Từ câu hỏi 3 giúp hs liệt kê các trường hợp để tìm kết quả và giúp học sinh sử dụng quy tắc nhân để tìm kết quả.Yêu cầu hs phát biểu điều phát hiện được. Cho hs đọc SGK và phát biểu[r]
Trang 11-Về kiến thức: -Hiểu được quy tắc cộng
-Hiểu được số phần tử của một tập hợp và số phần tử của các tập hợp khơng giao nhau
2-Về kĩ năng:
-Biết cách đếm số phần tử của một tập hợp hữu hạn theo quy tắc cộng
-Biết vận dụng quy tắc cộng vào giải tốn
II /CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
GV: SGK , sách tham khảo , giáo án , thước kẻ , phấn
HS:Dụng cụ học tập , đọc bài trước ở nhà , thảo luận xây dựng bài
III /TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1) Ổn định: Kiểm tra sỉ số , ghi sổ đầu bài (1’)
2) Kiểm tra bài cũ: Không
3) Bài mới: Trong các tập , có nhiều phần tử hữu hạn mà ta không dễ dàng xác định được,
để đếm ta đi vào bài:
Hoạt động 1 (7’-10):
Khái quát lại tập hợp
-Nêu câu hỏi 1;2;3
-Yêu cầu học sinh trả lời
từng câu hỏi
-Cho học sinh khác nhận
xét
-Chính xác hố kiến thức
-Nêu vấn đề vào bài
mới:Số phần tử của hai tập
hợp rời nhau cĩ thể tính
theo cơng thức nào
-Cho học sinh đọc phần mở
đầu của bài Quy tắc đếm
Hiểu câu hỏi và trả lời câu hỏi
-Nhận xét câu trả lời của bạn
-Hồi tưởng lại kiến thức
cũ chuẩn bị kiến thức cho bài mới
-Ghi nhận kiến thức mới
-Phát hiện vấn đề-Đọc phần mở đầu của quy tắc đếm-trang 43 SGK
Câu hỏi 1:Em hãy cho ví dụ về tập
hợp cĩ hữu hạn phần tử,vơ hạn phần tử?
Câu hỏi 2:Em cho biết hợp của hai
tập hợp;hai tập hợp khơng giao nhau?
Câu hỏi 3:Cho hai tập hợp A và B cĩ
1-Quy tắc cộng
*VD1:SGK-trang 43-Gọi A là tập hợp các quả cầu cĩ màutrắng thì n(A)=6
-Gọi B là tập hợp các quả cầu cĩ màuđen thì n(B)=3
-Khi đĩ số cách chọn một quả cầu là n(AUB)=9 vì
A∩B=Ø
*Quy tắc cộng:SGK
Trang 2dụng tập hợp vào giải tốn
-Yêu cầu hs phát biểu kết
quả vừa tìm được
-Nhận dạng quy tắc cộng
-cho vd về quy tắc cộng-Làm vd 2 SGK
-Hoạt động nhĩm theo
sự phân cơng của giáo viên
-Đại diện nhĩm trình bày lời giải của nhĩm-Nhận xét lời giải của nhĩm bạn
-Ghi nhận kiến thức và chú ý của giáo viên
*Chú ý:Nếu A∩B=Ø thì n(AUB)=n(A)+n(B)
*Ví dụ 2:Một lớp cĩ 17 học sinh nữ
và 18 học sinh nam,em nào cũng cĩ thể tham gia thi đấu cờ vua.Hỏi cĩ bao nhiêu cách cử một học sinh của lớp tham gia thi đấu cờ vua?
*Ví dụ 3:từ các chữ số 1,2,3,4 cĩ thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm các chữ số khác nhau?
*Chú ý:Quy tắc cộng cĩ thể mở rộng cho nhiều hành động
Nếu ABC=Ø thì n(AUBUC)=n(A)+n(B)+n(C)
4/Cũng cố (2’-3’): Em hãy cho biết các nội dung chính đã học trong bài hơm nay?Cho biết các dạng tốn đã học trong bài?
