1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tu chon toan 8(chu de bam sat)

40 893 15
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bàm Sát
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 7,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

áp dụng phép nhân đơn thức với đa thức và nhân đa thức với đa thức để giải các bài tậprút gọn biểu thức, tìm x, chứng minh biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến.. ;để tìm đợc x

Trang 1

Tuần 1: Dạy bù chơng trình

Tuần 2:

Tiết 1 : ngày soạn : 5/10/2008 ngày dạy :8+ 10/10/2008

ôn tập nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức

I: Mục tiêu :

Luyện phép nhân dơn thức với đa thức và nhân đa thức với đa thức

áp dụng phép nhân đơn thức với đa thức và nhân đa thức với đa thức để giải các bài tậprút gọn biểu thức, tìm x, chứng minh biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến

II: các hoạt động dạy học

Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết

Gv cho hs nêu lại cách nhân đơn thức với đa

thức và nhân đa thức với đa thức

GV viết công thức của phép nhân

A.( B + C ) = AB + AC

(A + B ) ( C + D ) = AC + AD + BC + BD

HS nêu lại quy tắc nhân đơn thức với

đa thức và nhân đa thức với đa thức

Hs nhận xét kết quả làm bài của bạn ,sửa chữa sai sót nếu có

KQ :

A ; y3 – x3 ; B; 4x – 2 ,

C ; - 10

Hs cả lớp làm bài tập số 2

HS ;để tìm đợc x trớc hết ta phải thựchiện phép tính thu gọn đa thức vế phải

và đa đẳng thức về dạng ax = b từ đó

Trang 2

GV gọi hs lên bảng trình bày lời giải

Chú ý dấu của các hạng tử trong đa thức

Gọi hs nhận xét và sửa chữa sai sót

Gv chốt lại cách làm ;để tìm đợc x trớc hết ta

phải thực hiện phép tính thu gọn đa thức vế

phải và đa đẳng thức về dạng ax = b từ đó suy

GV gọi 2 hs lên bảng trình bày lời giải

Gọi hs nhận xét bài làm của bạn

Gv chốt lại cách làm

Bài tập số 4 : Chứng minh rằng giá trị của

biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị

của biến

(3x+2)(2x -1) +( 3-x) (6x +2) – 17( x -1)

suy ra x = b : a Lần lợt 4 hs lên bảng trình bày cáchlàm bài tập số 2

Hs nhận xét bài làm và sửa chữa sai sót

KQ: a x = 1/9

b ; x = - 1/4 c; x = 7/3d; x = - 4/41

hs cả lớp làm bài tập số 3 trớc hết rút gọn biểu thức ( cách làm

nh bài tập số 1) Sau đó thay giá trị củabiến vào biểu thức thu gọn và thựchiện phép tính để tính giá trị của biểuthức

2 hs lên bảng trình bày lời giải

Hs nhận xét kết quả bài làm của bạn

Trang 3

Tìm x biết

A; 4(18 – 5x) – 12( 3x – 7) = 15 (2x – 16) – 6(x + 14)

B; (x + 2)(x + 3) – ( x – 2)( x + 5 ) = 6

*************************************************

Tiết 2 + 3 : Luyện tập về hình thang

I) mục tiêu: Luyện tập các kiến thức cơ bản về hình thang, hình thang cân, hình thang

vuông, áp dụng giải các bài tập

II) các hoạt động dạy học

Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết

Gv cho hs nhắc lại các kiến thức về hình thang

về định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết

của hình thang

Hs nhắc lại các kiến thức cơ bản về hìnhthang

Hs nhận xét và bổ sung

Hoạt động 2 : bài tập áp dụng

Bài tập 1: Xem hình vẽ , hãy giải thích vì sao

các tứ giác đã cho là hình thang

Gv tứ giác ABCD là hình thang nếu nó thoả mãn

điều kiện gì ?Trên hình vẽ hai góc A và D có số

đo nh thế nào? hai góc này ở vị trí nh thế nào ?

