1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

2 LTDH CHUYEN DE LUONG GIAC

10 439 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Công thức lượng giác
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu giảng dạy
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 286,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

www.facebook.com/toihoctoan

Trang 1

Phần 2

LƯỢNG GIÁC

Dạng 1: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

Bài 1

Chứng minh: sin4 sin43 sin45 sin47 3

Bài 2

Chứng minh: 16sin10 sin 30 sin 50 sin 70     1

Bài 3

Cho ABC Chứng minh:

Bài 4

Chứng minh: 8 4 tan 2 tan tan cot

Bài 5

Chứng minh:

sin 2xsin 4xsin 8xsin16xxx

Bài 6

sin 3 s inx x c os3 osx c xcos 2x

Bài 7

Chứng minh: os12 os18 4 cos15 os21 os24 3 1

2

Bài 8

sin 50 sin 70 cos 50 cos 70

Bài 9

Chứng minh: tan 30 tan 40 tan 50 tan 60 8 3 os20

3 c

Bài 10

Cho ABC , chứng minh:

a, sin sin sin 4 cos os os

b, cos cos cos 1 4 sin sin sin

c, sin 2Asin 2Bsin 2C4 sinAsinBsinC

e, cotAcotBcot cotB Ccot cotC A 1

Trang 2

f, cot ot ot cot cot cot

Bài 11

Cho ABC , chứng minh:

a, os2c A c os2Bcos2C4 cosAcosBcosC  1 0

b, cos 3 os3 os3 1 4 sin3 sin3 sin3

c, sin sin sin tan tan cot

Bài 12

Cho ABC tùy ý với ba góc đều là nhọn

Tìm giá trị nhỏ nhất của Ptan tan tanA B C

Bài 13

Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của:

2 sin os 2

b, 4

s inx cos x

Dạng 2 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN

Bài 1

Giải phương trình: 2 2 sin cos 1

12

Bài 2

Giải phương trình: sin3xcos 3x c os3xsin 3xsin 43 x

Bài 3

os10 2 cos 4 6 cos 3 cos cos 8 cos cos 3

Bài 4

Giải phương trình:

2 3 cos 2 sin

1

2 cos 1

x x

x

Bài 5

Giải phương trình: tan2 cot2 cot 22 11

3

Bài 6

Giải phương trình: 2

tan xtan tan 3x x 2

Bài 7

cot tan

16 1 os4x os2

c

Bài 8

Giải phương trình: sin4 os4 7cot cot

Bài 9

Trang 3

Giải phương trình:  

3 sin tan

tan sin

x

Bài 10

Giải phương trình: os3 tan 5c x xsin 7x

Bài 11

tan cot 2

x

Bài 12

Giải phương trình: cot sin 1 tan tan 4

2

x

Dạng 3 ĐƯA VỀ TÍCH CÁC PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN Bài 1

Tìm x 0,14 nghiệm đúng phương trình : cos 3x4 cos 2x3cosx  4 0

Bài 2

Giải phương trình: 2 cosx1 2sin xcosxsin 2xsinx

Bài 3

Giải phương trình: cosxcos2xcos3xcos4x 0

Bài 4

Giải phương trình: sin 32 xsin 42 xsin 52 x c os 62 x

Bài 5

Giải phương trình: sinxsin 3xsin 2xcosx c os3xcos2x

Bài 6

Giải phương trình: sin 2 cosx xsin cosx xcos2xsinxcosx

Bài 7

Giải phương trình:  2   2 

1 sin x cosx 1cos x sinx 1 sin 2x

Bài 8

Giải phương trình: sin 2 2cos sin 1 0

x

Bài 9

4 sin x3cos x3sinxsin xcosx 0

Bài 10

Giải phương trình: s inx cos x 1 sin 2x c os2x0

Bài 11

2 sinx1 3cos 4x2 sinx4 4 cos x 3

Bài 12

sin x c os x2 sin x c os x

Bài 13

Giải phương trình: sin2 tan2 os2 0

x c

Trang 4

Bài 14

sin 2x cotxtan 2x 4 cos x

Bài 15

Giải phương trình: 2 tan cot 2 2 sin 2 1

sin 2

x

Bài 16

Giải phương trình:    