5/Dặn dò (2’-3’) : Bài tập 1a-SGK-trang 46
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 31-Về kiến thức: -Hiểu được quy tắc nhân;
-Phân biệt được sự khác nhau giữa quy tắc cộng và quy tắc nhân
2-Về kĩ năng:
-Biết cách đếm số phần tử của một tập hợp hữu hạn theo quy tắc nhân;
-Biết vận dụng quy tắc nhân vào giải tốn
II /CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
GV: SGK , sách tham khảo , giáo án , thước kẻ , phấn
HS: Dụng cụ học tập , đọc bài trước ở nhà , thảo luận xây dựng bài
III /TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1) Ổn định: Kiểm tra sỉ số , ghi sổ đầu bài (1’)
2) Kiểm tra bài cũ: (5’-7’) Cho tập hợp A={a,b,c} và B={1,2}.Gọi C là tập hợp các phần tử cĩ dạng(x,y)trong đĩxA,yB Em hãy cho biết số phần tử của C? n(C)=n(A).n(B)
3) Bài mới: Trong các tập , có nhiều phần tử hữu hạn mà ta không dễ dàng xác định được,
để đếm ta đi vào bài:
-Cho biết với mỗi cách
chọn áo cĩ bao nhiêu cách
chọn quần?Cho biết số
cách chọn một bộ quần áo?
-Đọc ví dụ 3-SGK,trang44
-Tốn học hố bài tốn
-Tìm số cách chọn một áo
-Tìm số cách chọn một quần với mỗi cách chọnáo
-Hành động 2:Chọn 1 quần cĩ 3 cách chọn
Với mỗi cách chọn áo cĩ 3 cách chọnquần
Vậy cĩ 2.3=6 cách chọn một bộ quần áo
*Khái quát:Từ câu hỏi 2 ở trên ta cĩ
Trang 4Hồng cĩ thêm 4 chiếc mũ
khác nhau nữa thì cĩ bao
-Nhận xét bài làm của bạn
-Ghi nhận kết quả
*Ví dụ 4:SGKBài 1: SGK
Bài 2:
Bài 3:
Bài 4:
4Cũng cố (2’-3’): Em hãy cho biết các nội dung chính đã học qua bài hơm nay?
- Em hãy cho biết các dạng tốn đã học cách giải qua bài hơm nay?
- Giáo viên nêu mục tiêu bài học
5/Dặn dò (2’-3’) : Bài tập 1,2,3,4 (SGK-trang 46)
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 5- Nắm được khái niệm hốn vị của n phần tử của một tập hợp;
-Hiểu được cơng thức tính số hốn vị của một tập hợp;
II /CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
GV:SGK , sách tham khảo , giáo án , thước kẻ , phấn
HS:Dụng cụ học tập , đọc bài trước ở nhà , thảo luận xây dựng bài
III /TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1) Ổn định: Kiểm tra sỉ số , ghi sổ đầu bài (1’)
2) Kiểm tra bài cũ:( 5’-7’) phát biểu quy tắc nhân và làm bài tập áp dụng? Một lớp cĩ 10 hs nam
và 20 hs nữ.Cần chọn 2 hs của lớp một nam một nữ để tham dự trại hè Hỏi cĩ bao nhiêu cách chọn?+Cĩ bao nhiêu cách xếp 4 người ngồi vào 4 chiếc ghế được đánh số từ 1 đến 4?
3) Bài mới: để hoán đổi các vị trí của phần tử trong tập hợp ta có cách lám ntn ? ta vào bài
-Phát biểu điều phát hiện được
Đọc SGK,phát biểu định nghĩa hốn vị
I-Hốn vị:
1) Định nghĩa:
ĐN:SGKHoạt động 1:SGK
-Ghi nhận kiến thức mới: nhận xét Sgk
Nhận xét:
Hai hoán vị của n phần tử chỉ khác nhau ở thứ tự sắp xếp
Trang 6Hoạt động 3(12’-14’):
Số hốn vị của n phần tử
Gợi động cơ:Nêu vấn đề
quay lại câu hỏi 3
-Giúp học sinh phát hiện
-Nêu quy luật-Chứng minh định lý-Ghi nhận kiến thức-Ghi nhớ n!
-Thực hiện hoạt động 2:SGK
-Tìm cách giải bài tốn-Ghi nhận kết quả
Định lý: (SGK)
k/h: Pn =n!
