1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

4 LTDH CHUYEN DE HAM SO

17 306 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 4 Ltdh Chuyen De Ham So
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu giảng dạy
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 374,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

www.facebook.com/toihoctoan

Trang 1

Phần 4

HÀM SỐ

Dạng 1 GIỚI HẠN HÀM SỐ

Bài 1

Tìm giới hạn

6

2 1

lim

1

x

L

x

Bài 2

Tìm giới hạn

3

0

lim

x

I

x

Bài 3

Tìm giới hạn

0

lim

1 cos

x

I

x

Bài 4

Tính

 

2 3

2 0

1 lim

ln 1

x x

I

x

Bài 5

Tính

2

lim

1

x

x I

x



Bài 6

Tính

2

1

cos

x

x

Bài 7

1

lim

Bài 8

Bài 9

Tính

3 5

2 lim

1

x x

x I

x



1 cos

2

lim 1 cot x x

Bài 10

Tính

0

1

lim sin

x

 b,

2

3

5 cos lim

1

x

x



 c, xlim sin2

x x



Trang 2

Dạng 2 HÀM SỐ LIÊN TỤC

Bài 1

Cho hàm số

3

2

1 cos

( 0) sin

( ) 1 ( 0) 6

x x x

f x

x

 

 

 Xét tính liên tục của hàm số tại x = 0

Bài 2

Cho

2 sin

2 ( ) A sin

cos

2

x x

x x

 Tìm A, B để hàm số liên tục trên R

Bài 3

Xét tính liên tục của hàm số  

1

( )

x

f x

x

 

Bài 4

Chứng minh các phương trình sau đây có nghiệm:

a, e x   x 4 0

b, cosxmcos 2x 0

c,  2  4

mmxx 

Bài 5

Chứng minh phương trình 4

3 0

x    có nghiệm x 1; 2 với 7

12

Dạng 3 XÉT TÍNH ĐƠN ĐIỆU VÀ CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ

Tìm khoảng đơn điệu và cực trị của hàm số

Bài 1

Tìm khoảng đơn điệu và cực trị của các hàm số sau đây:

y xx

b,

3

2

1 3

x

y x   x

yxx

d, y2x44x2

1

x

y

x

Trang 3

f,  1

2

x

y

x

h,

2

2

1 1

y

 

 

g,

2

1

2

y

x

Bài 2

Tìm khoảng đơn điệu và cực trị của các hàm số:

a, yx e 3x

b,

ln

x

y

x

c, yx 1x2

d,  2 3 2

4

e,y2xx2 3

f, yxln 2x

Dùng tính đơn điệu và cực trị để chứng minh bất đẳng thức

Bài 3

Chứng minh rằng:

2

2

ex  x    x

Bài 4

Cho ab0 Chứng minh rằng: 2 1 2 1

Dạng 4 GIÁ TRỊ LỚN NHẤT – GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT

Bài 1

Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

2

ln x

y x

 trên đoạn 1;e3

Bài 2

Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số 2

4

yx x

Bài 3

Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số

2

1 1

x y x

 trên đoạn 1; 2

Bài 4

Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số 6  23

4 1

yx  x trên đoạn 1,1

Trang 4

Bài 5

Giả sử x, y là hai số dương thay đổi thỏa mãn điều kiện 5

4

xy

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 4 1

4

S

Bài 6

Cho các số thực không âm x, y thay đổi và thỏa mãn xy Tìm giá trị lớn nhất và giá 1 trị nhỏ nhất của biểu thức:  2  2 

Bài 7

Gọi x y,  là nghiệm của hệ phương trình: 2 4

 Với m là tham số Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức Ax2y22x khi m thay đổi

Bài 8

Cho hai số thực x, y thay đổi và thỏa mãn 2 2

2

xy  Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức :  3 3

Pxyxy

Bài 9

Cho hàm số

2

2

f xex Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x) và chứng minh rằng phương trình f(x) = 3 có đúng hai nghiệm

Dạng 5 TIỆM CẬN

Bài 1

Tìm tiệm cận của đồ thị hàm số :

a,

2

x

y

x

b,

2

3

y

x

c, yx2 1

Bài 2

Cho hàm số

2

1 1

y

x

 (C) Tìm m để đường tiệm cận của (C) tạo với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng 8

