Muốn rút gọn một phân thức ta có thể:
Phân tích tử và mẫu thành nhân tử(nếu cần) để tìm nhân tử chung.
Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung.
Trang 6Trường THCS La Ngà GA: Đại số 8
-Kiểm tra bài 3 em
Rút gọn phân thức
)
1
(
1
x
x
x
-Làm sao để có nhân tử
chung?
-Từ đó có kết lụân gì?
Treo bảng phụ ?4
Rút gọn phân thức
x
y
y
x
)
(
3
HĐ3: Bài tập
Treo bảng phụ bài
8/sgk/40
Treo bảng phụ bài 7
(đề sgk/39)
Bài 9 sgk/40
HS: tìm cách rút gọn
=
x x
x
) 1 (
) 1
-Đổi dấu tử hoặc mẫu để có nhân tử chung
Hs: thực hiện
3 1
3 ) (
) (
y x
y x
Hs: thực hiện nhóm -2 nhóm nhanh nhất nạp bài
-Trình bày nhóm
-Nhận xét ghi điểm
a:đúng; b: sai; c: sai; d:đúng Hs: thực hiện cá nhân
b/
3
2 ) ( 15
) (
y x xy
y x xy
d/
) 1 )(
(
) 1 )(
(
2
2
x y x
x y x y x xy x
y x xy x
=
y x
y x
Hs: thực hiện a/
4
) 2 ( 9 ) 2 ( 16
) 2 ( 36 16
32
) 2 (
x
x x
x
b/
5 ) ( 5
) ( 5
5 2
y x y
y x x xy y
xy
Chú ý: Đôi khl cần đổi dấu tử hoăäc mẫu để có nhân tử chung
Tính chất: A=-(-A)
A Hướng dẫn về nhà.
Bài 10: rút gọn phân thức (HD: Thực hiện phép chia viết
1
1
2
2 3 4 5 6 7
x
x x x x x x x
tử về dạng tích)
B Dặn dò.
- Học thuộc lí thuyết sgk
- Làm Bài tập sgk/ 40+ bài tập sbt/17
Trang 7GV: Phan Văn Tịnh 7
Tiết 26: ngày soạn: 10/11
LUYỆN TẬP
A Mục tiêu:
Kiến thức: Cũng cố tính chất cơ bản phân thức
Kĩ năng: Hs nhận biết được những trường hợp cần đổi dấu và biết cách đổi dấu để
xuất hiện nhân tử chung của tử và mẫu để rút gọn phân thức
Thái độ:HS cĩ thái độ nghiêm túc trong học tập
B Chuẩn bị.
- GV: Bảng phu ïcác bài tập ? ; và các bài tập
- HS: Bảng phụ; bút dạ
C Các hoạt động dạy học
HĐ1: Kiểm tra
1/ Muốn rút gọn phân thức
ta làm như thế nào? Rút
gọn 2 2
)
3
2
(
45
20
x
x
2/ Phát biểu tính chất cơ
bản của phân thức ? Viết
công thức tổng quát Rút
gọn
) 5 (
20
) 5 (
15
2
3
x
x
x
x
HĐ2:
Treo bảng phụ bài 12
sgk/40
a/ Nhón chẳn
b/ Nhóm lẻ
-Muốn rút gọn phân thức ta
làm sao?
-Cho 2 em lên bảng
-Nhận xét ghi điểm
Treo bảng phụ bài 13 sgk/
40
Hs1: Phát biểu nhận xét
=
3 2
) 3 2 ( 5 )
3 2 (
) 3 2 )(
3 2 ( 5
x
x x
x x
Hs2: Phát biểu
x
x
4
) 5 (
Hs:Trả lời thực hiện cá nhân a/
) 4 2 )(
2 (
) 2 ( 3 8
12 12 3
2
2 4
2
x x x x
x x
x
x x
=
) 4 2 (
) 2 ( 3
2
x x x x
b/
x
x x
x
x x
x
x x
3
) 1 ( 7 ) 1 ( 3
) 1 ( 7 3
3
7 14
2
Hs: thực hiện cá nhân:
a/
2 3
3 )
3 (
) 3 ( 3 )
3 ( 15
) 3 ( 45
x x
x x
x x
b/
A Lí thuyết:
1 Rút gọn phân thức:
Phân tích tử và mẫu thánh nhân tử(nếu cần), tìm nhân tử chung
Chia tử và mẫu cho nhân tử chung
2 Tính chất:
(m# 0)
M B
M A B
A
.
