1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tu chon toan 7 bam sat

8 259 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 127 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng sắp xếp đa thức theo luỹ thừa tăng hoặc giảm của biến và tính tổng, hiệu các đa thức.. Bài mới Gv:Tìm bậc cũa đa thức tìm ntn?. Viết các đa thức tăng theo luỹ

Trang 1

IV: Củng cố, dặn dò

- Học và xem lại các bài tập đã chữa

- Làm các bài tập phần cộng, trừ đa thức một biến

Ngày soạn: 18/3/2011 Ngày gảng: /3/2011 Tuần: 30

Tiết 57+58 Cộng, trừ đa thức một biến

A Mục tiêu:

1 Kiến thức: Biết cộng trừ đa thc một biến

2 Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng sắp xếp đa thức theo luỹ thừa tăng hoặc giảm của biến và tính tổng, hiệu các đa thức

B Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bảng phụ ghi đề bài

2 Hs: Học và chuẩn bị bài cũ

C Hoạt động dạy học:

1 ổn định

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới

Gv:Tìm bậc cũa đa thức tìm ntn?

Viết các đa thức tăng theo luỹ thừa của

biến ntn?

? Tìm bậc của đa thức đó ntn?

?Nêu cách làm?

Hs: nêu cách làm

Y?c: Thảu luận bàn làm bài?

Hs: Trả lời

Bài 1: Tìm bậc của đa thức sau:

a 5x6 - 2x5 + x4 - 3x3 - 5x6 + x2 + 5

b 15 - 2x2 + x3 + 2x2 - x3 + x

c 3x7 + x4 - 3x7 + x5 + x + 4

d - 2004

Giải:

a - 2x5 + x4 - 3x3 + x2 + 5 có bậc là 5

b 15 + x có bậc là 1

c x5 + x4 + x + 4 có bậc là 5

d - 2004 có bậc là 0

Bài 2:

a Viết các đa thức sau theo luỹ thừa tăng của biến và tìm bậc của chúng

f(x) = 5 - 6x4 + 2x3 + x + 5x4 + x2

+ 3x3

g(x) = x5 + x4 - 3x + 7 - 2x4 - x5

b Viết các đa thức sau theo luỹ thừa giảm dần của biến và tìm hệ số bậc cao nhất, hệ số tự do của chúng

h(x) = 5x2 + 9x5 - 7x4 - x2 - 6x5 +

Trang 2

Hs: Trình bày bảng

GV: Gọi 2hs lần lợt đứng tại chỗ nhận

xét?

Gv: Nhận xét chỉnh sửa những khuyết

điểm và đa rat kết luận cho điểm

Gv: Đa ra bài tập dạng rút gọn biểu thức

(đơn giản biểu thức)

Gv: Đơn giản một biểu thức ta làm thế

nào?Hs: Ta thu gọn đa thức đó vsf thực

hiện phép cộng các hạng tử đồng dạng

Y/c: Hai học sinh trình bày bảng? Hs

d-ới lớp trình bày ra vở?

Gv: Y/c 2 hs nhận xét và so sánh kết quả

làm ?

Gv: Nhận xét và chỉnh sửa chỗ sai

Gv: Đa ra dạng toán Chứng minh

Y/c: Hs đọc nội dung bài và nêu cách

chứng minh với mọi giá trị thực của x?

Gv: Y/c học sinh đứng tại chỗ trình bày

theo sự hớng dẫn của giáo viên?

x5

Giải:

a Ta có:

f(x) = 5 + x + x2 + 5x3 - x4 có bậc

là 4

g(x) = 7 - 3x - x4 có bậc là 4

b Ta có: h(x) = 3x5 - 7x4 + x3 + 4x2 - x + 75

Hệ số bậc cao nhất của h(x) là 3, hệ số

tự do là 75

g(x) = - x5 - 7x4 - 4x3 + 3x2 + 5

Hệ số bậc cao nhất của g(x) là - 1, hệ số

tự do là 5

Bài 3: Đơn giản biểu thức sau:

a (a2 - 0,45a + 1,2) + (0,8a2 1,2a) -(1,6a2 - 2a)

b (y2 - 1,75y - 3,2) - (0,3y2 + 4) (2y -7,2)

c 6x2 - 2x2 - (7x2 + 4x + 1) - (x - 2x2 - 1)

d -(2a3 - a2 + a) + 3a3 - 4a - (5a2 - a3)