tan sin 1 s inx tan

Bài 17

Giải phương trình: 1 1 4 sin 7

3

sin

2

x x

Bài 18

Giải phương trình: tan2x.cot 2 cot 32 x xtan2xcot 22 xcot 3x

Dạng 4 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC BẬC HAI, BẬC BA

Bài 1

Tìm các nghiệm trên0, 2 của phương trình: 5 s inx os3 s in3x 3 os2

1 2 sin 2

x

Bài 2

Giải phương trình: cos 3 os22 x c x c os2x 0

Bài 3

Giải phương trình: os4 sin4 os sin 3 3 0

Bài 4

5sinx 2 3 1 s inx tan x

Bài 5

Giải phương trình: 2 sin 3 1 2 cos 3 1

x

Bài 6

cos 2 sin 3 2 2 cos 1

1

1 sin 2

x

Bài 7

Giải phương trình: cos os os3 sin x sin sin3 1

Bài 8

Giải phương trình: 4 cos3x3 2 sin 2x8cosx

Bài 9

Giải phương trình: os 2 os 2 4 sin 2 2 1 s inx 

Trang 5

Bài 10

Giải phương trình: cos 3xcos2xcosx  1 0

Bài 11

Giải phương trình:

1 s inx os2 sin

cos 4

x

Bài 12

Giải phương trình:  6 6 

0

2 2sin

x

Bài 13

Giải phương trình:

4 sin 2 6 sin 9 3cos 2

0 cos

x

Bài 14

Giải phương trình: sin8 cos8 17 os 22

16

Bài 15

sin 2x cotxtan 2x 4 cos x

Bài 16

Giải phương trình:

4

sin 2 os 2

os 4

Bài 17

Bài 18

Giải phương trình: 8 8  10 10  5

4

Bài 19

3cot x2 2 sin x 2 3 2 cos x

Bài 20

Cho phương trình: cos2x2m1 cos xm  1 0

a, Giải phương trình khi 3

2

m 

b, Tìm m để PT có nghiệm trên ,3

2 2

 

Bài 21

cosx1 cos2x m cosxmsin x

a, Giải phương trình với m   2

b, Tìm m sao cho phương trình có đúng hai nghiệm trên 0,2

3

Trang 6

Dạng 5 PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT THEO SIN VÀ COS Bài 1

Giải phương trình:

2

Bài 2

Giải phương trình: 1 sin 2 2 os2 2 sin x.sin2x

1 cot

x

Bài 3

Giải phương trình: 3 os5c x2 sin 3 cos 2x xs inx

Bài 4

Giải phương trình: sin 2xcos2xcosx2 cos 2xs inx  0

Bài 5

Giải phương trình:  

  

1 2 sin cos

3

1 2 sin 1 s inx

x

Bài 6

sinxcos sin 2x x 3 os3c x2 cos4xsin x

Bài 7

Giải phương trình: 3sin 3x 3 os9c x 1 4 sin 33 x

Bài 8

Giải phương trình: t anx sin 2 os2 2 2 cos 1 0

cos

x

Bài 9

Giải phương trình: 8sin 3 1

cos sin

x

Bài 10

Giải phương trình: 3 sin 2xcos2x2 cosx 1

Bài 11

Giải phương trình: 9 sinx6 cosx3sin 2xcos2x 8

Bài 12

Giải phương trình: sin 2xcos2x3sinxcosx 2

Bài 13

Giải phương trình: sin 2 3 os2 2 5 os 2

6

Bài 14

Giải phương trình: 3

2 cos xcos2xsinx 0

Bài 15

Giải phương trình: 1 cot 2 1 2os2

sin 2

x

x

Bài 16

Trang 7

Giải phương trình:  4 4 

4 sin xcos x  3 sin 4x 2

Bài 17

Giải phương trình: 1 sin 23 os 23 1sin 4

2

Bài 18

Giải phương trình: tanx3cotx4 sin x 3 cosx

Bài 19

Giải phương trình: 4 sin3x c os3x4 cos3x.sin 3x3 3 os4c x 3

Dạng 6 PHƯƠNG TRÌNH ĐỐI XỨNG THEO SIN VÀ COS

Bài 1

Giải phương trình:  

 