Bài 3

3

y

Tìm m để góc của hai tiệm cận của (C) bằng 45

Trang 5

Dạng 6 KHẢO SÁT SỰ BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ

Bài 1

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số 3 2

yxx

Bài 2

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số 3 2

y xxx

Bài 3

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số yx42x2

Bài 4

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số 4 2

6

y xx

Bài 5

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số 2

1

x y x

Bài 6

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số

2

y

x

Dạng 7 TỪ ĐỒ THỊ HÀM SỐ SUY RA ĐỒ THỊ CÁC HÀM TRỊ TUYỆT ĐỐI Bài 1

Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số

2

1 1

y x

 

 Suy ra đồ thị hàm số

2

1 1

y x

Bài 2

Khảo sát và vẽ đồ thị

4

3

x

Suy ra đồ thị hàm số

4

3

x

Bài 3

Khảo sát và vẽ đồ thị  12

2

x y x

Suy ra đồ thị hàm số  12

2

x y x

Dạng 8 TÌM M ĐỂ HÀM SỐ ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN TRÊN MỘT KHOẢNG K CHO TRƯỚC

Bài 1

Trang 6

Tìm m để : f x( ) mx m 2

x m

 nghịch biến

a, Trên từng khoảng xác định

b, Trên 0; 

Bài 2

Cho ( )f x x

x m

 Tìm m để hàm số đồng biến trên (;3]

Bài 3

Cho

2

f x

 Tìm m để hàm số nghịch biến trên 1; 0

Bài 4

f xxxmx Tìm m để :

a, f(x) đồng biến trên   1; 

b, f(x) nghịch biến trên 0; 3 

Bài 5

3

Tìm m để y = f(x) nghịch biến trên  ; 1

Bài 6

f x  xxmx đồng biến trên 0; 2 

Bài 7

Tìm m để f(x) nghịch biến trên  2; 1

Bài 8

Tìm m để f(x) nghịch biến trên (1; 3)

Bài 9

Cho hàm số

2

2 2

y

x

 (m là tham số) Xác định m để hàm số nghịch biến trên đoạn [-1; 0]

Bài 10

Cho hàm số

3

y

x

 (m là tham số) Tìm m để hàm số (1) đồng biến khoảng 1;  

Trang 7

Dạng 9 CỰC TRỊ HÀM BẬC BA

Bài 1

yxmx  m x , với m là tham số thực Tìm các giá trị của m để hàm số có cực đại, cực tiểu và các điểm cực trị của đồ thị hàm số có hoành độ dương

Bài 2

y xxmxm  , m là tham số Tìm m để hàm số có cực đại, cực tiểu và các điểm cực trị của đồ thị hàm số cách đều gốc tọa độ O

Bài 3

y xmx  m xmm (m là tham số) Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số

Bài 4

( )

3

yf xxxmx

Tìm m để đồ thị hàm số có hai điểm cực trị x x với 1, 2 x12x2 4

Bài 5

Tìm m để đồ thị hàm số có hai điểm cực trị nằm cùng phía đối với trục hoành

Bài 6

Tìm m để đồ thị hàm số có hai điểm cực trị và tiếp tuyến tại điểm cực đại M của đồ thị cắt trục tung tại A sao cho  OAM có diện tích bằng 7

Bài 7

yf x  xxmxm

Tìm m để đồ thị hàm số có hai điểm cực trị trong đó điểm cực tiểu nằm phía trên đường thẳng: y   4

Bài 8

Cho hàm số 4  2  2

ymxmx  (m là tham số)

Tìm m để đồ thị hàm số có ba điểm cực trị

Bài 9

Cho hàm số yx42m x2 2 với m là tham số 1

Tìm m để đồ thị hàm số có ba điểm cực trị là ba đỉnh của một tam giác vuông cân

Bài 10

yxmxmm

Tìm m để đồ thị hàm số có ba điểm cực trị M M M sao cho 1, 2, 3 M M M1 2 3 thỏa mãn

a, Vuông cân

b, Có góc 120

c Có tâm đường tròn ngoại tiếp là gốc tọa độ O

d, Nhận gốc tọa độ 0 là trọng tâm

e, Diện tích bằng 1

Trang 8

g, Bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng 1

Dạng 10 CỰC TRỊ HÀM HỮU TỈ

Bài 11

Gọi (C m) là đồ thị của hàm số 2  

1

y

x

 (m là tham số) Chứng minh rằng với m bất kì, đồ thị (C m) luôn luôn có điểm cực đại, cực tiểu và khoảng cách giữa hai điểm đó bằng 20

Bài 12

2

y

 Tìm m để đồ thị hàm số có cực trị và tính khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số

Bài 13

Cho hàm số

2

1

y

x

 (m là tham số) Tìm m để hàm số có cực đại, cực tiểu Với giá trị nào của m thì khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số bằng 10?