.
(N là NTC)
N B
N A B
A
:
:
B.Bài tập.
Trang 8Trường THCS La Ngà GA: Đại số 8
-Cho hs trình bày bài làm
-Cho hs nhận xét ghi điểm
Bài 10 sbt/17
Chứng minh rằng
a/
y x
y xy y
xy
x
y xy
y
x
2 2
2 2
3 2
2
b/
y x y xy y
x
x
y xy
x
2 2
2 3
3 2 2
3
2 2
-Muốn chứng minh một
đẳng thức ta làm như thế
nào?
-Cụ thể trong bài này ta
làm sao?
Bài 12 sbt/17: Tìm x biết
a2x+x=2a4-2 (a: cost)
2 3
2 2
3
2 2
) (
) )(
( 3
x y x y y xy y x x
x y
=
y x
y x y
x
y x y x
) (
) )(
(
2
Hs:
-Biến đổi vế trái bằng vế phải
- Biến đổi vế phải bằng vế trái
-Biến đổi 2 vế bằng biểu thức nào đó
-Trong bài này rút gọn vế phải bằng vế trái
a/
vp:
) )(
(
) ( 2
2 2
3 2 2
y x y x
y x y y
xy x
y xy y x
y x
y xy y
x
y x y
(
3 2 2
3
2 2
2 2
2 3
y xy y x x
y xy x
y x y x y x y x
y x y x
) )(
)(
2 (
) )(
2 (
(đpcm) Hs:
a2x+x=2a4-2 (a: cost) (a2+1)x=2(a2+1)(a2-1)
x=
) 1 (
) 1 )(
1 ( 2
2
2 2
a
a a
x=
D.Hướng dẫn về nhà.
E.Dặn dò.
Xem lại bài tập đã giải
Xem trước bài quy đồng mẫu thức
Trang 9GV: Phan Văn Tịnh 9
Tuần 14
Tiết 27: ngày soạn: 22/11
Bài 4 : QUY ĐỒNG MẪU THỨC NHIỀU PHÂN THỨC
A Mục tiêu:
Kiến thức: Hs nắm được quy trình quy đồng mẫu thức
Hs biết cách tìm mẫu thức chung sau khi đã phân tích các mẫu thức thành nhân tử Nhận biết được nhân tử chung trong trường hợp có nhân tử đối nhau và biết cách đổi dấu để lập được mẫu thức chung
Kĩ năng: Hs biết cách tìm nhân tử phụ, phải nhân cả tử và mẫu thức với nhân tử
phụ tương ứng để được phân thức có cùng mẫu thức
Thái độ: HS cĩ thái độ nghiêm túc trong học tập
B Chuẩn bị.
- GV: Bảng phu ïcác bài tập ? ; và các bài tập
- HS: Bảng phụ; bút dạ
C Các hoạt động dạy học
Giới thiệu:
Làm sao để 2 phân thức
và có cùng mẫu
y
x
1
y
x
1
thức
Gv: Cách làm như vậy là
quy đồng mẫu thức và
(x+y)(x-y) là MTC Vậy
quy đồng ntn? Tìm MTC
ntn?
HĐ2:
-Dựa vào ví dụ trên em có
nhận xét gì về MTC với
Mẫu thức của mỗi phân
thức
Treo bảng phụ ?1
-Hãy quan sát 6x2y3, 2xy3
và 12x2y3z có nhận xét gì?
