1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

5 LTDH CHUYEN DE TICH PHAN

11 440 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 5 LTDH Chuyên Đề Tích Phân
Thể loại Giáo trình
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 301,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

www.facebook.com/toihoctoan

Trang 1

Phần 5

TÍCH PHÂN

Dạng 1 NGUYÊN HÀM

Bài 1

Chứng minh   1 ln

2

x a

F x

 với a > 0 là 1 nguyên hàm của f x  21 2

 trên

\ a a;

Bài 2

Cho hàm số f x x 3x Tìm các số a, b sao cho hàm số

3

F xaxbx c x là một nguyên hàm của f x trên   ;3

Bài 3

Tìm nguyên hàm F x  của   2 sin 5 3

5

f xxx sao cho đồ thị của hàm số f(x) và F(x) cắt nhau tại một điểm trên trục tung

Bài 4

Tìm họ nguyên hàm của f x x1x20

Bài 5

Tìm họ nguyên hàm của  

3

2

f x

x

Bài 6

Tìm họ nguyên hàm của  

3

1 1

x

x

e

f x

e

Bài 7

Tìm họ nguyên hàm của   2 2

1

x

f x

Bài 8

Tìm họ nguyên hàm của   3

1

x

f x

x

Bài 9

Tìm họ nguyên hàm của   ln

1 ln

ex

f x

Bài 10

a, Tìm A, B để

 3  3  2

b, Tìm họ nguyên hàm của

 3

1

x x

Trang 2

Cho   32 3 3

f x

a, Tìm A, B, C sao cho  

f x

x

b, Tìm họ nguyên hàm của f(x)

Bài 12

Tìm họ nguyên hàm của   3 5

1

f x

Bài 13

Tìm họ nguyên hàm của f x cos cos 2 sin 4 x x x

Bài 14

Tìm họ nguyên hàm của   3

os sin 8

Bài 15

Tìm họ nguyên hàm của   4

sin

Bài 16

Tìm họ nguyên hàm của   sin 3 sin 4

tan cot 2

f x

Bài 17

Tìm họ nguyên hàm của   cot 9

1 sin

x

f x

x

Bài 18

Tìm họ nguyên hàm của f x cos 3 tan x x

Bài 19

Tìm họ nguyên hàm của   1

2 sin cos

f x

Bài 20

Tìm họ nguyên hàm của   1

cos os

4

f x

với

4

xk 

Bài 21

Tính 2 34

1

I xx dx

Bài 22

Tính sin 2

3 sin

x

dx x

Bài 23

Tính xlnxdx

Bài 24

Tính ln x3 dx

x

Bài 25

Trang 3

Tính x x dx

e

Dạng 2 TÍCH PHÂN XÁC ĐỊNH

Dùng định nghĩa, bảng nguyên hàm

Bài 1

Tìm A, B sao cho: f x A sin xB thỏa mãn f ' 1 2 và  f x dx   4

Bài 2

Tính

1

2

0 4

xdx

I

x

Bài 3

Tính

1

x

x

e dx

I

e

Bài 4

0

1 2 sin

1 sin 2

x dx I

x

Bài 5

Tính

2

x dx

I

x

Bài 6

0

sin cos

Bài 7

0

Bài 8

Dùng phương pháp đổi biến

Bài 9

Tính 1 2 34

Bài 10

Trang 4

Tính

ln 3

3 0

1

x

e dx I

e

Bài 11

0

sin 2 sin

1 3cos

I

x

Bài 12

Tính

4

0

sin

4 sin 2 2 1 sin cos

I

Bài 13

Tính 4

0

cos 2

xdx I

Bài 14

Tính 2 2

dx

I

x

Bài 15

Tính 1  2

I  xe dx

Bài 16



Dạng 3 TÍCH PHÂN HÀM TRỊ TUYỆT ĐỐI Bài 1

Tính 1 2

0

I  xx dx

Bài 2

Tính 2

0 2x 4

I   dx

Bài 3

Tính

I c xdx

Dạng 4 TÍCH PHÂN HÀM SỐ MŨ

Bài 1

Tính

1 1

1 3

2

1 x

x



Bài 2

Tính ln 2 2

dx I

e

Bài 3

Trang 5

Tính ln 6

0

3

x

e dx F

e

Bài 4

Tính 11

2

x x

dx I

e e

Bài 5

Tính 1 2 2

I  x e dx

Dạng 5 TÍCH PHÂN HÀM LOGARIT Bài 1

1

ln xdx

I

x



Bài 2

1e ln

I  x xdx

Bài 3

2 1

ln x 1

x



Bài 4

1e ln

I  x x dx

Bài 5

Tính 2 2

1

1

ln 1

x

Bài 6

1e ln

I  x xdx

Dạng 6 TÍCH PHÂN HÀM HỮU TỶ Bài 1

Tính 2 2

dx

I

x

Bài 2

Tính

1

2

1

dx I

x

Bài 3

Tính 2 2

dx I

Bài 4

Trang 6

Tính 5 2

dx I

 

