1) Giúp HS củng cố công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành. 2) Rèn kỹ năng trình bày một bài giải toán hình học.. HS: Ôn tập công thức diện tích hình thang, hình bìn[r]
Trang 1Tuần: …… Ngày soạn: ……/… / 2011 Tiết PPCT : …… Ngày dạy : … /… / 2011
Tuần 21 DIỆN TÍCH CÁC LOẠI TỨ GIÁC
I MỤC TIÊU
1) Giúp HS củng cố công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành
2) Rèn kỹ năng trình bày một bài giải toán hình học
II CHUẨN BỊ
GV: Soạn bài, bảng phụ ghi bài tập, phấn màu
HS: Ôn tập công thức diện tích hình thang, hình bình hành,công thức diện tích tam giác, hình chữ nhật, hình vuông
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1) Kiểm tra bài cũ : (HOẠT ĐỘNG 1) Trong quá trình giải bài tập
2) Bài mới
HOẠT ĐỘNG 2 Giải bài tập.
GV đưa đề bài tập 26/ tr 125_SGK
lên bảng phụ, rồi yêu cầu cá nhân
HS thực hiện giải vào vở; trong khi
đó 1 HS lên bảng giải
Bài 1 (BT 26/tr 125-SGK)
Tính diện tích mảnh đất hình thang
ABED theo các độ dài đã cho trên hình
140 và biết diện tích hình chữ nhật
ABCD là 828m 2
GV yêu cầu HS đọc đề bài, lớp dõi
theo
Trước khi thực hiện giải, GV cho HS
nêu lên hướng giải quyết bài toán
của mình một cách thuyết phục nhất
thì mới cho lên bảng giải
H: Để tính diện tích hình thang ABED,
cần phải biết các yếu tố nào của nó?
HSTL:Cần biết thêm chiều cao BC,
vì hai đáy đã biết.)
H: Làm thế nào để tính được độ dài
đoạn BC?
HSTL: Nhờ vào diện tích hình chữ
nhật ABCD là 828m2 đã biết và một
kích thước AB = 23m cho trước của
nó
HS bên dưới cùng thực hiện giải bài
Bài 1 (BT 24/tr 20-SBT)
Giải
Chiều dài của hình chữ nhật ABCD:
Từ SABCD = AB.BC = 828m2
Suy ra: BC = 828:AB = 828:23 = 36m
Diện tích hình thang ABED:
23 31 36 972
Bài 2
Tính diện tích của hình thoi biết cạnh của nó bằng 6dm và một trong các góc của nó có số do bằng 120o
a, Giả sử hình thoi ABCD có số đo
0
120
B , Khi đó A = 60o,
Kẻ BH AD Trong tam giác vuông ABH có
Trang 2HOẠT ĐỘNG CỦA GV & HS NỘI DUNG
tập trên vào vở
Sau đó lớp nêu nhận xét về kết quả
bài giải của bạn trên bảng
HS: Đọc đề bài toán, vẽ hình
Nêu công thức tính diện tích hình thoi
+ Trình bày cách tính
GV: Hướng dẫn
* Hình thoi có phải là hình bình hành
không?
+ Có thể dùng công thức tính diện tích
hình bình hành để tính diện tích hình
thoi không?
+ Cách 2: ΔABD đều nên BD = 6 cm
Áp dụng định lí Pitago Ta có : AC =
10cm
Từ đó suy ra diện tích hình thoi
B A
GV: Hướng dẫn học sinh vẽ hình, phân
tích hình vẽ Tìm hướng giải bài toán
Nhận xét gì về hình bình hành và tam
giác
+ Tìm chiều cao chung của hình bình
hành và tam giác?
HS: Nêu
So sánh DE và EC?
HS: Thảo luận nhóm, tính diện tích cử
đại diện trình bày bài giải
Lớp nhận xét bổ sung
GV: Sửa chữa, củng cố
A = 60 nên ABH = 30o
=> AH = 2
1
AB = 3dm Theo định lý Pitago ta có
BH2 = AB2 – AH2 = 62 – 32 = 25
=> BH = 5cm
SABCD = 2 SABD = 2 2
1 AD.BH = 2 12 6.5= 30(cm2)
H
D
C B
A
Bài 3
Cho hình thang ABCD (AB//CD) có AB = 6cm, đường cao bằng 9cm Đường thẳng đi qua B song song với AD cắt CD tại E chia hình thang ABCD thành hình bình hành ABED và tam giác BEC có diện tích bằng nhau
Tính diện tích hình thang?
