Trêng THCS Híng §¹o Đặt và giải quyết vấn đề, gợi mở vấn đáp lấy thuyết trình làm công cụ, thực hành luyện tập.. Hoạt động nhóm và cá nhân IV.[r]
Trang 1Trờng THCS Hớng Đạo
Ngày soạn: 28/9/2016
Ngày giảng: 30/8/2016
Tiết 1 nhân đơn thức với đa thức - nhân đa thức với đa thức
I Mục tiêu :
1 Kiến thức: - Luyện phép nhân đơn thức với đa thức và nhân đa thức với đa thức
2 Kĩ năng: - áp dụng phép nhân đơn thức với đa thức và nhân đa thức với đa thức đểgiải các bài tập rút gọn biểu thức, tìm x, chứng minh biểu thức không phụ thuộc vào giátrị của biến
3 Thái độ: - Rèn luyện t duy sáng tạo, tính cẩn thận.
II Chuẩn bị của gv và hs:
GV: Giáo án, bảng phụ, sách tham khảo
HS: ôn lại các kiến thức cũ, dụng cụ học tập
Iii tiến trình dạy học :
1
ổ n định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
1/ Hãy nêu qui tắc nhân đơn thức với đa thức? Viết dạng tổng quát?
2/ Hãy nêu qui tắc nhân đa thức với đa thức? Viết dạng tổng quát?
3 Bài mới:
Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết
Gv cho hs nêu lại cách nhân đơn thức với
đa thức và nhân đa thức với đa thức
GV viết công thức của phép nhân:
A(B + C) = AB + AC(A + B)(C + D) = AC + AD + BC + BD
HS nêu lại quy tắc nhân đơn thứcvới đa thức và nhân đa thức với đathức
Gv gọi hs nhận xét bài làm của bạn và
sửa chữa sai sót
GV gọi hs lên bảng trình bày lời giải
Chú ý dấu của các hạng tử trong đa
Hs nhận xét kết quả làm bài của bạn ,sửa chữa sai sót nếu có
KQ : a) y3 - x3 ;b) 4x - 2 ,c) - 10
Hs cả lớp làm bài tập số 2 HS: để tìm đợc x trớc hết ta phải thựchiện phép tính thu gọn đa thức vế phải
và đa đẳng thức về dạng ax = b từ đó suyra: x = b : a
Lần lợt 4 hs lên bảng trình bày cáchlàm bài tập số 2
Hs nhận xét bài làm và sửa chữa saisót
Trang 2GV gọi 2 hs lên bảng trình bày lời giải
Gọi hs nhận xét bài làm của bạn
Gv chốt lại cách làm
Bài tập số 4: Chứng minh rằng giá trị
của biểu thức sau không phụ thuộc vào
giá trị của biến
nh bài tập số 1) Sau đó thay giá trị củabiến vào biểu thức thu gọn và thực hiệnphép tính để tính giá trị của biểu thức
2 hs lên bảng trình bày lời giải
Hs nhận xét kết quả bài làm của bạn
3 Thái độ: - Rèn luyện t duy sáng tạo, tính cẩn thận.
II Chuẩn bị của gv và hs:
GV: Giáo án, bảng phụ, sách tham khảo
HS: ôn lại các kiến thức cũ, dụng cụ học tập
III tiến trình dạy học :
1
ổ n định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
Hãy nêu định nghĩa và dấu hiệu nhận biết hình thang - hình thang cân?
3 Bài mới:
Hoạt động 1: ôn tập lý thuyết
Giáo án tự chọn toán 8 Năm học 2016-
Trang 3Trờng THCS Hớng Đạo
Gv cho hs nhắc lại các kiến thức về hình thang
về định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết của
sao các tứ giác đã cho là hình thang
Gv tứ giác ABCD là hình thang nếu nó thoả
mãn điều kiện gì ?Trên hình vẽ hai góc A và D
có số đo nh thế nào? hai góc này ở vị trí nh thế
nào ?
Gv gọi hs giải thích hình b
Bài tập số 2> Cho hình thang ABCD
( AB//CD) tính các góc của hình thang ABCD
biết :
Gv cho hs làm bài tập số 2: Biết AB // CD thì
kết hợp với giả thiếtcủa bài toán để tính các góc A, B, C , D của
hình thang
Gv gọi hs lên bảng trình bày lời giải
Gv gọi Hs nhận xét kết quả của bạn
Bài tập số 3: Cho hình thang cân ABCD (AB
//CD và AB < CD) các đờng thẳng AD và BC
cắt nhau tại I
a) chứng minh tam giác IAB là tam
giác cân
b) Chứng minh IBD = IAC
c) Gọi K là giao điểm của AC và BD
chứng minh KAD = KBC
Gv cho hs cả lớp vẽ hình vào vở, một hs lên
bảng vẽ hình và ghi giả thiết, kết luận
*Để c/m tam giác IAB là tam giác cân ta
nhau theo trờng hợp nào? và nêu cách c/m?
Hs ghi đề bài và vẽ hình vào vở
Tứ giác ABCD là hình thang nếu
nó có một cặp cạnh đối song song
Hs góc A và góc D bằng nhau vìcùng bằng 500 mà hai góc này ở vịtrí đồng vị do đó AB // CD vậy tứgiác ABCD là hình thang
700; A = 1100;
C = 600 ; B = 1200
Hs cả lớp vễ hình
Hs trả lời câu hỏi của gv
*Để c/m tam giác IAB là tamgiác cân ta phải c/m góc A bằnggóc B
Ta có: AB // CD nên A❑=D❑
và b❑=❑c (đồng vị) mà d❑=❑c
(do ABCD là hình thang cân)suy ra A❑=❑b .