Gv gọi hs giải thích hình b

Bài tập số 2> Cho hình thang ABCD ( AB//CD)

tính các góc của hình thang ABCD biết :

Gv cho hs làm bài tập số 2: Biết AB // CD thì

Hs ghi đề bài và vẽ hình vào vở

Tứ giác ABCD là hình thang nếu nó

có một cặp cạnh đối song song

Hs góc A và góc D bằng nhau vì cùngbằng 500 mà hai góc này ở vị trí đồng

vị do đó AB // CD vậy tứ giác ABCD

là hình thang

Tứ giác MNPQ có hai góc P và N làhai góc trong cùng phía và có tổngbằng 1800 do đó MN // QP vậy tứgiác MNPQ là hình thang

Trang 4

kết hợp với giả thiết củabài toán để tính các góc A, B, C , D của hình

thang

Gv gọi hs lên bảng trình bày lời giải

Gv gọi Hs nhận xét kết quả của bạn

Bài tập số 3: Cho hình thang cân ABCD

( AB //CD và AB < CD) các đờng thẳng AD và

BC cắt nhau tại I

a) chứng minh tam giác IAB là tam giác cân

b) Chứng minh IBD = IAC

c) Gọi K là giao điểm của AC và BD

chứng minh KAD = KBC

Gv cho hs cả lớp vẽ hình vào vở, một hs lên bảng

vẽ hình và ghi giả thiết, kết luận

*Để c/m tam giác IAB là tam giác cân ta phải

Bài tập số 4: Tứ giác ABCD có AB = BC và AC

là tia phân giác của góc A Chứng minh rằng tứ

Hs trả lời câu hỏi của gv

*Để c/m tam giác IAB là tam giáccân ta phải c/m góc A bằng góc B

HS :c/m IBD = IAC theo ờng hợp c.c.c: vì IA = IB (IABcân); ID = IC (IDC cân); AC =

tr-DB ( hai đờng chéo của hìnhthang)

Hs : KAD = KBC theo trờnghợp g.c.g

Hs chứng minh các điều kiện sau:

Trang 5

giác ABCD là hình thang

Để c/m tứ giác ABCD là hình thang ta cần c/m

Về nhà xem lại các bài tập đã giải trên lớp và làm các bài tập sau:

1:Cho hình thang ABCD có góc A và góc D bằng 900, AB = 11cm AD = 12cm, BC = 13cm tính độ dài AC

2: Hình thang ABCD (AB // CD) có E là trung điểm của BC góc AED bằng 900 chứng minh rằng DE là tia phân giác của góc D

3; Một hình thang cân có đáy lớn dài 2,7cm, cạnh bên dài 1cm, góc tạo bởi đáy lớn và

cạnh bên có số đo bằng 600 Tính độ dài của đáy nhỏ

****************************************************

Tuần 3

Tiết 4 + 5 : ngày soạn : 11/10/2008 ngày dạy : 15 + 17/10/2008

Trang 6

A: (2xy – 3)2 = 4x2y2 – 12xy = 9B: KQ=

9

1 3

1 4

1 2

+ + x

1

y xy y x

Hs nhËn xÐt kÕt qu¶ lµm bµi cña b¹n ,söa ch÷a sai sãt nÕu cã

KQ : A ; x2 – 10x - 21

Trang 7

GV gọi hs lên bảng trình bày lời giải

Gọi hs nhận xét và sửa chữa sai sót

Gv chốt lại cách làm dạng bài chứng minh

đẳng thức

Bài tập 4 :

A, Cho biết : x3 + y3 = 95; x2 – xy + y2 = 19

Tính giá trị của biểu thức x + y

B, cho a + b = - 3 và ab = 2 tính giá trị của

biểu thức a3 + b3.

Nêu cách làm bài tập số 3

GV gọi 2 hs lên bảng trình bày lời giải

Gọi hs nhận xét bài làm của bạn

C1 Biến đổi vế trái để bằng vế phảihoặc ngợc lại

C2 chứng minh hiệu vế trái trừ đi vếphải bằng 0

Lần lợt 2 hs lên bảng trình bày cáchlàm bài tập số 2

hs cả lớp làm bài tập số 4

2 hs lên bảng trình bày lời giải

Hs nhận xét kết quả bài làm của bạn

KQ a ; áp dụng hằng đẳng thức

A3 + B3 = (A + B)( A2 – AB + B2)

Ta có 95 = 19 ( x + y )

x + y = 95 : 19 = 5b;A3 + B3 = (A + B)( A2 – AB + B2)

A3 + B3 = (A + B)[(A + B)2 – 3ab]

a3 + b3 = ( -3)[( - 3)2 – 3.2] = -9

Hs cả lớp làm bài tập số 5 2hs lên bảng làm bài Biểu thức trong bài 5 có dạng hằng

đẳng thức nào ? : A = ?, B = ?

