1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tu chon toan 8

25 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 391,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chó ý c¸ch biÓu diÔn tËp nghiÖm cña BPT. I.[r]

Trang 1

Gi¸o ¸n: Tù chän to¸n 8 Ngµy so¹n: 30/12/2009

A

N O

P

I

GV: Vò ThÞ Th¶o

Trang 2

  đờng trung bình a của  ABC.

Trang 3

Giáo án: Tự chọn toán 8

2

2

 

 

2 2 ABC

4 Hớng dẫn về nhà:

- Nắm chắc công thức tính diện tích tam giác

- Xem lại các BT đã chữa

Rút kinh nghiệm

- o O o

-Ngày soạn: 06/01/2010 Ngày giảng: 07/01/2010 T iết 15

Luyện tập về giải Phơng trình bậc nhất một ẩn

I Mục tiêu

1 Kiến thức:

- Củng cố cho Hs các kiến thức, kĩ năng giải phơng trình

2 Kĩ năng:

- Rèn cho Hs phơng pháp giải PT đa về dạng a x + b = 0 ( a ¿ 0)

3 Thái độ:

- Cẩn thận chính xác trong quá trình biễn đổi, tính toán

II Chuẩn bị

- GV: Một số bài tập luyện tập.

- HS: Ôn tập kỹ năng giải PT

III Tiến trình lên lớp

1 ổn định lớp:

Sĩ số 8B: /22 Vắng:

2 Kiểm tra: trong giờ luyện tập

3 Luyện tập:

HĐ1: Nhắc lại kiến thức cần nhớ

GV: cho hs nhắc lại các quy tắc biến đổi

ph-ơng trình

*Quy tắc nhân và quy tắc chuyển vế

*Cách giải phơng trình:

GV: Vũ Thị Thảo

Trang 4

Giáo án: Tự chọn toán 8

Nêu cách giải phơng trình - Quy đồng mẫu thức hai vế, nhân cả

hai vế của phơng trình với mẫu thức chung để khử mẫu số

- Chuyển các hạng tử chứa ẩn số sang một vế, các hằng số sang vế kia

3 x+5

x+1

3 =1c/ 5-

6 y +7

4 +

8−5 y

3 =5e/

kq : x =

5 19 c/ 0,5(2y – 1 ) – ( 0,5 – 0,2y) = 0

3 2

3 2 3

1 5

Trang 5

- Nắm chắc hai quy tắc biến đổi pt, các bớc giải pt đa đợc về dạng ax+b = 0.

- Xem lại các BT đã chữa

- Làm các bt tơng tự trong SBT: 19, 20, 22 Tr 5,6

Rút kinh nghiệm

Ngày soạn: 13/01/2010

GV: - Bảng phụ ghi các câu hỏi và bài tập

- Thớc kẻ, ê ke, com pa, phấn màu, bút dạ

Trang 6

Giáo án: Tự chọn toán 8

GV: đa ra Bt 2.

Gợi ý: Hớng suy nghĩ.

S ABCD  ?

AC; BD=?  

 ADC đều Đờng cao Pitago. 1HS: lên bảng trình bày Xét ADH có góc H=90 0 (cách vẽ) góc D=30 0  4 2 2 2 AD cm AH    cm (Đ/l: Trong tam giác vuông có 1 góc 30 0 , cạnh đối diện với góc 30 0 bằng nửa cạnh huyền) S ABCD =DC.AH=4.2=8cm 2 Bài 2: 6cm 60 c o a b d  ADC có: AD=DC (cạnh hình thoi)  0

D  60 ABC   đều.  AC = AD = 6cm.