Trang 4Trờng THCS Hớng Đạo
Gv gọi hs nêu cách c/m
Gv hớng dẫn hs cả lớp trình bày c/m
Bài tập số 4: Tứ giác ABCD có AB = BC và
AC là tia phân giác của góc A Chứng minh rằng
tứ giác ABCD là hình thang
Để c/m tứ giác ABCD là hình thang ta cần
tr-DB (hai đờng chéo của hìnhthang)
Hs: KAD = KBC theo trờnghợp g.c.g
Hs chứng minh các điều kiệnsau:
KAD❑ = KBC❑ ;KDA❑ =KCB❑
và AD = BC
HS làm bài tập số 4:
Ta có: AB = BC (gt) nên ABCcân tại B, suy ra A❑2=❑c1 mà
A❑2=❑a1 (do AC là phân giác gócBAD) từ đó A❑1=❑c1 , hai góc này ở
vị trí so le trong do đó BC // AD,vậy tứ giác ABCD là hình thang
4 Củng cố:
- GV củng cố từng phần thông qua bài giảng
5 - H ớng dẫn về nhà
Về nhà xem lại các bài tập đã giải trên lớp và làm các bài tập sau:
1 Cho hình thang ABCD có góc A và góc D bằng 900, AB = 11cm AD = 12cm, BC =
13cm tính độ dài AC
2 Hình thang ABCD (AB // CD) có E là trung điểm của BC góc AED bằng 900 chứng
minh rằng DE là tia phân giác của góc D
3) Một hình thang cân có đáy lớn dài 2,7cm, cạnh bên dài 1cm, góc tạo bởi đáy lớn và
cạnh bên có số đo bằng 600 Tính độ dài của đáy nhỏ
Trang 5Trờng THCS Hớng Đạo
Ngày soạn: 2/9/2012
Ngày giảng: 4/9/2012
Tiết 3 những hằng đẳng thức đáng nhớ
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Củng cố kiến thức về các hằng đẳng thức đáng nhớ(3H ĐT đầu)
2 Kĩ năng: - Luyện các bài tập vận dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ(3H ĐT đầu)
và một số bài tập có liên quan
3 Thái độ: - Rèn luyện t duy sáng tạo, tính cẩn thận
II Chuẩn bị của gv và hs:
GV: Giáo án, bảng phụ, sách tham khảo
HS: ôn lại các kiến thức cũ, dụng cụ học tập
2 Kiểm tra bài cũ:
Hãy viết công thức tổng quát của ba hằng đẳng thức đầu?
GV gọi hs lên bảng trình bày lời giải
Gọi hs nhận xét và sửa chữa sai sót
4 x
2 + 1
3x +
1
9 .
Hs cả lớp làm bài tập vào vở nháp 2hs lên bảng trình bày cách làm
Hs nhận xét kết quả làm bài củabạn , sửa chữa sai sót nếu có
KQ: x2 - 10x - 21
Hs cả lớp làm bài tập số 3
HS ;để chứng minh đẳng thức ta cóthể làm theo các cách sau:
C1: Biến đổi vế trái để bằng vế phảihoặc ngợc lại
C2: chứng minh hiệu vế trái trừ đi vếphải bằng 0
HS lên bảng trình bày cách làm bàitập số 3
HS cả lớp làm bài tập số 4
2 hs lên bảng trình bày lời giải Biểu thức trong bài 4 có dạng hằng
Trang 6Đờng trung bình của tam giác
đờng trung bình của hình thang
3 Thái độ: - Rèn luyện t duy sáng tạo, tính cẩn thận
II Chuẩn bị của gv và hs:
GV: Giáo án, bảng phụ, sách tham khảo
HS: ôn lại các kiến thức cũ, dụng cụ học tập
2 Kiểm tra bài cũ:
Lồng vào bài giảng
3 Bài mới:
Hoạt động 1: ôn tập lý thuyết
Gv cho hs nhắc lại các kiến thức về
đ-ờng trung bình của tam giác và của hình
thang
Hs nhắc lại các kiến thức cơ bản về ờng trung bình của tam giác và của hìnhthang
đ-Hs nhận xét và bổ sung
Hoạt động 2: bài tập áp dụng
Giáo án tự chọn toán 8 Năm học 2016-
Trang 7Nêu cách tính độ dài đoạn thẳng MN.