Hs cả lớp làm bài 61hs lên bảng trình bày cách làm

Trang 8

Hs hiểu kỹ hơn về định nghĩa đờng trung bình của tam giác của hình thang và các định

lý về đờng trung bình của tam giác, của hình thang áp dụng các tính chất về đờng

trung bình để giải các bài tập có liên quan

II) các hoạt động dạy học :

Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết

Gv cho hs nhắc lại các kiến thức về đờng

trung bình của tam giác và của hình thang

Hs nhắc lại các kiến thức cơ bản về đờngtrung bình của tam giác và của hìnhthang

Hs nhận xét và bổ sung

Hoạt động 2 : bài tập áp dụng

Bài tập 1:

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB =

12cm, BC = 13cm Gọi M, N là trung điểm

Nêu cách tính độ dài đoạn thẳng MN

Hs ghi đề bài và vẽ hình vào vở

Trang 9

Bài tập số 2: Cho hình thang ABCD ( AB //

CD) M, N là trung điểm của AD và BC cho

biết CD = 4cm, MN = 3cm Tính độ dài đoạn

Cho tam giác ABC Trên cạnh AB lấy hai

điểm M, N sao cho AM = MN = NB Từ M và

N kẻ các đờng thẳng song song với BC, chúng

cắt AC tại E và F Tính độ dài các đoạn thẳng

Gv chốt lại cách làm sử dụng đờng trung bình

của tam giác và của hình thang

Trang 10

II) Các hoạt động dạy học trên lớp :

Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết

Trang 11

Gv cho hs nhắc lại các phơng pháp phân tích

đa thức thành nhân tử đã đợc học

Gv chốt lại các phơng pháp đã học tuy nhiên

đối với nhiều bài toán ta phải vận dụng tổng

hợp các phơng pháp trên một cách linh hoạt

Hs nhắc lại các phơng pháp phân tích

đa thức thành nhân tử -đặt nhân tử chung,

- dùng hằng đẳng thức, -nhóm nhiều hạng tử,

- tách một hạng tử thành nhiều hạng

tử hoặc thêm bớt cùng một hạng tử

Hoạt động 2 : bài tập

Gv cho học sinh làm bài tập

Bài tập số 1: Phân tích các đa thức sau

A, 2x(x – y) + 4(x- y)

= (x – y)(2x + 4) = 2(x – y)(x + 2)

B, 15x(x – 2) + 9y(2 – x)

= 15x(x-2) – 9y(x – 2) = (x -2)(15x – 9y) = 3(x – 2)(5x –3y)

C,kq = (a + b – 1)2

D, = (x – 2)2(x + 2)2E,= (x + y)(x + y – 2)

G, =xy(x + y - 2)(x + y + 2)

H, =(x – 1)(x – 2)

Hs nhận xét và sửa chữa sai sót

Hs : để tính giá trị của các biểu thức

tr-ớc hết ta phải phân tích các đa thứcthành nhân tử sau đó thay các giá trịcủa biến vào biểu thức để tính giá trị đ-

ợc nhanh chóngấnh lên bảng làm bài :

A = (x + y)(x – z) thay giá trị củabiến

Trang 12

ta phải làm nh thế nào?

Hãy phân tích các đa thức thành nhân tử sau

đó thay giá trị của biến vào trong biểu thức để

tính nhanh giá trị các biểu thức

2 0

1 2

0 2

x

x x

Ta có (4n + 3)2 – 25 = (4n + 3)2 - 52

= (4n + 3 – 5)(4n + 3 + 5)

= (4n – 2)(4n + 8) = 2(2n – 1)4(n+2)

= 8(2n – 1)(n + 2)  8

Vậy (4n + 3)2 – 25 chia hết cho 8

Hoạt động 3 : h ớng dẫn về nhà :

Trang 13

Về nhà xem lại các bài tập đã làm và làm các bài tập sau:

Giúp hs hiểu sâu hơn về phép đối xứng trục, luyện các bài tập có sử dụng phép đối

xứng trục và áp dụng phép đối xứng rục vào các bài toán thực tế

II)Các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết

Gv cho hs nhắc lại các kiến thức về hai điểm

đối xứng qua một đờng thẳng, hai hình đối

xứng qua một đờng thẳng, trục đối xứng của

một hình

Hs nhắc lại các kiến thức cơ bản về phép

đối xứng trục theo yêu cầu của gv

Hoạt động 2 : bài tập áp dụng

Bài tập 1:

Cho góc xOy, A là một điểm nằm trong góc

đó Gọi B là điểm đối xứng của A qua Ox, C

là điểm đối xứng của A qua Oy

a chứng minh tam giác OBC cân

b Cho góc xOy bằng 650 Tính góc BOC

để c/m tam giác OBC cân ta cần c/m nh thế

Hs ghi đề bài và vẽ hình vào vở

Hs vẽ hình vào vở ;

Trang 14

Cho tam giác nhọn ABC, Gọi H là trực tâm

của tam giác, D là điểm đối xứng của H qua

AC

a chứng minh AHC = ADC

b Chứng minh tứ giác ABCD có các góc

đối bù nhau

Gv gọi hs lên bảng vẽ hình

để c/m AHC = ADC ta làm nh thế nào

để c/m tứ giác ABCD có các góc đối bù nhau

ta làm nh thế nào?

Gv gọi hs lên bảng c/m

Gv gọi hs nhận xét bài làm của bạn

Gv chốt lại cách c/m câu a và câu b

Hs c/m tam giác OBC cân ta c/m

OB = OC ( cùng = OA)

Giải : Vì A và B đối xứng với nhau qua

Ox nên Ox là đờng trung trực của AB

⇒OA = OB (1)Vì A và C đối xứng với nhau qua Oy nên

Oy là đờng trung trực của AC

Trang 15

bàng 1800

Hs cả lớp suy nghĩ tìm cách c/m 1hs lên bảng trình bày c/m

=

= 900 + 900 + 1800Hớng dẫn về nhà :

Về nhà xem lại các bài tập đã làm trên lớp và học kỹ lý thuyết về đối xứng trục

**************************************

Tuần 5: Ngày soạn: Ngày dạy :

Tiết 10 : Phép chia đa thức

I:Mục tiêu : Luyện tập phép chia đơn thức cho đơn thức, đa thức cho đơn thức, đa thức

cho đa thức

Trang 16

II:Các hoạt động dạy học :

Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết

Gv cho hs nhắc lại các quy tắc chia đơn thức

cho đơn thức, đa thức cho đơn thức, đa thức

cho đa thức

Hs nhắc lại các quy tắc chia đơn thứccho đơn thức, đa thức cho đơn thức

và chia đa thức cho đa thức

Hoạt động 2 : Bài tập áp dụng

x3 + x2 – x + m chia hết cho đa thức x + 2

x2 + x + m chia hết cho đa thức x – 1

gv hớng dẫn hs cách làm bài tập số 3

trớc hết chia đa thức x3 + x2 – x + m cho đa

thức x + 2 đợc đa thức d có bậc 0

để đa thức x3 + x2 – x + m chia hết cho đa

Hs vận dụng các quy tắc chia đơnthức cho đơn thức, đa thức cho đơnthức và chia đa thức cho đa thức đểlàm các bài tập

Hs lên bảng trình bày lời giải các bài Kết quả :

e.x + 3; g 4x2 – 2x + 1h.thơng là x + 3 d 2

Cho đa thức d bằng 0 để tìm m

a giải :

Trang 17

**********************************************

Tiết 11 + 12: luyện tập về hình bình hành

I)Mục tiêu : ôn tập cho hs định nghĩa tính chất và dấu hiệu nhận biết hình bình hành

II)Các hoạt động dạy học trên lớp :

Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết

Gv cho hs nhắc lại các kiến thức về hình bình

hành ( định nghĩa, tímh chất, dấu hiệu nhận

biết)

Hs nhắc lại các kiến thức về hình bìnhhành ( định nghĩa, tímh chất, dấu hiệunhận biết)

Hoạt động 2 : bài tập áp dụng

Bài tập số 1: Cho tam giác ABC có M là một

điểm của cạnh BC Từ M kẻ đờng thẳng song

song với AB và AC, các đờng này cắt cạnh

AC tại E và cắt cạnh AB tại F tứ giác AEMF

là hình gì?vì sao

Gv cho hs cả lớp vẽ hình

Tứ giác AEMF là hình gì ? vì sao ?

( các cạnh đối của tứ giác này có vị trí tơng

đối nh thế nào?)

Bài tập số 2 : Trên đờng chéo NQ của hình

bình hành ANCQ lấy hai điểm B, D sao cho

BN = DQ Chứng minh rằng tứ giác ABCD

Hs cả lớp vẽ hình và làm bài tập Các cạnh đối của tứ giác FAEM songsong với nhau ( ME // FA, AE // MF)Nên tứ giác FAEM là hình bình hành

Hs cả lớp làm bài tập số 2

Hs vẽ hình

Trang 18

là hình bình hành

Gv cho hs cả lớp vẽ hình

để chứng minh tứ giác ABCD là hình bình

hành ta cm theo dấu hiệu nào ?