a, Tứ giác ABED có các cạnh đối song song nên ABED là hình bình hành, do đó:
SABED = DE.BH; SBCE = 2
1 EC.BH
Do SABED = SBCE nên DE.BH = 2
1 EC.BH => CE = 2DE
Ta lại có DE = AB = 6cm, do đó CE = 2DE = 12cm và
CD = CE + ED = 18cm
SABCD = 2
1 (AB + CD).BH
= 2
1 (6 + 18).9 = 98(cm2)
3) Vận dụng-Củng cố : (HOẠT ĐỘNG 3 )
GV yêu cầu HS nhắc lại công thức tính diện tích các hình tam giác, chữ nhật, hình thang, hình bình hành
4) BTVN : Cho tam giác ABC trung tuyến AD Gọi I là trung điểm của AD Tia CI cắt AB tại M.Gọi N là trung điẻm của MB Biết diện tích tam giác ABC bằng 36m2 Tính diện tích tam giác BNC?
Trang 3Tuần: …… Ngày soạn: ……/… / 2011 Tiết PPCT : …… Ngày dạy : … /… / 2011
Phương trình đưa được về dạng ax+b = 0
I Mục tiêu bài dạy :
- Rèn kĩ năng giải phương trình, biến đổi tương đương các phương trình
- Học sinh thực hành tốt giải các phương trình đưa được về dạng ax + b = 0
II CHUẨN B Ị
GV: Soạn bài, bảng phụ ghi bài tập, phấn màu
HS: Ôn tập các dạng phương trình đưa được về phương trình bậc nhất
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1) Kiểm tra bài cũ: Trong quá trình giải bài tập
2) Bài mới
GV treo bảng phụ ghi đề bài tập 1
Hs quan sát đọc đề suy nghĩ tìm
cách làm
+ Gọi 1 hs nêu cách làm
+ Gọi hs khác nhận xét bổ sung
+ Để ít phút để học sinh làm bài
GV: Gọi 2 hs lên bảng trình bày
lời giải Lớp nhận xét bổ sung
GV: Sửa chữa, nhận xét bổ sung
Bài tập 1:
Giải các phương trình sau:
a)4x(2x + 3) - x(8x - 1) = 5(x + 2) b)(3x - 5)(3x + 5) - x(9x - 1) = 4 Giải:
a)4x(2x + 3) - x(8x - 1) = 5(x + 2)
8x2 + 12x - 8x2 + x = 5x + 10
8x2 - 8x2 + 12x + x - 5x = 10
8x = 10
x = 1,25 b)(3x - 5)(3x + 5) - x(9x - 1) = 4
9x2 - 25 - 9x2 + x = 4
9x2 - 9x2 + x = 4 + 25
x = 29
GV ghi đề bài tập 2
Hs quan sát đọc đề suy nghĩ tìm
cách làm
GV: Nêu các bước giải các
phương trình trên
HS: Nêu các bước giải Lớp nhận
xét bổ sung
GV: Phân tích các dạng và cách giải
của mỗi dạng
+ Gọi 3 học sinh giải bài tập
Cả lớp cùng giải
GV: Hướng dẫn
Lớp nhận xét bổ sung
GV: Sửa chữa, củng cố bài học
Bài tập 2:
Giải các phương trình sau:
a)3 - 4x(25 - 2x) = 8x2 + x - 300
2(1 3x) 2 3x 3(2x 1)
Giải:
a)3 - 4x(25 - 2x) = 8x2 + x - 300
3 - 100x + 8x2=8x2 + x - 300
8x2 - 8x2 - 100x - x = -300 - 3
-101x = -303
x = 3
2(1 3x) 2 3x 3(2x 1)
Trang 4 8(1 - 3x) - 2(2 + 3x)=140 - 15(2x + 1)
8 - 24x - 4 - 6x = 140 - 30x - 15
- 24x - 6x + 30x = 140 - 15 - 8 + 4
0x = 121 Vậy phương trình vô nghiệm
5x 2 8x 1 4x 2
5(5x + 2) - 10(8x - 1) = 6(4x + 2) - 150
25x + 10 - 80x + 10 = 24x + 12 - 150
25x - 80x - 24x = 12 - 150 - 10 - 10
- 79x = - 158
x = 2 HĐ3: Củng cố
V.Hướng dẫn về nhà:
+Nắm chắc các phép biến đổi tương đương các phương trình và cách làm các
dạng bài tập trên
Bài tập về nhà: Gi¶i ph¬ng tr×nh:
a, 5(2x - 3) - 4(5x - 7) = 19 - 2(x + 11)
b, 17 - 14(x + 1) = 13 - 4(x + 1) -5(x - 3)
c,
16
x x
+d,
Tuần: …… Ngày soạn: ……/… / 2011 Tiết PPCT : …… Ngày dạy : … /… / 2011
Tuần 23 Tên bài dạy: GIẢI PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU
I/Mục tiêu bài học: Qua bài này học sinh cần nắm:
Trang 5Giúp HS củng cố về cách giải phương trình chứa ẩn ở mẫu, qua đó HS nắm vững hơn trình tự giải
và ý nghĩa cụ thể của từng bước giải
Rèn kỹ năng vận dụng vào giải các bài tập liên quan
II/Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1/Đối với giáo viên: Bài soạn,thước thẳng,phấn màu, MTBT
2/Đối với học sinh: Tìm hiểu nội dung bài học, thước, MTBT.
