Muïc tieâu nắm vững kiến thức về hình thang, hình thang cân, định nghĩa và tính chất đường trung bình cuûa hình thang Có kĩ năng chứng minh một tứ giác la hình thang, hình thang cân, vận[r]
Trang 1TỰ CHỌN TOÁN 8
Tiết 7
I Mục tiêu
- Kiến thức: nắm vững các hằng đẳng thức đáng nhớ
- Có kĩ năng: Tính giá trị của biểu thức, chứng minh đẳng thức
- thái độ nghiêm túc, hợp tác trong giờ học
II Chuẩn bị
-GV:
-HS:
III Tiến trình dạy học
1 kiểm ta bài cũ
- viết 7 hằng đẳng thúc đáng nhớ
2 Bài mới
Bài 1 Chứng minh rằng giá trị củabiểu thức
sau không phụ thuộc vào giá trị của biến
(x – 2)3 + 6(x – 1)2 –(x – 1)(x2 – x + 1)
GV yêu cầu hs lên bảng tính
Bài2 Tìm giá trị lớn nhất của đa thức:
a) C = 5 – 8x – x2
b) D = 11 – 10x – x2
- GV: nêu phương pháp:
Phân tích đa thức dã cho thành 1 số trừ cho
bình phương cẩu một tổng hoặc một hiệu
C = 5 – ( 8x + x2) = 5 – (x2 +8x + 16 – 16)
= 5 – [(x2+8 x +16)− 16]
= 5 – (x + 4)2 + 16 = 21 – (x + 4)2
H: biểu thức trên đạt giá trị lớn nhất bằng bao
nhiêu ? vì sao ?
H: khi đó x = ?
Câu b GV yêu cầu hs lên làm
Bài 3 Cho x – y = 7 Tính giá trị của biểu
thức:A = x(x + 2) + y(y – 2) – 2xy + 37
HD: - Thực hiện phép nhân
- Phát hiện hằng đẳng thức quy về x - y
Bài1 (x – 2)3 + 6(x – 1)2 –(x – 1)(x2 – x + 1)
= x3- 6x2 + 12x – 8 + 6( x2 – 2x + 1) – ( x3 +13)
= x3- 6x2 + 12x – 8 + 6 x2 – 12x + 6 – x3 – 1
= - 3 Vậy giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến
Bài 2
HS: vì (x + 4)2 0 ⇒ – (x + 4)2 0
⇒ 21 – (x + 4)2 21 Vậy biểu thức trên đạt giắ trị lớn nhất là 21 khi (x + 4)2 = 0 ⇒ x + 4 = 0 ⇒ x = -4 b) Hs giải tương tự
Bài 3
HS suy nghĩ làm bài
1 hs lên bảng làm
Trang 2- Yêu cầu hs khác nhận xét bài làm của bạn
A = x(x + 2) + y(y – 2) – 2xy + 37 = x2 + 2xy + y2 – 2y -2xy + 37 = (x2 – 2xy + y2) + 2x – 2y) + 37 = (x – y)2 + 2( x – y) + 37
Thay x – y = 7 vào biểu thức A ta có:
A = 72 +2.7 +37 = 100 Vậyvới x – y = 7 Thì biểu thức có giá trị là 100
HS nhận xét bài làm của bạn
3 Củng cố
Tính ( 2x – 3) 3
( 3x + 2) 3
4 Hướng dẫn về nhà
- nắm vững các hằng đẳng thức đã học
- Làm bài tập sau: tính giá trị của biểu thức A = x2 + 4y2 – 2x + 4xy – 4y Biết x + 2y = 5
III Rút kinh nghiệm
TỰ CHỌN TOÁN 8
Tiết 8
Tuần CHỦ ĐỀ I TỨ GIÁC
Trang 3I Mục tiêu
- Kiến thức: Nắm vững định nghĩa về đường trung bình của hình thang, của hình thang cân
- Kĩ năng: vận dụng kiến thức về đường trung bình của tam giác, của hình thang vào giải bài tập, có
kĩ năng dựng hình bằng thước và com pa
- Thái độ: cẩn thận chính xác
II Chuẩn bị
GV:
HS:
1 Kiểm tra bài cũ
H: phát biểu định nghĩa đường trung bình của tam giác, của hìh thang
2 Bài mới
) Tia phân giác của góc A,D cắt nhau tại E Tia
phân giác của góc Bvà C cắt nhau tại F
a) tính số đo: A ^E D, B F C
b) Giả sử AE và BF cắt nhau tại P nằm trên
cạnh DC Chứng minh: AD + BC = DC
c) Với giả thiết của câu b, chứng minh rằng È
nằm trên đường trung bình của hình thang
ABCD
GV: Vẽ hình lên bảng , yêu cầu hs ghi gt, kl
GV gợi ý:
B ^ A D+ A ^ D C=? , ^A1+ ^D1=?