Bài tập số 2: Cho hình thang ABCD
(AB // CD) M, N là trung điểm của AD và
Cho tam giác ABC Trên cạnh AB lấy
hai điểm M, N sao cho AM = MN = NB
Từ M và N kẻ các đờng thẳng song song
- Gv chốt lại cách làm sử dụng đờng
trung bình của tam giác và của hình
Hs ghi đề bài và vẽ hình vào vở
2
NF
⇒ NF = 2ME = 2 5 = 10(cm)
Trang 81 Kiến thức: - Nắm đợc thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử,
2 Kĩ năng: - Biết áp dung hai phơng pháp: Đặt nhân tử chung và phơng pháp dùng hằng đẳng thức để phân tích đa thức thành nhân tử
3 Thái độ: - Chính xác, khoa học
II chuẩn bị
1 Giáo viên: Kiến thức bài giảng, bảng phụ
Giáo án tự chọn toán 8 Năm học 2016-
Trang 9? Nội dung cơ bản của phơng pháp đặt
nhân tử chung là gì? Phơng pháp này dựa
trên tính chất nào của phép toán về đa
- Nếu tất cả các hạng tử của một đa thức
có một nhân tử chung thì đa thức đó biểu diễn đợc thành một tích của nhân tử chung
đó với đa thức khác Phơng pháp này dựa trên tính chất của phân phối của phép nhân đối với phép cộng
hoạt động 2: bài tập áp dụng Bài toán 1 : Trong các biến đổi sau, biến
đổi nào là phân tích đa thức thành nhân
- Cách biến đổi (2) không phải là phân tích
đa thức thành nhân tử vì đa thức một biến
đợc biến đổi thành tích các đơn thức và một biểu thức không phải là đa thức
Bài toán 2
a) 3x2 - 12xy
= 3x(x - 4y)b) 5x(y + 1) - 2(y + 1)
= (y + 1)(5y - 2)c) 14x2(3y - 2) + 35x(3y - 2) + 28y(2 - 3y)
Trang 10= (2x)3 + (3y)3
= (2x + 3y)[(2x)2 - 2x.3y + (3y)2]
= (2x + 3y)(4x - 6xy + 9y)c) 9x2 - 16
= (3x)2 - 42
= (3x - 4)(3x + 4)d) 4x2 - (x - y)2
Trang 11Trờng THCS Hớng Đạo
Ngày soạn: 23/9/2012
Ngày giảng: 26/9/2012
Tiết 6 hình bình hành
I Mục tiêu
1 Kiến thức: - Nắm đợc định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình bình hành
2 Kĩ năng: - Biết áp dụng các định nghĩa và tính chất đó để làm các bài toán chứng minh, tính độ lớn của góc, của đoạn thẳng
- Biết chứng minh tứ giác là hình bình hành
3 Thái độ: - Có thái độ vận dụng các kiến thức vào thực tiễn
II chuẩn bị
1 Giáo viên: Kiến thức về hình bình hành, bài tập, bảng phụ
2 Học sinh: Ôn tập kiến thức về hình bình hành, bài tập
2 Kiểm tra bài cũ:
Lồng vào bài giảng
3 Bài mới:
Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết
Gv cho hs nhắc lại các kiến thức về hình
bình hành ( định nghĩa, tímh chất, dấu
hiệu nhận biết)
Hs nhắc lại các kiến thức về hình bình hành ( định nghĩa, tímh chất, dấu hiệu nhận biết)
Hoạt động 2 : bài tập áp dụng
Bài tập số 1: Cho tam giác ABC có M
là một điểm của cạnh BC Từ M kẻ
đ-ờng thẳng song song với AB và AC, các
đờng này cắt cạnh AC tại E và cắt cạnh
AB tại F tứ giác AEMF là hình gì?vì
sao
Gv cho hs cả lớp vẽ hình
Tứ giác AEMF là hình gì ? vì sao ?
( các cạnh đối của tứ giác này có vị trí
tơng đối nh thế nào?)
Bài tập số 2 : Trên đờng chéo NQ của
hình bình hành ANCQ lấy hai điểm B, D
sao cho BN = DQ Chứng minh rằng tứ
giác ABCD là hình bình hành
Gv cho hs cả lớp vẽ hình
để chứng minh tứ giác ABCD là hình
bình hành ta cm theo dấu hiệu nào ?
Gv cho hs trình bày cm
Bài tập số 3:
Cho tam giác ABC có góc B bằng 1v
BH là đờng cao thuộc cạnh huyền Gọi
M là trung điểm của HC và G là trực
tâm của tam giác ABM Từ A kẻ đờng
thẳng Ax song song với BC, trên đờng
thẳng đó lấy một điểm P sao cho AP =
1/2BC và nằm ở nửa mặt phẳng đối của
nửa mặt phẳng chứa điểm B và bờ là
đ-ờng thẳng AC Chứng minh
a.Tứ giác AGMP là hình bình hành
Hs cả lớp vẽ hình và làm bài tập Các cạnh đối của tứ giác FAEM songsong với nhau ( ME // FA, AE // MF)Nên tứ giác FAEM là hình bình hành
Hs cả lớp làm bài tập số 2
Hs vẽ hình
HS để chứng minh tứ giác ABCD làhình bình hành ta cm theo dấu hiệu cáccạnh đối bằng nhau
Hs trình bày c/m
ADQ = CBN ( c.g.c) ⇒ AD = BC
ABN = CDQ( c.g.c) ⇒ AB= DC
⇒ tứ giác ABCD là hình bình hành
Trang 12= GM)
để c/m PM BM ta c/m PM // AG (câu a) mà AG BM vì G là trực tâm của tamgiác ABM
4 Củng cố:
- Nêu định nghĩa - tính chất - dấu hiệu nhận biết HBH?