Giải:

a a2 + 0,8a2 - 1,6a2 - 0,45a - 1,2a + 2a + 1,2 = 0,2a2 + 0,35a + 1,2

b y2 - 0,3y2 - 1,75y - 2y - 3,2 + 7,2 = 0,7y2 - 3,75y + 4

c 4x2 - 7x2 + 2x2 - 4x - x - 1 + 1 = - x2 -5x

d - 2a3 + 3a3 + a3 + a2 - 5a2 - a - 4a = 2a3

- 4a2 - 5a

Bài 4: a Chứng minh rằng hiệu hai đa

thức 0,7x4 + 0,2x2 - 5 và - 0,3x4 +

5

1x2 - 8 luôn luôn dơng với mọi giá trị thực của x

b Tính giá trị của biểu thức

(7a3 - 6a3 + 5a2 + 1) + (5a3 + 7a2 + 3a) - (10a3 + a2 + 8a) với a = - 0,25

Giải:

a Ta có:

(0,7x4 + 0,2x2 - 5 ) - (0,3x4 +

5

1x2 - 8)

Trang 3

Y/c các học sinh khác vừa ghi vừa quan

sát

= 0,7x4 + 0,2x2 - 5 + 0,3x4 -

5

1x2 + 8

= x4 + 3 ≥ 3 ∀xR

b 7a3 - 6a3 + 5a2 + 1 + 5a3 + 7a2 + 3a -10a3 - a2 - 8a

= - 4a3 + 11a2 - 5a + 1 Với a = - 0,25 thì giá trị của biểu thức là:

4(- 0,25)3 + 11 (- 0,25)2 - 5.(-0,25) + 1

= 4( 0,015625) + 11 ( 0,0625) -1,25 + 1

= 0,0625 - 0,6875 - 0,25 = - 0,875 IV: Dặn dò củng cố

- Học lí thuyết, xem lại các bài tập đã chữa

- Về nhà tiếp tục làm các bài tập sgk,sbt

Tiết 37:

Bài 5: Chứng minh rằng giá trị của các biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị

của biến

5

2 1 5 , 0 4

,

0

5

3

x x x

x

b 1,7 - 12a2 - (2 - 5a2 + 7a) + (2,3 + 7a2 + 7a)

c 1 - b2 - (5b - 3b2) + (1 + 5b - 2b2)

Giải:

Ta có:

a

5

3x2 - 0,4x - 0,5 - 1 +

5

2x - 0,6x2 = - 1,5

b 1,7 - 12a2 - 2 + 5a2 - 7a + 2,3 + 7a2 + 7a

= (- 12a2 + 5a2 + 7a2) - 7a + 7a + 1,7 - 2 + 2,3 = 2

c 1 - b2 - 5b + 3b2 + 1 + 5b - 2b2

= - b2 + 3b2 - 2b2 - 5b + 5b + 1 + 1 = 2

Trang 4

TiÕt 38:

Bµi 6: Cho c¸c ®a thøc

f(x) = 3 + 3x - 1 + 3x4; g(x) = - x3 + x2 - x + 2 - x4

TÝnh f(x) + g(x); f(x) - g(x)

Gi¶i: f(x) + g(x) = 3 + 3x - 1 + 3x4 + (- x3 + x2 - x + 2 - x4)