Bài 5

Tính 2 2

1

dx

I

Bài 6

Tính ln 5

dx I

e e

Bài 7

Tính 1 2

dx I

 

 

x

dx x

Q P

Bài 1

Tính

3 1

3

1

x

x

Bài 2

Tính 1 4

xdx

I

x

Bài 3

xdx

I

x

Bài 4

2

0

I

Bài 5

0

3 1

1

I

 

Bài 6

Tính

2

2

dx I

x x

Bài 7

2

0

4 11

I

Bài 8

Tính

5

1

2

x dx

I

x

Trang 7

Bài 9

Tính

2

1

2

04

x dx

I

x

Bài 10

Tính

3 1

2

x dx I

Bài 11

2 0

1 4

I

x

Bài 12

Tính

2 2

2

x dx I

Dạng 7 TÍCH PHÂN HÀM CHỨA CĂN Bài 1

I  x dx

Bài 2

I  xx dx

Bài 3

Tính 1  23

I  x dx

Bài 4

Tính

2 3

2 1

1

x

x



Bài 5

1

2 0

4

x dx

I

x

Bài 6

Tính 313

xdx I

x

Bài 7

Tính

16

0

4

1

x

x

Bài 8

Tính 2 3

2 5

4

dx I

x x

Bài 9

Tính I 2 xdx

Trang 8

Bài 10

Tính 6

dx I

Bài 11

Tính 4

0

x

x

 

Bài 12

Tính

1

1 3 ln

.ln

x



Bài 13

I  xx dx

Bài 14

0

sin 2

os 4 sin

xdx I

Bài 15

0 1 os sin os

Bài 16

Tính

3 1

2 0

1

x

Dạng 8 TÍCH PHÂN HÀM LƯỢNG GIÁC Bài 1

0 sin x cos



Bài 2

6 s in s inx

6

dx I

x

Bài 3

0 sin os



Đổi biến

Bài 4

Bài 5

sin os



Trang 9

Bài 6



Bài 7

0 os3x tan x



Bài 8

4

6 sin

dx

I

x



Bài 9

Tính

6 2

4 4

os

sin

c xdx

I

x



Dạng R(sinx, cosx)

Bài 10

Tính 2

0

sin 2 cos

1 cos

I

x

Bài 11

Tính 2

0

sin 3

cos 1

xdx

x

Bài 12

Tính

4

2 0

sin 2 cos

dx I

Bài 13

Tính 6

0 sin sin 2 3cos

dx I

Bài 14

Tính

4 6

0

tan

os2

xdx I



Bài 15

Tính

2

2 3

cos

1 cos

xdx I

x

Bài 16

0 2 cos 3sin 3

dx I

Tích phân liên kết

Bài 17

Trang 10

Cho 2 2 2

0 os cos 2

0 sin cos 2

Tính I + J, I – J Suy ra I và J

Bài 18

Tính

4

3 0

sin sin cos

xdx I

Bài 19

2

3 0

5 cos 4 sin

sin cos

Bài 20



Bài 21

Tính 4 3

0 xsin 4



Bài 22

0 sin cos

I  x x xdx

Bài 23

0 xsin os



Bài 24

2 0

1 sin

os



Bài 25

Tính

2

0 sin

I  xdx

Dạng 9 DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG THỂ TÍCH VẬT THỂ TRÒN XOAY

Bài 1

Tính diện tích miền giới hạn bởi y = x, yxsin2x và hai đường thẳng x = 0, x

Bài 2

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi: x + y = 0 và x22xy 0

Bài 3

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi y 2xy  và trục tung 3 x

Bài 4

Tính diện tích hình cong giới hạn bởi (C): yxln2x trục hoành và hai đường thẳng 1,

xxe

Bài 5

Gọi D là miền giới hạn bởi (P) y2xx2 và trục hoành Tính thể tích vật thể V do ta quay D quanh trục hoành

Trang 11

Bài 6

Tính thể tích khối tròn xoay được tạo nên khi quay quanh Ox miền D giới hạn bởi

ln , 0, 2

yx yx

Bài 7

Tính thể tích khối tròn xoay tạo nên khi quay quanh trục Ox hình S giới hạn bởi các đường yxe x, trục hoành, x = 0, x = 1

Bài 8

Cho D là miền giới hạn bởi các đường: 0, os4 sin4 , ;

2

Tính thể tích của khối tạo thành khi xoay D quanh Ox

Bài 9

Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi ta xoay quanh Ox hình phẳng giới hạn bởi các

2

Bài 10

Tính thể tích hình giới hạn bởi (E)

ab  quay quanh Ox

Bài 11

Cho D là miền giới hạn bởi các đường: yx y,   và y = 0 2 x

1, Tính diện tích của miền D

2, Tính thể tích vật thể tròn xoay tạo thành khi ta quay D quanh trục Oy

Ngày đăng: 01/01/2014, 17:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w