1 AO AC 3cm 2   Tam giác vuông ADO có DO2  AD2  AO2 = 39 – 6 = 27  BD  2 27. Thoi 1 1 S AC.BD 2 27.6 2 2     2 Thoi S 6 27 cm   4 Hớng dẫn về nhà: - Nắm chắc công thức tính diện tích các hình đã học - Xem lại các BT đã chữa Rút kinh nghiệm

Ngày soạn: 27/01/2010

Ngày giảng: 28/01/2010

Tiết 17

Luyện tập về giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu

I Mục tiêu

1.Kiến thức:

- HS hiểu cách biến đổi và nhận dạng đợc phơng trình có chứa ẩn ở mẫu

- Nắm chắc các bớc giải một phơng trình chứa ẩn ở mẫu

GV: Vũ Thị Thảo

Trang 7

Giáo án: Tự chọn toán 8

2 Kỹ năng:

- Giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu

- Kỹ năng trình bày bài giải, hiểu đợc ý nghĩa từng bớc giải

- Củng cố qui đồng mẫu thức nhiều phân thức

? Bớc kiểm tra đk của ẩn có tác dụng gì?

*Các bớc giải PT chứa ẩn ở mẫu:

- Tìm ĐKXĐ của PT

- Quy đồng mẫ hai vế của PT rồi khử mẫu.

- Giải PT vừa nhận đợc

- Trong các giái trị tìm đợc ở bớc 3, các gtrị thoã mãn đkxđ của PT chính là nghiệm của Pt

c)

2 2

- Cha kiểm tra đk của nghiệm đã kl

Bài 3: giải các PT sau

a,

GV: Vũ Thị Thảo

Trang 8

Giáo án: Tự chọn toán 8

HS: nhóm 2 làm ý b

GV: nx, chữa bài

1 ( 2)( 3)

ĐKXĐ: x ạ 1; xạ 2; xạ 3 (1)=> 3(x - 3) +2(x - 2) =(x -1)

<=> 3x - 9 +2x - 4 = x -1

<=> 5x - x = 1+13

<=> 4x = 14

<=> x = 7/2  ĐKXĐ

Vậy pt có nghiệm x =7/2 b)

2

x  x 

ĐKXĐ: xạ0

2

=> 2x 2 + x = 0

<=> x(2x + 1) = 0

<=> x = 0 hoặc 2x +1 = 0

*x = 0 ẽ ĐKXĐ

*x = -1/2 ĐKXĐ

Vậy x = -1/2 là nghiệm pt

4 Hớng dẫn về nhà:

- Nắm chắc hai quy tắc biến đổi PT

- Nắm đợc các bớc giải pt chứa ẩn ở mẫu

- Xem lại các BT đã chữa

Rút kinh nghiệm

- o O o

-GV: Vũ Thị Thảo

Trang 9

Giáo án: Tự chọn toán 8

GV: Vũ Thị Thảo

HĐ 1: Nhắc lại lý thuyết

GV: Y/cầu 3 HS nhắc lại định lý Ta-let

thuận, đảo, hệ quả *Định lý Ta-let *Định lý ta-let đảo

*Hệ quả của định lý Ta-let HĐ 2: Luyện tập

Điền vào chỗ để đợc các kết luận đúng

a/ ABC có EF // BC (E AB, F AC)

 b/ ABC có E AB, F AC thoả mãn

MN // BC ( N  AC) ,Kẻ NP // AB ( P 

BC ) Tính AN, PB, MN ?

Cho hình thang ABCD ( AB // CD); P 

AC qua P kẻ đờng thẳng song song với AB cắt AD,BC lần lợt tại M;N

Biết AM = 10; BN = 11;PC = 35 Tính AP và NC ?

Trang 10

- Nắm chắc định lý Ta-let thuận, đảo, hệ quả

- Xem lại các BT đã chữa

- Hoàn thành bài tập 4

Rút kinh nghiệm

Ngày soạn: 28/02/2010

- HS biết vận dụng để giải một số bt giải bằng cách lập pt

- HS đợc rèn kĩ năng giải các bài toán bằng cách lập pt.