- GV củng cố từng phần thông qua bài giảng
Cho tam giác ABC N, P, Q theo thứ tự là trung điểm của các cạnh AB, BC, CA và I,
J, K lần lợt là trung điểm của các đoạn thẳng NP, BP, NC Chứng minh tứ giác IJKQ là hình bình hành
2 Kiểm tra bài cũ:
Lồng vào bài giảng
3 Bài mới:
Hoạt động 1 : Lý thuyết
1) Nội dung cơ bản của phơng pháp nhóm
nhiều hạng tử là gì ? 1) Nhóm nhiều hạng tử của đa thức một cách thích hợp để có thể áp dụng các
ph-Giáo án tự chọn toán 8 Năm học 2016-
Trang 132) Khi phân tích đa thức thành nhân tử ta
có thể dùng phối hợp nhiều phơng pháp với nhau một cách hợp lí
Hoạt động 2 : Bài tập Bài 1: Phân tích đa thức thành nhân tử
= x(2x - 3y) + (4xy - 6y2)
= x(2x - 3y) + 2y(2x - 3y)
= (2x - 3y) (x + 2y)c) 8x3 + 4x2 - y2 - y3
= (8x3 - y3) + (4x2 - y2)
= [(2x)3 - y3] + [(2x)2 - y2]
= (2x - y)(4x2 + 2xy + y2) + (2x + y)(2x - y)
= ab2(c3 + 64)
= ab2(c3 + 43)
= ab2(c + 4)(c2 - 4c + 16)c) 27x3y - a3b3y
Trang 14I Mục tiêu
1 Kiến thức: - Nắm đợc định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật
2 Kĩ năng: - Biết áp dụng các định nghĩa và tính chất đó để làm các bài toán chứng
minh, tính độ lớn của góc, của đoạn thẳng
- Biết chứng minh tứ giác là hình chữ nhật
3 Thái độ: - Có thái độ vận dụng các kiến thức vào thực tiễn
2 Kiểm tra bài cũ:
Lồng vào bài giảng
- Tính chất:
+ Hình chữ nhật có cả tính chất của hình bình hành, hình thang cân
+ Trong hình chữ nhật: Hai đờng chéo bằngnhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đ-ờng
- Dấu hiệu nhận biết+ Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ nhật+ Hình thang có một góc vuông là hình chữ
nhật + Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật
+ Hình bình hành có hai đờng chéo bằng nhau là hình chữ nhật
Hoạt động 2 : Bài tập
Bài 1: Cho ∆ABC vuông tại A Đờng cao
AH Gọi D, E theo thứ tự là chân các đờng
vuông góc kẻ từ H dến AB, AC
a) Chứng minh AH = DE
b) Gọi I là trung điểm của HB, K là trung
điểm của HC Chứng minh rằng
DI // EK
B i 1: à
Giáo án tự chọn toán 8 Năm học 2016-
B
Trang 15Bài 2: Cho tứ giác lồi ABCD có CD Gọi
E, F, G, H thứ tự là trung điểm của BC, AC,
=> EG = FH (hai đờng chéo hình chữ
nhật)b) Nếu BC // AD => ABCD là hình thang
Trang 16- Xem lại các dạng bài tập đã làm
Cho tam giác ABC nhọn, trực tâm là điểm H và giao điểm của các đờng trung trực là
điểm O Gọi P, Q, N theo thứ tự là trung điểm của các đoạn thẳng AB, AH, AC
A, Chứng minh tứ giác OPQN là hình bình hành
Tam giác ABC phải có thêm điều kiện gì để tứ giác OPQN là hình chữ nhật
Ngày soạn: 14/10/2012
Ngày giảng: 19/10/2012
Tiết 9 Phép chia đa thức
2 Kiểm tra bài cũ:
Lồng vào bài giảng
3 Bài mới:
Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết
Gv cho hs nhắc lại các quy tắc chia đơn
thức cho đơn thức, đa thức cho đơn thức,
đa thức cho đa thức
Hs nhắc lại các quy tắc chia đơn thức cho
đơn thức, đa thức cho đơn thức và chia đa thức cho đa thức
Hoạt động 2 : Bài tập áp dụng
Giáo án tự chọn toán 8 Năm học 2016-
Trang 17Câu e,g,i có thể sử dụng phơng pháp
nào để tính kết quả đợc nhanh chóng?
Bài tập 2 : Rút gọn rồi tính giá trị
cho đa thức x + 2 đợc đa thức d có bậc 0
để đa thức x3 + x2 - x + m chia hết cho
đa thức x + 2 thì đa thức d phải bằng 0
- GV củng cố từng phần thông qua bài giảng
+ Phát biểu quy tắc chia 1 đa thức A cho 1 đơn thức B ( Trong trờng hợp mỗi hạng tử của
đa thức A chia hết cho B)
Trang 181 Kiến thức: - Hệ thống kiến thức của chơng I
2 Kĩ năng: - Học sinh vận dụng đợc kiến thức về nhân đa thức, các hằng đẳng thức
đáng nhớ, phân tích đa thức thành nhân tử, phép chia đa thức
vào giải bài tập
3 Thái độ: - Có thái độ vận dụng các kiến thức vào thực tiễn
II chuẩn bị
1 Giáo viên: Kiến thức bài giảng, bảng phụ
2 Học sinh: Ôn tập kiến thức
Giáo án tự chọn toán 8 Năm học 2016-
Trang 192 Kiểm tra bài cũ:
Lồng vào bài giảng
đơn thức cho đơn thức, chia đa thức cho
đơn thức, chia đa thức cho đa thức
Hs nhắc lại các quy tắc theo yêu cầu củagiáo viên
Hoạt động 2 : Bài tập áp dụng Bài tập 1:
A,Với giá trị nào của a thì đa thức
g(x) = x3 - 7x2 - ax chia hết cho đa
đa thức f(x) chia hết cho đa thức x- 1 và
đa thức x + 2 khi nào?
HS làm bài tập
áp dụng các quy tắc đã học để thứchiện các phép tính
Câu g lu ý thứ tự thực hiện các phéptính và sử dụng các hằng đẳng thức
Hs lên bảng trình bày bài giải
Hs lên bảng trình bày bài giải
đa thức g(x) chia hết cho đa thức
x - 2 khi g(2) = 0
hs cả lớp cho g(2) = 0 để tìm a
đa thức f(x) chia hết cho đa thức x- 1 và đa thức x + 2 khi f(1) = 0 vàf(-2) = 0
kết quả câu a : a = - 10 câu b : a = -8/3, b = -12
4 Củng cố : - GV củng cố từng phần thông qua bài giảng
- Cho HS làm bài tập Tìm số nguyên n sao cho
A,2n2 + n - 7 chia hết cho n - 2
B, n2 + 3n + 3 chia hết cho 2n - 1
Trang 201 Kiến thức:- Củng cố cho học sinh các kiến thức về hình thoi và hình vuông
2 Kĩ năng: - Học sinh vận dụng đợc kiến thức hình thoi và hình vuông vào giải bài tập
3 Thái độ: - Có thái độ vận dụng các kiến thức vào thực tiễn
II chuẩn bị
1 Giáo viên: Kiến thức về hình thoi và hình vuông, bảng phụ, thớc, eke
2 Học sinh: Ôn tập kiến thức về hình thoi và hình vuông, bài tập, thớc, eke
2 Kiểm tra bài cũ:
Lồng vào bài giảng
3 Bài mới:
Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết
Gv cho hs nhắc lại các kiến thức về hình
thoi và hình vuông ( định nghĩa, tímh chất,
dấu hiệu nhận biết)
Hs nhắc lại các kiến thức về hình thoi vàhình vuông ( định nghĩa, tímh chất, dấu
hiệu nhận biết)
Hoạt động 2 : bài tập áp dụng Bài tập số 1:
Cho tam giác ABC cân tại A Gọi D,
E, F lần lợt là trung điểm của AB, AC,
BC Chứng minh rằng tứ giác ADFE là
AD = AE (2) từ 1 và 2 suy ra tứ giácADFE là hình thoi
Giáo án tự chọn toán 8 Năm học 2016-
Trang 21Trờng THCS Hớng Đạo
Cho hình vuông ABCD tâm O Gọi I
là điểm bất kỳ trên đoạn OA( I khác A
và O) đờng thẳng qua I vuông góc với
OA cắt AB, AD tại M và N
A, Chứng minh tứ giác MNDB là
hình thang cân
B, Kẻ IE và IF vuông góc với AB, AD
chứng minh tứ giác AEIF là hình
vuông.