Quy ước: 0!=1; 1!=1 k!(k+1)=(k+1)!Hoạt động 2:Sgk
1) Cũng cố (2’-3’): GV nêu câu hỏi củng cố bài học
2) Dặn dò (2’-3’) : Xem bài phần còn lại , về chỉnh hợp
RÚT KINH NGHIỆM
Ngày sọan : 08 / 11 / 2008
Trang 7-Hiểu được chỉnh hợp chập k của của n phần tử của một tập hợp;
-Hiểu được cơng thức tính chỉnh hợp chập k của n phần tử của một tập hợp
-Phân biệt được chỉnh hợp và hốn vị
II /CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
GV: SGK , sách tham khảo , giáo án , thước kẻ , phấn
HS: Dụng cụ học tập , đọc bài trước ở nhà , thảo luận xây dựng bài
III /TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1) Ổn định: Kiểm tra sỉ số , ghi sổ đầu bài (1’)
2) Kiểm tra bài cũ (4’-6’) Em hãy nêu định nghĩa hốn vị và làm bài tập úng dụng:
Trong lớp 11a ,tổ 1 cĩ 5 học sinh.Cơ giáo muốn thay đổi vị trí ngồi của các bạn trong tổ đĩ.Hỏi cĩ bao nhiêu
3) Bài mới: chỉnh hợp chập k của n phần tử của một tập cho trước là như thế nào , khác gì so với hoán vị ? ta vào bài phần tiếp theo
Cho hs tiếp cận định nghĩa:
Nêu lại câu hỏi 3 và hướng
-Ghi nhận kiến thức mới
-Thực hiện hoạt động 3 SGK
-Cho ví dụ về chỉnh hợp
-Nêu sự giống nhau và khác nhau giữa chỉnh hợp và hốn vị
-Ghi nhận kiến thức
II-Chỉnh hợp:
1-ĐN:
a) ĐN:SGKb)Ví dụ:HĐ3:SGK
c)Chú ý:Khi k=n thì chỉnh hợp chập kcủa n phần tử chính là hốn vị của n phần tử
Trang 8Chính xác hố
Hoạt động 2:(17’-19’)
số các chỉnh hợp
Gợi động cơ:
-Tổng quát hố câu hỏi 3 ở
trên và yêu cầu học sinh
-Nêu quy luật
-Phát hiện định lý và tìm cách chứng minh định lý
-Ghi nhận kiến thức-Ghi nhớ A n k
-Giải ví dụ 4 SGK-Nêu ví dụ và tìm cách giải
Câu hỏi 3:(mở rộng là đổi chỗ k hs
tronh n hs):
Cĩ n.(n-1).(n-2)…(n-k+1)
với n=5 và k=3 cĩ 5.4.3=60
2-Định lý:
Định lý:SGKCM: SGK
Ví dụ 4:SGK
4/Cũng cố (5’-7’): Củng cố tồn bài.Cho hs làm các bài tập trắc nghiệm khách quan (bảng phụ)
1)Cho các chữ số 1,2,3,4,5,6.Khi đĩ số các số tự nhiên cĩ 6 chữ số được lập từ các chữ số đã cho là:
5/Dặn dò (2’-3’) : Hướng dẫn về nhà:Bài tập 3,4,5(SGK-trang 54,55)
RÚT KINH NGHIỆM
Ngày sọan : 14/ 10 / 2008
Ngày dạy : 18/ 10/ 2008
Trang 9II /CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
GV: SGK , sách tham khảo , giáo án , thước kẻ , phấn
HS: Dụng cụ học tập , đọc bài trước ở nhà , thảo luận xây dựng bài
III /TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1) Ổn định: Kiểm tra sỉ số , ghi sổ đầu bài (1’)
2) Kiểm tra bài cũ: (4’-5’)Hãy nêu khái niệm hốn vị và chỉnh hợp chập k của n phần tử
3) Bài mới: tổ hợp chập k của n phần tử là như thế nào ? vó khác gì so với chỉnh hợp ,
ta vào bài phần tiếp theo
Thực hiện theo nhiệm
vụ được giáo viên yêu cầu
-Nêu nhận xét kết quảĐọc định nghĩa tổ hợp
-Ghi nhận kiến thức-Cho ví dụ khác về tổ hợp
-Thực hiện hoạt động 4:SGK
-Ghi nhận kiến thức
Ví dụ: Trên mp cho 4 điểm phân
biệt A B C D, sao cho khong có 3 điểm nào thẳng hàng Hỏi có bao nhiêu tam giác mà các đỉnh thuộc 4 đỉnh đã cho
Phát hiện kết quả theo
sự gợi ý của giáo viên
-Ghi nhận kiến thức-Trả lời ví dụ 6 SGK-Trả lời và ghi nhận các
2-Số tổ hợp chập k của n phần tử:Định lý:
!( )! !