3/Đối với nhóm học sinh:Phiếu học tập.
IIICác hoạt động dạy và học:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động1: Ôn tập lý thuyết
GV: Nêu các bước giải phương trình chứa
ẩn ở mẫu?
HS: Nêu các bước giải phương trình chứa
ẩn ở mẫu
GV: Củng cố các bước giải Chú ý học
sinh bước xác định ĐK cho ẩn và bước
chọn nghiệm
Cách giải phương trình chứa ẩn ở mẫu Bước 1:Tìm điều kiện xác định của PT.
Bước 2:Qui đồng mẫu hai vế và khử mẫu.
Bước 3 : Giải PT vừa nhận được Bước 4 : Chọn nghiệm
Hoạt động2: LUYỆN TẬP
GV đưa đề bài tập BT 38/tr9-SBT lên
bảng phụ, rồi yêu cầu cá nhân HS thực
hiện giải vào vở; trong khi đó chọn 1
HS lên bảng giải:
Bài 1 BT 38/tr9-SBT
Giải các phương trình sau:
GV yêu cầu HS nêu điều kiện xác định
của phương trình a); mẫu thức chung
của cả hai vế của phương trình
HSTL: MTC là x + 1
Tương tự, GV yêu cầu HS phải xác định
ĐKXĐ và mẩu thức chung ở hai vế của
mỗi phương trình b, c và d trước khi
thực hiện giải
GV thường xuyên lưu ý nhắc nhở HS có
thói quen chỉ sử dụng dấu ngay sau
khi khử mẫu
GV: Sửa chữa, củng cố các bước giải
phương trình chứa ẩn ở mẫu
Bài 1 BT 38/tr9-SBT
a
2x + 4 = 2x + 3
0x = – 1 Không có giá trị nào của x thỏa mãn hệ thức
Vậy S =
b
2 4 4 2 3 2 10
3
2
Vậy S =
2
c
2
2 5 x(2x1) x1 2 x 1 2( x2 x 3)
2 5x 2x 3x 1 2x 2 2x 2x 6
11 12
x
( Thỏa mãn ĐKXĐ)
Trang 6Bài 2 (BT 39/tr10-SBT)
GV đưa đề bài trên bảng phụ
a) Tìm x sao cho giá trị của biểu thức
2
2
4
x
bằng 2
H: Để giải bài tốn này, ta cần phải làm gì?
