www.facebook.com/toihoctoan
Trang 1Phần 5
TÍCH PHÂN
Dạng 1 NGUYÊN HÀM
Bài 1
Chứng minh 1 ln
2
x a
F x
với a > 0 là 1 nguyên hàm của f x 21 2
trên
\ a a;
Bài 2
Cho hàm số f x x 3x Tìm các số a, b sao cho hàm số
3
F x ax bx c x là một nguyên hàm của f x trên ;3
Bài 3
Tìm nguyên hàm F x của 2 sin 5 3
5
f x x x sao cho đồ thị của hàm số f(x) và F(x) cắt nhau tại một điểm trên trục tung
Bài 4
Tìm họ nguyên hàm của f x x1x20
Bài 5
Tìm họ nguyên hàm của
3
2
f x
x
Bài 6
Tìm họ nguyên hàm của
3
1 1
x
x
e
f x
e
Bài 7
Tìm họ nguyên hàm của 2 2
1
x
f x
Bài 8
Tìm họ nguyên hàm của 3
1
x
f x
x
Bài 9
Tìm họ nguyên hàm của ln
1 ln
ex
f x
Bài 10
a, Tìm A, B để
3 3 2
b, Tìm họ nguyên hàm của
3
1
x x
Trang 2Cho 32 3 3
f x
a, Tìm A, B, C sao cho
f x
x
b, Tìm họ nguyên hàm của f(x)
Bài 12
Tìm họ nguyên hàm của 3 5
1
f x
Bài 13
Tìm họ nguyên hàm của f x cos cos 2 sin 4 x x x
Bài 14
Tìm họ nguyên hàm của 3
os sin 8
Bài 15
Tìm họ nguyên hàm của 4
sin
Bài 16
Tìm họ nguyên hàm của sin 3 sin 4
tan cot 2
f x
Bài 17
Tìm họ nguyên hàm của cot 9
1 sin
x
f x
x
Bài 18
Tìm họ nguyên hàm của f x cos 3 tan x x
Bài 19
Tìm họ nguyên hàm của 1
2 sin cos
f x
Bài 20
Tìm họ nguyên hàm của 1
cos os
4
f x
với
4
x k
Bài 21
Tính 2 34
1
I x x dx
Bài 22
Tính sin 2
3 sin
x
dx x
Bài 23
Tính xlnxdx
Bài 24
Tính ln x3 dx
x
Bài 25
Trang 3Tính x x dx
e
Dạng 2 TÍCH PHÂN XÁC ĐỊNH
Dùng định nghĩa, bảng nguyên hàm
Bài 1
Tìm A, B sao cho: f x A sin xB thỏa mãn f ' 1 2 và f x dx 4
Bài 2
Tính
1
2
0 4
xdx
I
x
Bài 3
Tính
1
x
x
e dx
I
e
Bài 4
0
1 2 sin
1 sin 2
x dx I
x
Bài 5
Tính
2
x dx
I
x
Bài 6
0
sin cos
Bài 7
0
Bài 8
Dùng phương pháp đổi biến
Bài 9
Tính 1 2 34
Bài 10
Trang 4Tính
ln 3
3 0
1
x
e dx I
e
Bài 11
0
sin 2 sin
1 3cos
I
x
Bài 12
Tính
4
0
sin
4 sin 2 2 1 sin cos
I
Bài 13
Tính 4
0
cos 2
xdx I
Bài 14
Tính 2 2
dx
I
x
Bài 15
Tính 1 2
I x e dx
Bài 16
Dạng 3 TÍCH PHÂN HÀM TRỊ TUYỆT ĐỐI Bài 1
Tính 1 2
0
I x x dx
Bài 2
Tính 2
0 2x 4
I dx
Bài 3
Tính
I c xdx
Dạng 4 TÍCH PHÂN HÀM SỐ MŨ
Bài 1
Tính
1 1
1 3
2
1 x
x
Bài 2
Tính ln 2 2
dx I
e
Bài 3
Trang 5Tính ln 6
0
3
x
e dx F
e
Bài 4
Tính 11
2
x x
dx I
e e
Bài 5
Tính 1 2 2
I x e dx
Dạng 5 TÍCH PHÂN HÀM LOGARIT Bài 1
1
ln xdx
I
x
Bài 2
1e ln
I x xdx
Bài 3
2 1
ln x 1
x
Bài 4
1e ln
I x x dx
Bài 5
Tính 2 2
1
1
ln 1
x
Bài 6
1e ln
I x xdx
Dạng 6 TÍCH PHÂN HÀM HỮU TỶ Bài 1
Tính 2 2
dx
I
x
Bài 2
Tính
1
2
1
dx I
x
Bài 3
Tính 2 2
dx I
Bài 4
Trang 6Tính 5 2
dx I
Bài 5
Tính 2 2
1
dx
I
Bài 6
Tính ln 5
dx I
e e
Bài 7
Tính 1 2
dx I
x
dx x
Q P
Bài 1
Tính
3 1
3
1
x
x
Bài 2
Tính 1 4
xdx
I
x
Bài 3
xdx
I
x
Bài 4
2
0
I
Bài 5
0
3 1
1
I
Bài 6