k n
n C
Trang 10sánh C n k và C n n k
?-Nêu các tính chất của tổ
hợp và yêu cầu hs về nhà
chứng minh tính chất 2
tính chất của tổ hợp
4/Cũng cố (7’-8’): Yêu cầu hs nhắc lại kiến thức trọng tâm của bài Hoạt động 5:SGK
Bài 2:Cho 5 màu để sơn tường là: trắng,đỏ,vàng,xanh,tím.Hỏi cĩ bao nhiêu cách chọn màu trong 5 màu đã cho?
5/Dặn dò (2’-3’) : Hướng dẫn về nhà
Bài 6,7:SGK-trang 54,55
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 11II /CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
GV: SGK , sách tham khảo , giáo án , thước kẻ , phấn
HS:Dụng cụ học tập , đọc bài trước ở nhà , thảo luận xây dựng bài
III /TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1) Ổn định: Kiểm tra sỉ số , ghi sổ đầu bài (1’)
2) Kiểm tra bài cũ: (5’-7’) Khái niệm chỉnh hợp và tổ hợp , nêu công thức phân biệt giữa chỉnh hợpvà tổ hợp
3) Bài mới: để cũng cố kiến thức và khả năng làm bài tập thực tế ta đi giải các bài tập sgk và bài
tập trắc nghiệm khách quan
-Chính xác hố các lời giải
Chữa bài tập theo yêu cầu của giáo viên-Nhận xét bài làm của bạn và sửa chữa sai sĩt nếu cĩ
tổ hợp và chỉnh hợp
1-Một đội thi đấu bĩng bàn cĩ 6 vận động viên nam và 5 vận động viên nữ.Số cách chọn ngẫu nhiên một đơi nam nữ trong số các vận động viên của đội để thi đấu là:
a) 5 b) 6 c) 11 d) 302-Một khố số cĩ 3 vịng,một vịng
cĩ các khoảng gắn số là 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9Người ta cĩ thể chọn trên mỗi vịng một số để tạo thành khố cho mình.Khi đĩ số cách tạo ra các khố khác nhau là:
a)27 b)30 c)729 d)10003-Một đề thi cĩ 5 câu là 1,2,3,4,5 Để
cĩ thể cĩ những đề khác nhau mà vẫnđảm bảo tương đương người ta đảo thứ tự của các câu hỏi đĩ.Khi đĩ ,số
Trang 12đề khác nhau cĩ được là:
a)5 b)25 c)120 d)31254-Cho các chữ số 0,1,2,3,4,5,6.Khi đĩ
số các số tự nhiên cĩ 5 chữ số được thành lập từ các chữ số đã cho là:a)6.74 b)75 c)34 d)35
4/Cũng cố (2’-3’): Yêu cầu học sinh phân biệt hốn vị,tổ hợp và chỉnh hợp
5/Dặn dò (2’-3’) : Hồn chỉnh bài tập SGK
RÚT KINH NGHIỆM
Ngày soạn:16/10/2008
Ngày dạy: 18/10/2008
Tuần 9
Trang 13Tiết 27 THỰC HÀNH GIẢI TỐN TRÊN MTBT CASIO
-Biết sử dụng thành thạo MTBT trong quá trình tính tốn
II /CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
GV: SGK , sách tham khảo , giáo án , thước kẻ , phấn , MTBT
HS:Dụng cụ học tập , đọc bài trước ở nhà , thảo luận xây dựng bài
III /TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1-Ổn định lớp,kiểm tra sĩ số (1’)
2-Kiểm tra bài cũ: (5’-7’)
Câu hỏi:Em hãy nêu cơng thức tính hốn vị,chỉnh hợp và tổ hợp?