Bài 14

2

y

x

 , m là tham số

Tìm m để hàm số có cực đại và cực tiểu, đồng thời các điểm cực trị của đồ thị cùng với gốc tọa độ O tạo thành một tam giác vuông tại O

Bài 15

Gọi (C m) là đồ thị của hàm số y mx 1

x

  (m là tham số) Tìm m để hàm số có cực trị và khoảng cách từ điểm cực tiểu của (C m) đến tiện cận xiên của (C m) bằng 1

2

Dạng 11 SỰ TƯƠNG GIAO CỦA HAI ĐỒ THỊ

Bài 1

Cho hàm số

1

x y

x

(C) Tìm m để đường thẳng d: y  x m cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt

Bài 2

Cho hàm số 2 1( )

1

x

x

 Tìm m để đường thẳng y 2x m cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho tam giác OAB có diện tích bằng 3 (O là gốc tọa độ)

Trang 9

Bài 3

Tìm các giá trị của tham số m để đường thẳng y 2x m cắt đồ thị hàm số

2

1

y

x

 

 tại hai điểm phân biệt A, B sao cho trung điểm của đoạn thẳng AB thuộc trục tung

Bài 4

Cho hàm số

2

2

y

x

Tìm m để đường thẳng d : m ymx 2 2m cắt đồ thị của hàm số tại hai điểm phân biệt

Bài 5

Cho

2

1

y

x

 

 Tìm m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt và hai điểm đó có hoành độ dương

Bài 6

Cho hàm số

2

y

x

 Tìm m để đường thẳng y = m cắt đồ thị hàm số tại hai điểm A, B sao cho AB = 1

Bài 7

Tìm các giá trị của tham số m để đường thẳng y  x m cắt đồ thị hàm số

2

1

x y x

hai điểm phân biệt A, B sao cho AB = 4

Bài 8

1

yxxmxm (m là tham số)

Tìm m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt

Bài 9

Cho hàm số yx33x có đồ thị (C) 2

Gọi d là đường thẳng đi qua điểm M(3; 20) và có hệ số góc là m Tìm m để đường thẳng

d cắt đồ thị (C) tại ba điểm phân biệt

Bài 10

yxxmx m  (m là tham số)

Định m để đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành độ lớn hơn -1

Bài 11

yxx  m xm, m là số thực

Tìm m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành độ x x x thỏa 1, 2, 3 mãn điều kiện x12x22x324

Bài 12

Cho hàm số 3 2

yxx

Chứng minh rằng mọi đường thẳng đi qua điểm I(1; 2) với hệ số góc kk  3 đều cắt

đồ thị của hàm số tại ba điểm I, A, B đồng thời I là trung điểm của đoạn thẳng AB

Trang 10

Bài 13

Cho hàm sốyx33x3m Tìm m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt trong đó có hai giao điểm có hoành độ âm

Bài 14

Tìm m để đồ thị hàm số và trục hoành có ba giao điểm phân biệt

Bài 15

1

yxmxm (m là tham số)

Xác định m sao cho đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt

Bài 16

yxmxm, m là tham số

Tìm m để đường thẳng y   cắt đồ thị hàm số tại 4 điểm phân biệt đều có hoành độ 1 nhỏ hơn 2

Dạng 12 BIỆN LUẬN SỐ NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẰNG ĐỒ THỊ Bài 1

a, Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị y2x39x212x 4

b, Tìm m để 3 2

2 x 9x 12xm có 6 nghiệm phân biệt

Bài 2

a, Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số

b, Với các giá trị nào của m, phương trình x x2 22 m có đúng 6 nghiệm thực phân biệt?