2

2 1 sin sin cos

x

Bài 2

Giải phương trình: 2 sin xcosxtanxcotx

Bài 3

Giải phương trình: 2 sin3xsinx2 cos3xcosxcos 2x

Bài 4

sinxsin xsin xsin xcosxcos xcos xcos x

Bài 5

Cho phương trình: cos3xsin3xmsin cosx x

a, Giải phương trình khi m  2

b, Tìm m để phương trình có nghiệm

Bài 6

Giải phương trình: cos 2x52 2 cosxsinxcosx

Bài 7

Giải phương trình: cos3 xsin3 xcos 2x

Bài 8

3 tan x4 tanx4 cotx3cot x20

Bài 9

Giải phương trình: tanxtan2 xtan3 xcotxcot2xcot3 x 6

Bài 10

Giải phương trình: 2

2

2

2 tan 5 tan 5cot 4 0

Dạng 7 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC ĐẲNG CẤP

Bài 1

Giải phương trình: cos2x 3 sin 2x 1 sin2 x

Bài 2

Trang 8

Giải phương trình: sin x 3 cos xsin cosx x 3 sin x.cosx

Bài 3

Giải phương trình: cos3 x4 sin3 x3cos sinx 2 xsinx0

Bài 4

sin sin 2x xsin 3x6 cos x

Bài 5

Giải phương trình: cot 1 cos 2 sin2 1sin 2

x

x

Bài 6

Giải phương trình: sin 3xcos 3x2 cosx 0

Bài 7

Giải phương trình: 3

sinx4sin xcosx 0

Bài 8

tan sinx x2 sin x3 cos 2xsin cosx x

Dạng 8 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CHỨA CĂN

Bài 1

Giải phương trình: 5 cosxcos2x2 sinx0

Bài 2

Giải phương trình: 1 sin 2 1 sin 2 4 cos

sin

x x

Bài 3

Giải phương trình: sinx 3 cosx sinx 3 cosx 2

Bài 4

Giải phương trình: 3 tanx1 sin x2 cosx5 sin x3cosx

Bài 5

sin x 1 cot x cos x 1 tan x 2 sin cosx x

Dạng 9 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CHỨA GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI Bài 1

Giải phương trình: cos 3x  1 3 sin 3x

Bài 2

Giải phương trình: 3sinx2 cosx 20

Bài 3

Giải phương trình: sin cosx x sinxcosx  1

Bài 4

Giải phương trình: sinxcosx 2 sin 2x 1

Bài 5

Trang 9

Giải phương trình: sin xcos x sinx  cosx

Dạng 10 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC KHÔNG MẪU MỰC

Bài 1

Giải phương trình: 4 cos2x3 tan2x4 3 cosx2 3 tanx4 0

Bài 2

Giải phương trình: 2

8 cos 4 cos 2x x 1 cos 3 x  1 0

Bài 3

Giải phương trình: 4 4

sin xcos x sinx  cosx

Bài 4

Giải phương trình: cos 2xcos 4x2 62sin 3x

Bài 5

Giải phương trình: 3 cos x cosx 1 2

Bài 6

Giải phương trình: cos 2 cos3 2 0

4

x

Bài 7

Giải phương trình: cos 2x 3 sin 2x 3 sinxcosx40

Bài 8

Giải phương trình: cos 2xcos 4xcos 6xcos cos 2 cos 3x x x 2

Bài 9

Giải phương trình: 4 cosx2 cos 2xcos 4x 1

Bài 10

Giải phương trình: cos 3 cos 22 x xcos2 x 0

Dạng 11 HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC

Bài 1

Cho ABC Chứng minh: A2Ba2 b2 bc

Bài 2

Cho ABC Chứng minh:   2 2

2

sin sin

Bài 3

Cho ABC biết rằngtan tan 1

 Chứng minh ab2c

Bài 4

Cho ABC , chứng minh nếu cot , cot , cotA B C tạo thành một cấp số cộng thì a b c 2, 2, 2 cũng là cấp số cộng

Bài 5

Trang 10

Cho ABC Chứng minh:  2 2 2

cotA cotB cotC R a b c

abc

Bài 6

Tính các góc của ABC nếu sin sin sin

Ngày đăng: 01/01/2014, 17:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w