Hs:
) )(
(
1
y x y x
y x y
) )(
(
1
y x y x
y x y
-Chia hết cho các mẫu thức
Hs:Trả lời miệng Có thể chọn cả hai 12x2y3z hoặc 24x3y4z làm MTCvì cả 2 diều chia hết cho cả 2 mẫu thức đã cho nhưng 12x2y3z đơn giản
-Hệ số=BCNN(hệ số) -Các thừa số có trong mẫu
1 Mẫu thức chung:
Trang 10Trường THCS La Ngà GA: Đại số 8
Treo bảng phụ: Quy đồng
và
4
8
4
1
2 x
5
2
Tìm MTC ntn?
4x2-8x+4=4(x-1) 2
6x2-6x=6x(x-1)
Vậy muốn tìm mẫu thức
chung ta làm ntn?
Cho hs nhắc lại các bước
quy đồng hai phân số: ¼
và 5/6
Tương tự hãy quy đồng:
;
4
8
4
1
2 x
5
2
Suy ra 2 ;
) 1 (
4
1
5
x x
Thực hiện ?2 và ?3
( Nữa lớp ?2; nữa lớp ?3)
-Vậy muốn quy đồng mẫu
thức ta làm ntn?
-Cho hs nhắc lại cách tìm
MTC
-Cách quy đồng MT
thức đều có trong MTC ( mỗi thừa số lấy với số mũ lớn nhất
HS:
-Phân tích các mẫu thành nhân tử
-Tìm BCNN( hệ số)=12 -Lấy các lũy thừa với số mũ lớn nhất
MTC=12x(x-1) 2
Hs:
-Tìm MC:BCNN(4,6)=12 -Tìm thừa số phụ:3 và 2 -Quy đồng: nhân cả tủ và mẫu cho nhân tử phụ tương ứng
Hs:
-Tìm MTC=12x(x-1) 2
-Tìm NTP=MTC:MTR là 3x và 2(x-1)
-Quy đồng: 2 =
) 1 ( 4
1
x 12 ( 1 ) 2
3
x x x
=
) 1 ( 6
5
x
x 12 ( 1 ) 2
) 1 ( 10
x x x
Hs thực hiện theo nhóm
) 5 ( 2
6
x
5
x x x
?3:tương tự Đại diện nhóm trình bày
Nhận xét:
SGK/Trang 42
2.Quy đồng mẫu thức
Quy tắc SGK/42
D.Hướng dẫn về nhà.
E.Dặn dò.
-Học thuộc cách tìm MTC; Quy tắc QĐMT
-Làm bài tập SGK/43và bài 13 SBT/18
Trang 11GV: Phan Văn Tịnh 11
Tiết 28: Ngày soạn 22/11
LUYỆN TẬP
A Mục tiêu:
Kiến thức: Cũng cố Hs các bước quy đồng mẫu thức nhiều phân thức
Kĩ năng: Hs biết cách tìm MTC; NTP và quy đồng mẫu thức các phân thức thành
thạo
Thái độ: HS cĩ thái độ nghiêm túc trong học tập
B Chuẩn bị.
- GV: Bảng phu ïlí thuyết và các bài tập
- HS: Bảng phụ; bút dạ
C Các hoạt động dạy học
Hđ1:Kiểm tra
-Nêu cách tìm MTC
Tìm MTC của:
x x
1
;
4
2
5
;
2
10
-Quy tắc quy đồng mẫu
thức.Hãy quy đồng:
4
3 4
2
3
2
x
va
x
x
HĐ2:Bài tập
Bài 1: Quy đồng mẫu thức
2
8
;
2
1
x x
b ; 1
1
2
2
4
x
x
-Cho học sinh thực hiện cá
nhân
-Cho 2 em lên bảng
Bài 2: treo bảng phụ bài
20/44
-Cho hs đọc đề
-Cho hs đứng tại chỗ trả lời
-Cho 2 hs lên thục hiện
phép chia
Hs:
Phát biểu MTC=6(x+2)(x-2)
-Phát biểu
MTC=2(x+2)(x-2)
) 2 )(
2 ( 2
) 3 ( 2 )
2 )(
2 ( 2
) 2 ( 3
x x
x va
x x
x x
Hs: thực hiện cá nhân
a/ MTC=x(x+2)(x-2)
) 2 )(