Bài 3

1, Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số 4 2

yxx

2, Tìm m để phương trình sau có 4 nghiệm phân biệt: 4 2

2

Bài 4

1, Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số

2

1

y x

2, Dựa vào đồ thị hàm số tìm m để phương trình: 2  2   

hai nghiệm dương phân biệt

Bài 5

Cho hàm số yx133x

1, Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số đã cho

2, Tìm k để hệ

3

3 2

có nghiệm

Bài 6

Trang 11

1, Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số yx 3x2

2, Biện luận theo m số nghiệm của phương trình

2

m

Bài 7

1, Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y x33x

2 Tìm m để phương trình 3 3 22

1

m

m

 có 3 nghiệm phân biệt

Bài 8

3

y xx

1, Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số

2, Tìm k để phương trình x33x2k33k2 có 3 nghiệm phân biệt 0

Bài 9

y xx

1, Khảo sát hàm số và vẽ đồ thị

2 Tìm m để phương trình x33x2 1 log2m có 6 nghiệm phân biệt

Bài 10

Biện luận theo k số nghiệm của phương trình: 3

Bài 11

y xxx

1, Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số

2, Biện luận theo m số nghiệm phương trình x23xmx 3 0

Bài 12

Cho hàm số 1

1

x y

x

1, Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị

2, Biện luận theo m số nghiệm của phương trình

a,  2   

b, 1 log2

1

x

m x

c, 1

1

m

x

e

x

Dạng 13 BÀI TOÁN TIẾP TUYẾN

Bài 1

Cho hàm số 1 3 2 2 3

3

yxxx có đồ thị (C)

Viết phương trình tiếp tuyến  của (C) tại điểm uốn và chứng minh rằng  là tiếp tuyến của (C) có hệ số góc nhỏ nhất

Bài 2

Trang 12

Cho hàm số 3

1

x y

x

 Lấy điểmM0x y0; 0( )C Tiếp tuyến của (C) tại M cắt các tiệm cận của (C) tại A và B Chứng minh 0 M là trung 0

điểm đoạn AB

Bài 3

Cho hàm số 2

1

x y

x

 (C)

Tìm tọa độ của điểm M thuộc (C), biết tiếp tuyến của (C) tại M cắt hai trục Ox, Oy tại A,

B và tam giác OAB có diện tích bằng 1

4

Bài 4

Chứng minh m thì (d) yxm luôn cắt (C) 1

x y x

 

 tại hai điểm phân biệt A, B Gọi k k là hệ số góc các tiếp tuyến (C) tại A, B Tìm m để 1, 2 k1k2đạt giá trị lớn nhất

Bài 5

Cho hàm số y x4x2 có đồ thị (C) 6

Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng 1

1

6

yx

Bài 6

Gọi (C m) là đồ thị của hàm số 1 3 2 1

m

yxx  (m là tham số)

Gọi M là điểm thuộc (C m) có hoành độ bằng -1 Tìm m để tiếp tuyến của (C m) tại điểm

M song song với đường thẳng 5xy 0

Bài 7

x y

x

 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số, biết tiếp tuyến đó cắt trục hoành trục tung lần lượt tại hai điểm phân biệt A, B và tam giác OAB cân tại gốc tọa độ O

Bài 8

Cho hàm số

2

1 2

y

x

 

 có đồ thị (C)

Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), biết tiếp tuyến đó vuông góc với tiệm cận xiên của (C)

Bài 9

Cho hàm số 2 1

1

x y

x

 có đồ thị (C)

Gọi I là giao điểm hai đường tiệm cận của (C) Tìm điểm M thuộc (C) sao cho tiếp tuyến của (C) tại M vuông góc với đường thẳng IM

Bài 10

yxx

Trang 13

Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (1), biết rằng tiếp tuyến đó đi qua điểm M(-1, -9)

Bài 11

Cho hàm số

2

1 1

y

x

 

 (C) Viết phương trình các tiếp tuyến của (C) đi qua A(0, 5)

Dạng 4 BÀI TOÁN TIẾP XÚC

Bài 12

Cho hàm số 1

1

x y

x

 (1)

Đường thẳng (d) đi qua điểm A(0, m) có hệ số góc bằng 2 Tìm m để (d) tiếp xúc với (C)

Bài 13

1

y

x

 (1) (m là tham số) Tìm m để đồ thị hàm số (1) tiếp xúc với đường thẳng y = x

Bài 14

Gọi C m là đồ thị của hàm số 3   2

y xmxm (m là tham số) Tìm m để đồ thị C m tiếp xúc với đường thẳng y2mx m  1

Dạng 5 BÀI TOÁN ĐỒI XỨNG

Bài 1

Cho yx33x2m (C)

Tìm m để (C) có hai điểm đối xứng nhau qua O(0; 0)