Trang 11

phơng trình, nghiệm nào thoả mãn điều kiện của ẩn, nghiệm nào không rồi kết luận.

Điều kiện của x là gì?

Hãy biểu diến số còn lại qua ẩn x

Hai thùng dầu ,thùng này gấp đôi thùng

kia ,sau khi thêm vào thùn nhỏ 15 lít ,bớt

Tìm 2 số biết tổng của chúng bằng 63 , hiệu của chúng là 9 ?

Giải

Gọi x là số lớn trong hai số đã cho, đk 9

≤ x ≤ 63 Theo đề bài:

Bài 2:

Tìm 2 số biết tổng của chúng là 100 Nếu tăng số thứ nhất lên 2 lần và cộng thêm vào số thứ hai 5 đơn vị thì số thứ nhất gấp

5 lần số thứ hai nên ta có PT:

GV: Vũ Thị Thảo

Trang 12

Giáo án: Tự chọn toán 8

Cho một số có hai chữ số tổng hai chữ số

bằng là 7 Nếu viết theo thứ tự ngợc lại

ta đợc số mới lớn hơn số đã cho 27 đơn

vị Tìm số đã cho ?

Bài 5 :

Tìm số có 2 chữ số biết rằng tổng 2 chữ

số là 16 , nếu đổi chỗ 2 số cho nhau ta

đ-ợc số mới nhở hơn số ban đầu 18 đơn vị

GV: Y/cầu hs nhắc lại công thức tính chu

vi hình chữ nhật

GV: Gọi một trong hai đại lợng, chiều dài

hoặc chiều rộng làm ẩn x

Lu ý điều kiện của ẩn

2x = 5 (100 - x + 5)

 2x + 5x = 525

 7x = 525

 x = 75, thoả mãn đk Vậy hai số cần tìm là 75 và 25

Dạng II :Toán liên quan với nội dung hình học:

Bài 6:

Một khu vờn hình chữ nhật có chu vi 82

m, chiều dài hơn chiều rộng 11m Tính chiều dài và chiều rộng?

Giải

Gọi chiều dài hình chữ nhật là x (m),

đk 11≤ x <82/2 Chiều dài hơn chiều rộng 11m nên chiều rộng hình chữ nhật là: x - 11 (m)

Chu vi hình chữ nhật là 82 nên ta có PT 2.(x+ x - 11 ) = 82

 2x = 204

 x = 102, thoả mãn đk Vậy hình chữ nhật có chiều dài là 102m, chiều rộng là 91 m

- Nắm chắc các bớc giải bài toán bằng cách lập pt

- Xem lại các BT đã chữa

- Làm các BT 3,4,5

Rút kinh nghiệm

********************000********************

GV: Vũ Thị Thảo

Trang 13

1 §Þnh nghÜa : ABC  MNPtheo tØ sè k

GV: Vò ThÞ Th¶o

Trang 14

Bµi 4:

a) Chøng minh: HBA HAC b) TÝnh HA vµ HC

Gi¶i a) ABC HBA (g - g)

Trang 15

Giáo án: Tự chọn toán 8

- Nắm chắc định nghĩa, tính chất, định lý và các trờng hợp đồng dạng của hai tam giác

- Xem lại các BT đã chữa

Rút kinh nghiệm

GV: Vũ Thị Thảo

Trang 16

+ Nªu c¸ch chøng minh ABD ACB ?

GV gäi 2 häc sinh lªn b¶ng lµm bµi.

+ yªu cÇu HS lµm vµo vë.

GV: nhËn xÐt, ch÷a bµi

GV cho Hs lµm tiÕp bµi 44 sgk tr80

+ H·y vÏ h×nh, ghi GT, KL cña bµi to¸n ?