3-Bài mới:
-Suy nghĩ và tìmlời giải
-Trình bày kết quả của nhĩm
-Nhận xét kết quả củanhĩm bạn
Ví dụ 1:Từ cỗ bài tú lơ khơ 52 con,rút ngẫu nhiêncùng lúc 4 con.Cĩ bao nhiêu cách rút nếu:
a)Cả 4 con đều là átb)Được ít nhất 1 con átc)Được 2 con át và 2 con K
Ví dụ 2:Cĩ 10 người (5 nam,5 nữ) được xếp thành một hàng dọc.Cĩ bao nhiêu cách xếp nếua)Cách xếp tuỳ ý
b)Nam nữ xen kẽc)2 nam xen kẽ với 3 nữ
C c¸ch chän hai quyĨn tõ tÇng thø k = 1, 2, 3,
4 vËy cã tÊt c¶ (
2 10
C )4 = 4100625 c¸ch chän
Trang 14-Trỡnh bày kết quả của nhúm
-Nhận xột kết quả củanhúm bạn
b) Tơng tự có 8 4 2 4
10 10
C C
= 4100625 cách chọn
- Thực hành tính toán trên máy tính bỏ túi
- Hớng dẫn học sinh giải toán và dùng máy tính để tính toán
Tính (
2 10
C )4 bằng máy tính:
+ Tính bằng công thức:
(
2 10
4-Củng cố : (2’-3’) Nhấn mạnh cho hs nhớ cỏc phớm nCr,nPr,x! trờn MTBT và cỏch vận dụng chỳng trong quỏ trỡnh tớnh toỏn
5.Daởn doứ: (1’) Hoùc baứi vaứ chuaồn bũ baứi nhũ thửực Niuton
RUÙT KINH NGHIEÄM
Trang 151-Về kiến thức:
-Nắm được cơng thức nhị thức Niu-tơn,tam giác Pa-xcan-Bước đầu biết vận dụng nhị thức niu-tơn vào bài tập2-Về kĩ năng:
-Thành thạo trong việc khai triển nhị thức Niu-tơn trong trường hợp cụ thể,tìm ra được
số hạng thứ k trong khai triển,tìm ra hệ số của xk trong khai triển,biết tính tổng dựa vào cơng thớc nhịthức niu-tơn
-Biết thiết lập tam giác Pa-xcan
II /CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
GV :SGK , sách tham khảo , giáo án , thước kẻ , phấn
HS: Dụng cụ học tập , đọc bài trước ở nhà , thảo luận xây dựng bài
III /TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1) Ổn định: Kiểm tra sỉ số , ghi sổ đầu bài (1’)
2) Kiểm tra bài cũ : (4’-5’)Yêu cầu hs nhắc lại các hằng đẳng thức:(a+b)2 , (a+b)3
-Nhắc lại định nghĩa và các tính chất của tổ hợp
3) Bài mới: Tìm ra đ c s h ng th k trong khai tri n,tìm ra h s c a xược số hạng thứ k trong khai triển,tìm ra hệ số của x ố hạng thứ k trong khai triển,tìm ra hệ số của x ạng thứ k trong khai triển,tìm ra hệ số của x ứ k trong khai triển,tìm ra hệ số của x ển,tìm ra hệ số của x ệ số của x ố hạng thứ k trong khai triển,tìm ra hệ số của x ủa x k trong khai
tri n,bi t tính t ng d a vào cơng thức ển,tìm ra hệ số của x ết tính tổng dựa vào cơng thức ổng dựa vào cơng thức ựa vào cơng thức
-Tính các tổ hợp theo yêu cầu
-Dự kiến cơng thứckhai triển
-Ghi nhận kiến thức
-Làm các ví dụ SGK
Tổ hợp, chập k tăng dần từ 0 đến n
a lũy thùa giảm từ n – 0
b sẽ tăng cùng k
VD1:Khai ttriểna)(x+1)5 b)(-x+2)5 c)(2x+1)7
Chú ý:SGK
0
n k
luật các hàng của tam giác
Phát hiện ra quy luật các hàng
-Ghi nhận kiến thức
2/Tam giác Pa-xcan:
Hàng dọc là n: từ 0 đến nHàng ngang là k (đi từ 1)SGK
Trang 16-Chính xác hố tam giác
Giáo viên đưa ra tam giác
Pascal theo hình vuông
Có nhận xét gì về cách tính