HSTL: Cần lập phương trình với vế phải
bằng 2:
2
2
4
x
; rời giải phương trình vừa lập được
GV chọn 1 HS lên bảng giải, lớp làm vào
vở
GV đặt câu hỏi tương tự đới với các câu b
và c
HSTL: Tương tự cách thực hiện như ở câu
a), ta phải lập phương trình biểu thị sự bằng
nhau của hai biểu thức; rời giải phương
trình lập được, cuới cùng là nhận xét kết
quả và trả lời cho bài tốn
GV chọn hai HS lên bảng giải câu b) và c):
Mỗi em mợt câu
1 1 2 1 3
5 2 )
x d
(ĐKXĐ:
1 3
x
)
5
11 5
Vậy S =
11
Bài 2 (BT 39/tr10-SBT)Tìm x thỏa mãn:
2 2
4
a
x
(ĐKXĐ: x ≠ 2)
2 (không thỏa mãn ĐKXĐ)
x x
Vậy khơng tờn tại giá trị nào của x thỏa mãn điều kiện của bài tốn
7
38
Vậy với x =
7 38
thì hai biểu thức đã cho bằng nhau
Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà
Nắm vững các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu + BT 40; 41/tr 10_SBT
Tuần: …… Ngày soạn: ……/… / 2011 Tiết PPCT : …… Ngày dạy : … /… / 2011
Trang 7A
B'
Tuần 24 Tên bài dạy: ĐỊNH LÍ TA - LÉT VÀ HỆ QUẢ
I/Mục tiêu bài học: Qua bài này học sinh cần nắm:
Củng cố định lí và hệ quả của định lí Talet
Vận dụng định lí tính độ dài đoạn thẳng, chứng minh đường thẳng song song, bước đầu sử dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau trong giải toán hình học
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, tư duy linh hoạt
II/Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1/Đối với giáo viên: Bài soạn,thước thẳng,phấn màu, MTBT
2/Đối với học sinh: Tìm hiểu nội dung bài học, thước, MTBT.
3/Đối với nhóm học sinh:Phiếu học tập.
III/Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động1: Ôn tập lý thuyết
GV: Phát biểu nội dung định lí Ta lét
thuận và đảo?
+ Nêu các tính chất của tỉ lệ thức?
HS: Phát biểu
GV: Ghi bảng, củng cố
1) ΔABC :
AB AC
(hoặc
AB ' AC '
B 'B C ' C;
BB ' CC '
AB CC )
' '/ /
B C BC
2) Một vài tính chất của tỉ lệ thức:
;
Hoạt động 2: LUYỆN TẬP
GV: Ghi đề bài
+ HS đọc đề, lên bảng vẽ hình, ghi GT, KL
GV: Để chứng minh MN // BC Ta cần
chứng minh điều gì?
+ Phát biểu nội dung định lí Talet thuận và
đảo?
HS: Phát biểu định lí, nêu cách chứng minh
GV: Gọi học sinh chứng minh Lớp nhận
xét bổ sung
GV: Sửa chữa, củng cố cách chứng minh
đường thẳng song song bằng đ/lí Talet đảo
+ Tính độ dài đoạn thẳng MN?
+ Nêu các dãy tỉ số để tính MN?
Tính MN
HS: Trình bày bài giải
GV: Sửa chữa, củng cố bài học
BC = 20cm Trên hai cạnh AB, AC lấy hai điểm M và N sao cho AM = 5cm, CN = 8cm.
a) Chứng minh : MN // BC b) Tính độ dài đoạn thẳng MN.
Chứng minh
a) AN = AC – CN = 12 – 8 = 4 (cm)
Ta có: AMAB = 5
15=
1
3;
AN
AC=
4
12= 1 3
Trang 8GV: Ghi đề bài tập.
HS: Đọc đề, vẽ hình và ghi GT - KL
+ GV gợi ý: Kéo dài DA và CB cắt nhau
tại E Áp dụng định lí Talet vào EMN và
EDC
+ Xét EMN: AB // MN; EDC:
AB //DC Viết các tỉ số bằng nhau của các
đoạn thẳng tỉ lệ?
HS: Viết, so sánh tìm ra tỉ lệ thức cần
chứng minh
* Phát biểu các tính chất của dãy tỉ số bằng
nhau đã học ở lớp 7?