10

D A

XÐt ABC vµ ADB cã: A chung

Trang 17

C K

Trang 18

Giáo án: Tự chọn toán 8

OC

OA OK

OH

AB OC

OA

CD

AB OK

OH

4 Hớng dẫn về nhà:

- Nắm chắc nội dung kiến thức về các TH đồng dạng của hai tam giác

- Xem lại các bt đã chữa

- Làm các Bt còn lại trong sgk

Rút kinh nghiệm

***********000********** Ngày soạn: 21/03/2010 Ngày giảng: 22/03/2010 Tiết 22: Luyện tập về các trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông i m ục tiêu 1 Kiến thức: - HS đợc củng cố các kiến thức về trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông, định lý về tỉ số hai đờng cao, tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng 2 Kĩ năng: - HS biết sử dụng các kiến thức trên để giải các bài tập: tinh toán, chứng minh

3 Thái độ: - Cẩn thận chính xác trong vẽ hình, tính toán II Chuẩn bị GV: - Bảng phụ ghi các câu hỏi và bài tập - Thớc kẻ, phấn màu, bút dạ HS: - Thớc kẻ, compa, bút dạ - Bảng phụ nhóm III.Tiến trình lên lớp: 1 ổn định lớp: sĩ số 8B: /22 Vắng:

2 Kiểm tra bài cũ: xen kẽ vào giờ luyện tập

3 Luyện tập:

HĐ 1: Nhắc lại kiễn thức cần nhớ

GV :

? Nêu các trờng hợp đồng dạng của hai

t/giác vuông?

Vẽ hình ghi bằng kí hiệu?

I Kiến thức cần nhớ

*Các trờng hợp đồng dạng của hai tam giác vuông

B

B'

GV: Vũ Thị Thảo

Trang 19

A B C ABC

vuông tại A và dờng cao AH hỏi:

a) Có bao nhiêu tam giác đồng dạng với

S S

c) Gọi k là tỉ số đồng dạng của cỏc tam giỏc thỡ tỉ

số diờn tớch của cỏc tam giỏc trờn là k 2

d) BC = 10 cm (do bộ 3 số Pytago) + Vỡ AD là phõn giỏc

Trang 20

Giáo án: Tự chọn toán 8

e) Phõn giỏc BI cắt AH tại F C/m

FH IA

FAIC

f) Tính

BHF

BAI

S

S ?

GV: nhận xét và chốt lại ý nghĩa của b i à

tập.

ED =

40

7

10  7 cm

  ADE vuụng cõn.

32 2 2

7

+ Dựng AH  BC

1

2

2

ABD ADC

BD AH

40 1

7 2

2

ADC ABC

DC AH

e)

FAAB vỡ BF là phõn giỏc.

HB AB ABBC C/m ở cõu b)

AB IA BCIC vỡ BI là phõn giỏc. Vậy FH IA FAIC f) BHFBAIBHF BAI S S =k2 2 HB AB       = 2 2 AB BC AB       = 2 2 6 9 10 25 AB BC               4 Hớng dẫn về nhà: - Nắm chắc nội dung kiến thức về các TH đồng dạng của hai tam giác, của hai tam giác vuông - Xem lại các bt đã chữa - Làm các Bt còn lại trong sgk Tr 84 Rút kinh nghiệm

GV: Vũ Thị Thảo

Trang 21

Gi¸o ¸n: Tù chän to¸n 8

***********000**********

GV: Vò ThÞ Th¶o

Trang 22

- Nhận biết BPT bậc nhất một ẩn và biểu diễn trên trục số tập nghiệm của các bất

phơng trình dạng x < a; x > a, x ¿a , x≥a , vận dụng vào bài tập :

3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi làm toán

II Chuẩn bị

- Bảng phụ , thớc kẻ, phấn màu

III.Tiến trình lên lớp

1.ổn định lớp: sĩ số 8B: /22 Vắng:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Cho Bpt x<4 , và x≥4 hãy biểu diễn tập nghiệm của 2 bpt trên 2 trục số?