= 2x4 + x2 + 2x - 1 T¬ng tù: f(x) - g(x) = 4x4 + 2x3 - x2 + 4x - 3

Bµi 7: tÝnh tæng f(x) + g(x) vµ hiÖu f(x) - g(x) víi

a f(x) = 10x5 - 8x4 + 6x3 - 4x2 + 2x + 1 + 3x6

g(x) = - 5x5 + 2x4 - 4x3 + 6x2 - 8x + 10 + 2x6

b f(x) = 15x3 + 7x2 + 3x -

2

1 + 3x4

g(x) = - 15x3 - 7x2 - 3x +

2

1 + 2x4

Gi¶i:

a Ta cã f(x) + g(x) = 6x6 + 5x5 - 6x4 + 2x3 + 2x2 - 6x + 11

f(x) - g(x) = x6 + 15x5 - 10x4 + 10x3 - 10x2 + 10x - 9

b f(x) + g(x) = 5x4

f(x) - g(x) = x4 + 30x3 + 14x2 + 6x - 1

Bµi 8: Cho c¸c ®a thøc

f(x) = 2x4 - x3 + x - 3 + 5x5

g(x) = - x3 + 5x2 + 4x + 2 + 3x5

h(x) = x2 + x + 1 + x3 + 3x4

H·y tÝnh: f(x) + g(x) + h(x); f(x) - g(x) - h(x)

Gi¶i:

f(x) + g(x) + h(x) = 8x5 + 5x4 + 6x2 + 6x

f(x) - g(x) - h(x) = 2x5 - x4 - 2x3 - 6x2 - 4x - 6

Bµi 9: §¬n gi¶n biÓu thøc:

a (0,5a - 0,6b + 5,5) - (- 0,5a + 0,4b) + (1,3b - 4,5)

b (1 - x + 4x2 - 8x3) + (2x3 + x2 - 6x - 3) - (5x3 + 8x2)

Gi¶i:

a 0,5a - 0,6b + 5,5 + 0,5a - 0,4b + 1,3b - 4,5 = a + 0,3b + 1

b 1 - x + 4x2 - 8x3 + 2x3 + x2 - 6x - 3 - 5x3 - 8x2 = - 11x3 - 3x2 - x - 2

Bµi 10: Chøng minh r»ng: A + B - C = C - B - A

NÕu A = 2x - 1; B = 3x + 1 vµ C = 5x

Gi¶i:

A + B - C = 2x - 1 + 3x + 1 - 5x = 5x - 5 - 1 + 1 = 0

C - B - A = 5x - 3x + 1 - 2x - 1 = 5x - 3x - 2x + 1 - 1 = 0

VËy A + B - C = C - B - A

TiÕt 39:

Bµi 11: Chøng minh r»ng hiÖu hai ®a thøc

Trang 5

4 5

2 4

1 1 8

1 4

3

1 x4 − x3 − x2 + x+ và 0,75x4 - 0,125x3 - 2,25x2 + 0,4x -

7

3 luôn nhận giá trị dơng

Giải:

Ta có: (

7

4 5

2 4

1 1 8

1 4

3

1 x4 − x3 − x2 + x+ ) - (0,75x4 - 0,125x3 - 2,25x2 + 0,4x -

7

3)=

= x4 + x2 + 1 ≥ 1 ∀ x

Bài 12: Cho các đa thức

P(x) = x2 + 5x4 - 3x3 + x2 + 4x4 + 3x3 - x + 5

Q(x) = x - 5x3 - x2 - x4 + 4x3 - x2 + 3x - 1

a Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa giảm của biến

b Tính P(x) + Q(x); P(x) - Q(x)

Giải:

a P(x) = 5 - x + 2x2 + 9x4

Q(x) = - 1 + 4x - 2x2 - x3 - x4

b P(x) + Q(x) = (9x4 + 2x2 - x + 5) + (x4 - x3 - 2x2 + 4x - 1) = 10x4 - x3 + 3x + 4 P(x) - Q(x) = (9x4 + 2x2 - x + 5) - (x4 - x3 - 2x2 + 4x - 1) =

= 9x4 + 2x2 - x + 5 - x4 + x3 + 2x2 - 4x + 1 = 8x4 + x3 + 4x2 - 5x + 6

Bài 13: Cho hai đa thức; chọn kết quả đúng.