Gv cho hs trình bày cm

Bài tập số 3:

Cho tam giác ABC có góc B bằng 1v BH là

đ-ờng cao thuộc cạnh huyền Gọi M là trung

điểm của HC và G là trực tâm của tam giác

ABM Từ A kẻ đờng thẳng Ax song song với

BC, trên đờng thẳng đó lấy một điểm P sao

cho AP = 1/2BC và nằm ở nửa mặt phẳng

đối của nửa mặt phẳng chứa điểm B và bờ là

đờng thẳng AC Chứng minh

a.Tứ giác AGMP là hình bình hành

Bài tập về nhà :

Cho tam giác ABC N, P, Q theo thứ tự là trung điểm của các cạnh AB, BC, CA và I, J,

K lần lợt là trung điểm của các đoạn thẳng NP, BP, NC Chứng minh tứ giác IJKQ là

hình bình hành

**********************************************

Ngày soạn: Ngày dạy :

Trang 19

Tuần 6

ôn tập chơng II) Mục tiêu: Hệ thống kiến thức của chơng I Luyện các bài tập về nhân đa thức, các hằng đẳng thức đáng nhớ, phân tích đa thức thành nhân tử, phép chia đa thức

II) các hoạt động dạy học trên lớp :

Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết

Gv cho hs nhắc lại các quy tắc nhân đa thức

với đa thức, các hằng đẳng thức đáng nhớ,

các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân

tử, và các quy tắc chia đơn thức cho đơn thức,

chia đa thức cho đơn thức, chia đa thức cho

Câu g lu ý thứ tự thực hiện các phéptính và sử dụng các hằng đẳng thức

Hs lên bảng trình bày bài giải

Hs lên bảng trình bày bài giải

Trang 20

=32

E, (6x3 – 3x2) : 3x2 – (4x2 + 8x) : 4x = 5

G, x2 + x – 6 = 0

Bài tập 3:

A,Với giá trị nào của a thì đa thức

g(x) = x3 – 7x2 - ax chia hết cho đa thức x –

Hớng dẫn về nhà Xem lại các bài tập đã giải ôn tập toàn bộ kiến thức đã học của chơng 1

2, Tìm số nguyên n sao cho

A,2n2 + n – 7 chia hết cho n – 2

B, n2 + 3n + 3 chia hết cho 2n – 1

Trang 21

Luyện tập về hình chữ nhật

i) Mục tiêu:

Củng cố kiến thức về hình chữ nhật, luyện các bài tập chứng minh tứ giác là hình chữ

nhật và áp dụng tính chất của hình chữ nhật để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau

II) Các hoạt động dạy học trên lớp ;

Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết

Gv cho hs nhắc lại các kiến thức về hình chữ

nhật ( định nghĩa, tímh chất, dấu hiệu nhận

biết)

Hs nhắc lại các kiến thức về hình chữ nhật( định nghĩa, tímh chất, dấu hiệu nhậnbiết)

Hoạt động 2 : bài tập áp dụng

Bài tập số 1:

Cho tam giác ABC vuông tại A, trung tuyến

AM và đờng cao AH, trên tia AM lấy điểm D

C, Chứng minh EF vuông góc với AM

Chứng minh tứ giác ABDC, AFHE là hình

chữ nhật theo dấu hiệu nào?

Chứng minh FE vuông góc với AM nh thế nào

?

Bài tập số 2 :

Cho hình chữ nhật ABCD, gọi H là chân

đ-ờng vuông góc hạ từ C đến BD Gọi M, N, I

lần lợt là trung điểm của CH, HD, AB.

Hs tứ giác ABDC là hình chữ nhật theodấu hiệu hình bình hành có 1 góc vuông

Tứ giác FAEH là hình chữ nhật theo dấuhiệu tứ giác có 3 góc vuông

Hs c/m EF vuông góc với AM

Ngày đăng: 28/08/2013, 20:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2: Hình thang ABCD (AB // CD) có E là trung điểm của BC góc AED bằng 90 0  chứng  minh rằng DE là tia phân giác của góc D - tu chon toan 8(chu de bam sat)
2 Hình thang ABCD (AB // CD) có E là trung điểm của BC góc AED bằng 90 0 chứng minh rằng DE là tia phân giác của góc D (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w