GV: gọi vận tốc phải đi của ô tô là x

? Vậy thời gian của ô tô đợc biểu thị

Bài 1 : Kiểm tra xem giá trị x=3 là

nghiệm của bpt nào trong các bpt sau;a/2x+3<9

b/ -4x<2x+5c/ x-5>3x-12

Bài 2

Viết và biểu diễn tập nghiệm trên trục

số của mỗi bpt sau:

b/ x≻¿

-3c/ x≥−1

Trang 23

Giáo án: Tự chọn toán 8

? Sử dụng qui tắc nào trong bớc 1

? Để tìm đợc giá trị của x ta phải làm

? Đọc tập nghiệm của BPT

? hãy biểu diễn tập nghiệm trên trục số

GV yêu cầu HS thảo luận theo nhóm

+ Gọi các nhóm trình bày và nhận xét

bài của nhau

+ GV lu ý HS: để cho gọn khi trình bày

ta có thể không ghi câu giải thích

Gọi HS trình bày, sau đó GV sửa chữa

Yêu cầu cả lớp làm bài tập độc lập, GV

quan sát quán xuyến HS làm

+ Gọi HS trung bình lên bảng giải

+ Gọi HS nhận xét bài làm của bạn

Bài tập 5: Giải BPT

-4x – 8 < 0 và BD tập nghiệm trên trục số

HS thảo luận theo nhóm và làm bài

- 4x – 8 < 0  - 8 < 4x  -8 0,25 < 4x 0, 25  -2 < xTập nghiệm của BPT là: {x/ x > -2}

Bài tập 6: giải BPT -4x + 12 > 0

+ Chú ý : SGK

1 HS lên bảng giải: - 4x + 12 > 0

 12 > 4x  x < 3Tập nghiệm của BPT là: {x / x < 3}

Bài tập 7: Giải BPT 3x+5 < 5x -7

3x + 5 < 5x – 7

 5 + 7 < 5x – 3x  2x > 12  x > 6Tập nghiệm của BPT là: { x/ x> 6}

Có thể HS sẽ giải cách khác:

3x + 5 < 5x – 7  3x – 5x < - 7 – 5  -2x < -12  x > 6

Trang 24

Gi¸o ¸n: Tù chän to¸n 8

+ Lµm bµi tËp: SGK, SBT

Rót kinh nghiÖm

***********000**********

GV: Vò ThÞ Th¶o

Trang 25

GV : Bảng phụ ghi một số bảng tóm tắt trong SGK

HS : Học sinh làm đề cơng ôn tập chơng, trả lời các câu hỏi trong SGK

III.Tiến trình lên lớp

1.ổn định lớp: sĩ số 8B: /22 Vắng:

2 Kiểm tra bài cũ:

GV: kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh nh: đề cơng ôn tập, việc giải các bài tập

trong SGK

3 Ôn tập:

2 Hoạt động 2: +

3 Hoạt động 3: Tổ chức giải các bài tập

HĐ1: Ôn tập lý thuyết

GV: yêu cầu học sinh trả lời các câu hỏi

trong SGK ( Có thể dùng đề cơng ôn

tập đã làm)

+ Cho học sinh nhận xét bổ sung, sau

đó giáo viên sửa chữa, củng cố Chú ý

nhấn mạnh qui tắc nhân hai vế của

BĐT, bất phơng trình với một số âm

+ Cho học sinh quan sát bảng tóm tắt

trong SGK Chú ý cách biểu diễn tập

nghiệm của BPT

I Ôn tập lí thuyết

HĐ2: Bài tập

GV:y/c hs làm bài 38 sgk

+ Yêu cầu cả lớp nháp bài

+ Gọi hai HS lên bảng thực hiện

+ Giáo viên quan sát, hớng dẫn học

minh:

a/ m+ 2 > n + 2 d/ 4 – 3m < 4 – 3n

GV: Vũ Thị Thảo

Ngày đăng: 04/05/2021, 12:40

w