2 (
) 2 ( 8
; ) 2 )(
2 (
2
2
x x x
x x
x x
x x
b/ MTC=x2-1
1
) 1 (
;
2 2 2
4
x x
x
-Chứng tỏ bằng cách lấy
x3+5x2-4x-20 Chia hết cho từng mẫu thức thì x3+5x2
-4x-20 là MTC
-Hs thực hiện phép chia
A lí thuyết
Treo bảng phụ
Trang 12Trường THCS La Ngà GA: Đại số 8
-Từ đó đưa ra kết quả
x3+5x2-4x-20=
(x2+3x-10)( x+2)
x3+5x2-4x-20=
(x2+7x+10)( x-2)
_Nhấn mạnh MTC chia hết
cho mọi mẫu thức
Bài 3: Treo bảng phụ bài
14/ 18/ SBT
-Cho hs nhận xét bài làm
của hs lên bảng
-Ghi điểm
x3+5x2-4x-20 x2+3x-10
x3+3x2-10x x+2 2x2+6x-20
2x2+6x-20 0
x3+5x2-4x-20 x2+7x+10
x3+7x2+10x x-2 -2x2-14x-20
2x2-14x-20 0 -Cho hs lên bảng, cả lớp làm vào vở bài tập
a/
) 3 )(
3 ( 2
) 3 5 ( 2
; ) 3 )(
3 ( 2
) 3 )(
1 7 (
) 3 )(
3 ( 2
) 3 )(
3 (
3 5
; ) 3 ( 2
1 7
9
3 5
; 6 2
1 7
2 2
x x x
x x x
x x
x x
x x x MTC
x x
x x
x x x
x x
x x
b/
2 2
2 2
2 2
) 1 ( 2
) 2 (
; ) 1 ( 2
) 1 )(
1 ( 2
) 1 ( 2
) 1 ( 2
2
; ) 1 ( 1
4 2
2
; 1
x x
x x x
x
x x
x x MTC
x
x x x x
x x
x x x x
D.Hướng dẫn về nhà.
E.Dặn dò.
Xem lại bài tập đã giải
Xem trước bài cộng trừ phân thứcđại số
Trang 13GV: Phan Văn Tịnh 13
Tuần 15
Tiết 29: Ngày soạn: 30/11
PHÉP CỘNG CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
A Mục tiêu:
Kiến thức: Nắm vững và vẫn dụng quy tắc cộng các phân thức đại số.
Kỹ năng: Hs biết cách trình bày quá trình thực hiện phép cộng:
Thái độ: Học sinh biết nhận xét để áp dụng tính chất giao hoán, kết hợp làm cho bài toán thực hiện nhanh hơn, đơn giản hơn
B Chuẩn bị.
- GV: Bảng phu ïbài tập ? và các bài tập
- HS: Bảng phụ; bút dạ
C Các hoạt động dạy học
HĐ1:Dặt vấn đề:
-Cộng , Phát biểu
b
c
b
a
-Nếu không cùng mẫu thì
sao?
-tương tự hãy thực hiện
phép cộng
Hđ2:
-Cho hs nhắc lại quy tắc
cộng hai phân thức cùng
mẫu thức
- Cho hs tham khảo ví dụ
sgk
Thực hiện ?1:
a/
y x
x
y
x
x
2
2 2
7
1
b/
5
2 5
18 5
1
x
x x
x
x
x
-Cho hs nhận xét bài làm
và lưu ý cho rút gọn kết
quả
HĐ3:
-Cộng hai phân thức có
mẫu thức khác nhau ta
b
c a b
c b
a
Phải quy đồng
Hs: thực hiện nhóm:
a/
y x
x y x
x y x
x
2 2
3 5 7
2 2 7
1
b/
3 5
) 5 ( 3 5
15 3
5
2 5
18 5
1
x
x x
x
x
x x
x x
x
Hs: Quy đồng mẫu thức các phân thức
Hs: thực hiện cả lớp làm vào vở
1.Cộng hai phân thức
cùng mẫu thức.
Quy tắc SGk/45
2.Cộng hai phân thức
không cùng mẫu thức:
Cộng hai phân thức không cùng mẫu thức:
-Quy đồng