⇒ A ^E D=?
Tính B ^ F C tương tự
Bài 1 A B
E F
D
P C
Hình thang ABCD(AB//CD), AB< DC
AD là tia phân giác của B ^ A C
BF là tia phân giác của B^
GT DE là tia phân giác của A ^ DC
CF là tia phân giác của C^
KL a) tính A ^E D , B ^ F C
b) cm: AD + BC = DC c) EF nằm trên đường trung bình của hình thang ABCD
HS lên bảng làm Trong hình thang ABCD có: ^A +^ D=18 \{ ˙0
mà A ^E D=1
2^A
E ^ D A=1
2^D
⇒ A ^E D+ E ^ D A=1
2( ^A+ ^ D)=¿ 900 ⇒ A ^E D = 900
tương tự ta cũng tính được B ^ F C=¿ 900
b) HS: D ^ A P + A ^ D E=¿ 900( định lí t/g vuông)
D ^ P A + A ^ D E=¿ 900( định lí t/g vuông)
Trang 4H: Em có nhận xét gì về D ^ A P , D ^ P A
GV gợi ý:
Gọi M,N là đường trung bình của hình
thang(MN//AB, MN//CD)
H: Em có nhận xét gì về vị trí điểm E trên
AD?
Bài 2 Dựng hình thang ABCD ( AB//CD) biết
AB = 2cm; AD = 3 cm; BC = 3,5cm; CD =
5cm
GV yêu cầu hs vẽ hình phác hoạ
H: nếu kẻ BE//AD thì BE = ?
H: Theo em tam giác nào dựng được ngay ?
H: Kế tiếp dựng điểm D và A như thế nào ?
GV yêu cầu hs lên làm
Gv yêu cầu học sinh làm phần cách dựng và
thể hiện trên hình vẽ
mà A ^ D E=¿ A ^ D E
⇒ D ^ A P = D ^ P A
⇒ ΔDAP cân tại D
⇒ DA = DP (1) tương tự ta chứng minh được ΔCBP cân tại C
⇒ CB = CP (2) từ (1) và (2) ta cộng vế theo vế ta được:
DA + BC = DP + CP = DC c)
HS: Gọi M,N là đường trung bình của hình thang
⇒ MN//AB, MN//CD
ta có ΔDAP cân tại D, DE AP(cmt)
⇒ AE = EP, mà MA = MD
⇒ ME//DP và ME//DC Vậy E nằm trên MN
Bài 2.