- Để chứng minh tứ giác MNDB là hình
thang cân ta chứng minh nh thế nào?
- Để chứng minh tứ giác AEIF là hình
vuông ta chứng minh nh thế nào
Bài tập số 3
Cho hình vuông ABCD, Trên tia đối
của tia CB có một điểm M và trên tia
đối của tia DC có một điểm N sao cho
DN = BM kẻ qua M đờng thẳng song
song với AN và kẻ qua N đờng thẳng
song song với AM Hai đờng thẳng này
cắt nhau tại P Chứng minh tứ giác
B, Tứ giác AEIF có góc A = góc E =góc F = 900 và AI là phân gíc của gócEAF nên tứ giác AEIF là hình vuông
Bài tập số 3:
AM // NP và AN // MP nên AMPN làhình bình hành
AND = ABM (c.g.c) ⇒ AN = AM
.và góc AND = góc AMB,Góc MAB = góc NAD mà góc MAB + góc MAD = 900nên góc MAD + góc DAN = 900 vậy tứ
giác AMPN là hình vuông,
4 Củng cố : - GV củng cố từng phần thông qua bài giảng
- Cho HS làm bài tập nhận biết hình vuông thông qua bảng phụ
1 Kiến thức: -Hs nắm vững khái niệm về phân thức đại số và cách rút gọn phân thức
2 Kĩ năng: - Học sinh vận dụng đợc kiến thức về phân thức đại số và cách rút gọn phân thức vào giải bài tập
Trang 22Trờng THCS Hớng Đạo
3 Thái độ: - Có thái độ vận dụng các kiến thức vào thực tiễn
II chuẩn bị
1 Giáo viên: Kiến thức về v phân thức đại số và cách rút gọn phân thức, BT
2 Học sinh: Ôn tập kiến thức về phân thức đại số và cách rút gọn phân thức, BTVN
2 Kiểm tra bài cũ:
Lồng vào bài giảng
3 Bài mới:
Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết
Gv cho hs nhắc lại khái niệm về phân thức
đại số và cách rút gọn phân thức cầu của giáo viên Hs nhắc lại các kiến thức theo yêu
Phân thức là một biểu thức có dạng
A
B trong đó A, B là các đa thức, B
0Muốn rút gọn phân thức ta có thể :Phân tích tử và mẫu thức thành nhântử(nếu cần) để tìm nhân tử chungChia cả tử và mẫu cho nhân tử chung
Hoạt động 2 : bài tập áp dụng Bài tập 1:
Với điều kiện nào của x các biểu thức
Hs cả lớp nháp bàiLần lợt các hs lên bảng trình bàycách giải
(x2+4 x+4)− y2 =¿
Giáo án tự chọn toán 8 Năm học 2016-
Trang 234 Cñng cè : - GV cñng cè tõng phÇn th«ng qua bµi gi¶ng
Bài 3: Tính giá trị của biểu thức
A= 2(x −3)
x2− 9 với x = 3
GV: Trước khi tính giá trị của biểu thức ta làm gì?
HS: ta thu gọn biểu thức trước khi thay giá trị của biến
A= 2(x −3)
x2− 9 =
2 ( x − 3) ( x −3) ( x+ 3)=
Trang 241 Giáo viên: Kiến thức về hệ thống các loại tứ giác, bảng phụ, thớc, eke
2 Học sinh: Ôn tập kiến thức về các loại tứ giác, bài tập, thớc, eke
III tiến trình dạy học :
1
ổ n định tổ chức:
Lớp 8A: Lớp 8B:
2 Kiểm tra bài cũ:
Lồng vào bài giảng
3 Bài mới:
Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết
Gv cho hs nhắc lại các kiến thức về các
loại tứ giác đã học hình thang, hình bình
hành, hình thoi và hình vuông ( định
nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết)
Hs nhắc lại các kiến thức về các loại tứ giác
Gọi O là giao điểm của BD và AC ta có
P là trọng tâm của tam giác ABD nên AP =2/3AO suy ra AP = 1/3 AC
Q là trọng tâm của tam giác BCD nên
CQ = 1/3 AC vậy CQ = QP = AP
MPNQ là hình bình hành (MN cắt PQtại trung điểm của mỗi đờng )
để MPNQ là hình chữ nhật thì PQ = MN
mà MN = AB và PQ = 1/3 AC nên hìnhbình bành ABCD cần có AB = 1/3 AC thì
Giáo án tự chọn toán 8 Năm học 2016-
Trang 25Trờng THCS Hớng Đạo
tứ giác MPNQ là hình chữ nhật
để MPNQ là hình thoi thì MN PQsuy ra AB AC thì MPNQ là hình thoiVậy MPNQ là hình vuông khi AB AC và
AB = 1/3 AC
4 Củng cố :
Bài 3: Cho Tam giỏc ABC cõn tại A,
đường cao AD Gọi E là điểm đối xứng
với D qua trung điểm M của AC
a/ Tứ giỏc ADCE là hỡnh gỡ? Vỡ sao?