HS: Phát biểu
GV: Ghi bảng hướng dẫn học sinh giải bài
tập Phân tích để học sinh thấy rõ các tính
chất đã áp dụng
Do đó: AMAB =AN
AC =
1
3 => MN // BC (Đlí đảo) b) MN // BC => MNBC =AM
AB hay MN20 =1
3
<=> MN=20
Bài 2: Cho hình thang ABCD có AB // CD và
AB < CD Đường thẳng song songvới đáy AB cắt các cạnh bên AD, BC theo thứ tự tại M, N Chứng minh rằng:
) MA NB; ) MA NB ; ) MD NC
Chứng minh
a) MN // AB // CD (gt) Kéo dài DA và CB cắt nhau tại E
Áp dụng định lí Talet vào EMN và EDC ta
MA EB
AE BN
EB MA
AE
BC (2)
AD EB
AE BC
EB AD
AE
BN AD
MA hay BC
AD BN
MA
(3) b) Từ (3), áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau
ta được:
BC
BN AD
MA
BN MA
AD
MA
=> NC
NB MD
MA
(4)
NC MD
MA
MD NB
NC MA
MD
hay BC
NC AD
MD
Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà
Nắm vững nội dung định lí Ta let thuận và đảo, hệ quả của định lí Talet
Bài tập : Cho tam giác ABC, Trên cạch AB và AC lần lượt lấy 2 điểm M và N Biết
AM = 3cm, MB = 2cm, AN = 7,5cm, NC = 5cm
a, Chứng minh MN//BC
b, Gọi I là trung điểm của BC, K là giao điểm của AI với MN Chứng minh K là trung điểm của MN
Trang 9A
B C
Tuần 25 Tên bài dạy: TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC TRONG TAM GIÁC
I/Mục tiêu bài học: Qua bài này học sinh cần nắm:
+ Củng cố tính chất phân giác của tam giác
• Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, tư duy linh hoạt
B/Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1/Đối với giáo viên: Bài soạn,thước thẳng, compa, phấn màu, MTBT
2/Đối với học sinh: Tìm hiểu nội dung bài học, thước, MTBT.
II/Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động1: Ôn tập lý thuyết
1 1Ôn tập tính chất đường phân giác
trong tam giác:
ABC có AD là đường phân giác
thì
HS: phát biểu tính chất đường phân
giác trong tam giác
+ Vẽ hình, ghi biểu thức minh họa
Ho t ạ động2: LUY N T PỆ Ậ
BÀI 1: Cho ABC (Â = 90 0 ), AB = 21cm,
AC = 28cm, đường phân giác của góc A
cắt BC tại D, đường thẳng qua D song
song với AB cắt AC tại E Â)Tính độ dài
các đoạn thẳng BD, DC, DE.
b)Tính diện tích ABD và diện tích ACD?
Giải:
a) Â = 900
=> BC2 = AB2 + AC2 (định lí pytago)
hay BC2 = 212 + 282 = 1225 => BC = 35 (cm)
* Ta có:
4
=>
3 7
3 7
BD BC
3
15 7
GV: Ghi đề bài toán, vẽ hình Hướng dẫn học sinh các bước thực hiện tính độ dài các đoạn thẳng?
+ Viết biểu thức đường phân giác của góc A
+ Từ
, suy ra cách tính độ dài BD; DC?
+ Áp dụng định lí Talet cho DE // AB,
ta có điều gì?
HS: Trình bày các bước tính
Lớp nhận xét bổ sung
C
Trang 10DC = BC – BD = 35 – 15 = 20 (cm)
*
21.20 35
DE
= 12 cm b) SADC =
1
2DE AC = 168 (dm2)
SABD = SABC -SADC = 126 dm2
BÀI 2: Cho ABC có chu vi bằng 74 dm.
Đường phân giác BD chia cạnh AC thành
hai đoạn thẳng tỉ lệ với 2 và 3 Đường phân
giác của góc C chia cạnh AB thành hai
đoạn thẳng tỉ lệ với 4 và 5 Tính độ dài 3
cạnh của ABC?
Giải : Áp dụng tính chất đường phân giác
trong tam giác Ta có :
*
2 3
;
4 5
AC
Suy ra :
74 2
Þ AB= 20dm; BC = 30dm; AC = 24dm.
GV: Sửa chữa, củng cố bài học
GV: Ghi đề bài toán
HS: Vẽ hình, phân tích bài toán Tìm cách tính
GV: Hướng dẫn:
+ Viết biểu thức đường phân giác của góc B và góc C?
+ Từ chu vi của ABC bằng 74 dm.
Ta suy ra điều gì?
+ Viết biểu thức liên hệ giữa hai tỉ lệ thức trên?
HS: Trình bày các bước giải
GV: Sửa chữa, củng cố tính chất
Hoạt động3: Hướng dẫn về nhà
Xem lại các bài tập đã giải, nắm vững tính chất đường phân giác trong tam giác
Tuần 26 Tên bài dạy: GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH
I/Mục tiêu bài học: Qua bài này học sinh cần nắm:
Các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình, kỹ năng chọn ẩn và biễu diễn các số liệu chưa biết qua ẩn Lập và giải phương trình, chọn nghiệm và trả lời