công thức theo Pascal
5/Dặn dò (2’-3’) : Học bài và làm các bài tập SGK, hướng dẫn qua các bài tập này
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 17-Nắm được cơng thức nhị thức Niu-tơn,tam giác Pa-xcan-Bước đầu biết vận dụng nhị thức niu-tơn vào bài tập2-Về kĩ năng:
-Thành thạo trong việc khai triển nhị thức Niu-tơn trong trường hợp cụ thể,tìm ra được
số hạng thứ k trong khai triển,tìm ra hệ số của xk trong khai triển,biết tính tổng dựa vào cơng thớc nhịthức niu-tơn
-Biết thiết lập tam giác Pa-xcan
II /CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
GV :SGK , sách tham khảo , giáo án , thước kẻ , phấn
HS: Dụng cụ học tập , đọc bài trước ở nhà , thảo luận xây dựng bài
III /TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1) Ổn định: Kiểm tra sỉ số , ghi sổ đầu bài (1’)
2) Kiểm tra bài cũ : (4’-5’) Khai triển nhị thức ( 2x - 1)6 thành tổng các đơn thức
3) Bài mới: Tìm ra được số hạng thứ k trong khai triển,tìm ra hệ số của xk trong khai
tri n,bi t tính t ng d a vào cơng thức ển,tìm ra hệ số của x ết tính tổng dựa vào cơng thức ổng dựa vào cơng thức ựa vào cơng thức
quả và cho điểm
-Lên bảng chữa các bài tập theo yêu cầu của giáoviên
-Nhận xét bài làm của bạn và sửa chữa sai sĩt nếu cĩ
quả và cho điểm
-Lên bảng chữa các bài tập theo yêu cầu của giáoviên
-Nhận xét bài làm của bạn và sửa chữa sai sĩt nếu cĩ
-Ghi nhận các kết quả
Bài tập2 Bài tập3 Bài tập4 Bài tập5
4/Cũng cố (2’-3’): Hãy nhắc lại các kiến thức cơ bản của bài học hơm nay, cách vận dụng tam giác pascal
5/Dặn dò (1’) : Học bài và xem qua nội dung bài mới ở nhà.
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 181-Về kiến thức:
-Biết được các khái niệm:Phép thử ngẫu nhiên,khơng gian mẫu,biến cố liên quan đến phép thử ngẫu nhiên
-Biết cách biểu diễn biến cố bằng lời và bằng tập hợp
-Nắm được các phép tốn trên các biến cố
2-Về kĩ năng:
-Biết cách xác định khơng gian mẫu và xác định các biến cố của khơng gian mẫu
-Biết tìm các biến cố giao,hợp, đối của các biến cố đã cho
II /CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
GV: SGK , sách tham khảo , giáo án , thước kẻ , phấn
HS: Dụng cụ học tập , đọc bài trước ở nhà , thảo luận xây dựng bài
III /TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1) Ổn định: Kiểm tra sỉ số , ghi sổ đầu bài (1’)
2) Kiểm tra bài cũ: Không
3) Bài mới: Để xác định số lần tìm kết quả và phán đoán kết quả các phần tử trong tập hợp ta gọi là gì ?
Khơng gian mẫu
Hãy liệt kê các kết quả cĩ
-Hãy xác định khơng gian
mẫu của phép thử gieo một
đồng tiền hai lần?
-Liệt kê các kết quả cĩ thể của phép thử gieo một con súc sắc
-Ghi nhận kiến thức khơng gian mẫu
2-Khơng gian mẫu:
ĐN:SGK
Ví dụ:SGK
Hoạt động 3 ( 12’-14’):
Biến cố:
A:"Kết quả của hai lần
gieo là như nhau" và B:"Cĩ
={SS,SN,NS,NN}
A={SS,NN}
B={SN,NS,NN}