b/ Tứ giỏc ABDM là hỡnh gỡ? Vỡ sao?
c/ Tam giỏc ABC cú thờm điều kiện gỡ thỡ
ADCE là hỡnh vuụng?
d/ Tam giỏc ABC cú thờm điều kiện gỡ thỡ
ABDM là hỡnh thang cõn?
Bài 3
a/ ADCE là h.c.nvỡ: IA = IC, IE = ID ADC = 900b/ ABDM là h.b.h
vỡ AE//=BDc/ ADCE là hỡnh vuụng khi tam giỏc ABC vuụng tại A
d/ ABMD là hỡnh thang cõn khi tam giỏc ABC đều
5.
H ớng dẫn về nhà
- Xem lại các bài tập đã giải ôn tập toàn bộ kiến thức đã học
- Ôn tập về phân thức đại số và quy đồng mẫu thức các phân thức
B A
Trang 26Trờng THCS Hớng Đạo
1
ổ n định tổ chức:
Lớp 8A:………… Lớp 8B:……… Lớp 8C:
2 Kiểm tra bài cũ:
Lồng vào bài giảng
B, Chứng minh giá trị của biểu thức sau
không phụ thuộc vào y
để M nhận giá trị nguyên thì 4 phải chia hết
cho a -2 từ đó suy ra a-2 là ớc của 4 và tìm
Hs cả lớp nháp bài
Hs lên bảng trình bày lời giải Câu b và c lu ý đổi dấu để trở thànhphép cộng các phân thức cùnh mẫuthức
Câu g ly ý sử dụng tính chất giao hoáncủa phép cộng
Hs Nêu cách chứng minh đẳng thức
Hs Biến đổi vế trái = vế phải
Hs nêu cách chứng minh giá trị củabiểu thức không phụ thuộc vào y
Trang 27a −2¿2+ 4 ¿
a2¿ (a2+4)(a − 2)(a+2)
¿
= a+2 a− 2 =
1 (x+2)(x +3)+¿ ……+ 1
Trang 281 Kiến thức: - Củng cố kiến thức về phép cộng và phép trừ các phân thức đại số.
2 Kĩ năng: - Học sinh vận dụng đợc kiến thức về phép cộng và phép trừ các phân thức
đại vào giải bài tập
3 Thái độ: - Có thái độ vận dụng các kiến thức vào thực tiễn
II chuẩn bị
1 Giáo viên: Kiến thức về phép cộng và phép trừ các phân thức đại số, bảng phụ
2 Học sinh: Ôn tập kiến thức về phép cộng và phép trừ các phân thức đại số
2 Kiểm tra bài cũ:
Lồng vào bài giảng
3 Bài mới:
Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết
Gv cho hs nhắc lại quy tắc cộng các phân
thức đại số cùng mẫu thức và khác mẫu
thức, quy tắc trừ hai phân thức đại số
Hs nhắc lại các kiến thức theo yêucầu của giáo viên
Hoạt động 2 : bài tập áp dụng
GV cho hs cả lớp nháp bài và gọi hs
lên bảng trình bày lời giải
(2 a −3)(2 a+1) (2 a −1)(2 a+1)
= 4 a2− 4 a+1− 4 a2−2 a+6 a+3
Trang 29Bớc 2: đồng nhất hai vế ( cho hai vế
bằng nhau) vì mãu thức của hai vế bằng
nhau nên tử thức của chúng bằng nhau
Bài tập 3: Quy đồng mẫu các phân thức
trừ vế với vế cho nhau ta
đợc a =3 thay a=3 vào a +b = 4 ta đợc b
2 Kĩ năng: - Học sinh vận dụng đợc kiến thức về cộng và trừ nhân chia các phân thức
đại số vào giải bài tập
3 Thái độ: - Có thái độ vận dụng các kiến thức vào thực tiễn
II chuẩn bị
1 Giáo viên: Kiến thức về cộng và trừ nhân chia các phân thức đại số, bảng phụ, thớc
2 Học sinh: Ôn tập kiến thức quy tắc cộng và trừ nhân chia các phân thức đại số
III ph ơng pháp:
Trang 302 Kiểm tra bài cũ:
Lồng vào bài giảng
3 Bài mới:
Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết
Gv cho hs nhắc lại quy tắc cộng, trừ, nhân
chia các phân thức đại số của giáo viên Hs nhắc lại các kiến thức theo yêu cầu
Hoạt động 2 : bài tập áp dụng
GV gọi hs lên bảng trình bày lời giải
Bài tập 2 : phân thức xác định khi nào? Nêu cách rút gọn phân thức
Giá trị của phân thức bằng 2 khi nào? x-3 =2 suy ra x = 5
Hs lên bảng trình bày lời giải
Hs cả lớp nháp bài 3 Nêu cách thực hiện phép tính rút gọn biểu thức
Khi x = 2401 thì giá trị của biểu thức bằng bao nhiêu
Bài tập 4: để c/m biểu thức ta làm nh thếnào?
Biến đổi vế trái
Hs lên bảng trình bày lời giải
x2− 4) với x ± 2
- GV: Để chứng minh biểu thức không phụ thuộc vào x ta làm nh thế nào?