HS vẽ hình theo hướng dẫn của GV
A B
D E C HS: BE = 3cm
HS: Δ BED dựng được ngay
Giảsử hình thang ABCD đã dựng có đáy
AB = 2cm; CD = 5cm; cạnh bên BC = 3,5cm
AD = 3cm Kẻ BE//AD(E CD), ta có Δ BEC xác định được
ta cần xác định hai điểm A, và D sao cho :
- D thuộc tia CE và CD = 5cm
- A thuộc tia Bx//CD và AD = 3cm
b) Cách dựng
- Dựng Δ BEC biết BC = 5cm, CE = 3cm,
BE = 3cm
- Lấy điểm D thuộc tia CE sao cho CD = 5cm
- Trên nửa mặt phẳng bờ BC chứa E dựng Bx//CD
- Dựng đường tròn (D, 3cm)
- Lấy A là giao của(D, 3cm) với Bx
- Nối AD ta được hình thang ABCD cần dựng
3 Hướng dẫn về nhà
Trang 5Về nhà làm bài tập sau:
Dựng hình thang ABCD (AB//CD) biết: AD = 12cm, AB = 6cm, CD = 8cm, ^A = 350
DUYỆT TUẦN 4
TỰ CHỌN TOÁN 8 Tiết 9
I Mục tiêu
- Kiến thức: nắm vững quy tắc phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung, và phương pháp dùng hằng đẳng thức
- Kĩ năng: HS có kĩ năng tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung, và phương pháp dùng hằng đẳng thức
Trang 6II Chuẩn bị
GV: câu hỏi kiểm tra
HS: Học thuộc 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
III Tiến trình lên lớp
1 Kiểm tra bài cũ
H: viết 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
2 Bài mới
Hoạt động 1 Ôn tập dạng bài phân tích đa thức thành nhân tử
Bai1 Phân tich các đa thức sau thành nhân tử
a) 2x + 2y – ax – ay c) x2 + 2x + 1 – y2
b) x2 + xy + x + y d) x2 – 9x + 20
GV yêu cầu hs vận dụng hai cách phân tích đa
thức thành nhân tử đã học để vận dụng cho phù
hợp với từng ý
H: câu a ta áp dụng phương pháp phân tích nào
để phân tích ?
- Yêu cầu 3 hs lên làm 3 ý đầu
c) x2 – 9x + 20
GV: Tách -9x = -4x -5x
GV lưu ý khi đặt dấu trừ đằng trước ngoặc cần
đổi dấu các hạng tử trong ngoặc
H: Câu a,b ngoài cách trên ta còn có cách nào
khác ?
Bài 2 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a) x3 + 3x2 -4x -12
b) x6 – 1
c) x4 – 13x2 + 36
? Theo em câu a, b, c ta áp dụng phương pháp
nào?
Bài 3 Tính giá trị của các biểu thức sau:
Bài 1
3 Hs lên làm kết quả:
c) 2x + 2y – ax – ay = 2(x + y) – a( x + y)
= (x + y)(x – a)
d) x2 + xy + x + y = (x2 + xy) +(x + y)
= x(x + y) + (x + y) = (x + y)(x + 1) c) x2 + 2x + 1 – y2 = (x + 1)2 – y2 = (x+1+y)(x+1-y)
d) x2 – 9x + 20 = x2 -4x -5x + 20
= (x2 – 4x) – (5x – 20) = x(x – 4) – 5(x – 4)
= (x – 4)(x – 5)
HS nêu cách làm khác HS: Nêu phương pháp của từng câu
3 hs lên bảng làm a) = (x + 3)(x – 2)(x + 2) b) x6 – 1 = (x2)3 – 13 = (x2 – 1)(x4 + x2 + 1) c) x4 – 13x2 + 36 = x4 – 4x2 -9x2 + 36 = (x4 – 4x2) – (9x2 – 36) = x2(x2 – 4) – 9(x2 – 4) = (x2 – 9)(x2 – 4) = (x – 3)(x + 3)(x – 2)(x + 2) Bài 3
Trang 7a) P = xy – 4y – 5x + 20 với x = 14, y= 5,5
b) Q = x2 + xy – 5x – 5y với x = -5, y = - 8
? Trước khiu yính giá trị của biểu thức ta nên
làm gì?
HS: Trước khi tính giá trị của biểu thức ta nên rút gọn biểu thức rồi mới thay số vào tính
2 hs lên làm:
a) P = xy – 4y – 5x + 20 = y(x – 4) – 5(x – 4) = (x – 4)(y – 5)
với x = 14, y= 5,5 thì P = (14 -4)(5,5 – 5) = 5 b) HS giải tương tự
ĐS: Q = (x + y)(x – 5) = (-5 – 8)(-5 – 5) = 130
3 Củng cố
? Nêu các phương pháp phân tich đa thức yhành nhân tử đã học ?