P = 3x3 - 3x2 + 8x - 5 và Q = 5x2 - 3x + 2

a Tính P + Q

A 3x3 - 2x2 + 5x - 3; C 3x3 - 2x2 - 5x - 3

B 3x3 + 2x2 + 5x - 3; D 3x2 + 2x2 - 5x - 3

b Tính P - Q

A 3x3 - 8x2 - 11x - 7; C 3x3 - 8x2 + 11x - 7

B 3x3 - 8x2 + 11x + 7; D 3x2 + 8x2 + 11x - 7

Giải: a Chọn C; B.Chọn B

Bài 14: Tìm đa thức A chọn kết quả đúng.

a 2A + (2x2 + y2) = 6x2 - 5y2 - 2x2y2

A A = 2x2 - 3y2 + x2y2; C A = 2x2 - 3y2 - x2y2

B A = 2x2 - 3y2 + 5x2y2; D 2x2 - 3y2 - 5 x2y2

b 2A - (xy + 3x2 - 2y2) = x2 - 8y2 + xy

A A = x2 - 5y2 + 2xy; C A = 2x2 - 5y2 + 2xy

B A = x2 - 5y2 + xy; D A = 2x2 - 5y2 + xy

Giải: a Chọn C

Ta có: 2A + (2x2 + y2) = 6x2 - 5y2 - 2x2y2

⇔ 2A = (6x2 - 5y2 - 2x2y2) - (2x2 + y2) = 4x2 - 6y2 - 2x2y2

⇔ A = 2x2 - 3y2 - x2y2

Vậy đa thức cần tìm là: A = 2x2 - 3y2 - x2y2

b Chọn D

Ta có 2A - (xy + 3x2 - 2y2) = x2 - 8y2 + xy

⇔ 2A = (x - 8y + xy) + (xy + 3x - 2y ) = 4x - 10y + 2xy

Trang 6

Vậy đa thức cần tìm là A = 2x2 - 5y2 + xy

Bài 15: Cho hai đa thức sau:

f(x) = a0xn + a1xn-1 + a2xn-2 + + an-1x + an

g(x) = b0 xn + b1 xn-1 +b2xn-2 +,,,, + bn-1x + bn

a Tính f(x) + g(x)

A f(x) + g(x) = (a0 + b0)xn + (a1 + b1)xn-1 + + (an-1+ bn-1)x + an + bn

B f(x) + g(x) = (a0 + b0)xn + (a1 + b1)xn-1 + + (an-1+ bn-1)x + an - bn

C f(x) + g(x) = (a0 - b0)xn + (a1 - b1)xn-1 + + (an-1- bn-1)x + an + bn

D f(x) + g(x) = (a0 - b0)xn + (a1 - b1)xn-1 + + (an-1- bn-1)x - an + bn

b Tính f(x) - g(x)

A f(x) - g(x) = (a0 - b0)xn + (a1 + b1)xn-1 + + (an-1+ bn-1)x + an + bn

B f(x) - g(x) = (a0 - b0)xn + (a1 - b1)xn-1 + + (an-1- bn-1)+ an - bn

C f(x) - g(x) = (a0 - b0)xn + (a1 - b1)xn-1 + + (an-1- bn-1)x + an + bn

D f(x) - g(x) = (a0 + b0)xn + (a1 + b1)xn-1 + + (an-1+ bn-1)x + an - bn

Giải: a Chọn A

Ta có: f(x) = a0xn + a1xn-1 + a2xn-2 + + an-1x + an

g(x) = b0 xn + b1 xn-1 +b2xn-2 +,,,, + bn-1x + bn

f(x) + g(x) = (a0 + b0)xn + (a1 + b1)xn-1 + + (an-1+ bn-1)x + an + bn

b.Chọn B

Ta có: f(x) = a0xn + a1xn-1 + a2xn-2 + + an-1x + an

g(x) = b0 xn + b1 xn-1 +b2xn-2 +,,,, + bn-1x + bn

f(x) - g(x) = (a0 - b0)xn + (a1 - b1)xn-1 + + (an-1- bn-1)+ an - bn

Tiết 40: Nghiệm của đa thức:

A Mục tiêu:

- Hiểu khái niệm nghiệm của đa thức

- Biết cách kiểm tra xem số a có phải là nghiệm của đa thức hay không, bằng cách kiểm tra xem P(a) có bằng không hay không

B Chuẩn bị: Bảng phụ ghi đề bài

C Bài tập

Tiết 40:

Bài 1: Tìm nghiệm của đa thức: (x2 + 2) (x2 - 3)

A x = ± 1; B, x = ± 2; C x = ± 3; D x = ± 2

Giải: Chọn C

Nghiệm của đa thức: (x2 + 2) (x2 - 3) thoả mãn

(x2 + 2) (x2 - 3) = 0 ⇔

±

=

=

=

= +

3 3

0 2

0 2

2 2

2

x x

x x

Bài 2: Tìm nghiệm của đa thức x2 - 4x + 5

b Tìm nghiệm của đa thức x2 + 1

c Tìm nghiệm của đa thức x + x + 1

Trang 7

A x = - 3; B x = - 1; C x = 1; D vô nghiệm

Giải: a Chọn D

Vì x2 - 4x + 5 = (x - 2)2 + 1 ≥ 0 + 1 > 1

Do đó đa thức x2 - 4x + 4 không có nghiệm

b Chọn D

vì x2 + 1 ≥ 0 + 1 > 1

Do đó đa thức x2 + 1 không có nghiệm

c Chọn D

vì x2 + x + 1 =

4

3 4

3 0 4

3 2

12 + ≥ + >

 +x

Do đó đ thức x2 + x + 1 không có nghiệm

Bài 3: a Trong một hợp số {1 ; − 1 ; 5 ; − 5} số nào là nghiệm của đa thức, số nào không là nghiệm của đa thức P(x) = x4 + 2x3 - 2x2 - 6x + 5

b Trong tập hợp số

2

1

; 2

1

; 7

; 7

; 3

; 3

; 1

;

1 số nào là nghiệm của đa thức, số nào không là nghiệm của đa thức

Giải:

a Ta có: P(1) = 1 + 2 - 2 - 6 + 5 = 0

P(-1) = 1 - 2 - 2 + 6 + 5 = 8 ≠ 0

P(5) = 625 + 250 - 50 - 30 + 5 = 800 ≠ 0

P(- 5) = 625 - 250 - 50 + 30 + 5 = 360 ≠ 0

Vậy x = 1 là nghiệm của đa thức P(x), còn các số 5; - 5; - 1 không là nghiệm của đa thức

b Làm tơng tự câu a

Ta có: - 3;

2

1 là nghiệm của đa thức Q(x)

Bài 4: Tìm nghiệm của đa thức sau:

f(x) = x3 - 1; g(x) = 1 + x3

f(x) = x3 + 3x2 + 3x + 1

Giải:

Ta có: f(1) = 13 - 1 = 1 - 1 = 0, vậy x = 1 là nghiệm của đa thức f(x)

g(- 1) = 1 + (- 1)3 = 1 - 1, vậy x = - 1 là nghiệm của đa thức g(x)

g(- 1) = (- 1)3 + 3.(- 1)2 + 3 (- 1) + 1 = - 1 + 3 - 3 + 1 = 0

Vậy x = 1 là nghiệm của đa thức f(x)

Bài 5:

a Chứng tỏ rằng đa thức f(x) =

3

1x4 + 3x2 + 1 không có nghiệm

b Chứng minh rằng đa thức P(x) = - x8 + x5 - x2 + x + 1 không có nghiệm

Giải:

a Đa thức f(x) không có nghiệm vì tại x = a bất kì f(a) = 1 a4 + 3a2 + 1 luôn dơng

Trang 8

NÕu x ≥ 1 th× 1 - x3 ≤ 0; 1 - x ≤ 0 nªn P(x) < 0

NÕu 0 ≤ x ≤ 1 th× P(x) = - x8 + x2 (x3 - 1) + (x - 1) < 0 NÕu x < 0 th× P(x) < 0

VËy P(x) kh«ng cã nghiÖm

Ngày đăng: 22/05/2015, 04:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w