Bài 2

Cho đồ thị hàm số C k :  

2

x

 Tìm k để C k có một cặp điểm đối xứng nhau qua O(0; 0)

Bài 3

Cho hàm số:

3

3

x

y  xx (C)

Tìm trên đồ thị (C) hai điểm phân biệt M, N đối xứng nhau qua trục tung

Bài 4

Cho hàm số

2

2 1

y

x

 

 (C)

Tìm tất cả cặp điểmM M trên (C) đối xứng nhau qua 1, 2 0;5

2

I 

 

Bài 5

yxx  (C)

Trang 14

a, Tìm hai điểm M M phân biệt trên (C) đối xứng nhau qua 1, 2 3;1

2

I 

 

b, Tìm hai điểm phân biệt N N trên (C) đối xứng nhau qua 1, 2   : 3

2

x 

Bài 6

Cho hàm số

2

1

x y

x

 (C) Tìm hai điểm A, B nằm trên đồ thị (C) và đối xứng nhau qua đường thẳng y  x 1

Bài 7

Chứng minh rằng đồ thị của hàm số 1

1

x y x

 nhận đường thẳng y  làm trục đối x 2 xứng

Bài 8

yxaxa (C)

Tìm a để điểm cực đại và cực tiểu của (C) đối xứng qua đường thẳng y = x

Dạng 6 BÀI TOÁN KHOẢNG CÁCH

Bài 1

Cho A3, 0 và (P): 2

yx

a, M( )P có hoành độ x Ma Tính AM, tìm a để khoảng cách AM ngắn nhất

b, Chứng tỏ rằng nếu AM ngắn nhất thì AM vuông góc với tiếp tuyến tại M của (P)

Bài 2

Cho hàm số

2

1

y

x

 Tìm các điểm thuộc đồ thị hàm số sao cho khoảng cách từ điểm đó đến trục hoành bằng 2 lần khoảng cách từ điểm đó đến trục tung

Bài 3

Cho hàm số 2 1

1

x y

x

 (C) Tìm trên (C) những điểm có tổng khoảng cách từ đó đến hai tiệm cận là nhỏ nhất

Bài 4

Cho hàm số

2

1 1

y

x

 

 (C) Tìm các điểm M trên đồ thị (C) sao cho tổng các khoảng cách từ M đến 2 tiệm cận là nhỏ nhất

Bài 5

1

x

y

x

 (C)

Tìm M trên (C) sao cho khoảng cách từ M đến gốc tọa độ O ngắn nhất

Bài 6

Cho hàm số

2

1

x y

x

 (C)

Trang 15

Tìm hai điểm A, B trên hai nhánh khác nhau của đồ thị để khoảng cách giữa chúng là nhỏ nhất

Dạng 7 ĐIỂM CỐ ĐỊNH CỦA HỌ ĐƯỜNG CONG

Bài 1

Cho hàm số

2

y

mx m

 C m

Tìm điểm cố định mà đồ thị hàm số luôn luôn đi quam0

Bài 2

Chứng minh C m đi qua một điểm cố định m

Bài 3

y xmxm C m

1 Chứng minh C m luôn luôn đi qua hai điểm cố định A, B khi m thay đổi

2 Tìm m để tiếp tuyến của C m tại A và B vuông góc với nhau

Bài 4

1

y

x

 C m Tìm những điểm trên mặt phẳng Oxy mà C m không thể đi qua m

Bài 5

2x 1 m x 1 m

y

Chứng minh C m luôn tiếp xúc 1 đường thẳng cố định tại 1 điểm cố định với mọi m  1

CÁC BÀI TOÁN ÔN TẬP

Bài 1

yf xxmxmxm Tìm m để:

a, y nghịch biến trên khoảng (0; 1)

b, y nghịch biến trên đoạn có độ dài 4

Bài 2

Cho (C): 2 1

1

x y

x

và d: y x m

a, Tìm m để d cắt (C) tại hai điểm A và B màAB  42

b, Tìm m để d cắt (C) tại hai điểm phân biệt M, N mà diện tích IMN bằng 4 với I là tâm đối xứng của (C)

c, Viết phương trình tiếp tuyến của (C) qua P(1; 0) Tìm tiếp điểm

d, Tìm Q( )C sao cho tiếp tuyến (C) tại Q qua D1; 1 

Ngày đăng: 01/01/2014, 17:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w