4 Hướng dẫn về nhà
Làm bài tập sau:
Phân tích đa thức sau thành nhân tử
a) (2x – 3)2 – (2 – x)2
b) (x + 1)3 + (2x – 1)3
V Rút kinh nghiệm
TỰ CHỌN TOÁN 8 Tiết 10
Tuần 5 CHỦ ĐỀ I TỨ GIÁC
I Mục tiêu
- Kiến thức: nắm vững kiến thức về hình thang và hình thang cân, cách dựng hình thang cân
- Kĩ năng : rèn kĩ năng dựng hình thang bằng thước và com pa, vận dụng kiến thức của hình thang, và hình thang cân vào giải bài tập,
- Thái độ: nghiêm túc , hợp tác
II Chuẩn bị
GV:Thước kẻ
Trang 8HS:Ôn tập kiến thức về hình thang, cách dựng hình thang bằng thước và com pa
1 Kiểm tra bài cũ
? Nêu định nghĩa hình thang ,hình thang cân, tính chất hình thang cân
2 Bài mới
Bài 1 Cho hình thang cân ABCD(AB//CD,
AB<CD) Gọi O là giao điểm của hai đường
thẳng AD, và BC
a) Chứng minh rằng Δ OAB cân
b) Gọi I là trung điểm của AB, gọi K là trung
điểm của CD Chứng minh rằng O,I,K thẳng
hàng
GV yêu cầu hs lên bảng vẽ hình ghi gt, kl
? Muốn chứng minh Δ OAB cân ta có nhứng
cách nào ?
? Dựa vào gt cho ABCD là hình thang cân vậy
theo em ta nên chứng minh theo cách nào?
Gv yêu cầu học sinh lên làm câu a
b)GVhướng dẫn:O, I, K thẳng hàng
OI DC, OK DC
GV yêu cầu hs lên bảng chứng minh
Bài 1
HS lên bảng vẽ hình ghi gt, kl O
ABCD là hình thang cân (AB//CD, AB< CD)
GT AD giao với BC tại O, IA = IB, KD = KC
KL a) Δ OAB cân a) O, I, K thẳng hàng
HS: chứng minh Δ OAB có:
OA = OB hoặc O ^ A B=O ^B A
HS ta nên chứng minh O ^ A B=O ^B A
HS lên bảng trình bày a) xét Δ OAB có:
O ^ A B = ^D ( đồng vị của AB//CD)
O ^ B A= ^ C (đồng vị của AB//CD) mà ^D = C^ (hai góc ở đáy hình thang cân ABCD)
⇒ O ^ A B = O ^ B A
⇒ Δ OAB cân tại O b) HS lên bảng chứng minh:
Δ OAB cân tại O(cmt) có OI là đường trung tuyến(IA = IB)
⇒ OI là đường cao
⇒ OI AB ⇒ OI CD (1) Tương tự ta chứng minh được OK CD (2) Từ (1) và (2) ⇒ O,I, K thẳng hàng
Bài 2
A
Trang 9Bài 2 Cho tam giác nhọn ABC(AB > AC) Gọi
M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh
AB,AC, BC Kẻ đường cao AH
a) Chứng minh MP = NH
b) Chứng minh MNHP là hình thang cân
GV yêu cầu hs vẽ hình ghi gt, kl
? Δ AHC là tam giác gì ?
? So sánh HN với AC ?
? So sánh MN với AC
? Muốn chứng minh MNPH là hình thang cân
trước hết ta cần chứng minh gì ?
? Có những cách nào để chứng minh tứ giác là
hình thang cân ?
? Theo em trong bài này ta áp dụng cách nào ?