Tính
2
2
dx I
x x
Bài 7
2
0
4 11
I
Bài 8
Tính
5
1
2
x dx
I
x
Trang 7Bài 9
Tính
2
1
2
04
x dx
I
x
Bài 10
Tính
3 1
2
x dx I
Bài 11
2 0
1 4
I
x
Bài 12
Tính
2 2
2
x dx I
Dạng 7 TÍCH PHÂN HÀM CHỨA CĂN Bài 1
I x dx
Bài 2
I x x dx
Bài 3
Tính 1 23
I x dx
Bài 4
Tính
2 3
2 1
1
x
x
Bài 5
1
2 0
4
x dx
I
x
Bài 6
Tính 313
xdx I
x
Bài 7
Tính
16
0
4
1
x
x
Bài 8
Tính 2 3
2 5
4
dx I
x x
Bài 9
Tính I 2 xdx
Trang 8Bài 10
Tính 6
dx I
Bài 11
Tính 4
0
x
x
Bài 12
Tính
1
1 3 ln
.ln
x
Bài 13
I x x dx
Bài 14
0
sin 2
os 4 sin
xdx I
Bài 15
0 1 os sin os
Bài 16
Tính
3 1
2 0
1
x
Dạng 8 TÍCH PHÂN HÀM LƯỢNG GIÁC Bài 1
0 sin x cos
Bài 2
6 s in s inx
6
dx I
x
Bài 3
0 sin os
Đổi biến
Bài 4
Bài 5
sin os
Trang 9Bài 6
Bài 7
0 os3x tan x
Bài 8
4
6 sin
dx
I
x
Bài 9
Tính
6 2
4 4
os
sin
c xdx
I
x
Dạng R(sinx, cosx)
Bài 10
Tính 2
0
sin 2 cos
1 cos
I
x
Bài 11
Tính 2
0
sin 3
cos 1
xdx
x
Bài 12
Tính
4
2 0
sin 2 cos
dx I
Bài 13
Tính 6
0 sin sin 2 3cos
dx I
Bài 14
Tính
4 6
0
tan
os2
xdx I
Bài 15
Tính
2
2 3
cos
1 cos
xdx I
x
Bài 16
0 2 cos 3sin 3
dx I
Tích phân liên kết
Bài 17
Trang 10Cho 2 2 2
0 os cos 2
0 sin cos 2
Tính I + J, I – J Suy ra I và J
Bài 18
Tính
4
3 0
sin sin cos
xdx I
Bài 19
2
3 0
5 cos 4 sin
sin cos
Bài 20
Bài 21
Tính 4 3
0 xsin 4
Bài 22
0 sin cos
I x x xdx
Bài 23
0 xsin os
Bài 24
2 0
1 sin
os
Bài 25
Tính
2
0 sin
I xdx
Dạng 9 DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG THỂ TÍCH VẬT THỂ TRÒN XOAY
Bài 1
Tính diện tích miền giới hạn bởi y = x, yxsin2x và hai đường thẳng x = 0, x
Bài 2
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi: x + y = 0 và x22xy 0
Bài 3
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi y 2xvà y và trục tung 3 x
Bài 4
Tính diện tích hình cong giới hạn bởi (C): yxln2x trục hoành và hai đường thẳng 1,
x x e
Bài 5
Gọi D là miền giới hạn bởi (P) y2xx2 và trục hoành Tính thể tích vật thể V do ta quay D quanh trục hoành
Trang 11Bài 6
Tính thể tích khối tròn xoay được tạo nên khi quay quanh Ox miền D giới hạn bởi
ln , 0, 2
y x y x
Bài 7
Tính thể tích khối tròn xoay tạo nên khi quay quanh trục Ox hình S giới hạn bởi các đường yxe x, trục hoành, x = 0, x = 1
Bài 8
Cho D là miền giới hạn bởi các đường: 0, os4 sin4 , ;
2
Tính thể tích của khối tạo thành khi xoay D quanh Ox
Bài 9
Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi ta xoay quanh Ox hình phẳng giới hạn bởi các
2
Bài 10
Tính thể tích hình giới hạn bởi (E)
a b quay quanh Ox
Bài 11
Cho D là miền giới hạn bởi các đường: y x y, và y = 0 2 x
1, Tính diện tích của miền D
2, Tính thể tích vật thể tròn xoay tạo thành khi ta quay D quanh trục Oy