Giáo án tự chọn toán 8 Năm học 2016-
Trang 312 Kĩ năng: - Biết vận dụng cỏc kiến thức trờn vào giải cỏc bài toỏn.
- Rốn kỹ năng chứng minh cho HS
3.Thái độ: - Có thái độ vận dụng các kiến thức vào thực tiễn
II chuẩn bị
1 Giáo viên: Hệ thống kiến thức chơng I + II, bảng phụ, thớc
2 Học sinh: Ôn tập kiến thức chơng I + II, làm BTVN
2 Kiểm tra bài cũ:
Lồng vào bài giảng
3 Bài mới:
Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết
GV: Đặt cỏc cõu hỏi để HS trả lời phần
định nghĩa, tớnh chất và dấu hiệu nhận biết
tứ giỏc là hỡnh thang,bỡnh hành, hỡnh chữ
nhật, hỡnh thoi, hỡnh vuụng
HS trả lời theo sự hướng dẫn của GV
Hs nhắc lại các kiến thức theo yêu cầucủa giáo viên
Hoạt động 2 : bài tập áp dụng
Bài 1:
Cho hỡnh thang ABCD ( AB//CD) Gọi
E, F theo thứ tự là trung điểm của AB,
CD Gọi O là trung điểm của EF Qua
O kẻ đường thẳng song song với AB, cắt
AD và BC theo thứ tự ở M và N.
Bài 1 :
GT: ABCD là hỡnh thang ( AB//CD)
A
Trang 32Hoặc cú hai đường chộo cắt nhau tại
trung điểm của mỗi đường
GV: Hướng dẫn HS đi theo con đường
sau EMFN là h.b.h OE = OF; OM =
ON <= OM = ẵ ( ED + FD)
ON = ẵ ( EB + FC)
GV: h.b.h là hỡnh thoi khi nào?
- Cú hai cạnh kề bằng nhau
- Cú hai đường chộo vuụng gúc
GV: Hỡnh thoi là hỡnh vuụng khi nào?
b/ Tỡm điều kiện của ABCD để EMFN là hỡnh thoi
c/ Tỡm điều kiện của ABCD để EMFN là hỡnh vuụng
b/ EFMN là hỡnh thoi khi EF MN
ABCD là hỡnh thang cõn
c/ EFMN là hỡnh vuụng khi EM EN
Hỡnh thang ABCD cú AC BDABCD là hỡnh thang cõn cú hai đường chộo vuụng gúc
Bài 2:
HS : a) S ABC = S AFC (chung đáy AC, cùng chiềucao)
=> S ADF = S ADC + S ABC = S ABCD
4 Củng cố : - GV củng cố từng phần thông qua bài giảng
GV đưa ra bài tập để HS thảo luận và trả lời
Bài 1: Xỏc định dạng của tứ giỏc sau, nếu cỏc cạnh cú tớnh chất:
a/ Hai cạnh đối song song và bằng nhau, hai cạnh kề vuụng gúc với nhau
b/ Cỏc cạnh bằng nhau, hai cạnh kề vuụng gúc với nhau
c/ Hai cạnh đối này song song, hai cạnh đối kia bằng nhau
Giáo án tự chọn toán 8 Năm học 2016-
A B
D C
F
Trang 33Trờng THCS Hớng Đạo
Bài 2: Điền vào chỗ chấm trong bài tập sau:
1 Tổng các góc đa giác đều là
2 Số đo 1 góc trong đa giác đều là
a/ Tứ giỏc ADCE là hỡnh gỡ? Vỡ sao?
b/ Tứ giỏc ABDM là hỡnh gỡ? Vỡ sao?
c/ Tam giỏc ABC cú thờm điều kiện gỡ thỡ ADCE là hỡnh vuụng?
d/ Tam giỏc ABC cú thờm điều kiện gỡ thỡ ABDM là hỡnh thang cõn?
c/ ADCE là hỡnh vuụng khi tam giỏc ABC vuụng tại A
d/ ABMD là hỡnh thang cõn khi tam giỏc ABC đều
Ngày soạn: 16/12/2012
Ngày giảng: 21/12/2012
Tiết 18
ôn tập học kì I (đại số) I/ MỤC TIấU:
M E
B A
Trang 34Trờng THCS Hớng Đạo
1 Kiến thức: - Củng cố cho HS nắm chắc định nghĩa, tớnh chất hỡnh cỏc hỡnh tứ giỏc đó học và cỏch tớnh diện tớch hỡnh chữ nhật - diện tớch tam giỏc
2 Kĩ năng: - Biết vận dụng cỏc kiến thức trờn vào giải cỏc bài toỏn
- Rốn kỹ năng chứng minh cho HS
3.Thái độ: - Có thái độ vận dụng các kiến thức vào thực tiễn
II chuẩn bị
1 Giáo viên: Hệ thống kiến thức chơng I + II, bảng phụ, thớc
2 Học sinh: Ôn tập kiến thức chơng I + II, làm BTVN
2 Kiểm tra bài cũ:
Lồng vào bài giảng
3 Bài mới:
Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết
Gv cho hs nhắc lại quy tắc cộng, trừ, nhân
chia các phân thức đại số, điều kiện xác
định của phân thức, khi nào ta có thể tính
giá trị của phân thức bằng cách tính giá trị
Giá trị của phân thức bằng 0 khi nào?
đối chiếu giá trị của x tìm đợc với điềukiện xác định của phân thức để trả lời
Hs lên bảng trình bày lời giải
Hs cả lớp nháp bài 3 Nêu cách thực hiện phép tính rút gọn biểu thức
3 x
Tại x = 2008 thì giá trị của biểu thức
là 4017/6024Tại x = -1 phân thức không xác định
Hs lên bảng trình bày lời giải
Hs nhận xét
Giáo án tự chọn toán 8 Năm học 2016-
Trang 35b)Rút gọn Kq = x +2
x2 +4
4 Củng cố : - GV củng cố từng phần thông qua bài giảng
GV đưa ra bài tập để HS thảo luận và trả lời
Bài tập 6: Chứng minh rằng biểu thức sau đây không phụ thuộc vào x,y
x (xy − x − y +1)
(x − xy )(1− x)
Để chứng minh biểu thức không phụ thuộc vào x ta làm nh thế nào?