M N
B C
P H
a) Xét Δ AHC ( A ^ H C = 900) Có NA = NC (gt)
⇒ HN là đường trung tuyến ứng với AC
⇒ HN = 12 AC (1)
Ta lại có: MA = MB (gt)
PB = PC (gt)
⇒ MP là đường trung bình của tam giác ABC
⇒ MP = 12 AC (2) Từ (1) và (2) ⇒ MP = HN (= 12 AC ) b) HS: Ta cần chứng minh MNPH là hình thang
HS: nêu hai cách chứng minh tứ giác là hình thang cân
HS lên bảng chứng minh
Vì MN // BC ⇒ MN//PH
⇒ MNHP là hình thang (*)
Ta có Δ AHB vuông tại H Mà MA = MB (gt)
⇒ HM là đường trung tuyến
⇒ HM = 12 AB (3) Tương tự NB là đường trung bình của Δ
ABC
⇒ NP = 12 AB (4) từ (3) và (4)
⇒ HM = PN (= 12 AB) (**) Từ (*) và (**)
⇒ MNHP là hình thang cân (dhnb) 3.Củng cố
Trang 10Cho HS làm bài tập sau: Dựng hình thang ABCD biết: AD = 12cm, AB = 6cm, CD = 8cm, ^A = 350
4 Hướng dẫn về nhà
Xem kĩ các bài tập đã giải, học kĩ lí thuyết
IV Rút kinh nghiệm
Duyệt tuần 5
Tiết11
Có kĩ năng phân tích đa thức thành nhân tử bằng các phương pháp đã học
biết vận dụng phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử vào việc tính toán
rèn tính cẩn thận trong tính toán
GV: Câu hỏi kiểm tra
HS: Ôn tập các cách phân yích đa thức thành nhân tử , ôn lại 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
III. Tiến trình tiết dạy
1 kiểm tra bài cũ
Viết 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
Áp dụng tính: (2x – 3y)3
2 Bài mới
Trang 11Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Bài 1 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a) y 3
– 9y 2 + 27y – 27
b) x 2 + 4xy + 4y 2 – x – 2y
c) xy 2 + 4xy + 4x – xz 2
? khi phân tích đa thức thành nhân tử ta nên theo
thứ tự từng bước nào?
GV: Lưu ý khi nhóm mỗi nhom hoặc có nhân tử
chung hoặc là hằng đẳng thức hoặc trong nhóm
có thể đặt nhân tử chung Đôi khi cần đặt dấu –
trước ngoặc và đổi dấu các hạng tủ trong ngoặc
để xuất hiện nhân tử chung, tacũng cần chú ý có
thể có nhiều cách nhóm
- Yêu cầu 3 hs lên làm
GV: cho HS nhận xét bài làm của bạn
Bài 2 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x 4 – 4x 3 – 8x 2 + 8x
b) x 3 + x 2 – 4x – 4
c) x 3 – y 3 – 3x + 3y
GV: cũng với phương pháp như bài tập 1 yêu
cầu hs lên làm
Bài 1
HS: Khi phân tích đa thưc thành nhân tử ta nên theo các bước:
- Đặt nhân tử chung -Dùng hằng đẳng thức
- nhóm nhiều hạng tử
3 hs lên bảng làm a) y3
– 9y2 + 27y – 27
= y3 – 3y2.3 + 3y.32 - 33
= (y – 3)3 b) x2 + 4xy + 4y2 – x – 2y = (x2 + 4xy + 4y2) – (x + 2y) = (x + 2y)2 – (x+2y)
= (x + 2y)(x + 2y – 1) c) xy2 + 4xy + 4x – xz2
= x(y2 + 4y + 4 – z2)
= x[(y + 2)2 – z2]
= x(y + 2 – z)(y + 2 + z) HS: nhận xét bài làm của bạn
Bài 2
3 HS lên bảng làm a) x4 – 4x3 – 8x2 + 8x
= x(x3 – 4x2 – 8x + 8)
= x[(x3 + 8) – (4x2 + 8x)]
= x[(x + 2)(x2 - 2x + 4) – 4x(x + 2)]
= x(x + 2)(x2 - 2x + 4 – 4x)
= x(x + 2) (x2 – 6x + 4) b) x3 + x2 – 4x – 4
= x2(x+1) – 4(x + 1)
= (x+1)(x2 – 4)
= (x+1)(x-2)(x+2)
Trang 12Bài 3 Tìm giá trị lớn nhất của biẻu thức sau:
2x – x2 – 4
GV: Để giải bài toán trên ta làm theo phương
pháp sau:
Phân tích biểu thức về dạng : a – [f(x)]2
Vì – [f(x)]2 0 ⇒ a – [f(x)]2 a
Giá trị lớn nhất của biểu thức là a khi f(x) = 0
c) x3 – y3 – 3x + 3y
= (x3-y3) – (3x-3y)
= (x – y)(x2+xy+y2) – 3(x-y)
= (x-y)(x2+xy+y2-3)
Bài 3.
