1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Đại số 11 chương 2 bài 3: Nhị thức Niutơn

5 194 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 59,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NHỊ THỨC NIU – TƠN.. Mục tiêu: Về kiến thức: Giúp HS - Nắm được công thức nhị thức Niu tơn; - Nắm được quy luật truy hồi thiết lập hàng thứ n+1 của tam giác Pascal khi đã biết hàng thứ

Trang 1

NHỊ THỨC NIU – TƠN BÀI TẬP

I Mục tiêu:

Về kiến thức: Giúp HS

- Nắm được công thức nhị thức Niu tơn;

- Nắm được quy luật truy hồi thiết lập hàng thứ n+1 của tam giác Pascal khi đã biết hàng thứ n Thấy mối quan hệ giữa các hệ số trong công thức nhị thức Niu tơn với các số nằm trên một hàng của tam giác Pascal

Về kỹ năng: Giúp HS

- Biết vận dụng công thức nhị thức Niu tơn để tìm khai triển các đa thức dạng (ax+b)n và

(ax-b)n;

- Biếtthiết lập hàng thứ n+1 của tam giác Pascal từ hàng thứ n

II Chuẩn bị:

- Thầy: SGK, giáo án, đồ dùng dạy học, tác phong

- Trò: SGK, vở ghi, đồ dùng học tập

III Phương pháp:

Sử dụng phương pháp đàm thoại, gợi mở vấn đề

IV Nội dung.

1 Ổn định tổ chức lớp

2 Bài mới

3

Trang 2

Hoạt động thầy- trò Phần ghi bảng

GV: Cho HS lên bảng thực hiện các

khai triển sau: (a+b)2, (a+b)3, (a+b)4

GV: Viết lên bảng: C , C , C02 12 22

C , C , C , C30 13 23 33

C , C , C , C ,C04 14 24 34 44

Yêu cầu HS thay các hệ số trong các

khai triển trên bởi các số đó theo sự

hường dẫn của GV

C , C , C02 12 22

GV: Gọi 2HS lên bảng, lsau đó hương

dẫn HS cách tìm nhanh, nhận biết đặc

điểm các hệ số chứa luỹ thừa của x

GV: Cho hS thực hiện HĐ H1

1 Công thức nhị thức Niu- tơn.

Công thức tổng quát:

n

n

k 0

(a b) C a C a b C a b C b

C a b (Quy��c: a b 1)

VD1: Tìm hệ số của x12y13 trong khai triển (x+y)25

ĐS: C = 5 200 3001325

VD2: Tìm hệ số của x3 trong khai triển (3x-4)5

Trang 3

GV: Tập A có n pt thì có bao nhiêu tập

con có 0 pt, 1 pt, 2 pt, 3pt,……n pt là

tập con của tập A?

GV: Lấy tổng các số trên cho ta điều

gì?

GV: HD cho HS tìm ra chú ý

VD3: SGK

VD4: SGK.

*) Chú ý:

n

n

k 0 n

n

k 0

(a b) (a ( b)) C a ( b)

( 1) C a b (Quy��c: a b 1)

- Ta có thể viết khai triền theo luỹ thừa tăng của a giảm của b như sau:

n

n

k 0

(a b) (b a)

C b a (Quy��c: a b 1)

2.Tam giác Pascal.

(SGK)

Trang 4

GV: Cho HS đọc SGK, đồng thời tự

tìm quy luật, GV yêu cầu lên bảng viết

các hàng tiềp theo của tam giac Pascal

BÀI TẬP

I Các bài tập tìm hệ số của biến trong khai triển nhị thức Niu- tơn.

Bài 17- 23 ( 67)

Gọi các HS trung bình lên bảng thực hiện

II Các bài tập khai triển nhị thức Niu- tơn

Bài 21 (67)

Gọi HS trung bình khá lên bảng thực hiện

III Một số bài tập khác

Bµi sè 1 :

Trong khai triÓn :

n

x x

  15

28

3 T×m sè h¹ng kh«ng phô thuéc vµo x biÕt :

1 2 79

n nn n

n

Bµi 2:

T×m sè nguyªn d¬ng x sao cho h¹ng tö thø 5 cña khai triÓn

6 1

4

4





 

x x

lµ 240

Ngày đăng: 28/12/2017, 15:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w