Hs biến đổi rút gọn phân thức đợc kết quả không chứa biến =1
x +3
(a − b)(b −c ) −
1 (a− c )(b −c ) −
1 (a− b)(a − c) Ngày soạn:30/12/2012
Ngày giảng:04/1/2013
Tiết 19
diện tích tam giác - diện tích hình thang
I- Mục tiêu
1 Kiến thức: - HS nắm vững các công thức tính diện tích các hình thang, hình thoi
2 Kĩ năng: - HS vận dụng kiến thức trên để giải bài tập tìm diện tích các hình
- Rèn luyện t duy logíc, tổng hợp
3 Thái độ: - Cẩn thận, chính xác, khoa học
II- Chuẩn bị
- GV: Bảng phụ, bút dạ, phấn màu, thớc
- HS: Bảng nhóm, bút dạ, thớc, ôn các công thức tính diện tích các hình thang,hình thoi
Trang 36+ cả lớp tính S DBE và cho biết kết quả ?
Gọi HS nhận xét, sau đó chữa và chốt
HS2:
b) ta có HC = 1/2 BC = 3,4 cm =>IC =1,7
EC = 1/2 DC = 1/2 12 = 6cm =>EK =3cm
S ICK = 1/2 IC.CK = 1/2.1,7.3 = 2,55 cm2
S HCE = S IHC - S ICK = 7,65cm2
HS dới lớp nhận xét và chữa bài HS:
- Gọi cạnh hình thoi là a cạnh hình vuông
là b Chu vi hình thoi P = 4aChu vi hình vuông: P' = 4b Theo gt : P = P’ => a = b Vậy S < S’ vì : S = a.h S’ = a2 mà h <a.Do đó diện tích hình vuông lớn hơn diêntích hình thoi
HS đọc đề bài , nháp ít phút dới lớp, 3 HSlên bảng trình bày:
- SABCD =
' 2
Giáo án tự chọn toán 8 Năm học 2016-
2017
O
D E K C
6,8 cm
12 cm
A B
G A B H
E F
D K A' I
Trang 374 Củng cố : - GV củng cố từng phần thông qua bài giảng
- Phát biểu bằng lời cách tính diện tích các hình tứ giác
- Ghi nhớ cách vận dụng các công thức tính diện tích các tứ giác, tam giác, hình thang,hình thoi để vận dụng vào bài tập ch linh hoạt
5.
H ớng dẫn về nhà
- Làm các bài 35, 36/129 và các bài ôn tập chơng II
* Hớng dẫn bài 35/129:
Hình thoi này chính là2 tam giác đều ghép lại Từ đó tìm đờng cao hình thoi dựa vào
Trang 38- Kiến thức: - HS hiểu cách biến đổi phơng trình đa về dạng ax + b = 0
+ Hiểu đợc và sử dụng qui tắc chuyển vế và qui tắc nhân để giải các phơng trình
- Kỹ năng: áp dụng 2 qui tắc để giải phơng trình bậc nhất 1 ẩn số
- Thái độ: T duy lô gíc - Phơng pháp trình bày
II chuẩn bị
1 Giáo viên: Kiến thức về phơng trình đa về dạng ax + b = 0, bài soạn.bảng phụ
2 Học sinh: Ôn tập quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân, bảng nhóm, làm BTVN.
2 Kiểm tra bài cũ:
Lồng vào bài giảng
- Chuyển các hạng tử chứa ẩn
số sang một vế, các hằng số sang
vế kiaThu gọn và giải phơng trình nhận đợc
Hoạt động 2 : bài tập áp dụng Bài tập 1 : Giải các phơng trình sau :
x +1
3 =1 KQ : x =
5 4
4
Giáo án tự chọn toán 8 Năm học 2016-
Trang 391 5
2 y +6
36 −1=0 Kq ; y =
17,5 d/ 11 y − 4
- Kiến thức: - Củng cố các kiến thức về định lí Ta lét trong tam giác, định lí Ta lét đảo
và hệ quả của định lí Ta lét trong tam giác
- Kĩ năng: - Rèn kĩ năng vận dụng các kiến thức đó để suy ra các đoạn thẳng tơng ứng
tỉ lệ để từ đó tìm các đoạn thẳng cha biết trong hình hoặc chứng minh hai đoạn thẳngbằng nhau hoặc hai đờng thẳng song song
- Thái độ: T duy lô gíc - Phơng pháp trình bày
II chuẩn bị
1 Giáo viên: Kiến thức về định lí Ta lét trong tam giác, bài soạn.bảng phụ
2 Học sinh: Ôn tập định lí Ta lét trong tam giác, bảng nhóm, làm BTVN.
III ph ơng pháp:
- Đặt và giải quyết vấn đề, gợi mở vấn đáp lấy thuyết trình làm công cụ, thực hành
luyện tập Hoạt động cá nhân và nhóm
Trang 40Giáo viên xuống lớp kiểm tra xem xét.
Gọi 1 hs lên bảng trình bày lời giải
cm Kẻ DE // BC (E AC) Tính độ dàicác đoạn thẳng AE, CE
AD AE 4 AE
ABAC 6 9
AE =
4.9 6
AB lấy điểm D sao cho AD = 1,5 BD kẻ
DE // BC (E AC) Tính độ dài AE, CE
Giáo án tự chọn toán 8 Năm học 2016-