HS làm bài dưới sự hướng dẫn của GV 2x – x2 – 4 = -4 – (x2 – 2x)
= - 4 – (x2 – 2x + 1 – 1) = -4 – (x2 – 2x + 1 ) + 1
= - 3 –(x – 1)2
Vì (x – 1)2 0 ⇒ –(x – 1)2 0
⇒ - 3 –(x – 1)2 3 Biểu thức đạt giá trị lớn nhất là 3 khi (x – 1)2 = 0 ⇒ x – 1 = 0 ⇒ x = 1
3 Củng cố
Nêu những phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học
4 Hướng dẫn về nhà
Xem kĩ các bài tập đã giải
V Rút kinh nghiệm
TỰ CHỌN TOÁN 8 Tiết 12
Tuần 6 CHỦ ĐỀ I TỨ GIÁC
I Mục tiêu
- nắm vững kiến thức về hình thang, hình thang cân, định nghĩa và tính chất đường trung bình của hình thang
- Có kĩ năng chứng minh một tứ giác la hình thang, hình thang cân, vận dụng được định nghĩa và tính chất của đường trung bình vào giải bài tập
- Có thái độ cẩn thận chính xác trong vẽ hình
II Chuẩn bị
GV: Câu hỏi kiểm tra
HS : Ôn tập dấu hiệu nhận biết hình thang, hình thang cân, định nghĩa, tính chất đường trung bình của tam giác, của hình thang
III.Tiến trình dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
? hãy phát biểu định nghĩa, tính chất, dấu hiêu nhận biết hình thang cân.?
2 Bài mới
Trang 13Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Bài1 Cho Δ ABC, các trung tuyến BD, CE cắt
nhau tại G Gọi I, K lần lượt là trung điểm của
BD, CG chứng minh:
Tứ giác EDKI là hình thang và EI = DK
GV: Yêu cầu hs lên bảng vẽ hình ghi gt,kl
? Em có nhận xét gì về mối quan hệ giữađoạn
thẳng ED vơí Δ ABC ?
? Tại sao ED là đường trung bình của Δ ABC?
? Tương tự em có nhận xét gì về IK với BC?
? Vì sao tứ giác EDKI là hình thang ?
Hãy chứng minh EI = DK ?
Bài 2 Cho Δ ABC cân tại A, đường cao AH
Trên cạnh AB lấy điểm I, trên cạnh AC lấy điểm
K sao cho AI = AK Chứng minh rằng I đối xứng
với K qua AH.
GV: Yêu cầu hs lên bảng ghi gt, kl và vẽ hình
Bài 1
HS lên bảng vẽ hình ghi gt,kl A
B C
Δ ABC
DA = DC, EA = EB
CE giao BD tại G
GT IB = IG, KC = KG
KL EDKI là hình thang và EI = DK HS: ED là đường trung bình của Δ ABC
HS: Chứng minh Xét Δ ABC có:
EA = EB (gt)
DA = DC (gt)
⇒ ED là đường trung bình của Δ ABC
⇒ ED// BC (1) và ED = 12 BC ( đ/l 4 về đường trung bình của tam giác)
HS: chứng minh tương tự ta được IK là đường trung bình của Δ GBC
⇒ IK// BC (3) và IK = 12 BC (4) Từ (1) và (3) ⇒ ED//IK ( //BC)
⇒ EDIK là hình thang (*) Từ (2) và (4) ⇒ ED = IK ( = 12 BC ) (**) Từ (*) và (**) ⇒ EI = DK (nhận xét về hình thang)
Bài 2.
A
I O K